
Menu F3 trong Lectra Modaris ch a các l nh ch c n ng ch nh s a ng, i m, ghim,ứ ệ ứ ă ỉ ử đườ đ ể
c nh i m.ố đị đ ể
•Move
Cho phép di chuy n m t ph n hay toàn b chi ti t t v trí này qua v trí khác, ch nhể ộ ầ ộ ế ừ ị ị ỉ
s a chi u dài c a m t ng trên chi ti t ho c ch nh s aử ề ủ ộ đườ ế ặ ỉ ử
m t c b t kì.ộ ỡ ấ
Thao tác:
Di chuy n m t ph n hay toàn b chi ti t: ghim t t c i m trên chi ti t, ph i chu t ch nể ộ ầ ộ ế ấ ả để ế ả ộ ọ
m t ph n hay toàn b chi ti t c n d ch chuy n, ch nộ ầ ộ ế ầ ị ể ọ
ch c n ng, b m vào m t i m g c c a ph n c n d ch chuy n t ng ng v i m t i mứ ă ấ ộ đ ể ố ủ ầ ầ ị ể ươ ứ ớ ộ đ ể
g c ( i m t i , dùng hai phím X, Y xoay m u.ố đ ể ớ để ẫ
Ch nh s a chi u dài m t ng: b m Print hi n th ng c so v i ng m i,ỉ ử ề ộ đườ ấ để ể ị đườ ũ ớ đườ ớ
ghim các i m c nh không di chuy n khi ch nh s ađể ố đị ể ỉ ử
trên ng, ch n ch c n ng, b m vào i m u ng mu n di chuy n, xu t hi nđườ ọ ứ ă ấ đ ể đầ đườ ố ể ấ ệ
h p tho i.ộ ạ
+ ng ch nh s a có ph ng n m ngang hay th ng ng thì nh p giá tr thay i vàoĐườ ỉ ử ươ ằ ẳ đứ ậ ị đổ
khung X ho c Y.ặ
+ ng ch nh s a là ng cong thì nh p giá tr thay i vào khung Dl r i di chuy nĐườ ỉ ử đườ ậ ị đổ ồ ệ
chu t sao cho ng ó dài ho c ng n i mà bóng c aộ đườ đ ặ ắ đ ủ
nó ph i trùng v i ng c ( màu tím ), b m chu t k t thúc.ả ớ đườ ũ ấ ộ để ế

B t b ng Size ( so sánh màu trên chi ti t và màu c a b ng Size thì chúng có s t ngậ ả ế ủ ả ự ươ
ng).đồ
Khi mu n thay i Size nào thì b m ph i chu t vào Size ó trên b ng Size và th cố đổ ấ ả ộ đ ả ự
hi n t ng t nh ch nh s a All Size.ệ ươ ự ư ỉ ử

•Stretch
Cho phép quay m t i m hay m t ng l y i m g c làm tâm.ộ để ộ đườ ấ để ố
Thao tác: trên ng ghim t t c các i m không c n thay i, ch n ch c n ng, b mđườ ấ ả đ ể ầ đổ ọ ứ ă ấ
chu t vào i m g c, b m chu t vào i m cu i c aộ để ố ấ ộ đ ể ố ủ
ng c n thay i, xu t hi n h p tho i, nh p giá tr vào khung Dl, thông s c ađườ ầ đổ ấ ệ ộ ạ ậ ị ố ủ
ng b thay i ph thu c vào h ng di chuy n chu t.đườ ị đổ ụ ộ ướ ể ộ
thay i m t Size b t k thao tác t ng t nh ch c n ng Move.Để đổ ộ ấ ĩ ươ ự ư ứ ă
Trong Menu con thay i tùy ch n khi ch nh s a All Size ho c m t Size.đổ ọ ỉ ử ặ ộ
•Adjust 2 lines
Cho phép c t o n d c xác nh b i m t ng giao khác.ắ đ ạ ư đượ đị ở ộ đườ
Thao tác: C t o n D, b m trái chu t vào o n B, sau ó b m ti p chu t vào o n Aă đ ạ ấ ộ đ ạ đ ấ ế ộ đ ạ
ho c C, o n D b c t, i m c t là giao i m c a haiặ đ ạ ị ắ đ ể ắ để ủ
ng.đườ

•Lengthen
Cho phép t ng hay gi m cong c a ng, hai i m u và cu i không i.ă ả độ ủ đườ đ ể đầ ố đổ
Thao tác: phóng to ng mu n thay i, ch n ch c n ng Print nhìn ng c ,đườ ố đổ ọ ứ ă để đườ ũ
ch n ti p ch c n ng Lengthen, b m chu t vào i m u vàọ ế ứ ă ấ ộ đ ể đầ
cu i c a ng, xu t hi n h p tho i, nh p thông s m i vào khung Length, khung Dlố ủ đườ ấ ệ ộ ạ ậ ố ớ
là thông s t ng ho c gi m, Enter k t thúc.ố ă ặ ả ế
Ví d : ng c dài 131.65mm, ng m i dài 133mmụ Đườ ũ đườ ớ
•Len.Str.Line
Cho phép t ng chi u dài c a ng v i giá tr bi t tr c.ă ề ủ đườ ớ ị ế ướ
Thao tác: phóng to m t u c a ng mu n t ng, ch n ch c n ng Len.Str.Line, b mộ đầ ủ đườ ố ă ọ ứ ă ấ
gi trái chu t vào ng và kéo chu t v phía ng mu n t ng, nh chu t xu t hi nữ ộ đườ ộ ề đườ ố ă ả ộ ấ ệ
h p tho i nh p giá tr vào khung Dl ( giá tr trong khung Dl là giá tr d ng), Enter ộ ạ ậ ị ị ị ươ để
nhìn o n v a t ng, b m chu t b t kì k t thúc.đ ạ ừ ă ấ ộ ấ để ế
•Shrinkage

Cho phép nh p thong s co ho c gi n c a chi ti t.ậ ố ặ ả ủ ế
Tr c khi th c hi n thao tác này các b n vào menu con trong ch c n ng Shrinkageướ ự ệ ạ ứ ă
ánh d u l nh All Size Shrinkage.đ ấ ệ
Ch n n v tính t l có hai cách:ọ đơ ị để ỉ ệ
+ Trong Menu Parameters, ch n Scale Unit, ch n n v c n tính.ọ ọ đơ ị ầ
+ Ch n tr c ti pọ ự ế
Thao tác: Ch n chi ti t mu n làm co ho c gi n, phóng to, ch n ch c n ng, b m tráiọ ế ố ặ ả ọ ứ ă ấ
chu t vào chi ti t, xu t hi n h p tho i, thay i n v tính t l theo nh sau:ộ ế ấ ệ ộ ạ đổ đơ ị ỷ ệ ư
Fract Scale: bình th ngườ
Real Scale: t l 1/1, ¼ ….ỷ ệ
% Sacle: t l ph n tr m.ỷ ệ ầ ă
Sauk hi ã thay i xong n v tính, nh p giá tr c n làm co ho c gi n vào khung X,đ đổ đơ ị ậ ị ầ ặ ả
khung Y, ho c c hai khung tùy vào chi ti t c n thay i.ặ ả ế ầ đổ
•Reshape
Cho phép thay i t a c a i m.đổ ọ độ ủ để
Có hai tr ng h p i m c thay i.ườ ợ đ ể đượ đổ
i m ph thu c ng.Đ ể ụ ộ đườ
Thao tác: ch n chi ti t có i m c n ch nh s a, phóng to v trí i m, trong tr ng h pọ ế đ ể ầ ỉ ử ị đ ể ườ ợ
này c n k t h p hai ch c n ng.ầ ế ợ ứ ă
Curve Pts: hi n t t c i m có trên chi ti t.ệ ấ ả đ ể đỏ ế
Print: nhìn ng m i khi v trí i m c thay i.đườ ớ ị đ ể đượ đổ
B m trái chu t vào i m c n ch nh s a, di chuy n chu t sao cho v trí i m m i khôngấ ộ đ ể ầ ỉ ử ể ộ ị đ ể ớ
làm bi n d ng ng c quá nhi u, b m trái chu t m t l n n a t i v trí i m m i ế ạ đườ ũ ề ấ ộ ộ ầ ữ ạ ị để ớ để
k t thúc.ế
i m t do.Đ ể ự
Thao tác: phóng to v trí i m, b m trái chu t vào i m c n thay i, xu t hi n h pị đ ể ấ ộ đ ể ầ đổ ấ ệ ộ
tho i, nh p giá tr kho ng cách vào các khung t ng ng, Enter k t thúc.ạ ậ ị ả ươ ứ để ế

