Hình hc 7 - ĐỊNH LÍ PY-TA-GO
I. Mục tiêu:
Nm được định lí Py-ta-go vquan hệ giữa ba
cạnh của tam giác vuông. Nắm được định lí Py-ta-go
đảo.
Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một
cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh
kia. Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go đ
nhận biết một tam giác và tam giác vuông.
Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào bài
toán thực tế.
II. Phương pháp:
Đặt và gii quyết vấ đề, phát huy tính sáng tạo của
HS.
Đàm thoại, hỏi đáp.
III: Tiến trình dy học:
1. Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động
của thầy Hoạt động của
trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lí Py-ta-go.
GV giới
thiệu định lí
và cho HS
áp dụng làm
?3.
?3.
Ta có:
ABC
vuông tại B.
AC2=AB2+BC2
102=x2+82
I) Định lí Py-ta-góc:
Trong một tam giác
vuông, bình phương
của cạnh huyền bằng
tổng các bình
x2=102-82
x2=36
x=6
Ta có:
DEF
vuông tại D:
EF2=DE2+DF2
x2=12+12
x2=2
x=
2
phương của hai cạnh
góc vuông.
GT
ABC
vuông tại A
KL
BC2=AB2+AC2
Hoạt động 2: Định lí Py-ta-go đảo.
GV cho HS
m ?4. Sau
đó rút ra
định lí đảo.
II) Định lí Py-ta-go
đảo:
Nếu một tam giác có
bình phương của một
cạnh bằng tổng các
bình phương cảu hai
cạnh kia thì tam giác
đó là tam giác
vuông.
GT
ABC có
BC2=AC2+AB2
KL
ABC vuông
tại A
Hoạt động 3: Củng cố.
-GV cho HS
nhắc lại 2
định lí Py-
ta-go.
-Nêu cách
chứng minh
mt tam giác
là tam giác
vuông.
i 53
SGK/131:
Tìm độ dài
x.
i 53
SGK/131:
a)
ABC vuông
tại A có:
BC2=AB2+AC2
x2=52+122
x2=25+144
x2=169
x=13
b)
ABC vuông
tại B có:
AC2=AB2+BC2
x2=12+22
x2=5
x=
5
c)
ABC vuông tại
C:
AC2=AB2+BC2
292=212+x2
x2=292-212
x2=400
x=20
d)
DEF vuông tại B:
EF2=DE2+DF2
x2=(
7
)2+32
x2=7+9
x2=16
x=4
2. Hướng dn về nhà:
Học bài, làm 54, 55 SGK/131.
IV. Rút kinh nghim tiết dạy: