Ma trận kiểm tra 1 tiết, bài số 3 môn: Tiếng Anh 8 - Trường THCS Đại Xuân

Chia sẻ: Minh Tiến | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
335
lượt xem
48
download

Ma trận kiểm tra 1 tiết, bài số 3 môn: Tiếng Anh 8 - Trường THCS Đại Xuân

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo ma trận kiểm tra 1 tiết, bài số 3 môn "Tiếng Anh 8 - Trường THCS Đại Xuân", với đề thi này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá được năng lực của mình. Chúc bạn thành công trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ma trận kiểm tra 1 tiết, bài số 3 môn: Tiếng Anh 8 - Trường THCS Đại Xuân

  1. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí MA TRẬN KIỂM TRA 1 TIẾT - MÔN ANH 8 – BÀI SỐ 3 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng TNKQ TL TNKQ TL TN TL TN TL - Present tense - Simple past tense - Past simple - Modal verbs - Used to Grammar - Gerund - Would like - Preposition & - Adverbs of - Reported speech - S + need+ to + V manner - Like + V.ing - Modal verbs vocabulary - Vocabulary - Gerund - Simple past. - Used to - Prepositions Số câu 10 5 5 20 Số điểm 2 2 2 6(60%) - S s can understand the text about Bui Reading Thi My- A famous muscian in Vietnam. Ss answer the Số câu 4 4 Số điểm 2 2 (20%) + Ss can complete the sentences,using the learned grammar and vocabulary: Writing - Reported speech. - Adverbs of manner - Gerund - Modal verbs. Số câu 5 5 Số điểm 2 2 (20%) TS câu 10 9 10 29 Số điểm 2(20%) 4 (40%) 4 (40%) 10(100%)
  2. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí Trường THCS Đại Xuân WRITTEN TEST (No3) Name:…………………………… Subject: English 8 - Time: 45’ Class: 8 Year: 2015 - 2016 I. Chọn đáp án đúng (A,B,C,D) và khoanh tròn. 1. I. used to live on a farm when I........................ a boy. A. am B. were C. was D. be 2. You look ill. You should.......... in bed. A. stayed B. stay C. staying D. stays 3 The prince wanted...........................his wife from Little Pea' s village. A. chose B. choose C. to choose D. choosing 4. My mother is a good teacher. She teaches........................ A. good B. goodly C. well D. badly 5. I'm proud........................my father. A. on B. of C. in D. at 6. Mr Ba is a................................. driver. A. carefully B. care C. careful D. carelessly 7. The prince feel in love....................Litte Pea. A. to B. with C. of D. from 8. There are many different ways of....................... English. A. learning B. to learn C. learn D. learn 9. She'll try......................best to improve her English pronunciation. A. she B. hers C. her D. his 10. When were you born? - I was born.................January 10. A. on B. in C. at D. of II. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. He enjoys (play).............................. sports in the afternoon. 2. They went out, they (not stay)......................................... at home last night. 3. I asked my brother (get)............................ up early in the morning. 4. Mr Hai used to (work).........................in Ha Noi last year. 5. You (play)................. video games yesterday? III. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. 1. “Please turn down the radio” He said to me -> He asked me ............................................................................................ 2. “You should practise your English everyday” The teacher said. -> The teacher said ....................................................................................... 3. Nam enjoys playing video games. -> Nam likes ................................................................................................. 4. Could you do me a favor? -> Could you ................................................................................................ ? 5. They are fast runners. -> They ......................................................................................................... IV. Đọc đoạn văn rồi trả lời câu hỏi. Last week, while on vacation in Dalat, the Browns had quite an adventure. One afternoon, They decided to paddle around XuanHuong lake in a canoe. After hiring the canoe, the family climbed in and paddled out to the middle of the lake. Unfortunately dark clouds soon appeared and it began to rian. 1. When did the Browns family travel on vacation? ………………………………………………………………………………… 2. Where did they travel on vacation? ………………………………………………………………………………… 3. How did they travel aroud Xuan Huong lake? ………………………………………………………………………………… 4. What did happen? …………………………………………………………………………………
  3. VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí V- Chuyển các câu sau từ câu chủ động sang câu bị động cho đúng thì. 1. Ba listens to music every day ->................................................................................................................ 2. They went to Ha Long Bay last Summer ->................................................................................................................ 3. I will visit Ha Noi next week ->................................................................................................................ 4. He is doing his test now ->................................................................................................................ 5. She was reading a newspaper when I come. ->................................................................................................................ Key: I. 2ps (0,2/ 1 câu) 1. C 2. B 3. C 4. C 5. B 6. C 7. B 8. A 9. C 10. A II. 2ps (0,4/ 1 câu) 1. playing 2. didn't stay 3. to get 4. work 5. Did/ play III. 2ps (0,5/ 1 câu) 1. He asked me to turn down the radio. 2. The teacher said I should practise my English everyday. 3. Nam likes playing video games. 4. Could you help me? IV. 2ps (0,5/ 1 câu) 1. the Browns family traveled in the afternoon. 2. They traveled on vacation in Da Lat. 3. They traveled ảound Xuan Huong Lake by cannoe. 4. Unfortunately dark clouds soon appeared and it began to rian. V. 2ps (0,4/ 1 câu) 1. The music is listened everyday by him. 2. Ha Long Bay was gone last summer by them. 3. Ha Noi will be visited nex week by me. 4. His test is being done now by him. 5. A newspaper was being read by her, when I come.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản