
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : 135/2021/NĐ-CPốHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2021ộ
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH V DANH M C, VI C QU N LÝ, S D NG PH NG TI N, THI T B K THU T NGHI P VỊ Ề Ụ Ệ Ả Ử Ụ ƯƠ Ệ Ế Ị Ỹ Ậ Ệ Ụ
VÀ QUY TRÌNH THU TH P, S D NG D LI U THU ĐC T PH NG TI N, THI T B K THU T DOẬ Ử Ụ Ữ Ệ ƯỢ Ừ ƯƠ Ệ Ế Ị Ỹ Ậ
CÁ NHÂN, T CH C CUNG C P Đ PHÁT HI N VI PH M HÀNH CHÍNHỔ Ứ Ấ Ể Ệ Ạ
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t T ch c ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ
Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm 2019;ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t X ứ ậ ử ạ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ử
lý vi ph m hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;ạ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ả ử ụ ả
Căn c Lu t Đo l ng ngày 11 tháng 11 năm 2011;ứ ậ ườ
Theo đ ngh c a B tr ng B Công an;ề ị ủ ộ ưở ộ
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh v danh m c, vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p ủ ị ị ị ề ụ ệ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ
v và quy trình thu th p, s d ng d li u thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p ụ ậ ử ụ ữ ệ ượ ừ ươ ệ ế ị ỹ ậ ổ ứ ấ
đ phát hi n vi ph m hành chính.ể ệ ạ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đnh này quy đnh v :ị ị ị ề
1. Vi c qu n lý, s d ng, đi t ng đc trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; danh m c ph ng ệ ả ử ụ ố ượ ượ ị ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ụ ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , an toàn giao thông ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ ự
đng b , đng s t, đng th y n i đa, hàng h i, hàng không dân d ng (sau đây vi t chung là tr t t , an toàn ườ ộ ườ ắ ườ ủ ộ ị ả ụ ế ậ ự
giao thông), b o v môi tr ng, phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , phòng, ch ng ma túy, phòng, ch ng tác ả ệ ườ ữ ứ ạ ứ ộ ố ố
h i c a r u, bia và vi c s d ng, b o qu n k t qu thu th p đc b ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ạ ủ ượ ệ ử ụ ả ả ế ả ậ ượ ằ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
2. Quy trình thu th p, s d ng d li u thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p đ ậ ử ụ ữ ệ ượ ừ ươ ệ ế ị ỹ ậ ổ ứ ấ ể
phát hi n vi ph m hành chính.ệ ạ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. C quan, đn v , cá nhân có liên quan trong vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đ ơ ơ ị ệ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ể
phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , an toàn giao thông, b o v môi tr ng, phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ệ ạ ề ậ ự ả ệ ườ ữ ứ ạ
c u h , phòng, ch ng ma túy, phòng, ch ng tác h i c a r u, bia (sau đây vi t chung là vi ph m hành chính).ứ ộ ố ố ạ ủ ượ ế ạ
2. C quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan trong vi c cung c p, ti p nh n, thu th p, s d ng d li u, k t qu ơ ơ ị ổ ứ ệ ấ ế ậ ậ ử ụ ữ ệ ế ả
thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t.ượ ừ ươ ệ ế ị ỹ ậ

3. T ch c, cá nhân th c hi n hành vi vi ph m hành chính đc phát hi n b ng ph ng ti n, thi t b k thu t ổ ứ ự ệ ạ ượ ệ ằ ươ ệ ế ị ỹ ậ
nghi p v ho c d li u, k t qu thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p.ệ ụ ặ ữ ệ ế ả ượ ừ ươ ệ ế ị ỹ ậ ổ ứ ấ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Ngh đnh này, các t ng sau đây đc hi u nh sau:ị ị ừ ữ ượ ể ư
1. Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v là máy móc, thi t b có ch c năng ghi âm, ghi hình, đo l ng, phân tích, ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ế ị ứ ườ
ki m đnh, l u tr , trích xu t thông tin, d li u đc đu t , mua s m, thuê, trang b t ngân sách nhà n c và ể ị ư ữ ấ ữ ệ ượ ầ ư ắ ị ừ ướ
ngu n h p pháp khác, s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính.ồ ợ ử ụ ể ệ ạ
2. Ph ng ti n, thi t b k thu t là máy móc, thi t b có ch c năng ghi âm, ghi hình, đo l ng, phân tích, ki m đnh, ươ ệ ế ị ỹ ậ ế ị ứ ườ ể ị
l u tr , trích xu t thông tin, d li u do cá nhân, t ch c t đu t , mua s m, trang b .ư ữ ấ ữ ệ ổ ứ ự ầ ư ắ ị
3. D li u, k t qu thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t (sau đây vi t chung là d li u) là b n nh, hình nh, ữ ệ ế ả ượ ừ ươ ệ ế ị ỹ ậ ế ữ ệ ả ả ả
phi u in, ch s đo, thông tin, d li u l u trong b nh c a ph ng ti n, thi t b k thu t.ế ỉ ố ữ ệ ư ộ ớ ủ ươ ệ ế ị ỹ ậ
Đi u 4. Các hành vi b nghiêm c mề ị ấ
1. L m d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, thi t b k thu t, k t qu thu đc b ng ạ ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ế ả ượ ằ
ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, thi t b k thu t đ xâm ph m quy n t do, danh d , nhân ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ể ạ ề ự ự
ph m, đi s ng riêng t , bí m t cá nhân, các quy n và l i ích h p pháp khác c a cá nhân và t ch c.ẩ ờ ố ư ậ ề ợ ợ ủ ổ ứ
2. Không tuân th đúng quy trình, quy t c trong vi c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ủ ắ ệ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
3. C ý h y ho i, làm h h ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ố ủ ạ ư ỏ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
4. C n tr , h n ch ho c vô hi u hóa tính năng k thu t c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ả ở ạ ế ặ ệ ỹ ậ ủ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
5. Giao ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v cho c quan, đn v , t ch c, cá nhân không có th m quy n qu n ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ơ ơ ị ổ ứ ẩ ề ả
lý, s d ng.ử ụ
6. S d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v không b o đm đúng tiêu chu n, quy chu n k thu t theo quy ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ả ả ẩ ẩ ỹ ậ
đnh ho c ch a đc ki m đnh, hi u chu n, th nghi m theo quy đnh c a pháp lu t.ị ặ ư ượ ể ị ệ ẩ ử ệ ị ủ ậ
7. Chi m đo t, chi m gi , s d ng trái phép ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ế ạ ế ữ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
8. Làm gi , làm sai l ch k t qu , d li u thu đc b ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, ả ệ ế ả ữ ệ ượ ằ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ươ ệ
thi t b k thu t.ế ị ỹ ậ
9. L m d ng vi c ti p nh n, thu th p d li u đ chi m gi , s d ng trái phép ph ng ti n, thi t b k thu t c a cáạ ụ ệ ế ậ ậ ữ ệ ể ế ữ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ủ
nhân, t ch c.ổ ứ
Đi u 5. Kinh phí đu t , mua s m, thuê, b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m ph ng ề ầ ư ắ ả ưỡ ử ữ ể ị ệ ẩ ử ệ ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v ; mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ti n, thi t b kệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ắ ậ ư ụ ụ ạ ộ ủ ươ ệ ế ị ỹ
thu t nghi p vậ ệ ụ
1. Kinh phí đu t , mua s m, thuê, b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m ph ng ti n, thi t b ầ ư ắ ả ưỡ ử ữ ể ị ệ ẩ ử ệ ươ ệ ế ị
k thu t nghi p v và mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v do ỹ ậ ệ ụ ắ ậ ư ụ ụ ạ ộ ủ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
ngân sách nhà n c đm b o theo quy đnh c a pháp lu t v phân c p ngân sách hi n hành và các ngu n tài chính ướ ả ả ị ủ ậ ề ấ ệ ồ
h p pháp khác theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.ợ ị ủ ậ
2. Vi c l p d toán, ch p hành và quy t toán kinh phí th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c.ệ ậ ự ấ ế ự ệ ị ủ ậ ề ướ
Ch ng IIươ

DANH M C VÀ VI C QU N LÝ, S D NG PH NG TI N, THI T B K THU TỤ Ệ Ả Ử Ụ ƯƠ Ệ Ế Ị Ỹ Ậ
NGHI P VỆ Ụ
Đi u 6. Danh m c và tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p về ụ ẩ ị ứ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
1. Ban hành kèm theo Ngh đnh này danh m c ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v g m:ị ị ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ồ
a) Danh m c I: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ ự
an toàn giao thông đng b ;ườ ộ
b) Danh m c II: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ
t , an toàn giao thông đng s t;ự ườ ắ
c) Danh m c III: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ
t , an toàn giao thông đng th y n i đa;ự ườ ủ ộ ị
d) Danh m c IV: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ
t , an toàn giao thông hàng h i;ự ả
đ) Danh m c V: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ậ
t , an toàn giao thông hàng không dân d ng;ự ụ
e) Danh m c VI: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v b o ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề ả
v môi tr ng;ệ ườ
g) Danh m c VII: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề
phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ;ữ ứ ạ ứ ộ
h) Danh m c VIII: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề
phòng, ch ng ma túy;ố
i) Danh m c IX: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ử ụ ể ệ ạ ề
phòng, ch ng tác h i c a r u, bia.ố ạ ủ ượ
2. Tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v đc th c hi n theo ẩ ị ứ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ạ ơ ơ ị ượ ự ệ
quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công chuyên dùng và b o đm các nguyên t c sau:ị ủ ậ ề ả ử ụ ả ả ả ắ
a) Đúng đi t ng, đúng m c đích, phù h p v i ch c năng, nhi m v , th m quy n x ph t vi ph m hành chính ố ượ ụ ợ ớ ứ ệ ụ ẩ ề ử ạ ạ
đc giao;ượ
b) Ti t ki m, hi u qu , phù h p v i kh năng ngân sách c a Nhà n c.ế ệ ệ ả ợ ớ ả ủ ướ
3. B tr ng các B : Công an, Giao thông v n t i, Qu c phòng, Tài nguyên và Môi tr ng, Y t , Tài chính, Công ộ ưở ộ ậ ả ố ườ ế
Th ng, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Lao đng - Th ng binh và Xã h i, Giáo d c và Đào t o, Khoa h c ươ ệ ể ộ ươ ộ ụ ạ ọ
và Công ngh ban hành quy đnh chi ti t v tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ệ ị ế ề ẩ ị ứ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
cho c quan, đn v c a các l c l ng quy đnh t i kho n 2 Đi u 9 Ngh đnh này thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c ơ ơ ị ủ ự ượ ị ạ ả ề ị ị ộ ự ả ướ
c a B .ủ ộ
Đi u 7. Ngu n hình thành ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p về ồ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
1. Ngu n hình thành ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v đc th c hi n theo quy đnh c a ồ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ạ ơ ơ ị ượ ự ệ ị ủ
pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công và pháp lu t v ngân sách nhà n c.ậ ề ả ử ụ ả ậ ề ướ
2. Hàng năm, căn c vào danh m c, tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v và yêu ứ ụ ẩ ị ứ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
c u đu tranh phòng, ch ng vi ph m hành chính c a ngành và đa ph ng, các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh ầ ấ ố ạ ủ ị ươ ộ ị ạ ả ề ị
đnh này, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây vi t chung là y ban nhân dân c p t nh) ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ế Ủ ấ ỉ

xây d ng k ho ch, l p d toán kinh phí đu t , mua s m, trang b , b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, ự ế ạ ậ ự ầ ư ắ ị ả ưỡ ử ữ ể ị ệ ẩ
th nghi m ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v và mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ử ệ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ắ ậ ư ụ ụ ạ ộ ủ ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v , trình c quan có th m quy n phê duy t theo quy đnh c a pháp lu t ngân sách nhà ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ơ ẩ ề ệ ị ủ ậ
n c.ướ
Đi u 8. Thuê ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p về ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
1. Vi c thuê, qu n lý và s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v s d ng đ phát hi n vi ph m hành chínhệ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ử ụ ể ệ ạ
th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công, đu th u và pháp lu t có liên quan.ự ệ ị ủ ậ ề ả ử ụ ả ấ ầ ậ
2. Đi u ki n thuê c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v :ề ệ ủ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
a) Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c danh m c quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Ngh đnh này và đm b oươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ộ ụ ị ạ ả ề ị ị ả ả
phù h p v i tiêu chu n, đnh m c s d ng theo quy đnh;ợ ớ ẩ ị ứ ử ụ ị
b) Ph ng ti n, thi t b k thu t m i có tính năng t ng t nh ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c ươ ệ ế ị ỹ ậ ớ ươ ự ư ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ộ
danh m c quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Ngh đnh này nh ng hi n đi, có hi u qu phát hi n vi ph m cao và chính ụ ị ạ ả ề ị ị ư ệ ạ ệ ả ệ ạ
xác h n;ơ
c) Đm b o các quy đnh v ki m đnh, hi u chu n, th nghi m, tiêu chu n, quy chu n k thu t và ch t l ng s n ả ả ị ề ể ị ệ ẩ ử ệ ẩ ẩ ỹ ậ ấ ượ ả
ph m hàng hóa theo quy đnh c a pháp lu t.ẩ ị ủ ậ
3. Vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc thuê, ph i tuân th theo các quy đnh v ệ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ả ủ ị ề
ch đ qu n lý, s d ng t i Ngh đnh này.ế ộ ả ử ụ ạ ị ị
Đi u 9. Trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p về ị ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
1. Nguyên t c trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v :ắ ị ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
a) Phù h p v i tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v ;ợ ớ ẩ ị ứ ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ạ ơ ơ ị
b) Phù h p v i ch c năng, nhi m v , quy n h n, th m quy n x ph t vi ph m hành chính c a l c l ng quy đnh ợ ớ ứ ệ ụ ề ạ ẩ ề ử ạ ạ ủ ự ượ ị
t i kho n 2 Đi u này và yêu c u đu tranh phòng, ch ng vi ph m hành chính;ạ ả ề ầ ấ ố ạ
c) Tuân th trình t , th t c theo quy đnh c a pháp lu t qu n lý, s d ng tài s n công.ủ ự ủ ụ ị ủ ậ ả ử ụ ả
2. L c l ng đc trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v g m:ự ượ ượ ị ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ồ
a) C nh sát giao thông, C nh sát c đng, C nh sát tr t t , C nh sát ph n ng nhanh, C nh sát qu n lý hành chính ả ả ơ ộ ả ậ ự ả ả ứ ả ả
v tr t t xã h i, C nh sát phòng ch ng t i ph m v môi tr ng, C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u ề ậ ự ộ ả ố ộ ạ ề ườ ả ữ ứ ạ ứ
h , Qu n lý xu t nh p c nh, C nh sát đi u tra t i ph m v tr t t xã h i, C nh sát đi u tra t i ph m v ma túy, ộ ả ấ ậ ả ả ề ộ ạ ề ậ ự ộ ả ề ộ ạ ề
C nh sát đi u tra t i ph m v tham nhũng, kinh t , buôn l u, Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c ả ề ộ ạ ề ế ậ ơ ượ ự
hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , Công an xã, ph ng, th tr n ệ ứ ề ữ ứ ạ ứ ộ ườ ị ấ
(sau đây g i chung là Công an c p xã);ọ ấ
b) Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành giao thông v n t i ơ ượ ự ệ ứ ậ ả
đng b , đng s t, đng th y n i đa, hàng h i, hàng không dân d ng, C ng v đng th y n i đa, C ng v ườ ộ ườ ắ ườ ủ ộ ị ả ụ ả ụ ườ ủ ộ ị ả ụ
hàng h i, C ng v hàng không;ả ả ụ
c) Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v b o v môi tr ng;ơ ượ ự ệ ứ ề ả ệ ườ
d) B đi Biên phòng, C nh sát bi n;ộ ộ ả ể
đ) Ki m lâm, Ki m ng , Thanh tra nông nghi p và phát tri n nông thôn;ể ể ư ệ ể
e) Hải quan;

g) Qu n lý th tr ng;ả ị ườ
h) Thanh tra Y t và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v Y t ;ế ơ ượ ự ệ ứ ề ế
i) Thanh tra Lao đng - Th ng binh và Xã h i;ộ ươ ộ
k) Thanh tra Giáo d c và Đào t o;ụ ạ
l) Thanh tra Khoa h c và Công ngh ; c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v tiêu chu n ọ ệ ơ ượ ự ệ ứ ề ẩ
đo l ng ch t l ng.ườ ấ ượ
3. Các l c l ng quy đnh t i kho n 2 Đi u này, khi tham gia ph i h p v i các l c l ng khác đc s d ng ự ượ ị ạ ả ề ố ợ ớ ự ượ ượ ử ụ
ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v trang b cho l c l ng c a mình đ phát hi n vi ph m hành chính và x ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ị ự ượ ủ ể ệ ạ ử
ph t vi ph m hành chính theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ạ ị ủ ậ
4. Th m quy n quy t đnh trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v :ẩ ề ế ị ị ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
B tr ng các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh đnh này, y ban nhân dân các c p quy t đnh trang b ph ng ộ ưở ộ ị ạ ả ề ị ị Ủ ấ ế ị ị ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v do c p mình đu t , mua s m ho c qu n lý cho các l c l ng thu c quy n qu n ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ấ ầ ư ắ ặ ả ự ượ ộ ề ả
lý quy đnh t i kho n 2 Đi u này.ị ạ ả ề
Đi u 10. L p, qu n lý h s và báo cáo vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p về ậ ả ồ ơ ệ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
1. C quan, đn v đc giao qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v có trách nhi m l p, qu n lýơ ơ ị ượ ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ệ ậ ả
h s đi v i ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc giao qu n lý, s d ng.ồ ơ ố ớ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ượ ả ử ụ
2. H s qu n lý ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v bao g m:ồ ơ ả ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ồ
a) H s , lý l ch liên quan đn vi c hình thành, bi n đng, thuê ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ;ồ ơ ị ế ệ ế ộ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
b) H s t p hu n v quy trình, thao tác s d ng, b o qu n ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ;ồ ơ ậ ấ ề ử ụ ả ả ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
c) Quy trình h ng d n s d ng c a nhà s n xu t;ướ ẫ ử ụ ủ ả ấ
d) S theo dõi tình tr ng k thu t, th i gian ho t đng c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ;ổ ạ ỹ ậ ờ ạ ộ ủ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
đ) Gi y ch ng nh n ki m đnh, hi u chu n, th nghi m (n u có);ấ ứ ậ ể ị ệ ẩ ử ệ ế
e) S giao, nh n ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ;ổ ậ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
g) Báo cáo tình hình qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ;ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
h) D li u v ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v trong c s d li u qu c gia v tài s n công;ữ ệ ề ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ơ ở ữ ệ ố ề ả
i) Các tài li u khác có liên quan (n u có).ệ ế
3. Khuy n khích các c quan, đn v ng d ng công ngh thông tin trong vi c l p, qu n lý h s qu n lý ph ng ế ơ ơ ị ứ ụ ệ ệ ậ ả ồ ơ ả ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v .ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ
4. Các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh đnh này, y ban nhân dân c p t nh ki m kê, báo cáo s l ng, giá tr , ộ ị ạ ả ề ị ị Ủ ấ ỉ ể ố ượ ị
tình hình qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c ph m vi qu n lý theo quy đnh c a pháp ả ử ụ ươ ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ộ ạ ả ị ủ
lu t v qu n lý, s d ng tài s n công.ậ ề ả ử ụ ả
Đi u 11. B o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m và x lý ph ng ti n, thi t b k thu t ề ả ưỡ ử ữ ể ị ệ ẩ ử ệ ử ươ ệ ế ị ỹ ậ
nghi p v t i c quan, đn vệ ụ ạ ơ ơ ị

