Giáo Trình Lập Trình Ứng Dụng CSDL Web ASP- P12

Chia sẻ: Cong Thanh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
196
lượt xem
113
download

Giáo Trình Lập Trình Ứng Dụng CSDL Web ASP- P12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo Trình Lập Trình Ứng Dụng CSDL Web ASP- P12:Đây là những ngôn ngữ rất đơn giản và dễ sử dụng. Lưu ý rằng các script là những ngôn ngữ giới hạn, dùng để viết các chương trình đơn giản. Để thực hiện những công việc phức tạp như kết nối CSDL, lập trình đồ hoạ, giao tiếp với thiết bị phần cứng,... thì ta phải sử dụng các component (thành phần) đã được tạo trước bằng các ngôn ngữ lập trình mạnh mẽ hơn như C++, VB,... Các script của ASP chỉ có lệnh gọi đến các component này...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo Trình Lập Trình Ứng Dụng CSDL Web ASP- P12

  1. Gi¸o tr×nh lËp tr×nh øng dông CSDL Web ASP Cú pháp: Server.CreateObject (progID) Trong ðó progID là kiểu của ðối týợng cần tạoứ Ví dụ:  Execute Thuộc tính ẫxecute thực thi một trang ĩSP bên trong một trang khácứ Sau khi thực thi xong file ASP ðýợc gọi thì quyền ðiều khiển ðýợc trả về cho file ĩSP ban ðầu ộfile gọiờứ Cú pháp: Server.Execute (path) Với path là ðýờng dẫn tới tập tin ĩSP cần thực thiứ Ví dụ: Tạo ẵ tập tin file1.asp và file2.asp và ðặt trong cùng thý mục với nội dung sau: File1.asp File2.asp === St by hoangly85 === 56 hoangly85@updatesofts.com
  2. Gi¸o tr×nh lËp tr×nh øng dông CSDL Web ASP  GetLastError Phýõng thức này trả về một ðối týợng ASPError mô tả lỗi xuất hiệnứ ỹặc ðịnh trang web dùng tập tin \iishelp\common\500-100.asp ðể xử lý các lỗi trong ĩSPứ ẹếu cần thì bạn có thể tạo hoặc thay ðổi tập tin ðể ðýa ra những câu thông báo thân thiện hõnựứứ Chú ý: Phýõng thức này ðýợc dùng trýớc khi tập tin ĩSP gởi bất cứ nội dung gì xuống bowserứ Cú pháp: Server.GetLastError() Ví dụ: Trong ví dụ sau ðây sẽ xuất hiện một lỗi chia cho ớ  HTMLEncode Phýõng thức này dùng ðể mã hóa dạng ẳTỹỔ một chuỗi Cú pháp: Server.HTMLEncode(string) Ví dụ: Ðoạn chýõng trình sau ðây cho phép ngýời dùng nhập vào username và password, sau ðó nhấn nút loginứ ẹếu ngýời dùng login sai thì sẽ bắt ngýời dùng nhập lại password. === St by hoangly85 === 57 hoangly85@updatesofts.com
  3. Gi¸o tr×nh lËp tr×nh øng dông CSDL Web ASP Dang nhap Username: Password: === St by hoangly85 === 58 hoangly85@updatesofts.com
  4. Gi¸o tr×nh lËp tr×nh øng dông CSDL Web ASP  MapPath Phýõng thức này ánh xạ một ðýờng dẫn nào ðó sang một ðýờng dẫn vật lýứ Phýõng thức này không ðýợc dùng trong sự kiện Session_OnEnd và Application_OnEnd. Cú pháp: Server.MapPath (path) Chú ý: Nếu path bắt ðầu bằng ký tự ụ hoặc \ thì các ký tự này ðại diện cho ðýờng dẫn vật lý của thý mục ảo của tập tin ĩSP hiện tạiứ Ví dụ: Giả sử bạn có tập tin testứasp ðặt trong thý mục C:\Inetpub\wwwroot\Script với nột dung sauồ Kiểm tra ỹapPathỉụTỡTỔẫặ Khi duyệt trang testứasp này ta ðýợc kết quả nhý sauồ === St by hoangly85 === 59 hoangly85@updatesofts.com
  5. Gi¸o tr×nh lËp tr×nh øng dông CSDL Web ASP  Transfer Phýõng thức này gởi ộchuyểnờ tất cả các thông tin về trạng thái ộcác biến Session, các biến Application, các dữ liệu trong tập Request...) của tập tin ĩSP hiện tại cho một tập tin ĩSP thứ haiứ ẩhi trang thứ hai thực hiện xong thì quyền ðiều khiển không trả về cho trang trýớc ðó ộxem thêm phýõng thức Execute). Phýõng thức Transfer là một dạng khác của phýõng thức Response.Redirect nhýng lại hiệu quả hõn bởi vì phýõng thức Response.Redirect buộc Server phải giữ lại một Request giả trong khi phýõng thức Server.Transfer thì chuyển quyền ðiều khiển cho một trang ĩSP khác trên serverứ ộxem thêm phýõng thức Response.Redirect) Cú pháp: Server.Transfer (path) Ví dụ: Tạo ẵ tập tin file1.asp và file2.asp và ðặt trong cùng thý mục với nội dung 2 file nhý sauồ File1.asp File2.asp

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản