ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KINH T
Nguyn Th Thu Trà
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Ở VIỆT NAM TRONG
BỐI CẢNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA
GẮN VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRI THỨC
LUN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ CHÍNH TR
Hà Nội, 2017
ĐẠI HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HC KINH T
Nguyn Th Thu Trà
GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Ở VIỆT NAM TRONG
BỐI CẢNH CÔNG NGHIỆP HÓA, HIỆN ĐẠI HÓA
GẮN VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRI THỨC
Chuyên ngành: Kinh tế chính tr.
Mã s: 62.31.01.02
LUN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ CHÍNH TR
Ngưi hưng dn khoa hc: PGS.TS PHÍ MNH HNG
Hà Nội, 2017
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây công trình nghiên cu ca riêng tôi, các s liu
trong lun án xut x ràng, bảo đảm độ tin cy. Nhng kết lun khoa hc ca
luận án chưa từng được công b trong bt c công trình nào khác.
Tác gi lun án
Nguyn Th Thu Trà
i
DANH MC T VIT TT.
S th t
Ký hiu
Nguyên nghĩa
1
CLC
Cht lƣng cao
2
CNH
Công nghip hóa
3
CNH,HĐH
Công nghip hóa, hiện đại hóa
4
ĐH,CĐ
Đại học, cao đẳng
5
GDP
Tng sn phm quc ni
6
BCH
Ban chp hành
7
BGH
Ban giám hiu
8
NCS
Nghiên cu sinh
9
NNL
Ngun nhân lc
10
NNLCLC
Ngun nhân lc cht lƣng cao
11
PTNNL
Phát trin ngun nhân lc
12
PTNNLCLC
Phát trin ngun nhân lc cht lƣng cao
13
KTTT
Kinh tế tri thc
14
KH-CN
Khoa hc - công ngh
15
KH-XH
Khoa hc xã hi
16
TNCS
Thanh niên cng sn
17
R $ D
Nghiên cu và trin khai
18
CNTB
Ch nghĩa tƣ bản
19
CNXH
Ch nghĩa xã hội
20
TBCN
Tƣ bản ch nghĩa
21
XHCN
Xã hi ch nghĩa
22
WTO
T chức thƣơng mại thế gii
23
ILO
T chc lao đng quc tế
24
GQVL
Gii quyết vic làm
25
DNNN
Doanh nghiệp nhà nƣc
ii
26
DNTN
Doanh nghiệp tƣ nhân
27
CHXHCNVN
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam
28
TCHKT
Toàn cu hóa kinh tế
29
CMKT
Chuyên môn k thut
30
USD
Đồng đô la
31
LLLĐ
Lc lƣợng lao động
32
THCS
Trung học cơ sở
33
THPT
Trung hc ph thông
34
LĐTBXH
Lao động thƣơng binh xã hội
35
TNTH
Tt nghip tiu c
36
TNCS
Tt nghiệp cơ sở
37
TNPT
Tt nghip ph thông