
1.3.3.1. Dọc sông Cửa Tiểu: 38
1.3.3.2. Dọc sông Cửa Đại: 39
1.3.3.3. Dọc sông Hàm Luông: 40
1.3.3.4. Dọc sông Cổ Chiên: 41
1.3.3.5. Dọc sông Cung Hầu: 42
1.3.3.6. Dọc sông Định An: 43
1.3.3.7. Dọc sông Trần Đề: 44
1.3.3.8 Dọc sông Ông Đốc: 45
1.3.3.9. Dọc sông Cái Lớn: 46
1.3.4 Diễn biến nhiễm mặn năm 2010: 47
1.3.4.1. Dọc sông Cửa Tiểu: 47
1.3.4.2. Dọc sông Cửa Đại: 48
1.3.4.3. Dọc sông Hàm Luông: 49
1.3.4.4. Dọc sông Cổ Chiên: 50
1.3.4.5. Dọc sông Cung Hầu: 51
1.3.4.6. Dọc sông Định An: 52
1.3.4.7. Dọc sông Trần Đề: 53
1.3.4.8 Dọc sông Ông Đốc: 54
1.3.4.9. Dọc sông Cái Lớn: 55
1.4. Đánh giá diễn biến nhiễm mặn .............................................................................. 56
1.4.1. Dọc sông Cửa Tiểu: 56
1.4.2. Dọc sông Cửa Đại: 57
1.4.3. Dọc sông Hàm Luông: 57
1.4.4. Dọc sông Cổ Chiên: 58
1.4.5. Dọc sông Cung Hầu: 58
1.4.6. Dọc sông Định An: 59
1.4.7. Dọc sông Trần Đề: 59
1.4.8. Dọc sông Ông Đốc: 60
1.4.9. Dọc sông Cái Lớn: 60
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VÀ CÁC VẤN ĐỀ CẤP NƯỚC ................................. 62
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG................................................................. 62
2.1. Thực trạng hệ thống cấp nước vùng ĐBSCL ......................................................... 62
2.1.1 Hê thông sông chinh: 63
2.1.2 Hê thông kênh đa
o chu yêu: 63
2.2. Thực trạng cấp nước các tỉnh thuộc vùng Tây Nam sông Hậu .............................. 64
2.2.1 Thực trạng cấp nước chung cho toàn vùng TNSH 64
2.2.2 Thực trạng cấp nước các tỉnh thuộc khu vực Tây Nam sông Hậu: 65
2.2.2.1 Thành phố Cần Thơ. 65
2.2.2.2 Tỉnh An Giang 66
2.2.2.3 Tỉnh Kiên Giang 67
2.2.2.4 Tỉnh Cà Mau: 68
2.2.2.5 Tỉnh Hậu Giang. 69
2.2.2.6 Tỉnh Sóc Trăng. 70
2.2.2.7 Tỉnh Bạc Liêu. 71
2.3. Đánh giá khả năng cấp nước của hệ thống hiện có khu vực TNSH ...................... 72
2.3.1 Nhưng vân đê câp vu
ng: 72