Không khí và khí quyn
11
Khí hu và khí tượng đại cương
NXB Đại hc quc gia Hà Ni 2007.
Tr 15 – 42.
T khoá: Không khí, khí quyn, trng thái khí quyn, thành phn không khí và khí
quyn.
Tài liu trong Thư vin đin t ĐH Khoa hc T nhiên có th được s dng cho mc
đích hc tp và nghiên cu cá nhân. Nghiêm cm mi hình thc sao chép, in n phc
v các mc đích khác nếu không đưc s chp thun ca nhà xut bn và tác gi.
Mc lc
Chương 2 KHÔNG KHÍ VÀ KHÍ QUYN.......................................................................3
2.1 THÀNH PHN KHÔNG KHÍ KHÍ QUYN MT ĐẤT VÀ TRÊN CAO ........3
2.1.1 Thành phn không khí khô mt đất...............................................................3
2.1.2 Hơi nước trong không khí................................................................................4
2.1.3 S biến đổi ca thành phn không khí theo chiu cao ......................................6
2.1.4 S phân b ca ôzôn theo chiu cao ................................................................6
2.2 CÁC ĐẶC TRƯNG CƠ BN CA TRNG THÁI K QUYN .........................7
2.2.1 Phương trình trng ti ca cht khí ................................................................7
2.2.2 K áp .............................................................................................................7
2.2.3 Nhit độ không khí..........................................................................................9
2.2.4 Mt độ không khí ..........................................................................................10
2.2.5 Phương trình tĩnh hc cơ bn ca khí quyn ..................................................12
2.2.6 ng dng công thc k áp............................................................................15
2.2.7 Bc khí áp .....................................................................................................16
2.3 ĐỊNH LUT BIN ĐỔI ĐON NHIT CA NHIT ĐỘ KHÔNG KHÍ............17
2.3.1 S biến đổi đon nhit khô ca nhit độ trong chuyn động thng đứng ........19
2.3.2 S biến đổi đon nhit m ca nhit độ..........................................................20
2.3.3 Quá trình đon nhit gi................................................................................21
Chương 2. Khôn
g
khí và khí qu
y
n
Trn Công Minh
12
2.3.4 Nhit độ thế v...............................................................................................22
2.3.5 S phân b thng đứng ca nhit độ ..............................................................22
2.4 GIA TC ĐỐI LƯU............................................................................................23
2.5 TRAO ĐỔI RI....................................................................................................25
2.6 CÁC TNG K QUYN....................................................................................26
2.6.1 Tng đối lưu..................................................................................................27
2.6.2 Tng bình lưu và tng khí quyn gia............................................................28
2.6.3 Tng ion........................................................................................................28
2.6.4 Tng khí quyn ngoài....................................................................................30
2.7 CÁC KHI KHÍ VÀ FRONT ...............................................................................30
3
Chương 2
KHÔNG KHÍ VÀ KHÍ QUYN
2.1
THÀNH PHN KHÔNG K KHÍ QUYN MT ĐẤT VÀ
TRÊN CAO
2.1.1 Thành phn không khí khô mt đất
Khí quyn cu to bi hn hp mt s loi khí gi là không khí. Ngoài ra, trong khí
quyn còn có các loi cht lng và cht rn trng thái lơ lng. Khi lượng ca các ht này
nh so vi toàn b khi lượng khí quyn. mt đất, không khí k quyn thường là không
khí m. Điu đó có nghĩa là trong thành phn ca nó ngoàic loi khí khác còn có nước
trong trng ti hơi. Khác vic thành phn không khí khác, lượng hơi nước trong không
khí biến đổi rt ln. mt đất nó biến đổi t vài phn vn đến vài phn trăm (khi lượng
không khí). Điu đó là do trong điu kin khí quyn, hơi nước có th chuyn sang trng ti
rn hay lng, ngược li nó th thâm nhp vào khí quyn do quá trình bc hơi t mt đất và
mt bin. Không khí không cha hơi nước hay chưa bão hoà hơi nước gi là không khí khô.
mt đất 99% thch không khí khô là nitơ và oxy (76% theo thch và 70% theo khi
lượng). Trong tnh phn không khí mt đất, hai loi khí này tn ti dưới dng pn t hai
nguyên t (N
2
và O
2
), Acgôn (Ar) hu như chiếm hết 1% còn li ca không khí khô.
Ch có 0,03% thch không khí khô là khí cacbonic (CO
2
). Nhiu loi khí khác trong
thành phn không k khô ch chiếm khong vài phn chc vn ca thch chung hay ít hơn.
Đó là các khí Kripton (Kr), Xênon (Xe), Neon (Ne), Heli (He), Hydro (H), Ôzôn (O
3
), Iot (I),
Radon (Rn), Metan (CH
4
), Amoniac (NH
3
), nước oxy già (H
2
O
2
), Oxit nitơ (N
2
O) v.v... (Hình
2.1).
Tt c các khí k trên trong điu kin nhit độ và khí áp ca khí quyn luôn trng ti
hơi mt đất cũng như các tng cao. Tnh phn phn trăm ca không khí khô mt đất rt
n định và thc tế là không đổi mi nơi. Ch lượng khí cacbonic có th biến đổi mt cách
đáng k. Do quá trình thđốt cháy, lượng khí cacbonic trong không khí các nơi kém
thng k cũng như các trung tâmng nghip có th tăngn vài ln (đến 0,1
0,2%).
Do đó, lượng phn trăm ca nitơ và oxy tt nhiên s gim không đáng k. S biến đổi
theo thi gian và không gian ca lượng cacbonic, iot, radon và các khí khác do s thâm
nhp vào khí quyn t mt th nhưỡng hay mt nước.
4
2.1.2 Hơi nước trong không khí
Lượng phn trăm ca hơi nước trong không khí m mt đất trung bình khong t 0,2%
min cc đến 2,5% min xích đạo, trong mt s trường hp, lượng này biến thn gn như
không đến 4%. Do đó, lượng phn trăm ca các loi khí khác trong không k khô cũng biến
đổi. Lượng hơi nước trong không khí càng ln thì phn thch không khí ca các loi khí
chính trong cùng điu kin k áp và nhit độ s càng nh. Hơi nước thường xun tm nhp
vào khí quyn do quá trình bc hơi t mt nước, t th nhưỡng m và do quá trình bc hơi
ca thc vt. vy, lượng hơi nước thâm nhp vào khí quyn nhng nơi và trong nhng
thi gian khác nhau s khác nhau. T mt đất, hơi nước lan truyn lên caođược không k
vn chuyn t nơi này đến nơi khác. Trong khí quyn có th xut hin trng ti bão hoà.
trng ti đó hơi nước cha trong không khí vi lượng ti hn dưới nhit độ nht định. Hơi
nước khi đó gi là hơi nước bão hoà,n kng khí cha nó gi là không khí bão hoà.
Không khí thường đạt ti trng ti bão hoà khi nhit độ ca nó gim. Sau khi đạt ti
trng thái bão hoà nếu nhit độ không khí tiếp tc gim thì mt phn hơi nước s tha và bt
đầu ngưng t, chuyn sang trng ti rn hay lng. Trong không khí xut hin các git nước
và ht băng cu to nên mây và sương. Mây cũng có th li bc hơi, song có trường hp
các git nước và ht băng trong y ln lên, khi đó chúng có th rơi xung đất dưi dng
giáng thy. Do đó, lượng hơi nước trong mi phn khí quyn thường xun biến đổi.
Nhng quá trình hình thành thi tiết và nhng đặc đim khu quan trng nht thường
liên quan vi hơi nước và nhng biến đổi ca nó sang trng ti lng và rn.
S tn ti ca hơi nước trong khí quyn có nh hưởng ln đến nhng điu kin nhit ca
khí quyn và mt đất. Hơi nước hp th mnh bc xng dài (bc x hng ngoi) phát ra t
mt đất.
Bn tn hơi nước cũng phát x hng ngoi, mt phn ln bc xy ti mt đất làm
gim s lnh đi ban đêm ca mt đất và do đó làm gim s lnh đi ban đầu ca nhng lp
không khí dưới cùng. Quá trình bc hơi t mt đất được cung cp mt lượng nhit ln, khi
hơi nước ngưng kết trong khí quyn lượng nhit này li to ra đốt nóng không khí.
y xut hin do q trình ngưng kết, phn x hp th bc x mt tri trên đưng
đi đến Ti Đất. Giáng thy rơi t y là yếu t quan trng nht ca thi tiết và k hu. Tt
nhiên, s tn ti ca hơi nước trong khí quyn cũng có ý nghĩa quan trng đối vic quá
tnh sinh trưởng ca thc vt.
Người ta gi lượng hơi nước cha trong không khí là độ m không khí. Nhng đặc trưng
ch yếu ca độ m là sc trương hơi nước và độ m tương đối. Cũng như mi cht khí, hơi
nước có sc trương (áp sut riêng ca hơi nước). Sc trương hơi nước e t l thun vi mt độ
(lượng hơi nước cha trong mt đơn v thch không khí) và nhit độ tuyt đối ca nó. Sc
trương hơi nước cũng được biu din bng nhng đơn v thường dùng để biu din khí áp,
nghĩa là bng milimét chiu cao ct thy ngân (mmHg) hay bng miliba.