GI I H N N I DUNG ÔN T P THI T T NGHI P
NGÀNH GIÁO D C TI U H C
MÔN: TI NG VI T
A. Yêu c u chung
1. H c viên c n n m v ng các ki n th c c b n v ngôn ng h c ti ng ế ơ ế
vi t
2. V n d ng các ki n th c v ngôn ng h c và ti ng vi t đ lý gi i các v n ế ế
đ c th trong s d ng ti ng vi t ế
B. N i dung ôn t p tr ng tâm
1. B n ch t, ch c năng c a ngôn ng .
2. Tín hi u (khái ni m, đ c đi m); ngôn ng là h th ng tín hi u đ c bi t
3. Âm ti t ti ng Vi t (khái ni m, đ c đi m c u t o, phân lo i)ế ế
4. Âm chính ti ng Vi t c đi m khu bi t, s th hi n âm chính b ng chế
vi t)ế
5. Nghĩa c a t ti ng Vi t (các thành ph n nghĩa; hi n t ng nhi u nghĩa) ế ượ
6. Phân lo i các t ti ng Vi t v m t c u t o; t thu n vi t; t hán Vi t. ế
7. T lo i (tiêu chu n phân đ nh t lo i; danh t , đ ng t , tính t )
8. C m t chính ph ti ng Vi t (c u t o, phân lo i) ế
9. Câu (thành ph n câu, phân lo i câu theo c u t o)
II. TH C HÀNH
1. Phân tích c u t o và phân lo i âm ti t ti ng Vi t. ế ế
2. Phân tích các thành ph n nghĩa c a t .
3. Phân tích đ c đi m lo i t , t lo i; phân tích c u t o c m t , c u t o
câu.
N I DUNG TR NG TÂM H NG D N ÔN THI T T ƯỚ
NGHI P
NGHÀNH: GIÁO D C TI U H C – H T XA
MÔN: PH NG PHÁP D Y H C TI NG VI TƯƠ
1. M i quan h gi a m c tiêu v i các y u t khác trong quá trình d y ế
h c Ti ng Vi t (TV) ti u h c. ế
2. Bài t p Ti ng Vi t ti u h c ế
2.1 Ý nghĩa, t m quan tr ng c a bài t p trong môn TV ti u h c.
2.2 Quy trình h ng d n h c sinh (HS) th c hi n bài t pướ
2.3 M c tiêu c b n, c s ngôn ng h c, cách xây d ng bài t p. ơ ơ
3. Các đ nh h ng biên so n sách giáo khoa TV: tính giao ti p, tính tích ướ ế
h p, tính tích c c.
4. Các nguyên t c đ c tr ng trong d y h c TV ti u h c: ư nguyên t c
giao ti p, nguyên t c phát tri n t duy cho h c sinh, nguyên t c chú ý đ nế ư ế
trình đ ti ng m đ c a HS. ế
5. Các ph ng pháp d y h c th ng s d ng ti u h c: ươ ườ phân ch
ngôn ng luy n theo m u, th c hành giao ti p ( u đi m, nh c đi m, ế ư ượ
thi t k giáo án)ế ế
6. D y h c T p vi t ti u h c: ế c s khoa h c , các bi n pháp.ơ
7. D y h c t p đ c ti u h c
7.1 Chính âm TV và vi c d y t p đ c ti u h c
7.2 m hi u bài trong gi d y T p đ c
7.3 Các bi n pháp luy n đ c thành ti ng vi t cho HSTH ế
8. Phân môn Luy n t và câu
8.1 S chi ph i c a các nguyên t c d y h c đ c tr ng đ n vi c d y h c ư ế
phân môn.
8.2 C s ngôn ng và các bi n pháp m r ng v n t cho HS.ơ
9. Phân môn k chuy n
9.1 Bi n pháp chuy n đ i vai ng i k chuy n, luy n theo gi ng k ườ
m u, k chuy n theo tranh…
9.2 Quy trình, bi n pháp d y h c các ki u bài k chuy n.
10.Phân môn t p làm văn
10.1 D y h c T p làm văn theo quan đi m giao ti p ế
10.2 Xây d ng h th ng câu h i tìm ý cho m t đ văn c th
10.3 Quan sát trong d y h c văn t , văn k ti u h c.
10.4 D y h c h i tho i L p 2.
TÀI LI U THAM KH O
- B giáo d c Đào t o (2002-2005). Tài li u t p hu n thay sách
TV1,2,3,4,5 Nxb Giáo d c
- Lê Ph ng Nga và Tgk (1998), Ph ng pháp d y h c Ti ng Vi t 1,ươ ươ ế
Nxb Giáo d c
- Lê Ph ng Nga và Tgk (1998), Ph ng pháp d y h c Ti ng Vi t 2,ươ ươ ế
Nxb Giáo d c
- Đ ng th Lanh và Tgk (2002), Ti ng Vi t 1, Nxb Giáo d c ế
- Nguy n Minh Thuy t Tgk (2003-2006), Ti ng Vi t 2-5, Nxb ế ế
Giáo d c
- Nguy n Minh Thuy t Tgk (2003-2006), H i đáp d y h c ế
TV1,2,3,4,5 Nxb Giáo d c
- Nguy n Trí và Tgk (2001), H i đáp d y h c TV1, Nxb Giáo d c
- Nguy n Th Xuân Y n (2004), Ph ng pháp d y h c Ti ng Vi t 1 ế ươ ế
ĐHSP Huế
- Lê Th Hoài Nam (2007), Ph ng pháp d y h c Ti ng Vi t 2 ĐHSP ươ ế
Huế