intTypePromotion=1
ADSENSE

MẪU NHẬT KÝ NUÔI TÔM SÚ

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

581
lượt xem
60
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tính khả thi về kinh tế và kỹ thuật của việc áp dụng Quản Lý Thực Hành Tốt trong nuôi trồng thuỷ sản quy mô nông hộ ở Việt Nam. MS 6: Tài liệu khuyến ngư BMP SỔ GHI CHÉP NÔNG HỘ NUÔI TÔM - VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN 1 DỰ ÁN TÍNH KHẢ THI VỀ KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HÀNH QUẢN LÝ TỐT (BMP) TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN QUY MÔ NÔNG HỘ Ở VIỆT NAM

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: MẪU NHẬT KÝ NUÔI TÔM SÚ

  1. Ministry of Agriculture & Rural Development HỢP TÁC PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN (CARD) 002/05 VIE Tính khả thi về kinh tế và kỹ thuật của việc áp dụng Quản Lý Thực Hành Tốt trong nuôi trồng thuỷ sản quy mô nông hộ ở Việt Nam MS 6: Tài liệu khuyến ngư BMP SỔ GHI CHÉP NÔNG HỘ NUÔI TÔM Nguyễn Xuân Sức Trần Long Phượng Mai Văn Hạ Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thuỷ sản 1 Bắc Ninh, 2007 1
  2. VIỆN NGHIÊN CỨU NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN 1 DỰ ÁN TÍNH KHẢ THI VỀ KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HÀNH QUẢN LÝ TỐT (BMP) TRONG NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN QUY MÔ NÔNG HỘ Ở VIỆT NAM Điện thoại: 04.8780407, Fax: 04.8273070, email: card@ria1.org NHẬT KÝ NUÔI TÔM SÚ Họ và tên: …………………………. Địa chỉ: ……………………………. Hình thức nuôi: ……………………. Vụ nuôi/năm: ……………………… 2
  3. Phần 1: Các thông số về ao nuôi và tôm giống 1. Thông tin về ao, hồ: - Diện tích ao nuôi: …………………….. - Diện tích ao chứa, lắng: ………………. 2. Chuẩn bị ao nuôi: TT Công việc Đơn vị Số lượng Giá trị 1 Tu sửa ao đầm, cày bừa – san đáy 2 Chuẩn bị nước - Mức nước - Hoá chất sử dụng + + + - Chế phẩm sinh học sử dụng: + + + - Cách gây màu nước: + NPK + Đạm URE + Lân + Khác 3. Con giống: - Nguồn tôm giống: ……………………………………………………………. - Kích cỡ con giống: ………………………………………………………… - Số lượng tôm mua: ………………………………………………………… - Kiểm tra tôm giống trước khi thả bằng: …………………………………… Cảm quan MBV Kiểm tra Ký sinh trùng Sốc Formal Sốc độ mặn PCR (kiểm tra đốm trắng) Cách khác: ……………………………………………………………………… 3
  4. Phần II: Diễn biến trong ao nuôi tôm sú Bảng 1 a: Theo dõi diễn biến thức ăn hàng ngày trong ao nuôi Ngày tuổi Thức ăn tự chế, thức ăn tươi Thức ăn công nghiệp Số vó: …/ao Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Số vó dư (%) dư/vó thức ăn 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 4
  5. Ngày tuổi Thức ăn tự chế, thức ăn tươi Thức ăn công nghiệp Số vó: …/ao Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Số vó dư (%) dư/vó thức ăn 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 5
  6. Ngày tuổi Thức ăn tự chế, thức ăn tươi Thức ăn công nghiệp Số vó: …/ao Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Số vó dư (%) dư/vó thức ăn 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. 98. 99. 6
  7. Ngày tuổi Thức ăn tự chế, thức ăn tươi Thức ăn công nghiệp Số vó: …/ao Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Bữa 1 Bữa 2 bữa 3 bữa 4 bữa 5 Số vó dư (%) dư/vó thức ăn 100. 101. 102. 103. 104. 105. 106. 107. 108. 109. 110. 111. 112. 113. 114. 115. 116. 117. 118. 119. 120. 121. 122. 123. 124. 125. 126. 127. 128. 129. 130. 131. 132. 133. 7
  8. Phần II: Diễn biến trong ao nuôi tôm sú Bảng 1 b: Theo dõi diễn biến môi trường hàng ngày trong ao nuôi Ngày Các thông số môi trường hàng ngày trong ao nuôi (buổi sáng đo lúc 6h – 7h, buổi chiều đo lúc 14h – 15h) tuổi Ôxi (DO) T0 nước (0C) Những hiện tượng bất thường xảy ra Mức Màu Độ Độ mặn pH nước nước trong (%0) và cách xử lý BS BC BS BC BS BC (cm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 8
  9. Ngày Các thông số môi trường hàng ngày trong ao nuôi (buổi sáng đo lúc 6h – 7h, buổi chiều đo lúc 14h – 15h) tuổi Ôxi (DO) T0 nước (0C) Những hiện tượng bất thường xảy ra Mức Màu Độ Độ mặn pH nước nước trong (%0) và cách xử lý BS BC BS BC BS BC (cm) 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 9
  10. Ngày Các thông số môi trường hàng ngày trong ao nuôi (buổi sáng đo lúc 6h – 7h, buổi chiều đo lúc 14h – 15h) tuổi Ôxi (DO) T0 nước (0C) Những hiện tượng bất thường xảy ra Mức Màu Độ Độ mặn pH nước nước trong (%0) và cách xử lý BS BC BS BC BS BC (cm) 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 10
  11. Ngày Các thông số môi trường hàng ngày trong ao nuôi (buổi sáng đo lúc 6h – 7h, buổi chiều đo lúc 14h – 15h) tuổi Ôxi (DO) T0 nước (0C) Những hiện tượng bất thường xảy ra Mức Màu Độ Độ mặn pH nước nước trong (%0) và cách xử lý BS BC BS BC BS BC (cm) 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 Ghi chú về màu nước: Trong, Xanh, Xanh đậm, Vàng nhạt, Nâu, Đen nâu Về nhiệt độ: BS; Buổi sáng, BC: Buổi chiều 11
  12. Bảng 2: Theo dõi tăng trưởng và một số thông số môi trường định kỳ (hàng tuần) TT N L P Các thông số môi trường (con) (con) (gr/con) NH3 Độ kiềm NO2 H2S Tuần 1 Tuần 2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Tuần 6 Tuần 7 Tuần 8 Tuần 9 Tuần 10 Tuần 11 Tuần 12 Tuần 13 Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 Tuần 17 Tuần 18 Tuần 19 Ghi chú: N: số Tôm đem cân; L: chiều dài trung bình; P: Trọng lượng trung bình/ con 12
  13. PHẦN 3: CHI PHÍ VÀ THU NHẬP I. Chi phí sản xuất: TT Khoản mục chi phí Số lượng Đơn giá Thành tiền (đồng) (đồng) 1 Con giống 2 Thức ăn: Trong đó: - Thức ăn tự chế: - Thức ăn công nghiệp 3 Thuê mướn lao động (ngày công) 4 Vôi: - Vôi nung (Vôi nông nghiệp) - Vôi công nghiệp - 5 Phân bón: - Phân chuồng - Đạm NPK - Lân - Ure - 6 Dầu máy, nhiên liệu 7 Thuốc, hoá chất: - Hoá chất - Chế phẩm sinh học - Thuốc trị bệnh - Thuốc, Vitamin … - 8 Hao mòn, khấu hao tài sản (phân bổ tiền mua ao đầm, máy móc, quạt nước …) 9 Chi khác (trả lãi tiền vay, thuế sử dụng đất, mua các dụng cụ nhỏ …) - Lãi tiền vay - Thuế - Công cụ nhỏ Tổng chi 13
  14. II. Thu nhập trong ao nuôi: TT Khoản thu Số lượng (kg) Đơn giá Thành tiền (hoặc %) (đồng) (đồng) 1 Tôm sú - Loại 1 (< 35 con/kg) - Loại 2 (35 – 45 con/kg) - Loại 3 (45 – 55 con/kg) - Tôm xô (> 55 con/kg) 2 Tôm khác 3 Cá 4 Cua 5 Loại khác… Tổng thu III. Hệ số chuyển đổi thức ăn (FCR): ……………………………………… IV. Tỷ lệ tăng trưởng: …………………………………………. (gr/con/ngày) V. Tỷ lệ sống: …………………………………………………………(%) VI. Kích cỡ trung bình khi thu (Tôm Sú): …………………………. (con/kg) VII. Hạch toán kinh tế: • Tổng thu trong ao nuôi: ………………………………………… (đồng) • Tổng chi trong ao nuôi: ………………………………………… (đồng) • Lãi thu được: ...……………………………………….………… (đồng) • Lãi/ ha: ………………………………………………….......... (đồng/ha) 14
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2