MÔ HÌNH TÍNH TOÁN Ô NHI M KHÔNG KHÍ
I. Ph ng trình c b n đ tính n ng đ ch t ô nhi m trong khí quy n:ươ ơ
Khi t quá trình khuy ch tán ch t ô nhi m trong không khí b ng hình toán h c thì ế
m c đ ô nhi m không khí th ng đ c đ c tr ng b ng tr s n ng đ ch t ô nhi m phân b trong ườ ượ ư
không gian và bi n đ i theo th i gian.ế
Trong tr ng h p t ng quát, tr s trung bình c a n ng đ ô nhi m trong không khí phân bườ
theo th i gian không gian đ c t t ph ng trình chuy n t i v t ch t (hay ph ng trình ượ ươ ươ
truy n nhi t) và bi n đ i hoá h c đ y đ nh sau: ế ư
x y z c
C C C C C C C C
u v w k k k C C w
t x y z x x y y z z z
α β
+ + + = + + + +
(1)
Trong đó:
C : N ng đ ch t ô nhi m trong không khí.
x,y,z: Các thành ph n to đ theo tr c Ox, Oy, Oz.
t : Th i gian.
Kx, Ky, Kz : Các thành ph n c a h s khuy ch tán r i theo các tr c Ox, Oy Oz. ế
u,v,w : Các thành ph n v n t c gió theo tr c Ox, Oy, Oz.
Wc : V n t c l ng đ ng c a các ch t ô nhi m
α
: H s tính đ n s liên k t c a ch t ô nhi m v i các ph n t khác c a môi ế ế
tr ng không khí.ườ
β
: H s tính đ n s bi n đ i ch t ô nhi m thành các ch t khác do nh ng ế ế
quá trình ph n ng hoá h c x y ra trên đ ng lan truy n. ườ
Tuy nhiên pt (20) trên r t ph c t p ch m t hình th c ph ng s lan truy n ô
nhi m. Trên th c t đ gi i ph ng trình này ng i ta ph i ti n hành đ n gi n hoá trên c s th a ế ươ ườ ế ơ ơ
nh n 1 s đi u ki n g n đúng b ng cách đ a ra các gi thuy t phù h p v i đi u ki n c th sau: ư ế
- N u h ng gió trùng v i tr c Ox thì thành ph n t c đ gió chi u lên tr c Oy sế ướ ế
b ng 0, có nghĩa là v = 0.
- T c đ gió th ng đ ng th ng nh h n r t nhi u so v i t c đ gió nên th b ườ ơ
qua, nghĩa w = 0. Trong nhi u tr ng h p, n u xét b i nh thì Ws = 0 (trong ườ ế
tr ng h p b i n ng thì lúc đó ta s cho Ws ườ 0).
- N u b qua hi n t ng chuy n pha (bi n đ i hoá h c) c a ch t ô nhi m cũng nhế ượ ế ư
không xét đ n ch t ô nhi m đ c b sung trong quá trình khuy ch tán thì ế ượ ế
0
α β
= =
.
Nh v y sau các gi thi t ch p nh n 1 s đi u ki n g n đúng thì ph ng trình ban đ uư ế ươ
đ c vi t d i d ng là:ượ ế ướ
y z
C C C C
u k k
t x y y z z
+ = +
(2)
N u gi s r ng các h s ế
,
y z
k k
là không đ i thì pt (2) đ c vi t l i là : ượ ế
1
2 2
2 2
z
y
C C C C
u k k
t x y z
+ = +
(3)
Trong tr ng h p không tính đ n thành ph n phi tuy n ườ ế ế
C
ux
thì ph ng trình (3) đ c vi tươ ượ ế
là:
2 2
2 2
z
y
C C C
k k
ty z
= +
(4)
Ta th y ph ng trình (4) d ng ph ng trình truy n nhi t 2 chi u. Tuỳ theo đi u ki n ban ươ ươ
đ u và đi u ki n biên mà ta có các nghi m gi i tích khác nhau.
Đ tìm nghi m gi i tích ph ng trình (4), đ u tiên xét bài toán truy n nhi t 1 chi u d ng ươ
sau:
x−∞< <+∞
, t = 0 (5)
V i đi u ki n ban đ u :
( , ) ( )u x t x
ϕ
=
x−∞ < < +∞
( )x
ϕ
: là m t hàm liên t c
Đ t u(x, t) = X(x)T(t) vào ph ng trình truy n nhi t ta đ c ươ ượ
2
' ''XT a X T=
hay
2
2
'' 'X T const
Xa T
λ
= = =
(6)
T đó suy ra :
2
'' 0X X
λ
+ =
(7)
2 2
' 0T a T
λ
+ =
(8)
Nghi m c a ph ng trình (7) ươ
1 1 i x
X C e
λ
=
2 2 i x
X C e
λ
=
(Xem cách gi i ph ng trình 7 trang 53 [7]) ươ
Nghi m c a ph ng trình (8) ươ
2 2
3a t
T C e
λ
=
Xem cách gi i ph ng trình (8) trang 262 [6] ươ
Khi đó nghi m c a ph ng trình vi phân (5) có d ng ươ
2 2
( , ) ( ) a t i x
u x t A e
λ λ
λλ
±
=
(9)
λ
là s th c b t kỳ
( )
λ
−∞ < <
.
Vì v y ta ch n d u d ng c a ph ng trình (9) và l p ra hàm s ươ ươ
2 2
( , ) ( ) a t i x
u x t A e d
λ λ
λ λ
+∞ +
−∞
=
(10)
N u các đ o hàm c a ph ng trình (5) th tính đ c b ng cách vi phân thành ph n d iế ươ ượ ướ
d u tích phân c a (10) thì có nghĩa ph ng trình (10) s tho mãn ph ng trình (5) hay ph ng trình ươ ươ ươ
(10) s là nngi m c a ph ng trình (5). ươ
2
Ngoài ra ta còn ph i tho mãn đi u ki n ban đ u t = 0 . Khi đó ta có:
( , ) ( ) i x
x t A e d
λ
ϕ λ λ
+∞
−∞
=
(11)
S d ng công th c tính tích phân Fourier ng c ta đ c ượ ượ
1
( ) ( )
2i
A e d
λζ
λ ϕ ζ ζ
π
+∞
−∞
=
(12)
thay (12) vào (10) ta đ c ượ
2 2
1
( , ) ( )
2ia t i x
u x t e d e d
λζ λ λ
ϕ ζ ζ λ
π
+∞ +∞ +
−∞ −∞
=
2 2 ( )
1( )
2a t i x
e d d
λ λ ζ λ ϕ ζ ζ
π
+∞+∞ +
−∞−∞
=
Xét tích phân I
2
2 2 2
( )
( ) 4
2
1 1
22
x
a t i x a t
e d e
a t
ζ
λ λ ζ λ
ππ
+
= =
Nh v y ư
2
2
( )
4
2
1
( , ) ( )
2
x
a t
u x t e d
a t
ζϕ ζ ζ
π
+∞
−∞
=
(13)
Đ t
2
2
( )
4
2
1
( , , ) 2
x
a t
G x t e
a t
ζ
ζπ
=
Ta có
( , ) ( , , ) ( )u x t G x t d
ζ ϕ ζ ζ
+∞
−∞
=
(14)
Hàm s
( , , )G x t
ζ
đ c g i là nghi m c s c a ph ng trình truy n nhi t.ượ ơ ươ
Hàm s này tho mãn ph ng trình truy n nhi t theo các bi n (x,t) th ki m tra tr c ươ ế
ti p b ng cách l y đ o hàm:ế
2
2
2 3/2
( )
1.
24
2( )
xx
x
G e a t
a t
ζ
ζ
π
=
2 2
2
2 3/2 2 5/2
( ) ( )
1 1 1
2 2 4
( ) 4( )
xx x x
G e a t
a t a t
ζ ζ
π
= +
3
2 2 2
2
2
2 3/2 2 5/2
( ) ( )
1
24
2( ) 4( )
t
a x x
a
G e a t
a t a t
ζ ζ
π
= +
V y
2
t xx
G a G=
Tr l i v i ph ng trình lan truy n ô nhi m 1 chi u () đ c vi t l i v i ngu n th i Q t i x ươ ượ ế
= 0
2
2
x
C C
k
tx
=
(15)
Đ t
2
x
a k=
thì nghi m c a ph ng trình (15) đ c vi t l i là: ươ ượ ế
2
4
1/2
( , ) 2x
x
tk
x
Q
C x t e
tk
π
=
(16)
Đây nghi m c u bài toán lan truy n ô nhi m m t chi u v i ngu n th i Q. Cùng v i đi u
ki n biên
x
thì
0C
(N ng đ ô nhi m t i m t đi m càng gi m khi đi m càng ti n xa kh i ế
chân ngu n th i )
Đ i v i bài toán hai chi u ta có ph ng trình t ng t ươ ươ
2
2
1
4
1/2
( , , ) 4( )( )
x y
y
x
tk k
x y
Q
C x y t e
t k k
π
+
=
(17)
Đ i v i bài toán 3 chi u ta có:
2
2 2
1
4
3/2 1/2
( , , , ) 8( ) ( )
z
x y
y
x z
tk k k
z
x y
Q
C x y z t e
t k k k
π
+ +
=
(18)
Trong các công th c trên
Q – l ng phát th i ch t ô nhi m t i ngu n đi m t c th i, g ho c kg.ươ
II. Công th c xác đ nh s phân b n ng đ ch t ô nhi m theo lu t phân ph i chu n Gauss
II.1 Công th c c s : ơ
L ng ch t ô nhi m trong lu ng khói th đ c xem nh t ng h p c a v s khói ph tượ ượ ư
t c th i, nh ng kh i ph t đó đ c gió mang đi và d n d n n r ng ra khí ra xa ng khói gi ng nh ượ ư
m t bánh mì đ c c t ra thành nhi u lát m ng và x p ch ng k mép lên nhau (hình 1). ượ ế
4
L ng ch t ô nhi m trong t ng lát m ng trong lu ng khói có th đ c xem nh nhau, t c ượ ượ ư
b qua s trao đ i ch t t lát này sang lát n k bên nhau trên tr c x. T cách l p lu n đó, bài toán
lan truy n ch t ô nhi m đây bài toán hai chi u do đó ta ch n công th c (17) đ áp d ng cho
tr ng h p này:ườ
Hình 1:Bi u đ lu ng khói b ng các kh i ph t t c th i và liên t c
N u ta thi t l p s cân b ng v t ch t trong t ng “lát” khói có b dày 1m theo chi u x vá cácế ế
chi u y, z c c khi các lát khói chuy n đ ng cùng v i v n t c gió u thì th i gian đ t ng lát đi
qua kh i ng khói là 1 m/u và do đó l ng ch t ô nhi m ch a trong “lát” khói s là Q = M x 1/u ượ
Ngoài ra, c n l u ý r ng bài toán hai chi u đây chi u y z thay cho chi u x y ư
trong công th c (17).
Khi đó công th c (17) s tr thành :
22
1
4
1/2
4 ( )
z
y
yz
tk k
z
y
M
C e
ut k k
π
+
=
(19)
Đ t :
2
0.5
y y u
kx
σ
=
(20)
2
0.5
z z u
kx
σ
=
(21)
x
tu
=
(22)
Trong đó
y
σ
z
σ
- đ c g ih s khuy ch tán theo ph ng ngang và ph ng đ ng, cóượ ế ươ ươ
th nguyên là đ dài b ng m.
Thay (20), (21), (22) vào (19) ta đ c:ượ
5
a)
b)
u
c)
d)