B môn TĐ-ĐL, Khoa Đin 88
- Động cơ Đđộng cơ quay ca truyn động chính, là động cơ không đồng b rôto
lng sóc hai cp tc độ. Mi pha ca động cơ Đ có 2 cun dây, mc đích để ni khi
chy vi tc độ n = 1480v/p, ni YY khi tc độ là n = 289v/p.
Trên mch điu khin:
Hai tiếp đim cơ khí thường đóng: K
H
1(4) và K
H
2(5) ph thuc vào tác động cơ
khí.
a) Khi động:
Gi s mun động cơ quay thun: n vào nút nhn MT(1) -> cun dây
T
1(1) ->
tiếp đim
T
1(1,2) -> cun dây KB (2) -> tiếp đim KB (2).
T
1(1,2) + KB (2) to thành mch duy trì cho nút nhn MT.
Tiếp đim KB (4) -> Cun dây Ch (4) + cun dây rơle thi gian RTh (7) -> Sau thi
gian chnh định, tiếp đim thường kín m chm RTh (4) -> cun dây Ch (4); đồmg thi
tiếp đim thường m đóng chm RTh (5) -> cun dây Nh1(5) -> tiếp đim Nh1(6) ->
cun dây Nh2(6).
Như vy kết qu ca vic n nút MT làm: KB ,
T
1, Ch .
Sau mt thi gian chnh định: KB ,
T
1,Ch , Nh1, Nh2.
- Khi KB -> Động cơ ĐB quay.
- Khi
T
1+ Ch -> Động cơ Đ quay thun, ni .
- Sau mt thi gian chnh định:
T
1, Nh1, Nh2 -> Động cơ Đ ni YY (Y kép).
* Khi KH2(5) : Động cơ Đ không ni được YY.
* Khi KH1(4) : Mch lc giai đon chun b, chưa làm vic.
b) Chế độ hãm máy:
Người ta s dng rơle kim tra tc độ RKT ni trc vi động cơ Đ (không th hin
trên hình v), các phn t ca nó thì có.
Rơle RKT làm vic theo nguyên tc ly tâm, khi tc độ ln hơn 10% tc độ định
mc, nếu quay thun thì tiếp đim 1
R
K
T
(8), nếu quay ngược thì 2
R
K
T
(11).
Gi s động cơ Đ đang quay thun:
T
1, KB , Ch Nh1+Nh2 (tùy vào 1KH,
2KH), RTh , 1
R
K
T
(8), cun dây
R
T
r
(10) => Dn đến: cun dây
1(8) ->
RH
1(13,14).
Khi hãm: n vào D(1) -> cun dây T1(1), KB (2) -> tiếp đim KB (4) -> các cun
dây Ch +Nh1+Nh2+RTh -> tiếp đim Ch (13) + tiếp đim RTh (13) (đóng li) -> cun
dây N2(14) => Đảo 2 trong 3 pha ca động cơ Đ, động cơ Đ thc hin chế độ hãm
ngược, tc độ gim dn. Khi tc độ gim xung dưới 10% tc độ định mc thì
1RKT (8) -> RH1(8) -> RH1(13,14) -> cun dây N2(14) -> Động cơ chy t do v
tc độ 0.
B môn TĐ-ĐL, Khoa Đin 89
Do dòng đin hãm ln nên trong quá trình hãm người ta đưa thêm đin tr ph Rf
vào.
c) Chế độ th máy:
- Là chế độ không duy trì (đối vi nút nhn).
- Động cơ chy tc độ thp.
Gi s mun th thun: Nhn nút th thun TT(12) ->
T
2(12) -> Động cơ Đ được
ni và trong mch có đin tr ph Rf -> tc độ thp.
7-2. TRANG B ĐIN - ĐIN T MÁY TIN (4 tiết)
7.2.1 Đặc đim công ngh
Nhóm máy tin rt đa dng gm các máy tin đơn gin, Rơvonve, máy tin vn năng,
chuyên dùng, máy tin ct, máy tin đứng... Trên máy tin có th thc hin được nhiu
công ngh tin khác nhau: Tin tr ngoài, tin tr trong, tin mt đầu, tin côn, tin định
hình. Trên máy tin cũng có th thc hin doa, khoan và tin ren bng các dao ct, dao
doa, tarô ren... Kích thước gia công trên máy tin có th t vài milimet đến hàng chc met
(máy tin đứng).
Chuyn động chính: Là chuyn động quay chi tiết vi tc độ góc ωct. Mômen t l
nghch vi tc độ: M ~
ω
1. Người ta điu chnh sao cho khi tc độω < ωgh thì gi cho
mômen không đổi (M = const), còn khi ω > ωgh thì mômen biến đổi theo đúng quy lut
M ~
ω
1.
Chuyn động ăn dao: Là chuyn động di chuyn ca dao. Bàn dao chuyn động tnh
tiến dc theo chi tiết (tin dc) hoc vuông góc vi trc chi tiết (tin ngang). Mômen
M=const.
máy tin nh thường truyn động ăn dao được thc hin t động cơ truyn động
chính, còn nhng máy tin nng thì truyn động ăn dao được thc hin t mt động cơ
riêng là động cơ mt chiu cp đin t máy đin khuếch đại hoc b chnh lưu có điu
khin.
7.2.2 Sơ đồ truyn động chính ca máy tin 1A660
Máy tin nng 1A660 được dùng để gia công các chi tiết bng gang hoc bng thép
có trng lượng dưới 250KN, đường kính chi tiết ln nht có th gia công trên máy là
1,25m. Công sut ca động cơ truyn động chính: 55KW. Truyn động ăn dao được thc
hin t động cơ truyn động chính.
7.2.2.1 Mch động lc
Truyn động chính được thc hin t h thng F-Đ. Điu chnh tc độ động cơ bng
cách thay đổi dòng kích t ca động cơ, còn sc đin động ca máy phát được gi không
đổi.
B môn TĐ-ĐL, Khoa Đin 90
§G RC RD1
RG1
F
RCB RH
Rh
K2
K2
§
Trên sơ đồ mch động lc, động cơ Đ được cp đin t máy phát F. Để động cơ Đ
đin thì tiếp đim ca rơle ĐG phi đóng li và tiếp đim K2 m ra ( G§+ 2K).
Đon mch gm hai tiếp đim K2 và đin tr Rh là mch hãm động năng.
RC là Rơle dòng đin dùng để bo v quá dòng. Khi dòng đin trong động cơ nh hơn
giá tr gii hn cho phép thì Rơle RC mch động lc chưa tác động, do đó tiếp đim
thường kín RC dòng s 9 ca mch điu khin vn trng thái đóng ( RC (9)). Khi
dòng trong động cơ vượt quá giá tr gii hn thì rơle RC tác động, m tiếp đim thường
kín RC (9), ct ngun cp cho các nhánh s 9, 10, 11 ca mch điu khin.
RCB và RH là hai rơle áp, giá tr tác động ca hai rơle này khác nhau: Utđ.RCB = UF.đm,
Utđ.RH = 10%UF.đm. Trong đó UF.đm là giá tr định mc ca đin áp máy phát.
RG1 và RD1 là hai cun dòng ca các rơle RG và RD, cun áp tương ng là RG2
RD2. Mi rơle RG RD có hai cun dây là cun dòng và cun áp ni ni tiếp nhau. Khi
cun áp có đin thì sc t động ca nó sinh ra lc hút làm tiếp đim ca rơle tương ng
đóng li. Nếu dòng đin phn ng vượt quá giá tr cho phép thì sc t động ca cun
dòng đin to ra lc đẩy đủ ln thng lc hút ca cun áp làm tiếp đim ca rơle tương
ng nh ra.
7.2.2.2 Mch kích t
a- Mch kích t động cơ
Trong mch kích t động cơ, CKĐ là cun kích t cho động cơ Đ. RNT là rơle dòng
đin bo v thiếu t thông, đảm bo không cho φĐ ~ 0 s làm cho tc độ động cơ quá ln.
Giá tr tác động ca RNT nh hơn dòng kích t nh nht để to ra tc độ ln nht ca
động cơ.
Ví d: Gi s tc độ ln nht cho phép ca động cơωmax = 2.ωđm , dòng đin kích
t định mc ca động cơ là ICKĐ đm = 10A thì dòng đin kích t để to ra ωmax s là ICKĐ =
5A, khi đó giá tr tác động ca RNT phi là Itđ.RNT < ICKĐ, trong trường hp này có th
Itđ.RNT=4,9A.
1C
CK§ RNT RT
K2
RD
K3
K3
K1
§KT
§G
1
B môn TĐ-ĐL, Khoa Đin 91
Tiếp đim ca RNT trên mch động lc là RNT(9), khi RNT tác động thì RNT (9).
RT là Rơle dòng đin, có giá tr tác động bng ICKĐ đm.
ĐKT là biến tr điu chnh dòng kích t động cơ, khi điu chnh tăng RĐKT thì φĐ
gim, dn đến ωĐ tăng và ngược li.
b- Mch kích t máy phát
Trong mch kích t máy phát, cun CKF là cun kích t ca máy phát F, có th đảo
chiu nh cu tiếp đim T(2)+N(2). đảo chiu đin áp máy phát s đảo chiu quay động
cơ.
T
(2) s làm động cơ quay thun và N(2) s làm động cơ quay ngược.
T
N
T
CKF
N
§G
Rf
2C
RG2
2
§G
T
K1
RD2
N
K2
7.2.2.3 Điu kin để máy làm vic
Máy ch có th làm vic, tc là động cơ ch có th khi động được khi tt c các điu
kin liên động sau được đảm bo:
- Đủ du bôi trơn: Tiếp đim DBT(16) kín, làm cho công-tc-tơ K4(16) có đin.
- Chế độ làm vic ca máy đã được chn: Tiếp đim CTC1 hoc CTC2 kín.
Chn chế độ quay thun: Gt tay gt trên mt máy để cho 1CTC (14), dn
đến §
R
L1(14), làm cho §
R
L1(3)+ §
R
L1(3,4).
Chn chế độ quay ngược: Gt tay quay trên mt máy cho 2CTC (15), dn
đến §
R
L2 (15), làm cho §
R
L2(4) + §
R
L2 (3,4).
- Tr s tc độ đặt đã được chn: Tiếp đim TĐ(10).
- Đủ t thông kích t cho động cơ: RNT (1) dn đến RNT (9).
- Các bánh răng trong hp tc độ đã ăn khp hoàn toàn: Các tiếp đim KBR1(21),
KBR2 (21), KBR3(21), KBR4 (21).
7.2.2.4 Khi động
Gi s mun động cơ quay thun, n nút M1(5) làm cho cun dây
T
L
§(5), do đó
tiếp đim
T
L
§(10), dn đến cun dây 1
K
(10), s làm cho tiếp đim 1
K
(3) và tiếp đim
T
L
§(3), nên cun dây
T
(3), dn đến tiếp đim
T
(11), làm cho cun dây G§(11), do
đó tiếp đim G§(12) và điu này dn đến cun dây 2
K
(12).
Như vy, kết qu ca vic n nút M1(5) s dn đến các cun dây sau đây có đin: 1
K
,
T
, G§, 2
K
.
B môn TĐ-ĐL, Khoa Đin 92
Lưu ý: Cun hút LĐT(5) không được duy trì bi nút nhn M1. Cun dây K1(10)
được duy trì bi cp tiếp đim ni tiếp nhau K1(10)+K2(10).
Khi n nút M1(5), trên mch động lc tiếp đim thường m ĐG đóng li và các tiếp
đim thường kín K2 m ra, do đó động cơ Đ được cp đin.
mch kích t ca động cơ lúc này ta có: Do cun dây 2
K
(12) nên tiếp đim 2
K
(1)
ni tt loi đin tr Rđ ra khi mch kích t động cơ. Ngoài ra, do cun dây G§(11) nên
tiếp đim G§(1) và do cun dây 3K(13) lúc này chưa được cp đin nên tiếp đim
thường kín 3K(1), làm cho đin tr ĐKT cũng b ni ngn mch. Vì vy, dòng đin đi
qua cun dây kích t ca động cơ CKĐ lúc này s bng dòng kích t định mc
(ICKĐ=ICKĐ.đm) nên t thông kích t cho động cơ lúc này bng giá tr định mc (φĐ=φĐđm).
mch kích t máy phát: Do cun dây 2
K
(12) nên tiếp đim2
K
(2) và do cun dây
T
(3) nên tiếp đim
T
(2). 2
K
(2) và
T
(2) s làm cho cun áp ca rơle RG có đin:
RG (2) (lúc này RD (2) do 1
K
), nên tiếp đim RG (2) làm ni tt đin tr Rf. Vì vy
dòng đin đi qua cun kích t CKF ca máy phát bng định mc ( ICKF = ICKF.đm) nên t
thông kích t cho máy phát bng giá tr định mc (φF=φFđm). Đin áp máy phát nhanh
chóng tiến đến giá tr định mc và động cơ được khi động vi giá tr định mc. Vic
khi động cưỡng bc này làm cho tc độ động cơ tăng nhanh nhưng dòng đin qua động
cơ IĐ s rt ln, do vy cn phi có bin pháp hn chế để IĐ không vượt quá giá tr gii
hn cho phép IghĐ.
Nếu dòng IĐ tăng đến giá tr vượt quá gii hn cho phép: IĐ IghĐ thì cun dòng ca
rơle RG s sinh ra lc đẩy đủ ln làm cho tiếp đim RG (2), do đó đin tr Rf được ni
tiếp vi cun kích t máy phát CKF làm dòng kích t ICKF gim nên t thông kích t máy
phát φF gim làm đin áp máy phát gim (UF = KφFωF), do đó dòng đin IĐ gim xung.
Khi dòng đin IĐ gim v dưới giá tr gii hn : IĐ < IghĐ thì lc đẩy do cun dòng ca
rơle RG sinh ra không đủ ln nên tiếp đim RG (2), Rf b ni tt làm dòng kích t máy
phát ICKF li tăng lên dn đến φF tăng làm đin áp máy phát tăng, do đó dòng đin qua
động cơ IĐ tăng. Quá trình được lp li.
Vic đóng m ca rơle RG để cho dòng IĐ không th vượt quá giá tr cho phép như
trên gi là hn chế dòng đin theo nguyên tc rung. Mc dù có s biến thiên dòng đin
trong quá trình rung nhưng tc độ động cơ vn c tăng do quán tính.
Khi dòng đin IĐ đã tiến đến giá tr n định thì chm dt quá trình rung, tiếp đim
RG (2) và tc độ động cơ tăng đến giá tr định mc.
Khi đin áp máy phát bng giá tr định mc (UF = UFđm) thì rơle RCB trên mch động
lc tác động (Utđ.RCB = UFđm), làm tiếp đim RCB (13) nên cun hút 3K(13) được cp
đin, làm tiếp đim 3K(1), biến tr ĐKT được ni tiếp vi cun CKĐ do đó dòng kích t
ca động cơ gim xung, làm φĐ gim và tc độ động cơ tăng trên tc độ cơ bn