intTypePromotion=3

HỌ VI ĐiỀU KHIỂN 8051 - CHƯƠNG 3

Chia sẻ: Cao Van Manh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:101

0
66
lượt xem
12
download

HỌ VI ĐiỀU KHIỂN 8051 - CHƯƠNG 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

8051 là vi điều khiển đầu tiên của họ vi điều khiển MCS51 được Intel sản xuất vào năm 1980. Họ MCS51 là họ 8 bit có khả năng định địa chỉ 64kb bộ nhớ chương trình và 65kb bộ nhơ dữ liệu.Port 0 một port hai chức năng trên các chân 32-39. Trong các thiết kế cỡ nhỏ nó có chức năng như các đường I/O.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: HỌ VI ĐiỀU KHIỂN 8051 - CHƯƠNG 3

  1. Hi u ính t slide c a th y H Trung M B môn i n t - DH BK TPHCM CHƯƠNG 3 H VI i U KHI N 8051 1
  2. N i dung 3.1 Gi i thi u h vi i u khi n 8051 3.2 Ki n trúc ph n c ng 8051 3.3 Các phương pháp nh a ch 2
  3. 3.1 Gi i thi u h vi i u khi n 8051 3
  4. Các ki n trúc vi i u khi n Memory 0 Address Bus Program CPU Data Bus + Data Von Neumann 2n Architecture Memory 0 Address Bus Program CPU Fetch Bus Harvard Address Bus 0 Architecture Data Bus Data 4
  5. H V K 8051 • 8051 là vi i u khi n u tiên c a h vi i u khi n MCS51 ư c Intel s n xu t vào năm 1980. H MCS51 là h 8-bit có kh năng nh a ch 64KB b nh chương trình và 64KB b nh d li u. 5
  6. Comparison of MCS-51 ICs MCS- Part On-Chip Code On-Chip Data Timers Number Memory Memory 8051 4K ROM 128 bytes 2 8031 0K 128 bytes 2 8751 4K EPROM 128 bytes 2 8052 8K ROM 256 bytes 3 8032 0K 256 bytes 3 8752 8K EPROM 256 bytes 3 6
  7. 3.2 Ki n trúc ph n c ng 8051 7
  8. Sơ kh i 8051/8031 8
  9. 9
  10. Ý nghĩa các chân trên MCU 8051 • Port 0 (C ng 0) Port 0 là m t port hai ch c năng trên các chân 32–39. Trong các thi t k c nh (không dùng b nh m r ng) nó có ch c năng như các ư ng I/O. i v i các thi t k l n v i b nh m r ng, nó ư c d n kênh gi a bus a ch và bus d li u. • Port 1 (C ng 1) Port 1 là c ng dành riêng cho nh p/xu t trên các chân 1–8. Các chân ư c ký hi u P1.0, P1.1, P1.2, ... có th dùng cho giao ti p v i các thi t b ngoài n u c n. Port 1 không có ch c năng khác, vì v y chúng ch ư c dùng cho giao ti p v i các thi t b ngoài. • Port 2 (C ng 2) Port 2 là m t c ng công d ng kép trên các chân 21–28 ư c dùng như các ư ng xu t nh p ho c là byte cao c a bus a ch i v i các thi t k dùng b nh m r ng. • Port 3 (C ng 3) Port 3 cũng là m t c ng công d ng kép trên các chân 10–17. Các chân c a port này có nhi u ch c năng, các công d ng chuy n i có liên h v i các c tính c bi t c a 8051/8031 10
  11. Các ch c năng chuy n i Port 3 11
  12. 12
  13. C u trúc c ng I/O • Kh năng lái là 4 t i TTL lo i LS (Low Power Schottky) v i các c ng P1, P2, và P3; và 8 t i TTL lo i LS v i c ng P0. • Chú ý là i n tr kéo lên bên trong không có trong Port 0 (ngo i tr lúc làm vi c như bus d li u / a ch bên ngoài). i n tr kéo lên có th ư c s d ng v i P0 tùy theo c tính vào c a thi t b mà nó lái. 13
  14. 14
  15. 15
  16. A Pin of Port 1 Read latch Vcc TB2 Load(L1) Internal CPU D Q P1.X bus P1.X pin Write to latch Clk Q M1 TB1 Read pin P0.x 8051 IC 16
  17. Writing “1” to Output Pin P1.X Read latch Vcc TB2 Load(L1) 2. output pin is 1. write a 1 to the pin Vcc D Q 1 P1.X Internal CPU bus P1.X pin 0 output 1 Write to latch Clk Q M1 TB1 Read pin 8051 IC 17
  18. Writing “0” to Output Pin P1.X Read latch Vcc TB2 Load(L1) 2. output pin is 1. write a 0 to the pin ground D Q 0 P1.X Internal CPU bus P1.X pin 1 output 0 Write to latch Clk Q M1 TB1 Read pin 8051 IC 18
  19. Reading “High” at Input Pin Read latch Vcc 2. MOV A,P1 TB2 external pin=High 1. write a 1 to the pin MOV Load(L1) P1,#0FFH 1 1 P1.X pin Internal CPU bus D Q P1.X 0 M1 Write to latch Clk Q TB1 Read pin 3. Read pin=1 Read latch=0 Write to latch=1 8051 IC 19
  20. Reading “Low” at Input Pin Read latch Vcc 2. MOV A,P1 TB2 1. write a 1 to the pin Load(L1) external pin=Low MOV P1,#0FFH 1 0 P1.X pin Internal CPU bus D Q P1.X 0 M1 Write to latch Clk Q TB1 Read pin 3. Read pin=1 Read latch=0 Write to latch=1 8051 IC 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản