HNG CA MA TRN &
H PHƯƠNG TRÌNH TUYN TÍNH
Tác gi: Phm Gia Hưng
B môn Toán - Khoa KHCB
I. Mc đích.
Vic gii bài toán h phương trình tuyến tính có mt ý nghĩa rt to ln
trong nghiên cu khoa hc cũng như trong thc tế. Lý thuyết hng ca ma
trn nhm để gii quyết bài toán: Khi nào thì h phương trình tuyến tính
có nghim?
Trong các tài liu ging dy môn Toán Cao Cp các trường Đại Hc,
thông thường, người ta dùng các phép biến đổi sơ cp trên các hàng hoc
các ct ca ma trn đưa ma trn v dng hình thang để xác định được
hng ca ma trn. Điu này s tăng khi lượng tính toán. Hơn na điu
ch yếu đáng nói đây là vn đề logic trình bày. Khi gii h phương trình
tuyến tính bng phương pháp Gauss khi ta ch dùng các phép biến đổi sơ
cp trên các hàng ca ma trn đưa ma trn v dng bc thang và khi nhìn
vào ma trn bc thang này sinh viên s d lúng túng khi xác định hng
ca ma trn h s cũng như ma trn m rng và t đó khó lòng bin lun
được s nghim ca h phương trình.
Đề tài đưa ra là nhm để khc phc vn đề nói trên. Xin cám ơn s
đóng góp ý kiến ca anh em đồng nghip.
II. Tài liu tham kho.
[1] Nguyn Đình Trí (Ch Biên): Toán Cao Cp, Tp II. NXB Giáo Dc
2000.
[2] Phm Gia Hưng: Bài Ging Toán Cao Cp C2. Nha Trang 2004.
III. Ni dung.
1. Hng ca ma trn.
Định nghĩa 1. Cho AMat(m×n). Ta gi
(i) Định thc con cp k ca A định thc được suy t A bng cách b đi
m - k hàng và ct. kn
(ii) Hng ca A là cp cao nht trong các định thc con khác 0 ca A,
ký hiu
r(A) = rank(A)
và quy ước coi hng ca ma trn không là bng 0.
1
Nhn xét. Nếu mi định thc con cp k ca A đều bng không, thì mi
định thc con có cp cao hơn k ca A cũng đều bng không. T định nghĩa
suy ra
r(A) = r A tn ti có ít nht mt định thc con cp r khác 0 và mi
định thc con cp r+1 đều bng 0.
Nếu AMat(m×n), A
O, thì
(
)
{
}
.,min0 nm
A
r
<
Nếu AMat(n×n), thì r(A) = n detA 0 hay r(A) < n detA =0.
Định lý 1. Hng ca ma trn không thay đổi qua các phép biến đổi sơ
cp. Nói cách khác, nếu vi ma trn A ta thc hin mt s phép biến đổi
sơ cp để ti ma trn T thì
(
)
(
)
Trr
A
=
.
Chng minh. Da vào định nghĩa hng ca ma trn và các tính cht ca
định thc.
Định nghĩa 2. Ma trn bc thang là ma trn có hai tính cht như sau
(i) Các hàng khác 0 luôn trên các hàng bng 0.
(ii) Trên hai hàng khác 0 thì phn t khác 0 đầu tiên hàng dưới bao
gi cũng bên phi ct cha phn t khác 0 đầu tiên hàng trên.
Ví d. Các ma trn sau đây là ma trn bc thang
0000
1000
2210
1111
; ; .
00000
00000
154610
50231
0100
4220
3121
Nhn xét.
(n1) Hng ca ma trn bc thang bng s hàng khác 0 ca nó.
(n2) Da vào định lý trên, ta có th dùng các phép biến đổi sơ cp trên
các hàng ca ma trn để đưa ma trn A v ma trn bc thang.
Ví d. Tìm hng ca ma trn A bng các phép biến đổi sơ cp trên ma trn
(v1)
⎯→
=
2210
3210
2210
1111
4412
4301
1121
1111
144
133
122
2HHH
HHH
HHH
A
T
HHH
HHH
=
⎯→+ +
0000
1000
2210
1111
244
233
.
Vy r(A) = r(T) = 3.
(v2)
⎯→
= +
154610
154610
27500
50231
204841
54252
127962
50231
144
133
122 2
2
HHH
HHH
HHH
A
2
T
HHH
HH
=
⎯→
00000
27500
154610
50231
244
32
.
Vy r(A) = r(T) = 3.
2. Phương pháp Gauss gii h phương trình tuyến tính.
Xét h phương trình tuyến tính
=+++
=+++
=+++
mnmnmm
nn
nn
bxaxaxa
bxaxaxa
bxaxaxa
...
..........................................
...
...
2211
22222121
11212111
(*)
trong đó ),1;,1( , njmiba iij == là các hng s cho trước thuc K (K=R,C). Ký
hiu
,
21
22221
11211
=
mnmm
n
n
aaa
aaa
aaa
A
L
MLMM
L
L
,
21
222221
111211
=
mmnmm
n
n
baaa
baaa
baaa
A
L
MMLMM
L
L
,
2
1
=
n
x
x
x
XM
=
m
b
b
b
BM
2
1
.
Ta gi A là ma trn h s,
A
là ma trn m rng ca h (*). Khi đó
h (*) có th viết dưới dng ma trn
AX = B.
Định nghĩa 3. Phép biến đổi sơ cp trên mt h phương trình tuyến tính
là mt trong các phép biến đổi sau
(p1) Đổi ch hai phương trình ca h cho nhau.
(p2) Nhân mt phương trình ca h vi mt s khác không.
(p3) Cng vào mt phương trình vi mt phương trình khác ca h.
D thy rng, vic thc hin các phép biến đổi sơ cp trên mt h
phương trình, ta đi ti mt h phương trình tương đương vi h đã cho.
Định lý 2.
(i) H (*) có nghim duy nht khi và ch khi
(
)
(
)
.aån soá== ArAr
(ii) H (*) có vô s nghim khi và ch khi
(
)
(
)
. aån soá<= ArAr
(iii) H (*) vô nghim khi và ch khi
(
)
)
.ArAr <
Nhn xét. Thc hin các phép biến đổi sơ cp trên h phương trình tuyến
tính thc cht là thc hin các phép biến đổi sơ cp trên các hàng ca ma
trn m rng
A
ca h. Vic thc hin đó s đưa
A
v mt ma trn bc
thang và tương ng vi ma trn này là h phương trình tương đương vi
h ban đầu nhưng d gii hơn.
Ví d. Gii h phương trình (trong trường hp có tham s m, hãy gii và
bin lun)
3
(v1)
=+
=++
=++
=+
81033
5322
3533
2432
tzx
tzyx
tzyx
t
z
y
x
(v2)
=++
=++
=
=++
11232
5223
2322
1232
tzyx
tzyx
tzyx
t
z
y
x
(v3)
=++
=++
=++
=++
47432
5253
122133
1532
tzyx
tzyx
tzyx
t
z
y
x
(v4)
=++
=++
=++
1
1
1
mzyx
zmyx
zymx
Li gii.
(v1) Ta có
⎯→
= +
2
9
9
2
2660
11830
131490
4321
8
5
3
2
10303
3212
1533
4321
144
133
122
3
2
3
HHH
HHH
HHH
A
T
HHHHHH
HHH
=
⎯→
⎯→ +
6
18
9
2
0000
201000
131490
4321
24
18
9
2
201000
201000
131490
4321
344244
233 23
3
.
Ma trn T ng vi mt h phương trình tương đương vi h phương
trình ban đầu; h phương trình này vô nghim vì
(
)
(
)
ArAr =<= 43 .
(v2) Ta có
⎯→
=
9
8
0
1
5470
81040
1850
2321
11
5
2
1
1232
2123
3212
2321
144
133
122
2
3
2
HHH
HHH
HHH
A
⎯→
⎯→
35
20
0
1
90000
18900
1850
2321
45
40
0
1
183600
361800
1850
2321
344
33
244
233 4
2
1
75 45
HHH
HH
HHH
HHH
.
H phương trình đã cho tương đương vi
=
=
=
=
=
=
=+
=++
18/7
18/26
18/43
18
/
12
3590
20189
085
1232
t
z
y
x
t
tz
tzy
t
z
y
x
.
Ta thy h phương trình có duy nht nghim vì
(
)
(
)
=== 4ArAr s n.
(v3) Ta có
4
⎯→
=
2
2
2
1
171010
171010
171010
5321
4
5
1
1
7432
2153
221331
5321
144
133
122
2
3
HHH
HHH
HHH
A
⎯→+ +
0
0
2
1
0000
0000
171010
5321
244
233 HHH
HHH
.
H phương trình đã cho tương đương vi
=
++=
=+
=++
tuyø ,
21710
52917
21710
15 3 2
tz
tzy
tzx
tzy
tzyx .
H phương trình có vô s nghim vì
(
)
(
)
<== 2ArAr s n.
(v4) Ta có
⎯→
=
1
1
1
11
11
11
1
1
1
11
11
11
31
m
m
m
m
m
m
AHH
1
21
0
1
110
110
11
133
122
A
mmm
mm
m
mHHH
HHH
=
⎯→
.
Th1: Nếu m = 1 thì ma trn A1 tương ng vi h phương trình có vô
s nghim
=
=++ tuøy, zy
z
y
x
zyx 1
1
(
)
(
)
<== 1ArAr s n.
Th2: Nếu m 1thì
()( )
21
1
0
1
2100
110
11
233 A
mmm
mm
m
AHHH =
+
⎯→+
* Th2a: Nếu m = -2 thì h đã cho vô nghim vì ng vi hàng th 3
ca A2 là phương trình vô nghim 3000
=
+
+
z
y
x
hay nói cách khác do
(
)
(
)
ArAr =<= 32 .
* Th2b: Nếu m -2 thì h đã cho tương đương vi h phương trình có
duy nht nghim sau đây
()()
()
.
2
1
12
011
1
m
zyx
zm
zmym
mzyx
+
===
=+
=+
=++
()
()
=== 3ArAr s n.
5