M i bí quy t h c t v ng ti ng Anh hi u qu ườ ế ế
T i sao t v ng ti ng Anh l i quan tr ng? ế
T v ng h t s c quan tr ng vì nó truy n t i quan đi m, t t ng c a ban. Ng pháp k t h p t ế ư ưở ế
l i v i nhau nh ng h u nh ý nghĩa l i trong t ng . B n càng bi t đ c nhi u t thì b n s ư ư ế ượ
càng giao ti p đ c nhi u h n. S h u l ng t v ng phong phú, b n di n đ t đ c nhi u đi uế ượ ơ ượ ượ
h n, còn n u ch gi i nguyên ng pháp thì v sau ch a ch c đã đúng.ơ ế ế ư
B n h c t v ng ti ng Anh nh th nào? ế ư ế
Chúng ta tăng v n t v ng ch y u b ng cách đ c th t nhi u tài li u ti ng Anh. Là m t sinh ế ế
viên, b n ph i th ng xuyên h c và làm bài t p t v ng. D i đây là m i bí quy t giúp b n ườ ướ ườ ế
h c t v ng nhanh nh t.
M i bí quy t h c t v ng ti ng Anh hi u quườ ế ế
1. Đ c, đ c và đ c
Chúng ta h c t v ng ph n l n thông qua đ c các văn b n. B n càng đ c nhi u thì v n t v ng
c a b n càng phong phú. Trong khi đ c, hãy chú ý nhi u h n t i nh ng t mà b n không bi t. ơ ế
Tr c tiên, c g ng d a vào văn b n đ đoán nghĩa, sau đó thì m i tra t đi n. Đ c và ngheướ
nh ng tài li u ph c t p là m t cách giúp b n bi t thêm đ c nhi u t m i. ế ượ
2. C ng c k năng đ c văn b n
M t nghiên c u cho th y r ng ph n l n các t đ c h c trong văn c nh c th . Đ c ng c k ượ
năng hi u t trong văn b n thì b n nên đ c bi t chú ý đ n cách mà ngôn ng đ c s d ng. ế ượ
3. Luy n t p th t nhi u và th ng xuyên ườ
H c m t t s ch ng nghĩa lý gì n u nh b n nhanh chóng quên nó đi. Nghiên c u cho th y ra ế ư
r ng chúng ta th ng ph i m t 10 đ n 20 l n đ c đi đ c l i thì m i có th nh đ c m t t . S ườ ế ượ
t t h n n u b n vi t t đó ra, có th vi t vào m t t m c l c đ có th xem l i d dàng. Khi vi t ơ ế ế ế ế
t thì b n nên vi t c đ nh nghĩa và đ t câu có s d ng t đó. Ngay khi b n b t đ u h c m t t ế
m i nào đó thì hãy s d ng t đó luôn.
4. Tìm đ c càng nhi u m i liên h c a t càng t t ượ
Đ không quên t m i thì khi h c b n nên đ c to t đó nh m kích thích vùng nh âm thanh. Bên
c nh đó b n nên tìm thêm nhi u t đ ng nghĩa v i t đó mà b n đã bi t. Ví d t significant ế
(quan tr ng, đáng k ) có m t nghĩa gi ng v i t important, momentous, sustantial,…Ngoài ra có
th li t kê t t c nh ng th có th khi n b n nghĩ đ n nghĩa c a t SIGNIFICANT. Và cu i cùng ế ế
b n hãy v m t b c tranh đ l i n t ng m nh m mô ph ng ý nghĩa c a t . ượ
5. Dùng các m o ghi nh
M t ví d thú v v i t EGREGIOUS (r t t i t ). Nghĩ đ n câu tr ng ném vào chúng tôi (EGG ế
REACH US)- hãy t ng t ng chúng ta v a ph m sai l m t đ n m c b ném tr ng và m t quưở ượ ế
tr ng th i bay vào ng i chúng tôi (rotten EGG REACHes US). B c tranh thú v b ng ngôn ng ườ
này s giúp b n nh nghĩa c a t nhanh và lâu h n. Ng i h c cũng c m th y thú v . T ng t , ơ ườ ươ
b n hãy tìm cho mình ph ng th c h c phù h p nh t. M i ng i h c theo cách khác nhau. ươ ườ
6. Dùng t đi n đ tìm nghĩa nh ng t mà b n không bi t ế
N u b n có s n ch ng trình tra t trên máy tính thì hãy m s n ra. Chúng ta có r t nhi u cácế ươ
d ch v h tr tra t trên internet. B n nên tìm và s a d ng chúng đ tra nh ng t mà b n
không ch c ch n v nghĩa. S d ng t đi n đ ng nghĩa khi b n mu n tìm t phù h p nh t.
7. Ch i nh ng trò ch i liên quan đ n t ngơ ơ ế
Ch i trò ch i đ ch nh Scrabble, Boggle và ô ch (crossword puzzles). Nh ng trò ch i nhơ ơ ư ơ ư
th này và nhi u trò ch i khác đ u có s n trong máy tính vì th mà b n có th t ch i chế ơ ế ơ
không c n ph i có ng i ch i cùng.B n cũng hãy th dùng T đi n đi n t Franklin. Đây là t ườ ơ
đi n cài nhi u trò ch i đ ch . ơ
8. S d ng danh sách t v ng
Đ i v i nh ng sinh viên chú tr ng nhi u t i t v ng thì có r t nhi u tài li u đáp ng đ c nhu ượ
c u này nh SAT và GRE. Trên Internet cũng có nhi u trang h c t v ng h p d n, th m chí m t ư
s trang còn h tr tính năng g i t v ng cho b n qua email m i ngày.
9. Th c hi n các bài ki m tra t v ng
Ch i các trò ch i nh đã đ c p ph n 7 đ ki m tra ki n th c c a b n đ ng th i cũng giúpơ ơ ư ế
b n h c thêm đ c nhi u t m i. Ngoài ra b n cũng có th làm các bài ki m tra trình đ nh ượ ư
SAT, GMAT, TOEIC, … M i l n làm ki m tra là m t l n b n bi t đ c s ti n b trong quá h c ế ượ ế
t p c a mình.
10. T o h ng thú khi h c t v ng
H c đ đánh giá s khác bi t tinh vi gi a các t . Ví d cùng có nghĩa là “bao hàm” nh ng hai t ư
“denote” và “connote” l i không hoàn toàn gi ng nhau v m t s c thái bi u c m. H c cách di n
đ t ý mu n nói b ng l i và khám phá c m giác sung s ng khi có th th l h t c m xúc trong ướ ế
t ng câu ch . Bi t đâu có khi v n t ng giàu có, phong phú l i quy t đ nh t ng lai c a b n. ế ế ươ
các n c nói ti ng Anh, n m v ng t v ng giúp chúng ta v t qua xu t s c các bài ki m traướ ế ượ
trình đ nh SAT và GRE. Đây là nh ng ch ng trình h c có tính ch t quy t đ nh vi c chúng ta ư ươ ế
có đ c vào Đ i h c không và n u đ thì s đ đi m h c tr ng nào. Nhìn chung ki m tra ngônượ ế ườ
ng cũng là m t cách đánh giá ch t l ng giao ti p. Xây d ng v n t v ng là công cu c c đ i ượ ế
c a m i chúng ta. Hãy nh r ng “M i th b t đ u t ngôn ng .
Làm giàu v n t v ng không khó!
Ti ng Anh là m t sinh ng . Hàng năm, có hàng nghìn t m i xu t hi n và do đó kho t v ngế
ti ng Anh cũng không ng ng phát tri n. V y làm giàu v n t v ng th nào là hi u qu và ch tế ế
l ng? ượ
Trong th c t , có r t nhi u nhân t khi n kho t v ng ti ng Anh không ng ng phát tri n. Tr c ế ế ế ướ
h t, các t đ n l có th d dàng tr thành thành t c a ti ng Anh khi có đ s ng i s d ngế ơ ế ườ
chúng. Con ng i s d ng ngôn ng nh m t công c đ giao ti p nên khi nhu c u trao đ iườ ư ế
thông tin thay đ i thì ngôn ng cũng ph i thay đ i đ đáp ng đ c nhu c u y. Bên c nh đó, ượ
nh ng ng i b n x th ng ch i ch t o ra nh ng t ng m i. Ngoài ra, ti ng Anh là ngôn ườ ườ ơ ế
ng thông d ng trong m t s lĩnh v c nh khoa h c, công ngh và Internet. Do đó, khi nh ng ư
lĩnh v c này phát tri n thì nh ng thu t ng m i cũng xu t hi n đ di n t nh ng ý t ng, khái ưỏ
ni m m i. Ti ng Anh v n có chung m t ngu n g c v i m t s th ti ng khác. B i v y, nh ng t ế ế
ng các ngôn ng này có th du nh p vào ti ng Anh. ế
Chính vì nh ng lý do trên, mà bí quy t giúp b n làm giàu v n t v ng ti ng Anh m t cách hi u ế ế
qu và ch t l ng là hi u rõ nh ng cách mà t ng m i xu t hi n. ượ
1. Vay m n:ượ Nhi u t ti ng Anh có nhi u đi m t ng đ ng v i các t ti ng Latin vì chúng ế ươ ế
đ c vay m n t ti ng Pháp trong th i kỳ ng i Nooc-man cai tr v ng qu c Anh nhi u nămượ ượ ế ườ ươ
tr c đây. Tuy nhiên, t ti ng Anh đ c vay m n t r t nhi u ngôn ng khác, ch không chướ ế ượ ượ
riêng ti ng Pháp. M t s th ti ng trong s đó gi đã thành t ng , không còn đ c s d ngế ế ượ
trên th gi i. Ví d : capsize (ti ng Catalonia Tây Ban Nha), apartheid (ti ng Afrikaans xu tế ế ế
phát t ti ng Hà Lan, đ c dùng Nam Phi), billards (ti ng Brittani Pháp), saga (ti ng ế ượ ế ế
Iceland), funky (ti ng Công-gô), panda (ti ng Indi, ngôn ng c a ng i Nê-pan) ế ế ườ
2. Thêm h u t : Vi c s d ng ti n t và h u t là m t trong nh ng cách t o t m i ph bi n ế
nh t trong ti ng Anh. Ph ng pháp này thông d ng đ n m c đôi lúc ng i nói có th không ế ươ ế ườ
ch c ch n r ng m t t nào đó đã có t tr c hay đó là m t t hoàn toàn m i do h sáng t o ra. ướ
M t trong nh ng k năng quan tr ng giúp b n có th làm giàu v n t v ng c a b n thân là hi u
rõ s thay đ i v m t ý nghĩa và lo i t c a m t t mà các h u t khác nhau có th t o ra. Ví
d : V i t use (s d ng) b n có th có r t nhi u t chung g c khi thêm các h u t nh : misuse ư
ng t : dùng sai m c đích), disuse (danh t : s không còn dùng đ n), unused (tính t : không ế
đ c s d ng ho c ch a đ c s d ng), unusable (tính t : không dùng đ c), useless (tính t :ượ ư ượ ượ
vô d ng), useful (tính t : h u ích), abuse (đ ng t : l m d ng, ng c đãi). ượ
T o ra nh ng t hoàn toàn m i: Các t m i đ c t o ra theo cách này có th có âm thanh t ng ượ ươ
t v i m t t ti ng Anh đã có t lâu. Ví d : hobbit (gi ng ng i xu t hi n trong ti u thuy t gi ế ườ ế
t ng “Chúa t nh ng chi c nh n”) có âm t ng t nh rabbit. Chúng có th có xu t x t m tưở ế ươ ư
th ng hi u, m t dòng s n ph m n i ti ng và thông d ng nh Kleenex (gi y ăn) hay Hooverươ ế ư
(máy hút b i). Chúng cũng có th là nh ng thu t ng khoa h c nh googol (10 mũ 100), quark ư
(hat quac trong v t lý) hay nh ng t lóng nh chug a drink (n c r u). ư ượ
Mô ph ng âm thanh/ nhân đôi: Trong ti ng Anh có r t nhi u t mô ph ng âm thanh và nh ng ế
th t o ra âm thanh đó nh cuckoo (chim cúc cu), splash (té n c), plop (r i tõm) hay whoop ư ướ ơ
( i). Ngoài ra còn có nh ng t ti ng Anh đ c t o ra b ng cách nhân đôi âm nh honky-tonk ế ượ ư
(quán bar/ sàn nh y r ti n), wishy-washy (nh t, loãng, nh t nh o), ping-pong (bóng bàn).
3. Vi t t t:ế Có nh ng t ti ng Anh có d ng vi t t t đ kh năng đóng vai trò nh m t t đ c l p ế ế ư
và c m t đ y đ nguyên g c d n d n b quên lãng. M t s t v n đ c vi t d i d ng vi t t t ượ ế ướ ế
nh AIDS ~ Acquired Immune Deficiency Syndrome (h i ch ng suy gi m h th ng mi n d ch),ư
VDU ~ Visual Display Unit (b ph n phát hình), SARS ~ Severe Accute Respiratory Syndrome
(h i chúng suy đ ng hô h p c p) hay WMD ~ Weapon of Mass Destruction (vũ khí hu di t ườ
hàng lo t). Tuy nhiên, h u h t các t thu c di n này đ c vi t nh m t t ti ng Anh thông ế ượ ế ư ế
th ng. Ví d : radar (ra-đa) hay scuba (bình khí nén c a th l n). ườ
4. Rút g n: M t t ti ng Anh dài có th b thu g n thành m t âm ti t. Âm ti t đó có th đóng vai ế ế ế
trò m t t đ c l p có ý nghĩa t ng đ ng t g c. Ví d : examination ~ exam (kỳ thi), laboratory ươ ươ
~ lab (phòng thí nghi m), brother ~ bro (ti ng lóng: anh/ em trai), maximising ~ maxing (ti ng ế ế
lóng: t i đa).
5. K t h p:ế Đây là m t ph ng pháp thú v khác ng i Anh s d ng đ t o ra nh ng t m i. ươ ườ
Các t m i đ c t o ra nh s k t h p hai y u t c a hai t khác nhau - thông th ng là ph n ượ ế ế ườ
đ u t th nh t v i ph n k t t th hai. T m i ra đ i theo cách này s mang ý nghĩa c a c hai ế
t g c. Ví d :
- smog ~ smoke + fog: khói l n s ng ươ
- transistor ~ transfer + resistor: bán d n
- brunch ~ breakfast + lunch: b a sáng và b a tr a g p làm m t ư
- rockumentary ~ rock + documentary: phim tài li u v nh c rock/ ngh s ch i nh c rock ơ
Khám phá cách ph ng th c hình thành t m i trong ti ng Anh r t h u ích cho vi c h c ngo iươ ế
ng c a b n. B n không ch hi u rõ m t t đ c hình thành ra sao mà còn có th h c t m i ượ
m t cách h th ng và lo-gic. Đi u này không ch giúp b n t h c t m i m t cách hi u qu
còn c m th y vi c h c t m i tr nên thú v và đ y sáng t o.