-1-
1
MỤC LỤC
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT .................................................................................................... 3
DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỒ ........................................... Error! Bookmark not defined.
MỞ ĐẦU 5
1. Sự cần thiết của đề tài ......................................................................................................... 5
2. Mục tiêu của đề tài .............................................................................................................. 6
3. Nội dung và phạm vi nghiên cứu ........................................................................................ 6
4. Phương pháp nghiên cứu .................................................................................................... 6
4.1 Phương pháp nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm ..................................................... 6
4.2 Phương pháp chuyên gia .............................................................................................. 6
CHƯƠNG 1 HIỆN TRẠNG THOÁT NƯỚC XỬ ỚC THẢI TRÊN THẾ
GIỚI VÀ Ở VIỆT NAM .................................................................................................... 7
1.1 Đặc điểm tổ chức thoát nước trên Thế giới và ở Việt Nam .............................................. 7
1.1.1 Đặc điểm thoát nước trên Thế giới ............................................................................ 7
1.1.2 Đặc điểm thoát nước ở Việt Nam ............................................................................... 9
1.2 Cơ sở pháp lý .................................................................................................................. 10
1.2.1 Luật bảo vệ môi trường 2005 và các Nghị định ...................................................... 10
1.2.2 Hệ thống và văn bản quy phạm về quản lý thoát nước ............................................ 11
1.2.3 Hệ thống các tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường ..................................................... 13
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ ....... 14
2.1 Thành phần tính chất nước thải đô thị ............................................................................ 14
2.2 Các phương pháp xử lý nước thải hiện nay .................................................................... 15
2.2.1 Xử lý nước thải bằng phương pháp cơ học .............................................................. 15
2.2.2 Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa học............................................................ 21
2.2.3 Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học trong điều kiện nhân tạo.................. 23
2.2.4 Xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học trong điều kiện tự nhiên ................... 25
CHƯƠNG 3 TỔNG QUAN CÁC CÔNG NGHỆ XLNT PHỢP CHO CÁC KHU ĐÔ
THỊ 27
3.1 Công nghệ XLNT đã áp dụng cho các khu đô thị trên thế giới ...................................... 27
3.1.1 Xử lý nước thải bằng hố xí khô ................................................................................ 27
3.1.2 Xử lý ổn định nước thải bằng thực vật..................................................................... 31
3.1.3 Xử lý nước thải bằng bãi lọc trồng cây ................................................................... 32
3.2 Công nghệ XLNT đã áp dụng cho các khu đô thị ở Việt Nam ....................................... 33
3.2.1 Xử lý nước thải bằng bể tự hoại .............................................................................. 33
3.2.2 Xử lý nước thải bằng công nghệ AAO ..................................................................... 36
3.2.3 Xử lý nước thải bằng bể lọc sinh học nhỏ giọt ........................................................ 38
3.2.4 Xử lý nước thải bằng mương oxy hoá ...................................................................... 40
3.2.5 Xử lý nước thải bằng bể lọc sinh học có vật liệu lọc ngập trong nước (Bể
Bioten) ............................................................................................................................... 42
3.2.6 Xử lý nước thải tại nguồn bằng công nghệ JOHKASOU ........................................ 44
CHƯƠNG 4 ĐỀ XUẤT CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI CHO KHU ĐÔ THỊ
MỚI TÂY NAM HỒ LINH ĐÀM .................................................................................. 47
4.1 Tổng quan về khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm ................................................... 47
-2-
2
4.1.1 Vị trí địa lý và đặc điểm tự nhiên ............................................................................. 47
4.1.2 Quy hoạch kiến trúc và quy hoạch sử dụng đất ....................................................... 48
4.1.3 Quy mô công suất nước thải, thành phần và tính chất nước thải ............................ 49
4.2 Đề xuất công nghệ xử lý nước thải cho khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm ........... 52
4.2.1 Sơ đồ dây chuyền công nghệ ................................................................................... 52
4.2.2 Thiết kế sơ bộ ........................................................................................................... 56
4.2.3 Khái toán sơ bộ chi phí đầu tư, chi phí vận hành .................................................... 78
CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN .......................................................................................... 82
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................................... 83
PHỤ LỤC 84
-3-
3
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT
STT
Chữ viết tắt
Nguyên gốc
1
BOD
Nhu cầu ôxy sinh học
2
COD
Nhu cầu ôxy hóa học
3
DO
Oxy hòa tan
4
SS
Chất rắn lơ lửng
5
XLNT
Xử lý nước thải
6
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
7
TCVN
Tiêu chuẩn Việt Nam
8
VLL
Vật liệu lọc
9
VSV
Vi sinh vật
10
TNMT
Tài nguyên môi trường
BXD
Bộ xây dựng
QCKTQG
Qui chuẩn kỹ thuật quốc gia
-4-
4
DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ
Trang
Hình 1.1 Mô hình hệ thống thoát nước ở Thành phố Tokyo – Nhật Bản .......................... 7
Hình 1.2 Hệ thống thoát nước ngầm ở Anh ....................................................................... 8
Hình 2.0 Sơ đồ hệ thống các công trình XLNT bằng phương pháp cơ học .................... 16
Hình 2.1: Bể lăng cát ngang ............................................................................................. 18
Hình 2.2: Bể lắng cát thổi khí .......................................................................................... 18
Hình 2.3. Sơ đồ bể lắng cát ngang với hệ thống cơ giới để lấy cặn ................................ 19
Hình 2.4: Bể lắng đứng .................................................................................................... 19
Hình 2.5 Bể lắng li tâm .................................................................................................... 20
Hình 2.6. Sơ đồ bể tách dầu mỡ lớp mỏng ...................................................................... 20
Hình 2.7 Sơ đồ dây chuyền công nghệ XLNT bằng phương pháp hóa học .................... 21
Hình 2.8: Quá trình tạo bông cặn. .................................................................................... 22
Hình 2.9: Sơ đồ bể kết tủa bông cặn. ............................................................................... 22
Hình 2.10 đồ dây chuyền công nghệ XLNT theo phương pháp sinh học trong điều kiện
nhân tạo 24
Hình 2.11: Bể lọc nhỏ giọt để xử lý nước thải đô thị ...................................................... 24
Hình 2.12 Mương oxy hóa ............................................................................................... 25
Hình 2.13 xử lý nước thải bằng đất ................................................................................. 26
Hình 3.1 Hố xí đào chìm cải tiến có ống thông hơi, bệ bệt ............................................ 28
Hình 3.2 Kết cấu hố xí 2 ngăn có ống thông và tách nước tiểu riêng .............................. 29
Hình 3.3 Mặt bằng hố xí đào chìm cải tiến có ống thông hơi và tách riêng nước tiểu .... 30
Hình 3.4 Bãi lọc trồng cây ngập nước ............................................................................ 32
Hình 3.5. Bãi lọc ngầm trồng cây, dòng chảy ngang hay đứng ....................................... 32
Hình 3.6. Bể tự hoại 2 ngăn ............................................................................................. 34
Hình 3.7 Sơ đồ XLNT bằng công nghệ AAO ................................................................. 36
Hình 3.8: Sơ đồ công nghệ sử dụng bể lọc sinh học nhỏ giọt ......................................... 38
Hình 3.9: Sơ đồ công nghệ sử dụng mương oxy hóa ....................................................... 40
Hình 3.10: Sơ đồ công nghệ sử dụng bể lọc bioten ......................................................... 42
Hình 3.11 Cấu tạo và chức năng hoạt động: JKS cải tiến gồm có 5 ngăn (bể) chính...... 45
Hình 4.1: Phối cảnh khu đô thị mới Tây Nam Hồ Linh Đàm .......................................... 49
Hình 4.2: Sơ đồ công nghệ sử dụng bể lọc sinh học nhỏ giọt ......................................... 53
Hình 4.3: Sơ đồ công nghệ sử dụng mương oxy hóa ....................................................... 54
Hình 4.4: Sơ đồ công nghệ sử dụng bể lọc bioten ........................................................... 55
-5-
5
MỞ ĐẦU
1. Sự cần thiết của đề tài
Việt Nam hiện nay có hơn 700 đô thị với tốc độ đô thị hóa, công nghiệp
hóa phát triển kinh tế đang gia tăng nhanh, kéo theo lượng nước sử dụng
cho sinh hoạt, sản xuất lượng nước thải tăng lên nhanh chóng. Tuy nhiên,
trái với sự phát triển kinh tế nhanh, tình trạng mất vệ sinh chất lượng môi
trường kém hiện nay với những ảnh hưởng tiêu cực đã đang đe dọa tính
bền vững của tăng trưởng.
Nguyên nhân chính gây ô nhiễm nước do c loại nước thải sinh
hoạt, công nghiệp, nông nghiệp giao thông vận tải đường thủy xả o
nguồn không qua xử dẫn đến sự thay đổi về tính chất vật lý, hóa học
quần xã sinh vật trong nguồn nước. Đặc biệt các khu đô thị, ô nhiễm trong
nước thải vào nguồn nước mặt nguyên nhân chính gây ra vấn đề sức khỏe
cho cộng đồng.
Hiện nay, tình trạng ô nhiễm nước thải nghiêm trọng đang diễn ra
khắp cả nước, đặc biệt là tại hai thành phố Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, nơi có
dân đông đúc nhiều khu công nghiệp. Phần lớn, lượng nước thải đều
không được xử lý mà đổ thẳng ra các ao hồ, sau đó chảy ra các con sông.
các khu đô thị trước đây xây dựng, hệ thống xử lý nước thải chưa
được quan tâm đúng mức nên xuống cấp nhanh chóng. Phần lớn các đường
ống thoát nước lâu ngày bị rỉ, vỡ nứt không được dẫn đến hệ thống x
nước thải chung gây ô nhiễm cục bộ trong khu vực. Một phần do diện tích đất
hẹp nên người dân đã cơi nới xây công trình đè lên hthống thoát cống
ngầm. Để xử lý nước thải cho khu đô thị cũ chủ yếu phải cải tạo xây dựng lại
hệ thống xử nước thải. Tuy nhiên, việc cải tạo hệ thống xử nước thải
đô thị cũ sẽ tốn kém hơn rất nhiều so với đầu tư xây dựng mới từ ban đầu.