
N I DUNG II: L CH S VI T NAM T 1919 ĐN NAY.Ộ Ị Ử Ệ Ừ Ế
I. D ng câu h i tái h n ki n th cạ ỏ ỉệ ế ứ
1. Trình bày nh ng n i dung chính c a ch ng trình khai thác thu c đa c a th cữ ộ ủ ươ ộ ị ủ ự
dân Pháp?
* B i c nhố ả
Sau chi n tranh th gi i th nh t, n c Pháp b t n th t n ng n : hàngế ế ớ ứ ấ ướ ị ổ ấ ặ ề lo t nhàạ
máy, đng sá, c u c ng và làng m c b tàn phá, s n xu t công nghi pườ ầ ố ạ ị ả ấ ệ b đình tr , l mị ệ ạ
phát tràn lan, giá c gia tăng.ả
Đ nhanh chóng kh c ph c nh ng thi t h i, n đnh tìnhể ắ ụ ữ ệ ạ ổ ị hình kinh t – xã h i, chínhế ộ
quy n Pháp đã ra s c khôi ph c và thúc đy s nề ứ ụ ẩ ả xu t trong n c, đng th i tăng c ngấ ướ ồ ờ ườ
đu t khai thác cácầ ư n c thu c đa c a Pháp Đông D ng và Châu Phi.ướ ộ ị ủ ở ươ
* Chính sách khai thác c a Pháp Đông D ngủ ở ươ
Sau chi n tranh th gi i th nh t, th c dân Pháp đãế ế ớ ứ ấ ự chính th c tri n khai ch ngứ ể ươ
trình khai thác l n th hai Đông D ng, trong đóầ ứ ở ươ có Vi t Nam.ệ
T b n Pháp đã tăng c ng đu t vào Vi t Nam v i quyư ả ườ ầ ư ệ ớ mô l n, trung ch y u vàoớ ủ ế
lĩnh v c nông nghi p và khai thác khoáng s n: trong 6ự ệ ả năm (1924 – 1929), t ng s v n đuổ ố ố ầ
t vào Đông D ng, trong đó ch y u là Vi tư ươ ủ ế ệ Nam lên đn 4 t Ph – răng (tăng 6 l n soế ỉ ờ ầ
v i 20 năm tr c chi n tranh).ớ ướ ế
Ch ngươ trình khai thác l n th hai đã làm bi n đi m nh m n n kinh t Vi t Nam.ầ ứ ế ổ ạ ẽ ề ế ệ
*Ho t đng đu t khaiạ ộ ầ ư thác l n th hai Vi t Namầ ứ ở ệ
- Trong nông nghi p: ệNăm 1927, s v n đu t vào nông nghi p mà ch y u làố ố ầ ư ệ ủ ế l pậ
các đn đi n cao su lên đn 400 tri u ph -răng, tăng 10 l n so v i tr cồ ề ế ệ ờ ầ ớ ướ chi n tranh; di nế ệ
tích cao su năm 1930 tăng lên 120.000 ha (năm 1918: 15.000 ha) và nhi u công ty cao su m iề ớ
ra đi nh : Đt Đ, Mis lanh, Công ty tr ng tr tờ ư ấ ỏ ơ ồ ọ cây nhi t đi…ệ ớ
- Trong lĩnh v c khai mự ỏ T b n Pháp t p trung đu t vào lĩnh v c khaiư ả ậ ầ ư ự
thác than và khoáng s n:ả
+ Các công ty than đã có tr cướ đây: tăng c ng đu t và khai thác.ườ ầ ư
+ L p thêm nhi u công ty than m i:ậ ề ớ Công ty than H Long – Đngạ ồ Đăng; Công ty
than và kim khí Đông D ng; Công ty than Tuyên Quang; Công tyươ than Đông Tri u.ề
- Ti u th công nghi p:ể ủ ệ Th c dân Pháp m thêm nhi u c s gia công, ch bi n:ự ở ề ơ ở ế ế
+ Nhà máy s iợ Nam Đnh, H i Phòng; nhà máy r u Hà N i, Nam Đnh, Hàở ị ả ượ ở ộ ị
Đông; nhà máy diêm ở Hà N i, Hàm R ng, B n Th y.ộ ồ ế ủ
+ Nhà máy đng Tuy Hòa, nhà máy xay xác, ch bi n g o Ch L n….ườ ế ế ạ ợ ớ
- Th ngươ nghi p:ệ Giao l u buôn bán n i đa đc đy m nh, đc bi t làư ộ ị ượ ẩ ạ ặ ệ ngo iạ
th ng: tr c chi n tranh, hàng hóa Pháp nh p vào Đông D ng chi m 37%,ươ ướ ế ậ ươ ế đn nămế
1930 đã lên đn 63%.ế
1

Pháp th c hi n chính sách đánh thu n ng đi v i hàngự ệ ế ặ ố ớ hoá n c ngoài nh p vàoướ ậ
Vi t Namệ đ t o thu n l i cho hàng hóa Pháp nh p kh u vào Vi t Nam.ể ạ ậ ợ ậ ẩ ệ
- Giao thông v n t i:ậ ả ti p t c đc đu t phátế ụ ượ ầ ư tri n, đc bi t là h th ng đngể ặ ệ ệ ố ườ
s t và đng th y nh m ph c v cho công cu cắ ườ ủ ằ ụ ụ ộ khai thác, v n chuy n v t li u và hàngậ ể ậ ệ
hoá. Các đô th đc m r ng và c dânị ượ ở ộ ư thành th cũng tăng nhanh.ị
- Tài chính ngân hàng: Ngân hàng Đông D ng n m quy n ch huy n n kinhươ ắ ề ỉ ề
tế Đông D ng: n m quy n phát hành gi y b c và có nhi u c ph n trong h u h t cácươ ắ ề ấ ạ ề ổ ầ ầ ế
công ty t b n Pháp..ư ả
- Ngoài ra, th c dân Pháp còn bóc l t nhân dânự ộ ta b ng các lo i thu khóa n ng n .ằ ạ ế ặ ề
Nh v y, ngân sách Đông D ng thu đc nămờ ậ ươ ượ 1930 tăng g p 3 l n so v i năm 1912.ấ ầ ớ
Nhìn chung các ngành kinh t n c ta có s chuy n bi n h n so v i tr c nh ngế ướ ự ể ế ơ ớ ướ ư
b n ch t c a cu c khai thác không thay đi, h t s c h n ch s phát tri n công nghi p,ả ấ ủ ộ ổ ế ứ ạ ế ự ể ệ
nh t là công nghi p n ng nh m c t ch t n c ta l thu c vào Pháp, tr thành th tr ngấ ệ ặ ằ ộ ặ ướ ệ ộ ở ị ườ
đc chi m c a Pháp.ộ ế ủ
2. D i tác đng c a chính sách khai thác thu c đa c a Pháp, các giai c p Vi tướ ộ ủ ộ ị ủ ấ ở ệ
Nam có s chuy n bi n ra sao?ự ể ế
Công cu c khai thác l n th hai c a th c dân Pháp đãộ ầ ứ ủ ự làm cho xã h i Vi t Nam cóộ ệ
s phân hoá sâu s c, bên c nh các giai c p cũ (Đaự ắ ạ ấ ị ch – phong ki n và nông dân) đã xu tủ ế ấ
hi n các giai c p m i (T s n, ti u tệ ấ ớ ư ả ể ư s n và công nhân) v i quy n l i, đa v và thái đả ớ ề ợ ị ị ộ
chính tr khác nhau.ị
- Giai c p đa ch b phân hoá thành ba b ph n là đi đa ch , trung đa ch , ti uấ ị ủ ị ộ ậ ạ ị ủ ị ủ ể
đa ch . Đi đa ch tăng c ng chi m đo t ru ng đt c a nông dân, đàn áp, bóc l t nôngị ủ ạ ị ủ ườ ế ạ ộ ấ ủ ộ
dân v kinh t , chính tr , làm t y sai cho Pháp, đi ng c l i l i ích dân t c. Ph n l n điề ế ị ạ ượ ạ ợ ộ ầ ớ ạ
đa ch tr thành k thù c a cách m ng. Hình thành và phát tri n trong m t dân t c cóị ủ ở ẻ ủ ạ ể ộ ộ
truy n th ng ch ng ngo i xâm, nên m t b ph n ti u và trung đa ch có ý th c dân t cẻ ố ố ạ ộ ộ ậ ể ị ủ ứ ộ
ch ng đ qu c và tay sai.ố ế ố
- Giai c p nông dân là l c l ng đông nh t, chi m trên 90 ấ ự ượ ấ ế % dân s . H b đ qu cố ọ ị ế ố
và phong ki n t c đo t ru ng đt, b th ng tr , b n cùng hoá nh ng không có l i thoát.ế ướ ạ ộ ấ ị ố ị ầ ư ố
Mâu thu n gi a nông dân Vi t Nam v i đ qu c Pháp và tay sai h t s c gay g t. Đó là cẫ ữ ệ ớ ế ố ế ứ ắ ơ
s c a s bùng n các cu c đu tranh c a nông dân trong s nghi p đu tranh giành t doở ủ ự ổ ộ ấ ủ ự ệ ấ ự
và đc l p.ộ ậ
- Giai c p ti u t s n (g m nh ng ng i: ti u th ng, ti u ch , h c sinh, sinh viên,ấ ể ư ả ồ ữ ườ ể ươ ể ủ ọ
nhà văn, nhà báo, công ch c) sau Chi n tranh th gi i th nh t đã có s phát tri n nhanhứ ế ế ớ ứ ấ ự ể
v s l ng. H có ý th c dân t c dân ch , ch ng th c dân và tay sai. Đc bi t b ph nề ố ượ ọ ứ ộ ủ ố ự ặ ệ ộ ậ
trí th c, h c sinh, sinh viên r t nh y c m v i th i cu c và tha thi t canh tân đt n c nênứ ọ ấ ạ ả ớ ờ ộ ế ấ ướ
r t hãng hái tham gia các cu c đu tranh gi i phóng dân t c.ấ ộ ấ ả ộ
- Giai c p t s n Vi t Nam ra đi sau Chi n tranh th gi i th nh t và phân hoáấ ư ả ệ ờ ế ế ớ ứ ấ
thành hai b ph n: t s n m i b n là nh ng ch t b n l n m xí nghi p đ gia công,ộ ậ ư ả ạ ả ữ ủ ư ả ớ ở ệ ể
nh n th u cho đ qu c, có quy n l i g n bó v i đ qu c. T s n dân t c có đa v kinh tậ ầ ế ố ề ợ ắ ớ ế ố ư ả ộ ị ị ế
nh bé, s v n ít, h là l c l ng có khuynh h ng dân t c và dân ch .ỏ ố ố ọ ự ượ ướ ộ ủ
- Giai c p công nhân ngày càng đông đo. Tr c Chi n tranh th gi i th nh t, sấ ả ướ ế ế ớ ứ ấ ố
l ng công nhân kho ng 10 v n ng i, đn năm 1929 trên 22 v n ng i.ượ ả ạ ườ ế ạ ườ
2

Công nhân Vi t Nam có đc đi m gi ng công nhân th gi i: đi bi u cho l c l ngệ ặ ể ố ế ớ ạ ể ự ượ
s n xu t ti n b c a xã h i, đi u ki n lao đng và sinh s ng t p trung...ả ấ ế ộ ủ ộ ề ệ ộ ố ậ
Đc đi m riêng c a công nhân Vi t Nam là ch u 3 t ng áp b c: đ qu c, t s n,ặ ể ủ ệ ị ầ ứ ế ố ư ả
phong ki n nên đi s ng h t s c c c kh . Có m i quan h g n gũi v i nông dân, t o đi uế ờ ố ế ứ ự ổ ố ệ ầ ớ ạ ể
ki n thu n l i đ hình thành m i liên minh công nông. V a ra đi, công nhân Vi t Nam đãệ ậ ợ ể ố ừ ờ ệ
đc ti p thu truy n th ng yêu n c b t khu t c a dân t c. Công nhân Vi t Nam khôngượ ế ề ố ướ ấ ấ ủ ộ ệ
có công nhân quý t c, đng nh t v văn hoá và ngôn ng nên có tinh th n đoàn k t cao.ộ ồ ấ ề ữ ầ ế
Công nhân Vi t Nam s m ti p thu ch nghĩa Mác - Lênin do Nguy n Ái Qu c truy n bá,ệ ớ ế ủ ễ ố ề
vì v y nhanh chóng v n lên tr thành m t đng l c m nh m c a phong trào dân t cậ ươ ở ộ ộ ự ạ ẽ ủ ộ
theo khuynh h ng cách m ng tiên ti n c a th i đi.ướ ạ ế ủ ờ ạ
Tóm l i,ạ T sau chi n tranh th gi i th nh t đn cu i nh ngừ ế ế ớ ứ ấ ế ố ữ năm 20 c a th kủ ế ỉ
XX, Vi t Nam có nh ng chuy n bi n quan tr ng trên t t c cácệ ữ ể ế ọ ấ ả lĩnh v c: kinh t , xã h i,ự ế ộ
văn hóa, giáo d c. Nh ng mâu thu n trong xã h i Vi tụ ữ ẫ ộ ệ Nam ngày càng sâu s c, đc bi t làắ ặ ệ
mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i th c dânẫ ữ ộ ệ ớ ự Pháp và tay sai, đy tinh th n cách m ngẩ ầ ạ
c a đi b ph n nhân dân Vi t Nam lênủ ạ ộ ậ ệ m t đ cao m i.ộ ộ ớ
3. Tóm t t ho t đng yêu n c c a ng i Vi t Nam n c ngoài trong nh ng nămắ ạ ộ ướ ủ ườ ệ ở ướ ữ
1919 - 1925?
Ho t đng c a ng i Vi t Nam n c ngoài:ạ ộ ủ ườ ệ ờ ướ
- Ho t đng cùa Phan Châu Trinh và nh ng Vi t ki u yêu n c t i Pháp:ạ ộ ữ ệ ể ướ ạ
+ Năm 1922, Phan Châu Trinh ho t đng Pháp, Phan Châu Trinh vi tạ ộ ở ế
“Th t đi u th ”ấ ề ư v ch ra 7 t i đáng chém c a Kh i Đnh. Phan Châu Trinh còn t ch cạ ộ ủ ả ị ổ ứ
di n thuy t lên án ch đ quân ch và quan tr ng Vi t Nam, ti p t cễ ế ế ộ ủ ườ ở ệ ế ụ
hô hào “Khai dân trí, ch n dân khí, h u dân sinh”... Tháng 6/1925, Phan Châu Trinh vấ ậ ề
n c ti p t c ho t đng, đ phá ch đ quân ch , đ cao dân quy n.ướ ế ụ ạ ộ ả ế ộ ủ ề ể
+ Vi t Ki u t i Pháp đã tham gia ho t đng yêu n c, chuy n tài li u, sách báo ti nệ ề ậ ạ ộ ướ ể ệ ế
b v n c. M t s thu th Vi t Nam đã ho t đng trong H iộ ề ướ ộ ố ỷ ủ ệ ạ ộ ộ Liên hi p Thu c đa.ệ ộ ị
Nhi ú trí th c và lao đng Vi t Nam Pháp đã đoàn kêt t p h p trong các t ch c yêuể ứ ộ ệ ở ậ ợ ổ ứ
n c. Năm 1925, ướ H i Nh ng ng i Lao đng Tríộ ữ ườ ộ óc Đông D ng ra đi. M t sô thanhở ươ ờ ộ
niên, sinh viên yêu n c xu t thân trong các gia đinh đa ch , t s n l p ra Đng Vi t Namướ ấ ị ủ ư ả ậ ả ệ
đc l p, xu t b n báo ộ ậ ấ ả Tái sinh.
- Ho t đng c a Phan B i Châu và m t s thanh niên Vi t Nam t i Trungạ ộ ủ ộ ộ ố ệ ạ
Qu c:ố
+ Năm 1913, Phan B i Châu b quân phi t Trung Quôc b t, đn năm 1917 đc thộ ị ệ ắ ế ượ ả
t do. Gi a lúc đó, nh h ng c a Cách m ng tháng M i và s ra đi c a n c Nga Xôự ữ ả ưở ủ ạ ưở ự ờ ủ ướ
vi t đã b t đu đn v i ông nh m t ánh sáng m i. Cu i năm 1920, Phan B i Châu vi tế ắ ầ ế ớ ư ộ ớ ố ộ ế
truy n Ph m H ng Thái, ng i ca tinh th n yêu n c, hi sinh anh dũng c a ng i thanhệ ạ ồ ợ ầ ướ ủ ườ
niên h Ph m. Tháng 6/1925, Phan B i Châu b th c dân Pháp b t t i Hàng Châu (Trungọ ạ ộ ị ự ắ ạ
Qu c) đa v n c, b k t án tù r i đa v an trí Hu . T đó tr đi, Phan B i Châuố ư ề ướ ị ế ồ ư ề ở ế ừ ở ộ
không có đi u ki n đ ti n theo nh p s ng đu tranh m i c a dân t c.ề ệ ể ế ị ố ấ ớ ủ ộ
3

+ Nhóm thanh niên Vi t Nam yêu n c sang Qu ng Châu (Trung Qu c) tìm đngệ ướ ả ố ườ
c u n c, trong đó có Lê H ng S n, H Tùng M u, Nguy n Công Vi n... Năm 1923, hứ ướ ồ ơ ổ ậ ễ ể ọ
l p ra t ch c ậ ổ ứ Tâm tâm xã. Tâm tâm xã c Ph m H ng Thái th c hi n m u sát toàn quy nử ạ ồ ự ệ ư ể
Méclanh Sa Di n (Qu ng Châu) ngày 19/6/1924. S vi c không thành, Ph m H ng Tháiở ệ ả ự ệ ạ ồ
đã anh dũng hi sinh trên dòng Châu Giang. Ti ng bom Ph m H ng Thái đã nhóm l i ng nế ạ ồ ạ ọ
l a chi n đu, khích l tinh th n đu tranh c a nhân dân ta, nh t là thanh niên. S ki nử ế ấ ệ ầ ấ ủ ấ ự ệ
l ch s đó tuy nh nh ng nó ị ử ỏ ư nh chim én nh báo hi u mùa xuân.ư ỏ ệ
(Ph n v Nguy n Ái Qu c n u dài quá có th ko ghi ho c ghi tóm t t theo ph n inầ ề ễ ố ế ể ặ ắ ầ
nghiêng d i cùng)ướ
- Ho t đng c a Nguy n Ái Qu c:ạ ộ ủ ễ ố
Cu i 1917, sau 8 năm bôn ba kh p các châu l c trên th gi i, Nguy t T t Thành tố ắ ụ ế ớ ế ấ ừ
Anh chuy n v Parí, th đô n c Pháp. Ng i ho t đng trong phong trào công nhân Pháp,ể ề ủ ướ ườ ạ ộ
gia nh p Đng Xă h i Pháp (1919) là m t chính Đng ti n b nh t Pháp lúc n y, thamậ ả ộ ộ ả ế ộ ấ ở ả
gia v lãnh đo h i Vi t ki u yêu n c.ả ạ ộ ệ ề ướ
Ngày 18/6/1919 l y tên là Nguy n Ái Qu c, Ng i g i đn H i ngh Vécxai b n yêuấ ễ ố ườ ử ế ộ ị ả
sách c a nhân dân An Nam đòi quy n l i cho Vi t Nam. Tuy không đc châp nh n nh ngủ ề ợ ệ ượ ậ ư
s ki n đó đã th c t nh nhân dân ta, v ch tr n lu n đi u tuyên truy n l a b p c a các n cự ệ ứ ỉ ạ ầ ậ ệ ề ừ ị ủ ướ
đê qu c, nh t là “Ch ng trình 14 đi m" c a Uynx n. Ng i k t lu n: các dân t c mu nố ấ ươ ể ủ ơ ườ ế ậ ộ ố
đc gi i phóng phai d a vào s c mình là chính.ượ ả ự ứ
Mùa hè năm 1920, Nguy n i Qu c đc “S th o l n th nh t nh ng lu n c ngễ Ả ố ọ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ
c a Lênin v v n đ dân t c và thu c đa”. Lu n c ng Lênin đn v i Nguy n i Qu củ ề ấ ề ộ ộ ị ậ ươ ế ớ ễ Ả ố
nh m t lu ng gió m i đy l c quan, tin t ng, t đó Nguy n Ái Qu c tìm ra con đngư ộ ồ ớ ầ ạ ưở ừ ễ ố ườ
gi i phóng dân t c đúng đn.ả ộ ắ
Tháng 12/1920, t i đi h i Tua c a Đàng Xã h i Pháp, Nguy n Ái Qu c đã ạ ạ ộ ủ ộ ễ ố cùng v iớ
đa s b phi u tán thành Qu c t III cùa Lênin và tham ố ỏ ế ố ể gia sáng l p Đàng C ng sán Pháp,ậ ộ
tr thành ng i c ng sàn Vi t Nam đu ở ườ ộ ệ ầ tiên.
Năm 1921, Nguy n Ái Qu c cùng v i các nhà cách m ng châu Phi s ng l p raễ ố ớ ạ ờ ả ậ
“H i Liên hi p thu c đa” nh m ph i h p đu tranh. C quan ngôn lu n là t báo ộ ệ ộ ị ằ ố ợ ấ ơ ậ ờ “Ng iườ
cùng kh ” do Nguy n Ái Qu c làm chú nhi m, kiêm chù bút. Ngoài ra, Nguy n Ái Qu cồ ễ ố ệ ễ ố
còn vi t nhi u bài cho báo “Nhân đo”, “Đi s ng công nhân” (1922), đc bi t là tác ế ề ạ ờ ổ ặ ệ ph mẩ
“B n án ch đ th c dân Pháp” (1925).ả ế ộ ự
Tháng 6/1923, Nguy n Ái Qu c bí m t r i Pháp đn Liên Xô, d H i ngh Qu c tễ ố ậ ờ ế ự ộ ị ố ế
nông dân (10/1923) và đc b u vào ban ch p hành. Sau đ Ng i l i Liên Xô m t th iượ ầ ấ ỏ ườ ơ ạ ộ ờ
gian, v a h c t p, v a vi t bài cho b o “S ừ ọ ậ ừ ế ả ự Th t” ậc a Đáng C ng Sán Liên Xô, t p chíủ ộ ạ
“Th tín qu c t ” c a Qu c t C ng sàn. T i Đi h i V (6- 7/1924) cùa Qu c t C ngư ố ế ủ ố ẻ ộ ạ ạ ộ ố ế ộ
sàn, Nguy n Ái Qu c đã nêu lên chi n l c, sách l c cùa cách m ng gi i phóng dàn t c,ễ ố ế ượ ượ ạ ả ộ
môi quan h gi a c ch m ng vô s n chính qu c và cách m ng gi i phóng thu c đa, ệ ữ ả ạ ả ố ạ ả ộ ị v ịtrí
c a v n đ nông dân ủ ấ ề ởcác n c thu c đa.ướ ộ ị
Ngày 11/11/1924, Nguy n Ái Qu c chuy n sang ho t đng Qu ng Châu, Trungễ ố ể ạ ộ ờ ả
Qu c đ tr c ti p đào t o cán b , xây d ng t ch c cách m ng, truy n bá lí lu n cáchố ể ự ế ạ ộ ự ổ ứ ạ ề ậ
m ng gi i phóng dân t c vào Vi t Nam. Nh ng chuyên bi n v kinh t - chinh tr - xã h iạ ả ộ ệ ữ ế ề ế ị ộ
4

Vi t Nam d i ách th ng tr c a th c dán Pháp đã t o đi u ki n đ “chú nghĩa xã h i chiệ ướ ố ị ủ ự ạ ề ệ ể ộ
còn làm c i vi c là gieo h t gi ng ả ệ ạ ố c a ủcông cu cộ gi i phóg n a mà thôi”.ả ữ
Tháng 6/1925, Nguy n Ái Qu c thành l p H i Vi t Nam cách m ng Thanh niên đễ ố ậ ộ ệ ạ ể
trang b ch nghĩa Mác – Lênin cho h .ị ủ ọ
Ho t đng c a Nguy n Ái Qu c:ạ ộ ủ ễ ố
- Năm 1917, Nguy n T t Thành tr l i Pháp, gia nh p Đng Xã h i Pháp 1919.ễ ấ ở ạ ậ ả ộ
- Ngày 18/6/1919, Nguy n Ái Qu c g i t i h i ngh Vécxaiễ ố ử ớ ộ ị “B n yêu sách c aả ủ
nhân dân An Nam” đòi Pháp và Đng minh th a nh n quy n t do, dân ch , quy nồ ừ ậ ề ự ủ ề
bình đng c a nhân dân An Nam.ẳ ủ
- Tháng 7/1920 Nguy n Ái Qu c đc b nễ ố ọ ả S th o l n th nh t Lu n c ng vơ ả ầ ứ ấ ậ ươ ề
v n đ dân t c và thu c đaấ ề ộ ộ ị c a V.I. Lênin, kh ng đnh con đng giành đc l p, tủ ẳ ị ườ ộ ậ ự
do c a nhân dân Vi t Nam.ủ ệ
- Ngày 25/12/1920, Nguy n Ái Qu c tham d Đi h i Đi bi u c a Đng Xã h iễ ố ự ạ ộ ạ ể ủ ả ộ
Pháp Tua, gia nh p Qu c t C ng s n, tr thành đng viên C ng s n và tham giaở ậ ố ế ộ ả ở ả ộ ả
thành l p Đng C ng s n Pháp.ậ ả ộ ả
- Năm 1921, Ng i l pườ ậ H i liên hi p các dân t c thu c đaộ ệ ộ ộ ị Paris đ đoàn k tở ể ế
các l c l ng cách m ng ch ng ch nghĩa th c dân, ra báo “Ng i cùng kh ” là cự ượ ạ ố ủ ự ườ ổ ơ
quan ngôn lu n c a H i.ậ ủ ộ
- Tháng 6/1923, Ng i đn Liên Xô d H i ngh Qu c t nông dân (10/1923) vàườ ế ự ộ ị ố ế
Đi h i Qu c t C ng s n l n V (1924)ạ ộ ố ế ộ ả ầ
- Ngày 11/11/1924, Ng i v Qu ng Châu (Trung Qu c) tr c ti p tuyên truy n,ườ ề ả ố ự ế ề
giáo d c lý lu n, xây d ng t ch c cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam.ụ ậ ự ổ ứ ạ ả ộ ệ
- Tháng 6/1925, Nguy n Ái Qu c thành l p H i Vi t Nam cách m ng Thanh niênễ ố ậ ộ ệ ạ
đ trang b ch nghĩa Mác – Lênin cho h .ể ị ủ ọ
4. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng dân ch t s n đã di n ra nh th nào t nămướ ướ ủ ư ả ễ ư ế ừ
1919 - 1925?
M c dùặ còn nhi u h n ch , nh ng v i tinh th n dân t c, dân ch , ch ng đ qu c vàề ạ ế ư ớ ầ ộ ủ ố ế ố
ch ng phong ki n, giai c p t s n; ti u t s n Vi t Nam đã b c lên vũ đài chính tr v iố ế ấ ư ả ể ư ả ệ ướ ị ớ
m t phong trào yêu n c sôi n i, r ng l n, lôi cu n đông đo qu n chúng tham gia v iộ ướ ổ ộ ớ ố ả ầ ớ
nh ng hình th c đu tranh phong phú.ữ ứ ấ
– Ho tạ đng c a tộ ủ ư s n: Do mâu thu n v quy n l i nên t s n Vi t Nam đã cóả ẫ ề ề ợ ư ả ệ
nh ng ho t đng đu tranh ch ng th c dân Pháp và tay sai.ữ ạ ộ ấ ố ự
+ Từ năm 1919, tư s n Vi t Nam tả ệ ổ ch c t y chay hàngứ ẩ Hoa Ki u, v n đng “ch nề ậ ộ ấ
h ng n i hóa”, “bài tr ngo i hóa”.ư ộ ừ ạ
+ Năm 1923, m t sộ ố tư s n vàả đa chị ủ l nớ ở Nam Kì đu tranh ch ng đc quy nấ ố ộ ề
c ng Sài Gòn vàả xu t c ng lúa g oấ ả ạ ở Nam Kì.
5

