intTypePromotion=1
ADSENSE

Luận án Tiến sĩ Y học: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, Xquang và đánh giá kết quả điều trị lệch lạc khớp cắn Angle có cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:171

5
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luận án Tiến sĩ Y học "Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, Xquang và đánh giá kết quả điều trị lệch lạc khớp cắn Angle có cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt" trình bày các nội dung chính sau: Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, Xquang của bệnh nhân có khớp cắn sâu; Đánh giá kết quả điều trị khớp cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt và so sánh với mắc cài mặt ngoài.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận án Tiến sĩ Y học: Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, Xquang và đánh giá kết quả điều trị lệch lạc khớp cắn Angle có cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Y DƢỢC LÂM SÀNG 108 ====***==== PHẠM THU TRANG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, XQUANG VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ LỆCH LẠC KHỚP CẮN ANGLE CÓ CẮN SÂU BẰNG HỆ THỐNG MÁNG CHỈNH NHA TRONG SUỐT LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC HÀ NỘI – 2022
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ QUỐC PHÒNG VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Y DƢỢC LÂM SÀNG 108 ====***==== PHẠM THU TRANG NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, XQUANG VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ LỆCH LẠC KHỚP CẮN ANGLE CÓ CẮN SÂU BẰNG HỆ THỐNG MÁNG CHỈNH NHA TRONG SUỐT Chuyên ngành : Răng Hàm Mặt Mã số : 9720501 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: 1. GS.TS. Trịnh Đình Hải 2. PGS.TS. Tạ Anh Tuấn HÀ NỘI – 2022
  3. LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên tôi muốn được bày tỏ là lòng biết ơn sâu sắc tới Thầy- GS.TS. Trịnh Đình Hải, nguyên Giám Đốc Bệnh Viện Răng Hàm Mặt trung ương Hà Nội, là người hướng dẫn khoa học. Thầy là người đã luôn định hướng cho tôi trong nghiên cứu, trong công việc và cuộc sống. Sự trưởng thành của tôi trên mỗi bước đường khoa học cũng như trong sự nghiệp đều có sự giúp đỡ của thầy. Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn vô cùng sâu sắc tới PGS.TS Tạ Anh Tuấn, Giám đốc Trung tâm Huấn luyện, đào tạo và chỉ đạo tuyến, viện Nghiên cứu khoa học Y dược Lâm sàng 108, giáo viên đồng hướng dẫn. Thầy đã dìu dắt tôi từ những ngày đầu tiên thi đầu vào nghiên cứu sinh cho đến mọi bước đường tiếp theo, luôn nhiệt tình hướng dẫn giúp đỡ, chỉ bảo, động viên tôi trong quá trình học tập và thực hiện nghiên cứu để tôi có thể hoàn thành luận án này. Tôi xin bày tỏ sâu sắc lòng biết ơn sâu sắc đến PGS.TS Trần Cao Bính, Giám Đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt trung ương Hà Nội luôn tạo mọi điều kiện tốt nhất để tôi có thể học tập, nghiên cứu và đã luôn động viên và dìu dắt, cho tôi thêm nghị lực để vượt lên chính mình,vượt lên những khó khăn trở ngại để hoàn thành luận án này. Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn trân trọng tới TS Nguyễn Thanh Huyền, Trưởng khoa Nắn chỉnh răng -Bệnh viện Răng Hàm Mặt trung ương Hà Nội, là người đã tận tình giúp đỡ tạo mọi điều kiện thuận lợi, để tôi có thể hoàn thành luận án ngày hôm nay. Tôi xin chân thành cảm ơn ban lãnh đạo cùng các bạn đồng nghiệp tại khoa Nắn chỉnh răng Bệnh viện Răng Hàm Mặt trung ương Hà Nội đã tận tình giúp tôi trong quá trình làm nghiên cứu sinh.
  4. Tôi xin trân trọng cảm ơn đến Trung tâm Huấn luyện, đào tạo và chỉ đạo tuyến, Viện nghiên cứu khoa học Y dược Lâm sàng 108. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới các đối tượng nghiên cứu đã tình nguyện hợp tác giúp tôi thực hiện được nghiên cứu này. Cuối cùng, tôi xin ghi nhớ công ơn sinh thành, nuôi dưỡng và tình yêu thương của cha mẹ cùng sự ủng hộ, động viên, thương yêu chăm sóc, khích lệ của chồng, con và anh chị em trong gia đình, những người đã luôn ở bên tôi, là chỗ dựa vững chắc để tôi yên tâm học tập và hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày 4 tháng 07 năm 2022 Phạm Thu Trang
  5. LỜI CAM ĐOAN Tôi là Phạm Thu Trang, nghiên cứu sinh khóa 38 chuyên ngành Răng hàm mặt, Viện Y dược học Lâm sàng 108, xin cam đoan: 1. Đây là luận án do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn của GS.TS. Trịnh Đình Hải và PGS.TS. Tạ Anh Tuấn. 2. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được công bố tại Việt Nam. 3. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp nhận của cơ sở nơi nghiên cứu cho phép lấy số liệu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm về những cam kết này. Tác giả luận án Phạm Thu Trang
  6. MỤC LỤC Lời cảm ơn Lời cam đoan Mục lục Danh mục chữ viết tắt Danh mục bảng Danh mục biểu đồ Danh mục hình ĐẶT VẤN ĐỀ .................................................................................................. 1 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU........................................................ 3 1.1. Khớp cắn sâu .......................................................................................... 3 1.1.1. Định nghĩa ....................................................................................... 3 1.1.2. Dịch tễ học ....................................................................................... 3 1.1.3. Nguyên nhân .................................................................................... 4 1.1.4. Phân loại .......................................................................................... 4 1.1.5. Đặc điểm khớp cắn sâu .................................................................... 4 1.1.6. Ảnh hưởng của khớp cắn sâu lên sức khỏe răng miệng và sức khỏe chung ...................................................................................... 13 1.2. Điều trị khớp cắn sâu ............................................................................ 13 1.2.1. Điều trị khớp cắn sâu sử dụng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt ... 14 1.2.2. So sánh máng trong suốt và mắc cài mặt ngoài khi điều trị khớp cắn sâu ............................................................................................. 23 1.3. Tình hình các nghiên cứu về đặc điểm lâm sàng, X quang và điều trị khớp cắn sâu .......................................................................................... 26 1.3.1. Các nghiên cứu về đặc điểm lâm sàng, X quang của bệnh nhân khớp cắn sâu.................................................................................... 26
  7. 1.3.2. Các nghiên cứu về điều trị khớp cắn sâu bằng máng chỉnh nha trong suốt và mắc cài mặt ngoài ..................................................... 26 1.4. Đánh giá kết quả điều trị chỉnh nha...................................................... 31 1.4.1. Chỉ số PAR ................................................................................... 31 1.4.2. Các yếu tố lâm sàng và chỉ số trên phim sọ nghiêng trước sau điều trị..... 32 1.4.3. Đánh giá sự hài lòng của bệnh nhân .............................................. 33 CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ....... 34 2.1. Đối tượng nghiên cứu ........................................................................... 34 2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn....................................................................... 34 2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ ......................................................................... 34 2.2. Phương pháp nghiên cứu ...................................................................... 34 2.3. Sơ đồ nghiên cứu .................................................................................. 36 2.4. Địa điểm và thời gian nghiên cứu ........................................................ 37 2.5. Các bước tiến hành nghiên cứu ............................................................ 37 2.5.1. Khám chẩn đoán phân loại khớp cắn............................................. 37 2.5.2. Điều trị bệnh nhân nhóm 1: bằng máng chỉnh nha trong suốt ...... 43 2.5.3. Điều trị bệnh nhân nhóm 2: bằng mắc cài mặt ngoài .................... 50 2.5.4. Lập phiếu đánh giá kết quả ............................................................ 53 2.5.5. Phân tích số liệu ............................................................................. 53 2.5.6. Độ tin cậy và chính xác của phương pháp nghiên cứu.................. 53 2.5.7. Đạo đức trong nghiên cứu ............................................................. 54 CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ................................................... 55 3.1. Đặc điểm lâm sàng và X quang của khớp cắn sâu trước điều trị ......... 55 3.1.1. Đặc điểm lâm sàng......................................................................... 55 3.1.2. Đặc điểm X quang trước điều trị ................................................... 60 3.2. Kết quả điều trị ..................................................................................... 62 3.2.1. Nhóm điều trị bằng máng chỉnh nha trong suốt ........................... 62
  8. 3.2.2. Kết quả điều trị trên nhóm bệnh nhân điều trị bằng mắc cài mặt ngoài .. 72 3.2.3. So sánh nhóm điều trị bằng máng chỉnh nha trong suốt và nhóm điều trị bằng mắc cài mặt ngoài ..................................................... 76 CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN ............................................................................ 82 4.1. Đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng của nhóm nghiên cứu trước điều trị ...... 82 4.1.1. Tỷ lệ giới trong nhóm bệnh nhân điều trị ...................................... 82 4.1.2. Tuổi bệnh nhân bắt đầu điều trị ..................................................... 82 4.1.3. Đặc điểm lâm sàng trước điều trị .................................................. 85 4.1.4. Đặc điểm X quang ......................................................................... 86 4.2. Đánh giá kết quả điều trị của khớp cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt và so sánh với mắc cài mặt ngoài ................................. 91 4.2.1. Kết quả điều trị khớp cắn sâu khi sử dụng máng chỉnh nha trong suốt ..... 91 4.2.2. Kết quả sau điều trị ở nhóm điều trị bằng mắc cài mặt ngoài ..... 103 4.2.3. So sánh giữa 2 nhóm điều trị khớp cắn sâu bằng máng chỉnh nha trong suốt và mắc cài mặt ngoài ................................................... 104 KẾT LUẬN .................................................................................................. 114 KIẾN NGHỊ ................................................................................................. 117 DANH MỤC CÁC BÀI BÁO ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC
  9. DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ AHF Anterior height facial- Chiều cao tầng mặt trước GTBT Giá trị bình thường GTLN Giá trị lớn nhất GTNN Giá trị nhỏ nhất GTTB Giá trị trung bình LAHF Lower anterior height facial- Chiều cao tầng mặt dưới phía trước SD Standard Deviation - Độ lệch chuẩn UFH Upper facial height -Chiều cao tầng mặt trước trên
  10. DANH MỤC BẢNG Bảng Tên bảng Trang Bảng 1.1. Mô tả một số các chỉ số trên phim mặt nghiêng sử dụng trong trường khớp cắn sâu ................................................................... 11 Bảng 1.2. So sánh khí cụ cố định và máng chỉnh nha trong suốt .............. 24 Bảng 1.3. So sánh ưu nhược điểm của máng trong suốt và mắc cài mặt ngoài ... 25 Bảng 1.4. Hệ số các thành phần của khớp cắn của chỉ số PAR .................. 32 Bảng 2.1. Chỉ số PAR ................................................................................. 44 Bảng 2.2. Đánh giá khấp khểnh răng .......................................................... 46 Bảng 2.3. Tương quan khớp cắn phía sau ................................................... 46 Bảng 2.4. Cắn chìa ...................................................................................... 47 Bảng 2.5. Cắn trùm...................................................................................... 48 Bảng 2.6. Đường giữa ................................................................................. 48 Bảng 3.1. Phân bố tuổi trung bình bắt đầu điều trị ..................................... 55 Bảng 3.2. Đặc điểm lâm sàng trước điều trị................................................ 58 Bảng 3.3. Độ lệch đường giữa trước điều trị .............................................. 59 Bảng 3.4. Tương quan răng 6 và răng 3 trước điều trị ................................ 59 Bảng 3.5. Đặc điểm X quang trước điều trị ................................................ 60 Bảng 3.6. Sự thay đổi mối tương quang theo Angle trên lâm sàng sau điều trị ở nhóm 1 ................................................................................. 62 Bảng 3.7. Đặc điểm trên lâm sàng thay đổi sau điều trị ở nhóm 1 ............. 63 Bảng 3.8. Tương quan chỉ số PAR W và các biến số ở nhóm 1 ................. 64 Bảng 3.9. Sự thay đổi các thành phần chỉ số PAR W trước sau điều trị ở nhóm 1 ........................................................................................ 65
  11. Bảng 3.10. Sự thay đổi độ cắn trùm và cắn chìa trên mẫu 3D sau điều trị ở nhóm 1 ........................................................................................ 66 Bảng 3.11. Sự thay đổi chỉ số PAR W trước sau điều trị ở nhóm 1 ............. 66 Bảng 3.12. Phân loại PAR W trước và sau điều trị....................................... 67 Bảng 3.13. Phân nhóm mức độ cải thiện của PAR W trước sau điều trị ...... 67 Bảng 3.14. Sự thay đổi các chỉ số cắn sâu sau điều trị ở nhóm 1 ................ 68 Bảng 3.15. Sự thay đổi độ rộng cung răng sau điều trị ở nhóm 1................. 69 Bảng 3.16. Các chỉ số sau điều trị so sánh trước điều trị ở nhóm 1 .............. 70 Bảng 3.17. Sự thay đổi các chỉ số trên lâm sàng trước sau điều trị ở nhóm 2 ...... 72 Bảng 3.18. Sự thay đổi tương quang răng trước sau điều trị trên lâm sàng ở nhóm 2 ........................................................................................ 73 Bảng 3.19. Sự thay đổi các chỉ số Xquang trước sau điều trị ở nhóm 2 ....... 74 Bảng 3.20. So sánh thời gian điều trị ở 2 nhóm ............................................ 76 Bảng 3.21. Sự thay đổi trên lâm sàng giữa 2 nhóm điều trị.......................... 77 Bảng 3.22. So sánh thay đổi tương quan răng 6 và răng 3 theo Angle sau điều trị giữa 2 nhóm .................................................................... 78 Bảng 3.23. So sánh thay đổi về các chỉ số X quang giữa 2 nhóm điều trị ... 79 Bảng 3.24. Sự hài lòng của bệnh nhân trong quá trình điều trị .................... 81 Bảng 4.1. So sánh sự thay đổi các chỉ số sau điều trị của Hennick và chúng tôi ... 103 Bảng 4.2. So sánh các chỉ số trước sau điều trị bằng 2 phương pháp trong nghiên cứu của Hennick và chúng tôi....................................... 107
  12. DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ Tên Biểu đồ Trang Biểu đồ 3.1. Phân bố tuổi ............................................................................ 56 Biểu đồ 3.2. Phân bố giới ............................................................................ 57 Biểu đồ 3.3. Thời gian điều trị trung bình của nhóm nghiên cứu ............... 58
  13. DANH MỤC HÌNH Hình Tên hình Trang Hình 1.1. Vùng của cắn trùm ....................................................................... 3 Hình 1.2. Chiều cao môi trên và chiều cao tầng mặt dưới ........................... 5 Hình 1.3. Độ cắn chìa, Độ cắn trùm ............................................................ 6 Hình 1.4. Độ cắn trùm trên mẫu 3D ............................................................. 7 Hình 1.5. Tương quan giữa môi và đường mũi - cằm Steiner hay đường S .... 8 Hình 1.6. Tương quan giữa môi và đường mũi - cằm của Ricketts đường E ... 8 Hình 1.7. Tam giác Tweed............................................................................ 9 Hình 1.8. Các chỉ số trên phim mặt nghiêng sử dụng trong trường hợp khớp cắn sâu ........................................................................................ 10 Hình 1.9. Chiều cao các tầng mặt .............................................................. 12 Hình 1.10. Răng di chuyển sử dụng máng chỉnh nha trong suốt.................. 15 Hình 1.11. Diện nén trong trường hợp đánh lún .......................................... 17 Hình 1.12. Các attachment tối ưu trong trường hợp cắn sâu ....................... 18 Hình 1.13. Đệm cắn chính xác ..................................................................... 19 Hình 1.14. Dây đàn hồi luôn có xu hướng trở lại hình dạng ban đầu vì thế sẽ kéo răng trở về cung .................................................................. 23 Hình 1.15. Attachment trên răng - dây cung được đặt vào mắc cài ............ 24 Hình 2.1. Tương quan răng 6 và răng 3 loại I theo Angle .......................... 37 Hình 2.2. Tương quan răng 6 và răng 3 loại II theo Angle ........................ 37 Hình 2.3. Tương quan răng 6 và răng3 loại III theo Angle ........................ 37 Hình 2.4. Độ cắn chìa, Độ cắn trùm .......................................................... 38 Hình 2.5. Các mặt phẳng trên phim sọ nghiêng ......................................... 40 Hình 2.6. Các số đo khoảng cách với mặt phẳng tham chiếu x, y.............. 42 Hình 2.7. Các số đo khoảng cách trên phim sọ nghiêng ............................ 42
  14. Hình 2.8. Khoảng cách điểm tiếp xúc giữa các răng trên mẫu hàm kỹ thuật số trước điều trị ........................................................................... 45 Hình 2.9. Khớp cắn trước điều trị .............................................................. 46 Hình 2.10. Chiều cao thân răng 31-41 trước điều trị .................................... 47 Hình 2.11. Độ cắn chìa và cắn trùm trên mẫu kỹ thuật số được đo bởi phần mềm Clincheck trước điều trị ..................................................... 48 Hình 2.12. Độ rộng cung răng trên mẫu kỹ thuật số trước điều trị .............. 50
  15. 1 ĐẶT VẤN ĐỀ Cắn sâu là sai khớp cắn theo chiều dọc phổ biến nhất liên quan đến trẻ em và người lớn, chiếm gần 20% ở trẻ em 13% ở người lớn theo một nghiên cứu được tiến hành bởi Proffit và Fields (2007) [1]. Cắn sâu nếu không được điều trị kịp thời có thể gây ra các vấn đề về nha chu, về tuổi thọ của răng, đồng thời cũng có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến chức năng ăn nhai, gây ra các bệnh lí về rối loạn chức năng khớp thái dương hàm. Cắn sâu là một vấn đề bệnh lí cần được can thiệp điều trị thông qua nắn chỉnh răng hoặc phẫu thuật chỉnh hình. Trong nắn chỉnh răng, có nhiều phương pháp để điều trị khớp cắn sâu. Tuy nhiên, bất kỳ điều trị nào cũng phải được chỉ định cẩn thận cho từng bệnh nhân dựa trên nguyên nhân của sự kết hợp và phân tích các yếu tố có hiệu quả. Nhiều năm trước, điều trị khớp cắn sâu không có nhiều lựa chọn ngoài các loại mắc cài mặt ngoài, mắc cài mặt lưỡi. Tuy nhiên, khi điều trị với mắc cài bệnh nhân thường gặp phải các vấn đề khó khăn khi vệ sinh răng miệng, tính thẩm mỹ không cao. Ngày nay với những tiến bộ vượt bậc của khoa học kĩ thuật cho ra đời nhiều loại vật liệu, cùng với đó là sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ số, giúp cho ngành nha khoa nói chung và đặc biệt nắn chỉnh răng nói riêng phát triển theo chiều hướng số, tăng cường các ứng dụng hiện đại vào chẩn đoán và điều trị. Trong đó sự ra đời máng chỉnh răng trong suốt đã giúp việc điều trị chỉnh nha có thêm những bước tiến mới và lựa chọn mới, tạo điều kiện thuận lợi cho bệnh nhân có thể tiếp cận công nghệ hiện đại và thẩm mỹ. Điều trị nắn chỉnh răng bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt mới được du nhập và phát triển trong ít năm trở lại đây. Do vậy, việc thực hành của các nha sĩ về chỉnh răng bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt còn
  16. 2 hạn chế. Các nghiên cứu, tổng kết, đánh giá, phân tích lâm sàng, Xquang đối với từng loại lệch lạc khớp cắn còn thiếu, đặc biệt là nghiên cứu, đánh giá về khớp cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt cũng như những hiệu quả điều trị của nó trên hệ thống xương, răng. Vì vậy chúng tôi thực hiện: “Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, Xquang và đánh giá kết quả điều trị lệch lạc khớp cắn Angle có cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt” với 2 mục tiêu: 1. Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng, Xquang của bệnh nhân có khớp cắn sâu. 2. Đánh giá kết quả điều trị khớp cắn sâu bằng hệ thống máng chỉnh nha trong suốt và so sánh với mắc cài mặt ngoài.
  17. 3 CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.1. Khớp cắn sâu 1.1.1. Định nghĩa Cắn sâu định nghĩa là sự trùm quá mức theo chiều dọc của răng cửa hàm dưới bởi các răng cửa giữa hàm trên ở tư thế cắn khít trung tâm. Thông thường, rìa cắn của răng dưới phải tiếp xúc nhẹ nhàng ở vị trí gót răng hoặc trên gót răng của răng cửa giữa hàm trên, với độ cắn trùm nhỏ hơn 1/3 chiều cao thân răng cửa dưới. Độ cắn trùm bình thường là khoảng 5-25% hoặc một phần ba chiều cao lâm sàng của thân răng cửa hàm dưới [2], [3]. Hình 1.1. Vùng của cắn trùm [4] 1.1.2. Dịch tễ học Theo Profit 2013, cắn sâu chiếm 95,2% các vấn đề sai khớp cắn theo chiều dọc, chiếm gần 20% ở trẻ em 13% ở người lớn [5]. Cắn sâu cũng là dạng sai khớp cắn khó điều trị nhất theo Nanda 2015 [6]. Trên thế giới: tỉ lệ cắn sâu ở răng vĩnh viễn của người châu Á là 27 %, châu Âu 14%, châu Phi 31% [7], tỉ lệ cắn sâu người Nam châu Á là 26,6% [8].
  18. 4 Tại Nepal tỉ lệ khớp cắn sâu 34,9% ở người Aryan và 24,8% ở người Mongoloid [9], tỉ lệ cắn sâu trong những bệnh nhân cần điều trị chỉnh nha ở Ai Cập là 65,6% [10]. Tại Việt Nam theo nghiên cứu của Nguyễn Minh Sơn và cộng sự 2014 tỉ lệ khớp cắn sâu là 26,3% [11]. Như vậy khớp cắn sâu chiếm tỉ lệ không nhỏ trong nhóm các bệnh lí khớp cắn. Bởi vậy phát hiện và điều trị khớp cắn sâu nhằm nâng cao chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân. 1.1.3. Nguyên nhân Khớp cắn sâu có thể là biểu hiện của nhiều vấn đề như sự sai khác về xương và về răng. Theo đó cắn sâu không nên được tiếp cận như một thực thể bệnh, mà thay vào đó nên được coi là một biểu hiện lâm sàng của sự sai khác về xương và răng. Từ quan điểm phát triển, cắn sâu là do [12]: - Do di truyền: Các yếu tố kế thừa như hình thái răng, mô hình xương và sai khớp cắn, hình thái tăng trưởng lồi cầu. - Do yếu tố môi trường: Các yếu tố do thay đổi từ bên ngoài như thói quen cơ, thay đổi vị trí răng, mất răng phía sau, thói quen đẩy lưỡi bên, mút môi, mút ngón tay. - Hoặc kết hợp cả 2 yếu tố trên. 1.1.4. Phân loại Theo phân loại thông thường [13] Khớp cắn sâu do xương. Cắn sâu do răng. Cắn sâu do răng bởi nguyên nhân mắc phải. 1.1.5. Đặc điểm khớp cắn sâu Đặc điểm của khớp cắn sâu dựa trên các yếu tố [14], [15]: - Lâm sàng.
  19. 5 - Mẫu nghiên cứu. - Phim mặt nghiêng cephalometrics. - Ảnh chụp trong miệng, ngoài mặt. 1.1.5.1. Đặc điểm lâm sàng a. Ngoài mặt - Đánh giá toàn bộ khuôn mặt với đầu ở vị trí tự nhiên. - Chiều cao tầng mặt dưới giảm. - Khám toàn diện thường cho thấy bệnh nhân có khuôn mặt ngắn, vuông và sắc sảo. - Khi hai hàm ở tư thế nghỉ, hoặc khi bệnh nhân nói hoặc cười, các răng cửa hàm trên bị khuất sau môi trên. - Môi trên cong xuống và khóe miệng nằm dưới đường khớp cắn. - Khi hàm ở vị trí trung tâm, các nếp da rõ rệt được nhìn thấy ở bên cạnh miệng. - Phân tích lâm sàng cho thấy 1/3 trên của khuôn mặt trong giới hạn bình thường. Hình 1.2. Chiều cao môi trên và chiều cao tầng mặt dưới
  20. 6 b. Trong miệng - Vòm miệng phẳng. - Thường có viêm lợi của vùng cửa trên và cửa dưới. - Độ cắn trùm tăng. - Lún răng sau hàm trên. - Trồi răng phía trước hàm trên. 1.1.5.2. Phân tích mẫu nghiên cứu - Độ cắn trùm tăng. Độ cắn trùm là khoảng cách giữa rìa cắn răng cửa trên và dưới theo chiều đứng khi hai hàm cắn khớp. Trung bình độ cắn trùm bằng 1/3 chiều cao thân răng cửa dưới. Độ cắn trùm thay đổi tùy theo dân tộc. Độ cắn trùm trung bình ở người Việt Nam: 2,89 mm [16]. - Độ cắn chìa: Là khoảng cách giữa rìa cắn răng cửa trên và dưới theo chiều trước sau. Độ cắn chìa trung bình là 1 - 2mm. Ở người Việt Nam, độ cắn chìa trung bình: 2,79 mm [16]. Hình 1.3. Độ cắn chìa (1), Độ cắn trùm (2) [17].
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2