ễ ị ớ ọ ị
Sinh viên: Nguy n Th Thanh Ng c L p B – K63 Khoa L ch sử
ả ạ ị Gi ng viên ế : TS. Ph m Th Tuy t
: Đ bàiề
ứ ộ ườ ng đi lên
ớ ộ ở ệ ư ủ ớ ậ Nh n th c m i nh t c a anh (ch ) v ch nghĩa xã h i và con đ ch nghĩa xã h i ị ề ủ ổ duy đ i m i. ấ ủ t Nam theo t Vi
Ở Ầ M Đ U
ậ ứ ề ng đi lên CNXH
ậ ơ
ả ồ
ừ ự ủ ấ ề ạ , xu t phát t
ễ th c ti n đ t n ờ ỳ ổ ấ ậ ộ ả ở ướ ườ c ta đã tr i qua m t n Nh n th c v CNXH và con đ ả ụ ả quá trình lâu dài và không đ n gi n. Trong quá trình đó Đ ng ta đã v n d ng ệ ư ưở ạ ng H Chí Minh, tham kh o kinh nghi m sáng t o ch nghĩa Mác Lênin, t t ậ ấ ướ ố ế c, có nhi u tìm tòi, sáng t o trong nh n qu c t ớ ứ th c lý lu n, nh t là trong th i k đ i m i.
Ộ N I DUNG
ề ủ ộ ậ ườ ủ
1. Lý lu n chung v ch nghĩa xã h i và con đ
ng đi lên ch nghĩa xã
h iộ
ủ ệ ộ Khái ni m ch nghĩa xã h i
ồ ể ủ ủ Ch nghĩa xã h i
ộ ế
ườ ệ ế ộ ự ụ i: “ ệ ướ ạ ớ c đ t t
ậ
ộ ư ộ ộ ủ ố t, đó là ch nghĩa xã h i ủ Ch nghĩa xã h i nghĩa là t c Ng
ấ ả ọ t c m i ng ng
ướ c m nh
ấ ạ ”. B n ch t và tính u vi ả ắ ộ
ủ ra không, có đ i vi ượ c ta. Ng
ộ ộ c b c l ườ ờ ố t: “ ủ ủ ế ế ả ớ ư ượ ộ ” còn đ c hi u v i t Theo quan ni m c a H Chí Minh, “ ủ ả ộ ộ ộ ộ cách là m t ch đ xã h i thu c hình thái kinh t xã h i c ng s n ch nghĩa ể ừ ử ị ệ mà vi c xây d ng và hoàn thi n nó nh m t quá trình l ch s lâu dài đ t ng ấ ậ ế Xã h i ngày càng ti n, v t ch t ngày càng i m c tiêu. Theo Ng b ề ổ ộ ”. Lu n đ t ng quát đó ầ tăng, tinh th n ngày càng t ườ ườ ụ ể ượ i các dân đ i c th thêm “ ướ ”. “Ch nghĩa xã ủ ấ ộ t c ngày càng m no, con cháu chúng ta ngày càng sung s ủ ệ ủ ư ả ộ h i là làm sao cho dân giàu, n t c a ch ở ượ nghĩa xã h i có đ c ph n ánh đúng đ n không là ả ả ế Chính sách c a Đ ng và Chính ph là ph i ướ ả Đ ng và Nhà n ủ ế ứ h t s c chăm nom đ n đ i s ng c a nhân dân. N u dân đói, Đ ng và Chính ph
1
ủ ỗ ả ố i, n u dân d t là Đ ng và Chính
ả i, n u dân rét là Đ ng và Chính ph có l ủ ế ỗ ế ố ỗ có l ủ ph có l ả i, n u dân m là Đ ng và Chính ph có l ế ỗ ”. i
ủ ụ ừ ủ
ờ ố ả ầ ủ ộ ế ậ ề ướ ả
ủ ủ ữ ề ấ ộ ọ ấ M c đích c a ch nghĩa xã h i là không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t ộ và tinh th n c a nhân dân, tr c h t là nhân dân lao đ ng. B o đ m quy n làm ch c a nhân dân là m t trong nh ng v n đ quan tr ng.
ề ệ ự
ế ớ ớ ủ ụ ộ ườ ế ộ ớ ớ i n n văn hoá m i và con ng ấ m i, vi c xây d ng XHCN còn nh n i m i xã h i ch nghĩa trong m c tiêu
ộ ớ Cùng v i ch đ m i, n n kinh t ớ ề ạ m nh t ủ ủ c a ch nghĩa xã h i.
ạ ự ờ ỳ ắ
ầ ủ ệ
ụ ớ ủ ả ế
ổ t. Trong nh ng năm đ i m i, Đ ng ta đã có s ữ ủ ứ ể ấ
ề ậ ạ ấ ộ
ự ủ ụ ễ ệ ọ ơ ả Trong quá trình lãnh đ o xây d ng CNXH, có th i k chúng ta đã m c ph i ề sai l m ch quan duy ý chí và giáo đi u trong vi c áp d ng ch nghĩa Mác ự ữ Lênin và mô hình CNXH Xôvi ư ưở ơ ậ nh n th c đúng h n th c ch t nh ng t ng c a các nhà kinh đi n mácxít, đã t ụ ể ổ b sung, phát tri n ch nghĩa Mác Lênin trên m t lo t các v n đ , v n d ng ớ phù h p h n v i th c ti n Vi t Nam.
ộ ộ ộ ự ủ
ủ
ạ ấ ệ
ộ ắ
ạ ậ ề ạ ể ợ ấ ể
ộ ồ ộ ế ẳ
ể ủ ề
ọ ủ ệ ữ ộ ạ ả ộ ị
ớ i.
ủ ộ
ướ Khái ni m “ệ ạ ế ắ ộ
ượ ấ
ự ờ ố ộ ơ ở ủ ượ ữ ớ
ộ ư ậ Xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng là m t xã h i: Nh v y, ướ ằ ủ c m nh, dân ch , công b ng, văn minh; do nhân dân làm ch ; có Dân giàu, n ự ệ ả ả ự ượ ế ề ng s n xu t hi n đ i và quan h s n phát tri n cao d a trên l c l n n kinh t ề ộ ấ ế ả ế xu t ti n b phù h p; có n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; con ệ ệ ự ộ ố ườ do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di n; i có cu c s ng m no, t ng ệ t Nam bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp các dân t c trong c ng đ ng Vi ướ nhau cùng phát tri n; có Nhà n c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, ả do nhân dân, vì nhân dân do Đ ng C ng s n lãnh đ o; có quan h h u ngh và ế ớ ợ c trên th gi h p tác v i các n ờ ỳ ờ ỳ ả ộ ”: là th i k c i th i k quá đ đi lên ch nghĩa xã h i ộ ắ ầ ừ bi n cách m ng sâu s c toàn b lĩnh v c đ i s ng xã h i, b t đ u t khi ề c chính quy n nhà giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng giành đ ự ạ ướ i khi t o ra đ c nh ng c s c a CNXH trên các lĩnh v c c cho t n ộ ủ ờ ố c a đ i s ng xã h i. ề ườ ườ ệ Có hai con đ ng đi lên
Các quan ni m v con đ
ng đi lên CNXH:
CNXH:
2
ộ ự ủ ộ ườ ế ng ti n lên ch ủ
ộ ở ể ộ M t là, quá đ tr c ti p ch nghĩa xã h i. Đây là con đ nghĩa xã h i ế ướ ư ả c t b n phát tri n. các n
ộ ướ ề
ướ ạ ộ ở ườ ế ủ ng ti n lên ch nghĩa xã h i ề ậ c l c h u, kinh t các n ộ c quá đ . ế kém
Hai là, quá đ lên CNXH qua nhi u khâu trung gian, nhi u b Đây là con đ phát tri n.ể
ườ ộ ở ệ ủ
2. Con đ
ng đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam
ự ễ ệ ớ
ả ườ ấ ề ủ ng đi lên ch nghĩa xã h i ộ ở ướ n
ậ ớ ư ể Thông qua các văn ki n Đ ng cùng v i th c ti n khách quan, có th rút ra ờ ỳ ổ nh n xét chung nh t v con đ c ta th i k đ i m i nh sau:
ơ ớ ề ủ ộ ậ ả ắ
ạ ộ ả ứ ấ ạ ẫ
ố
t Nam. Đ ng l
ủ ướ ố
ườ c đây, mà còn là đ ớ ộ ỉ ạ ừ ự ạ ạ ổ
ế ớ ườ ả ỉ
do, nhân dân ta m i tr
ố ế ị ủ ự ộ Th nh t, đ c l p dân t c ph i g n li n v i ch nghĩa xã h i. Trong h n 76 ả ệ t Nam, dù trong hoàn c nh nào Đ ng ta v n luôn năm lãnh đ o cách m ng Vi ộ ụ ị ế ộ ậ ườ ị ng XHCN, kiên đ nh m c tiêu đ c l p dân t c và CNXH. K t kiên đ nh con đ ỉ ỏ” xuyên su t đ ộ ớ ợ ạ ố ườ ợ ộ ậ s i ch đ i cách m ng h p đ c l p dân t c v i CNXH là “ ng l ộ ạ ạ ợ ỉ ố ệ i đó không ch phù h p trong giai đo n cách m ng dân t c Vi ạ ườ ng l i ch đ o trong giai đo n cách m ng dân ch tr ệ XHCN, trong công cu c đ i m i hi n nay. T th c ti n cách m ng th gi i và ộ ứ ậ ướ c, Đ ng và nhân dân ta nh n th c sâu s c r ng, ch có con đ ng đ c trong n ớ ượ ộ ớ ở ổ ậ l p dân t c và CNXH, T qu c ta m i đ ườ ườ quy t đ nh con đ thành ng ễ ắ ằ ự ộ ậ c đ c l p, t ể ủ ng phát tri n c a mình. i làm ch , t
ứ ụ ề ề
ườ t Nam, con đ
ủ ế ạ ẳ
ậ ủ ề ữ ậ ng đi lên CNXH c a Th hai, v n d ng nh ng ti n đ lý lu n v con đ ủ ự ườ ệ ộ ự ế xã h i Vi ng mà chúng ta l c ch nghĩa Mác – Lênin vào th c t ỏ ộ ể ọ ch n đ đi lên ch nghĩa xã h i chính là b qua giai đo n TBCN ti n th ng lên CNXH.
ộ ị
ướ ừ ộ ầ ư ả ế ố ử b n ch
ớ ề ố ạ giai đo n đ u t ỏ ổ ế ế ộ ỏ
ườ c ta. Khi nói v đ c đi m xây d ng CNXH
ấ ng đi lên CNXH ủ ị ứ ề ặ ặ ướ ể ể ự ấ ấ ạ ồ Đ c đi m to nh t... là t
ệ ạ ậ ế ẳ ả ừ ộ ướ ấ c v n là thu c đ a, n a phong m t n N c ta đi lên CNXH xu t phát t ủ ữ ế ộ ề ư ả ki n, t b n, có nh ng y u t m t xã h i ti n t ặ ấ ả nghĩa (TBCN) v i n n s n xu t nh là ph bi n, b qua ch đ TBCN. Đ c ị ủ ờ ể ả ộ c đi và th i gian c a đi m xu t phát này quy đ nh c n i dung, hình th c, b ở ở ướ n con đ ừ ộ ệ m t Vi t Nam, Ch t ch H Chí Minh nh n m nh: “ ạ ướ c nông nghi p l c h u ti n th ng lên CNXH, không ph i kinh qua giai đo n n
3
ở ế ti n th ng ẳ ”
ế ộ ”. Khái ni m “ệ ỉ đây không có nghĩa là “ ả
ỏ ứ
ầ ệ ư ỏ ị ủ ơ ở ạ ầ ”. Mà “b qua ch đ TBCN ượ không ph i kinh qua ch đ TBCN ế ộ ế
ố ể
ộ
ể ừ ộ ề ư ả ớ
ề ấ ế ” t ộ ể quá đ gián ti p ướ
ấ ứ ổ ứ ch c kinh t ế ể ướ ệ ộ
ờ ỳ ứ ạ ộ
ườ ự ố
ế ạ ầ
ớ ạ ề ẩ
ề ệ ơ ả ệ ấ ế ấ ở
ể ệ ữ ệ ạ
ướ ữ ủ ộ
ượ ể ắ ị c. Đ xác đ nh đ
ạ ướ c công nghi p theo h ộ ạ ẫ ế ụ ẩ ư ạ ị ứ ổ ộ ự ể quá đ tr c phát tri n TBCN ” hay “bỏ ti pế ” lên CNXH mà ch có nghĩa là “ ậ ế ộ qua ch đ TBCN ” t c là b qua vi c xác l p vai ế ả ố ng t ng TBCN nh ng ph i bi t trò th ng tr c a c s h t ng và ki n trúc th ế ừ ự ượ ạ ữ c t o ra trong lòng CNTB đ xây tích c c đ k th a và phát huy nh ng nhân t ả ự ế ề ấ ự xã h i nên chúng ta ph i th c d ng CNXH. Do đi m xu t phát th p v kinh t ề ộ ệ b n, lên CNXH v i nhi u khâu hi n ki u “ xã h i ti n t ộ ế ề xã h i có tính c quá đ , nhi u hình th c t trung gian, nhi u b ự ể ự c chuy n ti p lên CNXH. Đây cũng là s ch t quá đ , đan xen đ th c hi n b ệ ấ ớ ộ ả ả nghi p r t khó khăn, ph c t p ph i tr i qua m t th i k quá đ lâu dài, v i ặ ắ ặ ề ng. N u nhân dân Trung Qu c đang xây d ng CNXH đ c s c nhi u ch ng đ ố ả Trung Qu c mà giai đo n đ u dài kho ng 100 năm, thì chúng ta m i hoàn thành ạ ạ ạ giai đo n t o ti n đ cho công nghi p hóa và đang trong giai đo n đ y m nh ộ ệ công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ ph n đ u đ n năm 2020 c b n tr thành m t ạ ng hi n đ i. Sau đó còn bao nhiêu giai đo n n a, là n ế ờ ỳ nh ng giai đo n gì và đ dài c a th i k quá đ là bao nhiêu năm thì cho đ n ượ ắ c ch c ch n chúng ta nay chúng ta v n ch a xác đ nh rõ đ ậ ự ễ ế ầ c n ti p t c đ y m nh t ng k t th c ti n, nghiên c u lý lu n.
ộ ủ ố ả ố ế ế ữ có nh ng bi n
ọ ế ệ ướ ớ ộ
ễ ứ ể ủ ề
ệ ể ữ ứ ắ i bi u hi n d i nh ng hình th c và m c đ
ộ
ủ ợ ấ ư ấ ấ
ạ ổ ụ ộ ệ ậ ạ ả
ễ ủ t v l i ích kinh t
ự
ể ứ ạ ộ ờ ơ ể ạ ữ
ề ẩ ờ ặ ướ ữ ữ ắ ấ
ộ N c ta quá đ lên ch nghĩa xã h i trong b i c nh qu c t ắ ổ đ i to l n và sâu s c: ạ tri th c và quá trình toàn Cu c cách m ng khoa h c và công ngh , kinh t ướ ế ự ộ ẽ ạ ầ c. c u hoá di n ra m nh m , tác đ ng sâu s c đ n s phát tri n c a nhi u n ứ ộ ướ ế ớ ẫ ơ ả Các mâu thu n c b n trên th gi ộ ậ ể ẫ ồ ạ i và phát tri n. Hoà bình, đ c l p dân t c, dân ch , h p tác khác nhau v n t n t ế ế ớ ộ ể và phát tri n là xu th l n; nh ng đ u tranh dân t c, đ u tranh giai c p, chi n ộ ắ ộ ộ ộ tranh c c b , xung đ t vũ trang, xung đ t s c t c, tôn giáo, ch y đua vũ trang, ấ ố ổ t đ , kh ng b , tranh ch p lãnh th , bi n, đ o, tài ho t đ ng can thi p, l ế ế ụ ế ệ ề ợ ạ nguyên và c nh tranh quy t li ti p t c di n ra ph c t p. Khu ư ươ v c châu Á Thái Bình D ng và Đông Nam Á phát tri n năng đ ng, nh ng ể ố ấ ổ ị m t n đ nh. Tình hình đó t o th i c phát tri n, cũng ti m n nh ng nhân t ố ớ ứ ồ c đang và đ ng th i đ t ra nh ng thách th c gay g t, nh t là đ i v i nh ng n kém phát tri n.ể
4
ủ ướ
ạ ự
ấ ặ ừ ọ
ủ ộ ậ ề ầ ộ ộ ỗ ự ộ ộ
ổ ạ
ớ ủ ộ ố ớ ộ ạ ộ ụ ộ ố ướ c theo con đ i, nh ng m t s n
ớ ổ ả ưở ư ẫ ng, ti n hành c i cách, đ i m i, giành đ
ộ ả
ườ ướ ế ụ ụ ồ ự ữ có nh ng b
ặ c h i ph c. Tuy nhiên, các n ộ
ị ộ ế ụ
ề ủ ề ả ệ ạ i, ch nghĩa t
ứ ế ộ ư ả ộ ư ẫ ơ ả ố
ữ ấ ẫ
ế ộ ế ng s n xu t v i ch đ chi m h u t ấ nhân t
ữ ư ở ế ượ ả
ủ ủ ủ ả ộ
ả ữ ế ị ủ ẽ ộ
ấ ấ ớ i quy t đ ộ ẫ ế ụ ấ ộ ư ả b n. ể ộ
ả ế ố ấ ệ ặ
ề ấ ấ
ố ả ơ ậ ứ ố
ổ ữ ớ ẩ ừ ạ ị
ườ ệ ổ ề ế ỏ ự ợ ề
ệ ộ
ờ ạ ủ ệ ặ
ừ ợ
ắ ấ
ướ ớ c v i ch ừ ủ ộ ồ ạ ộ ủ ố ộ ướ ể ế ể c xã h i ch nghĩa Trong quá trình hình thành và phát tri n, Liên Xô và các n ớ ề ữ khác đã đ t nh ng thành t u to l n v nhi u m t, t ng là ch d a cho phong ế ớ i, góp ph n quan tr ng vào cu c đ u tranh vì trào hoà bình và cách m ng th gi ở ủ ế ộ ế hoà bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i. Ch đ xã h i ch nghĩa ế ấ ớ ổ Liên Xô và Đông Âu s p đ là t n th t l n đ i v i phong trào cách m ng th ệ ườ t ng xã h i ch nghĩa, trong đó có Vi gi ụ ượ ế ị Nam, v n kiên đ nh m c tiêu, lý t c ớ ể ữ nh ng thành t u to l n, ti p t c phát tri n; phong trào c ng s n và công nhân ộ ướ ố ế ng xã h i c theo con đ qu c t ế ự ề ả ả ủ còn g p nhi u khó khăn, các th l c ch nghĩa, phong trào c ng s n và cánh t ỏ ủ ố thù đ ch ti p t c ch ng phá, tìm cách xoá b ch nghĩa xã h i. ấ ẫ ể Hi n t b n còn ti m năng phát tri n, nh ng v b n ch t v n ộ ủ ữ là m t ch đ áp b c, bóc l t và b t công. Nh ng mâu thu n c b n v n có c a ộ ủ ư ả ủ b n, nh t là mâu thu n gi a tính ch t xã h i hoá ngày càng cao c a ch nghĩa t ẳ ư ả ả ự ượ b n ch nghĩa, ch ng l c l ữ ắ c mà ngày càng tr nên sâu s c. Kh ng ho ng kinh nh ng không gi ự ậ ị ế , chính tr , xã h i v n ti p t c x y ra. Chính s v n đ ng c a nh ng mâu t ậ ộ ạ ẫ i đó và cu c đ u tranh c a nhân dân lao đ ng s quy t đ nh v n thu n n i t ủ ủ ệ m nh c a ch nghĩa t ấ ướ ể c đang phát tri n, kém phát tri n ph i ti n hành cu c đ u tranh r t Các n ọ ự ố ạ ậ ứ ạ khó khăn, ph c t p ch ng nghèo nàn, l c h u, ch ng m i s can thi p, áp đ t và ệ ộ ậ ộ ủ ố ề ượ ể ả c đ b o v đ c l p, ch quy n qu c gia, dân t c. xâm l ữ ầ ướ ứ ế ớ c nh ng v n đ toàn c u c p bách có liên i đang đ ng tr Nhân dân th gi ế ẩ ữ ệ ậ ế gìn hoà bình, đ y lùi nguy c chi n i. Đó là gi quan đ n v n m nh loài ng ủ ế ườ ng và ng phó v i bi n đ i khí h u toàn tranh, ch ng kh ng b , b o v môi tr ế ự ầ ệ ố c u, h n ch s bùng n v dân s , phòng ng a và đ y lùi nh ng d ch b nh ữ ệ ầ ấ ả ể i quy t nh ng v n đ đó đòi h i s h p tác và tinh th n hi m nghèo... Vi c gi ố ủ ấ ả t c các qu c gia, dân t c. trách nhi m cao c a t ổ ậ ạ ể Đ c đi m n i b t trong giai đo n hi n nay c a th i đ i là các n ộ ộ ộ đ xã h i và trình đ phát tri n khác nhau cùng t n t ạ tranh, c nh tranh gay g t vì l dân các n ế ể ấ i, v a h p tác v a đ u ộ ợ i ích qu c gia, dân t c. Cu c đ u tranh c a nhân ộ ộ ậ c vì hoà bình, đ c l p dân t c, dân ch , phát tri n và ti n b xã h i
5
ề ế ớ
c ti n m i. Theo quy ủ ư ấ ị ử ộ ướ i ch nghĩa xã h i.
c và qu c t
ẽ i nh t đ nh s ti n t ố ế ủ ướ b i c nh trong n ệ ệ ng đi lên CNXH
ỏ ặ ệ ặ ữ ứ dù g p nhi u khó khăn, thách th c, nh ng s có nh ng b ậ ế ẽ ế ớ ườ ủ ị lu t ti n hoá c a l ch s , loài ng ạ ộ ừ ố ả ấ , thông qua các văn ki n Đ i h i Xu t phát t ứ ụ ả Đ ng, m c tiêu, cách th c, bi n pháp c a con đ c ta ệ ngày càng sáng t ở ướ ườ n ạ ộ t trong các văn ki n Đ i h i VI, IX, X, XI và XII. đ c bi
ờ ỳ
ượ ụ : M c tiêu t ng quát khi k t thúc th i k quá đ ề ơ ả
ạ ượ ộ ớ ủ ơ ở ể ướ ợ ng, văn hoá phù h p, t o c s đ n
ộ ạ ừ
ả ấ ả ứ
ạ ữ ở ộ ướ ấ ướ ự ủ ộ
ệ ng
ướ ng xã h i ch nghĩa. ả ụ ự ự ự ườ
ề ươ ng h ầ ọ ề c ứ
ươ
ề ụ ổ ộ ở ướ ế n c ta là V m c tiêu ự ề ả ế ế ủ c v c b n n n t ng kinh t xây d ng đ c a ch nghĩa xã h i v i ki n trúc ở ị ư ưở ề ầ t ng t ng v chính tr , t th c ta tr ế ồ ủ ộ ướ thành m t n c xã h i ch nghĩa ngày càng ph n vinh, h nh phúc. T nay đ n ế ỷ c ta gi a th k XXI, toàn Đ ng, toàn dân ta ph i ra s c ph n đ u xây d ng n ị ệ ệ c công nghi p hi n đ i, theo đ nh h tr thành m t n ướ : Đ th c hi n thành công các m c tiêu trên, toàn Đ ng, ể ự V ph ạ ế ầ ng, toàn dân ta c n nêu cao tinh th n cách m ng ti n công, ý chí t l c t ụ ờ ơ ượ phát huy m i ti m năng và trí tu , t n d ng th i c , v t qua thách th c, quán ơ ả ng c b n sau đây: tri ệ t các ph ạ ấ ướ ắ ự ệ t và th c hi n t ng h M t là, đ y m nh công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ớ c g n v i phát
ộ ể ả ệ ố ẩ tri n kinh t
ườ ướ ể ộ
ứ ề ề ủ ộ
ng. ng xã h i ch nghĩa. ả ắ ế ờ ố ườ ệ ằ ộ ệ ậ ướ ạ ệ ế ệ tri th c, b o v tài nguyên, môi tr ị ế ị ườ ng đ nh h Hai là, phát tri n n n kinh t th tr ự ậ ế ự Ba là, xây d ng n n văn hoá tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; xây d ng ự i, nâng cao đ i s ng nhân dân, th c hi n ti n b và công b ng xã
ậ ự ữ ả ắ ố con ng h i.ộ ố ố B n là, b o đ m v ng ch c qu c phòng và an ninh qu c gia, tr t t , an
ệ ạ ộ ậ ủ ự ả toàn xã h i.ộ ự
Năm là, th c hi n đ
ị ợ ườ ng l ể
ự ệ ế ộ Sáu là, xây d ng n n dân ch xã h i ch nghĩa, th c hi n đ i đoàn k t
ề ườ ự ộ ố ữ ố ố ch , hoà bình, h u i đ i ngo i đ c l p, t ủ ộ ố ế ậ ự ộ ngh , h p tác và phát tri n; ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t . ạ ủ ấ ở ộ ng và m r ng m t tr n dân t c th ng nh t.
ướ ủ ề ủ ặ ậ ộ ả ự ủ c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do
ộ toàn dân t c, tăng c B y là, xây d ng Nhà n nhân dân, vì nhân dân. ả ự ạ
ơ ả ướ
ữ ng h ố ệ ả ặ ng c b n đó, ph i đ c bi ệ ữ ổ ệ ớ ự ả ữ ắ ọ ạ ươ Trong quá trình th c hi n các ph tr ng n m v ng và gi
Tám là, xây d ng Đ ng trong s ch, v ng m nh. ệ ế ố i quy t t
t chú ớ t các m i quan h l n: quan h gi a đ i m i,
6
ị ổ ớ ế ữ
ị ả ể ướ n đ nh và phát tri n; gi a đ i m i kinh t ườ
ấ ướ ng xã h i ch nghĩa; gi a phát tri n l c l ủ ệ ừ
ế ằ ị ng và đ nh h ự ng kinh t
ố
ủ ướ ậ ả ; gi a Đ ng lãnh đ o, Nhà n
ủ ộ ố ế ộ ch và h i nh p qu c t ệ ả ữ ự
ể ụ ể ươ ư
ớ ế ị ữ ổ ổ th và đ i m i chính tr ; gi a kinh t ữ ủ ấ ể ự ượ ộ ng s n xu t và tr ữ ộ ệ ả c quan h s n xu t xã h i ch nghĩa; gi a tăng xây d ng, hoàn thi n t ng b ộ ự ưở ộ ệ ể ế và phát tri n văn hoá, th c hi n ti n b và công b ng xã h i; tr ữ ộ ệ ổ ộ ữ ự gi a xây d ng ch nghĩa xã h i và b o v T qu c xã h i ch nghĩa; gi a đ c ạ ả ậ ự ủ c qu n lý, nhân l p, t ủ ế dân làm ch ;... Không phi n di n, c c đoan, duy ý chí. ề ệ : V bi n pháp ệ Các bi n pháp đ c th hóa các ph ề ộ ộ
ế ị ườ th tr ả ướ
ng trên nh sau: ướ ế ị ườ th tr ờ ỳ ị ng đ nh h ộ ế ổ ố ng XHCN. Đây là m t đ t phá ng XHCN là ệ ở t Vi
ướ ng h ể ị Phát tri n n n kinh t ng đ nh h ạ ủ ậ ấ lý lu n r t sáng t o c a Đ ng ta. Kinh t mô hình kinh t t ng quát trong su t th i k quá đ lên CNXH Nam.
ế ậ
ạ ộ ứ ầ ự ệ
ữ ễ ổ ự ả D a trên thành qu nghiên c u lý lu n, t ng k t th c ti n nh ng năm qua, ệ ướ ị ỏ ng XHCN đ nh h khái ni m “ Văn ki n Đ i h i X đã góp ph n làm sáng t ướ ị ậ ủ ể ỏ ế ị ườ ”, qua đó bác b quan đi m ph nh n đ nh h ề trong n n kinh t ng XHCN trong kinh t ng th tr ế ị ườ th tr ng.
ắ ị ướ ề ữ N m v ng đ nh h ng XHCN trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng có nghĩa là:
ụ ướ ủ ộ dân giàu, n
ấ
ạ ừ ả ạ ẩ ẽ ạ ế ọ ệ ằ c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn ể ứ ả ả i phóng m nh m và không ng ng phát tri n s c s n xu t, nâng cao ườ i
ự + Th c hi n m c tiêu “ minh”; gi ờ ố đ i s ng nhân dân; đ y m nh xóa đói, gi m nghèo, khuy n khích m i ng ươ v n lên làm giàu chính đáng...
ể ế ầ
ướ ế ề ế nhà n ề nhà n , trong ế
ắ ủ ề ố ế ứ ở ữ ề nhi u hình th c s h u, nhi u thành ph n kinh t + Phát tri n n n kinh t ớ ướ ủ ạ ữ c cùng v i kinh t c gi đó có kinh t vai trò ch đ o kinh t ế ữ ề ả ở ể ậ t p th ngày càng tr thành n n t ng v ng ch c c a n n kinh t qu c dân.
ộ ế ự ướ ừ ằ ộ
ưở ế ể ớ
ế ố ể i quy t t
ụ t các v n đ xã h i vì m c tiêu phát tri n con ng ả ố ả ế ộ ệ ế ả ộ ừ ệ + Th c hi n ti n b và công b ng xã h i ngay trong t ng b ể đi đôi v i phát tri n văn hóa, y t ng kinh t sách phát tri n; tăng tr ấ ụ ườ ộ ề d c..., gi ủ ế ệ hi n ch đ phân ph i ch y u theo k t qu lao đ ng, hi u qu kinh t c và t ng chính ế , giáo ự i. Th c ế ồ , đ ng
7
ồ ự ứ ố ợ i xã
ờ th i theo m c đóng góp v n cùng các ngu n l c khác và thông qua phúc l h i. ộ
ộ ủ
ế ề ả ề ả ả ả + Phát huy quy n làm ch xã h i c a nhân dân, b o đ m vai trò qu n lý, đi u ạ ủ ướ ự ề i s lãnh đ o c a Đ ng. c pháp quy n XHCN d ti ủ ề ướ ế ủ c a Nhà n t n n kinh t
ệ ể ế
ế ị ườ th tr ả ệ ự
ạ ộ ể ế ụ ả ả ệ ạ ng c b n theo c
ủ ị ườ ầ ả ự ậ ể ế ạ ạ ạ ộ ng, Văn ki n Đ i h i X đã ướ ể c; phát tri n ơ ơ ả ạ , các lo i hình
ệ Đ ti p t c hoàn thi n th ch kinh t ấ nh n m nh ph i nâng cao vai trò và hi u l c qu n lý c a Nhà n ồ đ ng b và qu n lý có hi u qu s v n hành các lo i th tr ế ạ ch c nh tranh lành m nh; phát tri n m nh các thành ph n kinh t ấ ổ ứ ả ch c s n xu t kinh doanh. t
ớ ắ ệ ế ệ Đ y m nh công,nghi p hóa, hi n đ i hóa g n v i phát tri n kinh t
ỏ
ự
ể ế ộ ờ ấ ạ ừ ộ ề ả ả ư ấ
ồ ả ế ợ
ấ ỏ ể ự ượ t ph i u tiên phát tri n l c l ố ợ ả ế ệ ệ ớ
ớ ể ố ế ạ t o ra và l ạ i do b i c nh qu c t ệ ấ ướ ị
ặ
ể ướ ng XHCN, trong đó đ c bi ả ọ ế ồ ộ ấ ệ ệ
ẩ ạ tri ấ ứ th c. T m t n n s n xu t nh đi lên CNXH, b qua ch đ TBCN, nh t ấ ả ế ng s n xu t, đ ng th i xây d ng quan thi ể ự ượ ệ ả ng s n xu t không có cách h s n xu t phù h p. Mu n phát tri n l c l ệ ừ ầ đ u công nào khác là ph i ti n hành công nghi p hóa và k t h p ngay t ứ ế ờ ắ ồ ạ tri th c. nghi p hóa v i hi n đ i hóa, đ ng th i g n v i phát tri n kinh t ế ủ ướ ố ả ợ ậ ợ ủ ơ ộ Tranh th c h i thu n l c i th c a n ệ ắ c theo đ nh ta đ rút ng n quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n ạ ệ ệ ệ t coi tr ng công nghi p hóa, hi n đ i hóa h ề nông nghi p và nông thôn, gi i quy t đ ng b v n đ nông nghi p, nông thôn và nông dân.
ả ắ
ộ ẳ ự ầ ạ ộ ế ụ
ng n n văn hóa Vi
ệ ộ ơ ắ ế ề ẽ ộ
ề ủ ộ ả ắ ộ ế
ồ ọ ầ ủ ớ ự ủ ộ
ậ ự ả ủ ng, hi u qu c a giáo d c và đào t o, khoa h c và công ngh
ọ ề ả ố ộ
ệ ệ ẩ ạ ề ả ậ ộ ể ế Xây d ng n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c đ làm n n t ng ị ệ Ti p t c phát tinh th n c a xã h i. Văn ki n Đ i h i X kh ng đ nh: “ ấ ượ ế ể t Nam tiên ti n, tri n sâu r ng và nâng cao ch t l ể ặ ậ đ m đà b n s c dân t c, g n k t ch t ch và đ ng b h n v i phát tri n ờ ố ấ kinh t xã h i, làm cho văn hóa th m sâu vào m i lĩnh v c c a đ i s ng xã h iộ ”. Đ văn hóa th t s làm n n t ng tinh th n c a xã h i, ph i nâng ể ả ề ả ệ ụ ệ ấ ượ ạ cao ch t l ự ầ ự ượ ữ nh ng lĩnh v c đ c coi là qu c sách hàng đ u, là n n t ng và đ ng l c ấ ướ thúc đ y công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c.
8
ự
Phát huy dân ch , xây d ng và hoàn thi n Nhà n
ả ệ ề
ề ệ ướ ủ ủ ụ
ề ướ ả ả ấ ậ ự ủ ủ ủ ấ ủ ự
ủ ế ủ ủ ạ ủ ả ự c, thông qua nhà n ệ c d
ề
ể ự ạ ướ ệ ự ấ ộ
ạ ộ ơ ự
ề ệ
ự ổ ớ
ơ ạ ộ ế ừ ố ề c pháp quy n XHCN. ụ ả Phát huy dân ch XHCN, b o đ m quy n làm ch c a nhân dân là m c ể ự ế ộ tiêu và b n ch t c a ch đ ta. Đ th c hi n m c tiêu đó, v n đ trung c pháp quy n XHCN th t s c a nhân dân, tâm là ph i xây d ng Nhà n ề do nhân dân, vì nhân dân. Nhân dân th c hi n quy n làm ch c a mình ướ ướ ướ ự ằ ch y u b ng nhà n i s lãnh đ o c a Đ ng. ủ ủ ụ ủ ế ệ c là công c ch y u đ th c hi n quy n làm ch c a nhân dân, Nhà n ộ ề xây d ng m t xã h i dân ấ Văn ki n Đ i h i X đã nh n m nh v n đ “ chủ”; xây d ng c ch v n hành c a Nhà n ề ướ ủ ế ậ c pháp quy n XHCN; xây ế ơ ế ể ự d ng, hoàn thi n c ch ki m tra, giám sát các c quan công quy n; ti p ư ậ ụ pháp; tích c c phòng t c đ i m i ho t đ ng l p pháp, hành pháp và t ng a và kiên quy t ch ng tham nhũng, lãng phí.
ố ổ ắ ườ
Tăng c
ố ự ệ ữ ố ả ng qu c phòng và an ninh, b o v v ng ch c T qu c Vi ệ ổ
ả ẽ ớ ệ
ệ ặ ệ ề ệ ữ ố
ữ ớ
ậ
ố ệ ủ ươ ư ế ậ ơ ề ừ ố ắ ứ ệ ổ ả b o v T qu c ố ”, t
ệ t Nam ụ ệ XHCN. Xây d ng XHCN và b o v T qu c XHCN là hai nhi m v ả ớ ế ượ ậ c có quan h ch t ch v i nhau. Trong đi u ki n m i ph i nh n chi n l ố ế ớ ắ ứ v i qu c th c sâu s c m i quan h này cũng nh quan h gi a kinh t ế ậ ạ phòng an ninh đ i ngo i, gi a th tr n qu c phòng v i th tr n an ố ệ an ninh qu c gia ” và ninh; nh n th c sâu s c và toàn di n h n khái ni m “ khái ni m “ệ ng, chính sách phù đó đ ra các ch tr h p. ợ
ạ ạ ứ ố
Phát huy s c m nh đ i đoàn k t toàn dân t c, coi đó là đ
ộ ủ ế ự
ạ ắ ứ ả
ệ ệ
ủ ự ạ ổ ạ ộ ủ ệ ạ ộ ứ ố
ế ườ ế ng l i chi n ồ ượ ộ ố có ý nghĩa c, là ngu n s c m nh, đ ng l c ch y u và là nhân t l ả ự ữ ợ ề ả ế ị i b n v ng c a s nghi p xây d ng và b o quy t đ nh b o đ m th ng l ổ ụ ế ụ ấ ố ổ và T qu c. Văn ki n Đ i h i X đã nh n m nh nhi m v ti p t c đ i ể ặ ậ ươ ớ m i ph ng th c ho t đ ng c a M t tr n T qu c và các đoàn th nhân dân.
ạ ự ộ ậ
ệ ố ạ ộ ậ ườ ủ ộ ở ộ . Văn ki n Đ i h i X đã nêu b t đ
ệ ợ ạ ộ ể
ố ố ng l ố ủ ộ ố ế ệ ạ ộ ế M r ng quan h đ i ngo i, ch đ ng và tích c c h i nh p kinh t ạ ộ ậ ự ế t i đ i ngo i đ c l p t ở hòa bình, h p tác và phát tri n; chính sách đ i ngo i r ng m , đa ph ự hóa, đa d ng hóa các quan h qu c t ố qu c ủ ch , ươ ng ậ . Ch đ ng và tích c c h i nh p
9
ố ế ồ ở ộ ố ế ờ ợ qu c t , đ ng th i m r ng h p tác qu c t ự trên các lĩnh v c
ế kinh t khác...
ỉ ế ạ
ớ ả ứ ố ụ ệ
ủ ố
ự ớ ự ỉ ườ ệ ố ch nh đ n ph i đ
ạ ộ
ự ạ ả ấ ự ả ổ ố Đ i m i, ch nh đ n Đ ng, nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u ạ ộ ủ ệ nhi m v then ch t, có ý nghĩa c a Đ ng Văn ki n Đ i h i X coi đây là “ ạ ả ố ớ s ng còn đ i v i Đ ng và s nghi p cách m ng c a nhân dân ta ”. ự ổ ậ ồ ạ ả ượ i c coi là quy lu t t n t ng xuyên t Th đ i m i, t ệ ủ ể ấ ả và phát tri n c a Đ ng. Trên ý nghĩa đó, văn ki n Đ i h i X đã nh n ệ ụ ệ m nh 5 nhi m v trong công tác xây d ng Đ ng hi n nay.
ệ ủ ả ả ộ ị + Nâng cao b n lĩnh chính tr và trình đ trí tu c a Đ ng.
ệ ạ ộ ớ ủ ổ ứ ơ ở ả ch c c s đ ng, nâng cao ch t l ấ ượ ng
ổ + Ki n toàn và đ i m i ho t đ ng c a t ả ộ đ i ngũ đ ng viên.
ự ả
ệ ệ ắ ủ ấ ượ ữ ệ ả ườ ng ng và hi u qu công
ể ắ ậ + Th c hi n nghiêm túc nguyên t c t p trung dân ch trong Đ ng; tăng c ả ớ quan h g n bó gi a Đ ng v i nhân dân; nâng cao ch t l tác ki m tra, giám sát.
ớ ổ ứ ộ ổ ộ + Đ i m i t ch c, b máy và công tác cán b .
ớ ổ ươ ạ ủ ứ ả + Đ i m i ph ng th c lãnh đ o c a Đ ng.
Ậ Ế K T LU N
ộ ở ệ ể ự ng đi lên CNXH
ị ỏ Vi ệ ệ ả
ế ữ ự ế
ệ
ư i ch đ TBCN, đ c bi ự ế ộ ả ể ề
ầ c d ự ượ ế ộ ạ ỏ
ặ ng s n xu t, xây d ng n n kinh t ự ế ổ ề ấ ủ ấ ế ệ ấ ự
ả ả ứ ổ ứ ự ớ ườ ề ề ặ ộ ế ch c kinh t ng, nhi u hình th c t
ườ t Nam là s phát tri n quá đ đi lên CNXH, Con đ ấ ị ủ ậ ế ộ ỏ ố b qua ch đ TBCN, b qua vi c xác l p v trí th ng tr c a quan h s n xu t ượ ế ừ ng t ng TBCN nh ng ti p thu, k th a nh ng thành t u mà và ki n trúc th ệ ọ ạ ượ ướ ạ ề nhân lo i đã đ t đ t là v khoa h c – công ngh ạ ế ệ ấ ể hi n đ i. Xây đ phát tri n nhanh l c l ộ ấ ự t d ng CNXH b qua ch đ TBCN t o ra s bi n đ i v ch t c a xã h i trên t ờ ỳ ả t y u ph i tr i qua m t th i k quá c các lĩnh v c là s nghi p r t khó khăn, t ộ ộ xã h i có đ lâu dài v i nhi u ch ng đ ộ ấ tính ch t quá đ .
ư ế ẳ ị
ủ ị ộ ấ ạ ỗ ổ ộ ỗ ố ồ Đúng nh Ch t ch H Chí Minh kh ng đ nh “ mình m i ngày m t no m thêm, T qu c m i ngày m t giàu m nh thêm có ti n lên CNXH thì nhân dân ”. S l aự ự
10
ọ ườ ọ ủ ự ự ồ ả ng XHCN là s l a ch n c a Đ ng, Bác H , và cũng chính là s ự
ủ ị ch n con đ ử ọ ủ ự l a ch n c a nhân dân, c a l ch s .
ờ ớ ữ ng XHCN, chúng ta v a gi
ụ ườ ạ ừ
ừ ỏ ươ ươ ầ ả ữ b nh ng ph
ự ệ
ộ ớ ố ớ ổ ộ ị
ớ ể ị ữ ữ ể ộ ừ ế ủ ộ ố
ừ ữ ị ổ Trong nh ng năm đ i m i nh kiên đ nh con đ ạ ớ ế ổ ữ v ng thành qu cách m ng và m c tiêu cách m ng, v a kiên quy t đ i m i, ớ ạ ng pháp m i, ng pháp và mô hình sai l m, sáng t o ph dám t ả ơ ừ cách làm m i, mô hình m i đ xây d ng CNXH có hi u qu h n. Chúng ta v a ộ ừ ữ ữ gi xã h i v i t c đ ự ộ ộ ậ ươ v ng n n đ c l p dân t c v a ch đ ng và tích c c h i t ậ nh p kinh t v ng n đ nh chính tr xã h i, v a phát tri n kinh t ề ừ ng đ i cao; v a gi ố ế ế . qu c t
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
Ế Ệ Ệ TÀI LI U TI NG VI T
ộ V ch nghĩa xã h i và con đ
ề ủ ươ ọ ườ ộ ấ t Nam ”, Ch ng trình Khoa h c xã h i c p nhà n ủ ng đi lên ch nghĩa ướ c, Hà
ứ ễ 1. Nguy n Đ c Bình, “ ộ ở ệ xã h i Vi ộ N i, 2002.
ư ế ự ủ ộ
2. “Ch nghĩa xã h i là gì? Xây d ng CNXH nh th nào
?”, NXB Chính tr ị
ố ộ qu c gia, Hà N i, 1999.
ữ ộ ậ ề ủ Nh ng v n đ lý lu n v ch nghĩa xã h i và con
3. Nguy n Duy Qúy, “
ố ấ ễ ộ ở ệ ủ ng đi lên ch nghĩa xã h i ề Vi t Nam ị ”, NXB Chính tr qu c gia, Hà
ườ đ ộ N i, 1998.
Ệ TÀI LI U TRÊN INTERNET
ủ
4. “C ng lĩnh xây d ng đ t n
ươ ổ ự ể ự ả ấ ướ (b sung, phát tri n năm 2011) ộ ộ ờ ỳ c trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i ”, T p chí Xây d ng Đ ng
ứ ề ạ ộ ườ ả ậ ớ ng đi lên CNXH ở ướ n c ạ Link: http://www.xaydungdang.org.vn/Home/vankientulieu/VankienDang Nhanuoc/2011/3525/CUONGLINHXAYDUNGDATNUOCTRONG THOIKYQUADOLEN.aspx ủ 5. “Đ i h i X c a Đ ng v i nh n th c v con đ
ta”
11
Link: http://dangcongsan.vn/tulieuvankien/tulieuvedang/lichsudang/doc 293020159400046.html

