HƯỚNG DN XÂY DNG MT S MA
TRN
S xu t hi n c a c đ i th c nh tranh m i s nh h ng t i chi n l c kinh doanh c a doanh ưở ế ượ
nghi p, vì v y ph i phân tích đ i th ti m n đ đánh giá nh ng nguy c đó mà h t o ra. M t trong các ơ
công c đó là vi c l p m t s ma trân c b n d i đây ơ ướ
1. MA TRN ĐÁNH GIÁ CÁC YU T NGOI VI EFE ( External Factor Evaluation )
Ma trn EFE đánh giá các yếu t bên ngoài, tng hp và tóm tt nhng cơ hi và nguy cơ ch yếu
ca môi trường bên ngoài nh hưởng ti quá trình hot động ca doanh nghip. Qua đó giúp nhà
qun tr doanh nghip đánh giá được mc độ phn ng ca doanh nghip vi nhng cơ hi, nguy cơ
và đưa ra nhng nhn định v các yếu t tác đng bên ngoài là thun li hay khó khăn cho công ty.
Để xây dng được ma trn này bn cn thc hin 05 bước sau:
Bước 1: Lp mt danh mc t 10- 20 yếu t cơ hi và nguy cơ ch yếu mà bn cho là có th nh
hưởng ch yếu đến s thành công ca doanh nghip trong ngành/ lĩnh vc kinh doanh
Bước 2: Phân loi tm quan trng theo thang đim t 0,0 ( Không quan trng) đến 1.0 ( Rt quan
trng) cho tng yếu t. Tm quan trng ca mi yếu t tùy thuc vào mc độ nh hưởng ca yếu t
đó ti lĩnh vc/ ngành ngh mà doanh nghip bn đang sn xut/ kinh doanh. Tng đim s tm
quan trng ca tt các các yếu t phi bng 1,0.
Bước 3: Xác định trng s t 1 đến 4 cho tng yếu t, trng s ca mi yếu t tùy thuc vào mc độ
phn ng ca mi công ty vi yếu t, trong đó 4 là phn ng tt nht, 3 là phn ng trên trung bình, 2
là phn ng trung bình, 1 là phn ng yếu.
http://digiworldhanoi.vn Trang 1
Bước 4:Nhân tm quan trng ca tng yếu t vi trng s ca nó để xác định đim s ca các yếu
t
Bước 5: Cng s đim ca tt c các yếu t đ xác định tng s đim ca ma trn.
Đánh giá: Tng s đim ca ma trn không ph thuc vào s lượng các yếu t có trong ma trn, cao
nht là đim 4 và thp nht là đim 1
Nếu tng s đim là 4 thì công ty đang phn ng tt vi nhng cơ hi và nguy cơ.
Nếu tng s đim là 2,5 công ty đang phn ng trung bình vi nhng cơ hi và nguy cơ
Nếu tng s đim là 1 , công ty đang phn ng yếu kém vi nhng cơ hi và nguy cơ .
Ví d: Ma trn đánh giá các yếu t bên ngoài ca mt công ty
Các yếu t bên ngoài ch yếu Tm quan trng Trng sTính đim
Ci cách thuế0,1 3 0,3
Tăng chi phí cho bo him 0,09 2 0,18
Công ngh thay đổi 0,04 2 0,08
Tăng lãi xut 0,1 2 0,2
S dch chuyn dân s t vùng này sang
vùng khác0,14 4 0,56
Thay đổi hành vi , li sng 0,09 3 0,27
Nhng ph n có vic làm 0,07 3 0,21
Khách hàng là nam gii
Nhân khu thay đổi trong cơ cu gia đình 0,1 4 0,4
Th trường chu kì suy thoái 0,12 3 0,36
Các nhóm dân tc 0,15 1 0,15
Cnh tranh khc lit hơn
Tng cng đim2,71
Tng s đim quan trng ca công ty là: 2,71 cho thy các chiến lược mà công ty đang trin khai
phn ng vi các yếu t bên ngoài ch mc trung bình
1. MA TRN HÌNH NH CNH TRANH
Thiết lp ma trn này nhm đưa ra nhng đánh giá so sánh công ty vi các đi th cnh tranh ch
http://digiworldhanoi.vn Trang 2
yếu trong cùng ngành, s so sánh da trên các yếu t nh hưởng đến kh năng cnh tranh ca công
ty trong ngành. Qua đó nó cho nhà Qun tr nhìn nhn được nhng đim mnh và đim yếu ca công
ty vi đối th cnh tranh, xác định li thế cnh tranh cho công ty và nhng đim yếu cn được khc
phc. Để xây dng mt ma trn hình nh cnh tranh cn thc hin qua 05 bước:
Bước 1: Lp mt danh sách khong 10 yếu t chính có nh hưởng quan trng đến kh năng
cnh tranh ca công ty trong ngành
Bước 2: Phân loi tm quan trng t 0,0 ( Không quan trng) đến 1,0 ( Rt quan trng) cho
tng yếu t . Tm quan trng ca mi yếu t tùy thuc vào mc độ nh hưởng ca yếu t đến kh
năng cnh tranh ca công ty trong ngành . Tng đim s tm quan trng ca tt c các yếu t phi
bng 1,0
Bước 3: Xác định trng s t 1 đến 4 cho tng yếu t, trng s ca mi yếu t tùy thuc vào
kh năng ca công ty vi yếu t, trong đó 4 là tt, 3 là trên trung bình, 2 là trung bình, 1 là yếu
Bước 4: Nhân tm quan trng ca tng yếu t vi trng s ca nó để xác định đim s ca
các yếu t .
Bước 5: Cng s đim ca tt c các yếu t đ xác định tng s đim ca ma trn
Đánh giá : So sánh tng s đim ca công ty vi các đối th cnh tranh ch yếu trong ngành để đánh
giá kh năng cnh tranh ca công ty.
Bng ví d minh ha mt s tiêu trí đánh giá cnh tranh ca công ty vi đối th 1, 2
Các nhân t đánh giáMc độ quan
trng
Đơn v/Cty Đối th 1 Đối th 2
Phân loiĐim quan
trng Phân loiĐim quan
trng Phân loiĐim quan
trng
1 2 3 4=2x3 5 6=2x5 7 8=2x7
Th phn
Kh năng cnh tranh
H tr tài chính t bên ngoài
Cht lượng sn phm
Chi phí/sn phm
Lòng trung thành ca khách
hàng
Kh năng ng phó vi s thay
đổi
Tng s
1. MA TRN CÁC YU T NI B ( IEF – Interal Factor Evaluation Matrix )
http://digiworldhanoi.vn Trang 3
Yếu t ni b được xem là rt quan trng trong mi chiến lược kinh doanh và các mc tiêu mà doanh
nghip đã đề ra, sau khi xem xét ti các yếu t ni b , nhà qun tr chiến lược cn lp ma trn các
yếu t này nhm xem xét kh năng năng phn ng và nhìn nhn nhng đim mnh, yếu. T đó giúp
doanh nghip tn dng ti đã đim mnh để khai thác và chun b ni lc đối đầu vi nhng đim yếu
và tìm ra nhng phương thc ci tiến đim yếu này. Để hình thành mt ma trn IEF câng thc hin ua
5 bước như sau:
Bước 1: Lp danh mc t 10 – 20 yếu t , bao gm nhng dim mnh, yếu cơ bn có nh
hưởng ti doanh nghip, ti nhng nhng mc tiêu mà doanh nghiepj dã đề ra.
Bước 2:Phân loi tm quan trng t 0,0 ( không quan trng ) đến 1,0 ( rt quan trng) cho
tng yếu t. Tm quan trng ca nhng yếu t này ph thuc vào mc độ nh hưởng ca các yếu t
ti s thành công ca doanh nghip trong ngành. Tng s tm quan trng ca tt c các yếu t phi
bng 1,0
Xác định trng s cho tng yếu t theo thành đim t 1 ti 4 , trong đó 4 là rt mnh, 3 đim
là khá mnh, 2 đim là khá yếu, 1 đim là rt yếu
Bước 4: Nhân tm quan trng ca tng yếu t vi trng s ca nó để xác định s đim ca
các yếu t .
Bướ 5: Cng s đim ca tt c các yếu t, để xác định tng s ddierm ma trn
Đánh giá: Tng s đim ca ma trn nm trong khong t dim 1 đến dim 4, s không ph thuc
vào s lượng các yếu t quan trng trong ma trn
- Nếu tng s đim dưới 2,5 đim , công ty yếu v nhng yếu t ni b
- Nếu tng s dim trên 2,5 đim công ty mnh v các yếu t ni b.
Ví d: Ma trn đánh giá các yếu t ni b ca mt công ty
http://digiworldhanoi.vn Trang 4
Yếu t ch yếu Tm quan trng Trng sTính đim
Đim hòa vn gim t 2triu sp xung 1 triu
sn phm0,15 3 0,45
Tui th sp tăng 10%, và t l hàng li gim
xung 12% 0,10 3 0,03
Năng sut tăng t 2.500 lên 3.000sp/ công
nhân/ năm0,10 3 0,03
Tái cu trúc cơ cu, giúp đưa ra nhng quyết
định phù hp0,15 3 0,45
Dch v sau bán hàng tt hơn đối th cnh
tranh trong ngành 0,10 4 0,4
Ngân sách đầu tư R& D tăng lên 80ty trong
năm giúp ci thin v hình nh, mu mã và
cht lượng n phm
0,15 3 0,45
T s N/ VCSH tăng lên đạt 45% 0,10 1 0,1
Đưa nhà máy mi xây dng vào sn xut giúp
gim 20% chi phí đầu vào0,05 3 0,15
Gim s lượng nhân viên qun lý và công nhân
th 3000 xung còn 2500 0,05 3 0,15
Gim giá thành đơn v xung còn 90.000/ sp 0,05 3 0,15
Tng s đim2,90
Đánh giá: Tng s đim quan trong là 2,90 ln hơn 2,5 cho thy ni b ca doanh nghip mnh các
đim ni bt hơn so vi đối th trong ngành. Tun Anh – GĐ Kinh doanh Tp Đoàn DT Vit Nam
1. MA TR N DI M M NH, ĐI M Y U, C H I VÀ NGUY C – MA TR N SWOT Ơ Ơ
Đi u gì làm cho Phân tích SWOT tr nên có s c m nh nh v y, đ n gi n mà nghĩ, nó có th giúp b n xem xét t t ư ơ
c c c h ib n có th t n d ng đ c. Và b ng cách hi u đ c đi m y u c a b n trong kinh doanh, b n ơ ượ ượ ế
s th qu na b c r i ro mà b n ch a nh n th c h t. H n th n a, b ng ch s d ng c s so ư ế ơ ế ơ
sánh và pn tích SWOT gi a b n và đ i th c nh tranh, b n có th phác th o m t chi n l c mà giúp b n phân ế ượ
bi t b n v i đ i th c nh tranh, vì th mà giúp b n c nh tranh hi u qu trên th tr ng. ế ườ
http://digiworldhanoi.vn Trang 5