CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 135/2021/NĐ-CPHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2021
NGH ĐNH
QUY ĐNH V DANH M C, VI C QU N LÝ, S D NG PH NG TI N, THI T B K THU T NGHI P V ƯƠ
VÀ QUY TRÌNH THU TH P, S D NG D LI U THU ĐC T PH NG TI N, THI T B K THU T DO ƯỢ ƯƠ
CÁ NHÂN, T CH C CUNG C P Đ PHÁT HI N VI PH M HÀNH CHÍNH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t T ch c
Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm 2019; ươ
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t X
lý vi ph m hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng tài s n công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn c Lu t Đo l ng ngày 11 tháng 11 năm 2011; ườ
Theo đ ngh c a B tr ng B Công an; ưở
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh v danh m c, vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p ươ ế
v và quy trình thu th p, s d ng d li u thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p ượ ươ ế
đ phát hi n vi ph m hành chính.
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đnh này quy đnh v :
1. Vi c qu n lý, s d ng, đi t ng đc trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; danh m c ph ng ượ ượ ươ ế ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , an toàn giao thông ế ượ
đng b , đng s t, đng th y n i đa, hàng h i, hàng không dân d ng (sau đây vi t chung là tr t t , an toàn ườ ườ ườ ế
giao thông), b o v môi tr ng, phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , phòng, ch ng ma túy, phòng, ch ng tác ườ
h i c a r u, bia và vi c s d ng, b o qu n k t qu thu th p đc b ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v . ượ ế ượ ươ ế
2. Quy trình thu th p, s d ng d li u thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p đ ượ ươ ế
phát hi n vi ph m hành chính.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. C quan, đn v , cá nhân có liên quan trong vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đ ơ ơ ươ ế
phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , an toàn giao thông, b o v môi tr ng, phòng cháy, ch a cháy và c u n n, ườ
c u h , phòng, ch ng ma túy, phòng, ch ng tác h i c a r u, bia (sau đây vi t chung là vi ph m hành chính). ượ ế
2. C quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan trong vi c cung c p, ti p nh n, thu th p, s d ng d li u, k t qu ơ ơ ế ế
thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t.ượ ươ ế
3. T ch c, cá nhân th c hi n hành vi vi ph m hành chính đc phát hi n b ng ph ng ti n, thi t b k thu t ượ ươ ế
nghi p v ho c d li u, k t qu thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t do cá nhân, t ch c cung c p. ế ượ ươ ế
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Ngh đnh này, các t ng sau đây đc hi u nh sau: ượ ư
1. Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v là máy móc, thi t b có ch c năng ghi âm, ghi hình, đo l ng, phân tích, ươ ế ế ườ
ki m đnh, l u tr , trích xu t thông tin, d li u đc đu t , mua s m, thuê, trang b t ngân sách nhà n c và ư ượ ư ướ
ngu n h p pháp khác, s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính.
2. Ph ng ti n, thi t b k thu t là máy móc, thi t b có ch c năng ghi âm, ghi hình, đo l ng, phân tích, ki m đnh, ươ ế ế ườ
l u tr , trích xu t thông tin, d li u do cá nhân, t ch c t đu t , mua s m, trang b .ư ư
3. D li u, k t qu thu đc t ph ng ti n, thi t b k thu t (sau đây vi t chung là d li u) là b n nh, hình nh, ế ượ ươ ế ế
phi u in, ch s đo, thông tin, d li u l u trong b nh c a ph ng ti n, thi t b k thu t.ế ư ươ ế
Đi u 4. Các hành vi b nghiêm c m
1. L m d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, thi t b k thu t, k t qu thu đc b ng ươ ế ươ ế ế ượ
ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, thi t b k thu t đ xâm ph m quy n t do, danh d , nhân ươ ế ươ ế
ph m, đi s ng riêng t , bí m t cá nhân, các quy n và l i ích h p pháp khác c a cá nhân và t ch c. ư
2. Không tuân th đúng quy trình, quy t c trong vi c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v . ươ ế
3. C ý h y ho i, làm h h ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v . ư ươ ế
4. C n tr , h n ch ho c vô hi u hóa tính năng k thu t c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v . ế ươ ế
5. Giao ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v cho c quan, đn v , t ch c, cá nhân không có th m quy n qu n ươ ế ơ ơ
lý, s d ng.
6. S d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v không b o đm đúng tiêu chu n, quy chu n k thu t theo quy ươ ế
đnh ho c ch a đc ki m đnh, hi u chu n, th nghi m theo quy đnh c a pháp lu t. ư ượ
7. Chi m đo t, chi m gi , s d ng trái phép ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v .ế ế ươ ế
8. Làm gi , làm sai l ch k t qu , d li u thu đc b ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v , ph ng ti n, ế ượ ươ ế ươ
thi t b k thu t.ế
9. L m d ng vi c ti p nh n, thu th p d li u đ chi m gi , s d ng trái phép ph ng ti n, thi t b k thu t c a cá ế ế ươ ế
nhân, t ch c.
Đi u 5. Kinh phí đu t , mua s m, thuê, b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m ph ng ư ưỡ ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v ; mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ti n, thi t b k ế ư ươ ế
thu t nghi p v
1. Kinh phí đu t , mua s m, thuê, b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m ph ng ti n, thi t b ư ưỡ ươ ế
k thu t nghi p v và mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v do ư ươ ế
ngân sách nhà n c đm b o theo quy đnh c a pháp lu t v phân c p ngân sách hi n hành và các ngu n tài chính ư
h p pháp khác theo quy đnh c a pháp lu t có liên quan.
2. Vi c l p d toán, ch p hành và quy t toán kinh phí th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v ngân sách nhà n c. ế ướ
Ch ng IIươ
DANH M C VÀ VI C QU N LÝ, S D NG PH NG TI N, THI T B K THU T ƯƠ
NGHI P V
Đi u 6. Danh m c và tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ươ ế
1. Ban hành kèm theo Ngh đnh này danh m c ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v g m: ươ ế
a) Danh m c I: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t t , ươ ế ượ
an toàn giao thông đng b ;ườ
b) Danh m c II: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ươ ế ượ
t , an toàn giao thông đng s t; ườ
c) Danh m c III: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ươ ế ượ
t , an toàn giao thông đng th y n i đa; ườ
d) Danh m c IV: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ươ ế ượ
t , an toàn giao thông hàng h i;
đ) Danh m c V: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v tr t ươ ế ượ
t , an toàn giao thông hàng không dân d ng;
e) Danh m c VI: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v b o ươ ế ượ
v môi tr ng; ườ
g) Danh m c VII: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ươ ế ượ
phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ;
h) Danh m c VIII: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ươ ế ượ
phòng, ch ng ma túy;
i) Danh m c IX: Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính v ươ ế ượ
phòng, ch ng tác h i c a r u, bia. ượ
2. Tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v đc th c hi n theo ươ ế ơ ơ ượ
quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công chuyên dùng và b o đm các nguyên t c sau:
a) Đúng đi t ng, đúng m c đích, phù h p v i ch c năng, nhi m v , th m quy n x ph t vi ph m hành chính ượ
đc giao;ượ
b) Ti t ki m, hi u qu , phù h p v i kh năng ngân sách c a Nhà n c.ế ướ
3. B tr ng các B : Công an, Giao thông v n t i, Qu c phòng, Tài nguyên và Môi tr ng, Y t , Tài chính, Công ưở ườ ế
Th ng, Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, Lao đng - Th ng binh và Xã h i, Giáo d c và Đào t o, Khoa h c ươ ươ
và Công ngh ban hành quy đnh chi ti t v tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ế ươ ế
cho c quan, đn v c a các l c l ng quy đnh t i kho n 2 Đi u 9 Ngh đnh này thu c lĩnh v c qu n lý nhà n c ơ ơ ượ ướ
c a B .
Đi u 7. Ngu n hình thành ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ươ ế
1. Ngu n hình thành ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v đc th c hi n theo quy đnh c a ươ ế ơ ơ ượ
pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công và pháp lu t v ngân sách nhà n c. ướ
2. Hàng năm, căn c vào danh m c, tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v và yêu ươ ế
c u đu tranh phòng, ch ng vi ph m hành chính c a ngành và đa ph ng, các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh ươ
đnh này, y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây vi t chung là y ban nhân dân c p t nh) ươ ế
xây d ng k ho ch, l p d toán kinh phí đu t , mua s m, trang b , b o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, ế ư ưỡ
th nghi m ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v và mua s m v t t tiêu hao ph c v ho t đng c a ph ng ươ ế ư ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v , trình c quan có th m quy n phê duy t theo quy đnh c a pháp lu t ngân sách nhà ế ơ
n c.ướ
Đi u 8. Thuê ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ươ ế
1. Vi c thuê, qu n lý và s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v s d ng đ phát hi n vi ph m hành chính ươ ế
th c hi n theo quy đnh c a pháp lu t v qu n lý, s d ng tài s n công, đu th u và pháp lu t có liên quan.
2. Đi u ki n thuê c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v : ươ ế
a) Ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c danh m c quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Ngh đnh này và đm b oươ ế
phù h p v i tiêu chu n, đnh m c s d ng theo quy đnh;
b) Ph ng ti n, thi t b k thu t m i có tính năng t ng t nh ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c ươ ế ươ ư ươ ế
danh m c quy đnh t i kho n 1 Đi u 6 Ngh đnh này nh ng hi n đi, có hi u qu phát hi n vi ph m cao và chính ư
xác h n;ơ
c) Đm b o các quy đnh v ki m đnh, hi u chu n, th nghi m, tiêu chu n, quy chu n k thu t và ch t l ng s n ượ
ph m hàng hóa theo quy đnh c a pháp lu t.
3. Vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc thuê, ph i tuân th theo các quy đnh v ươ ế ượ
ch đ qu n lý, s d ng t i Ngh đnh này.ế
Đi u 9. Trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ươ ế
1. Nguyên t c trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v : ươ ế
a) Phù h p v i tiêu chu n, đnh m c s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v t i c quan, đn v ; ươ ế ơ ơ
b) Phù h p v i ch c năng, nhi m v , quy n h n, th m quy n x ph t vi ph m hành chính c a l c l ng quy đnh ượ
t i kho n 2 Đi u này và yêu c u đu tranh phòng, ch ng vi ph m hành chính;
c) Tuân th trình t , th t c theo quy đnh c a pháp lu t qu n lý, s d ng tài s n công.
2. L c l ng đc trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v g m: ượ ượ ươ ế
a) C nh sát giao thông, C nh sát c đng, C nh sát tr t t , C nh sát ph n ng nhanh, C nh sát qu n lý hành chính ơ
v tr t t xã h i, C nh sát phòng ch ng t i ph m v môi tr ng, C nh sát phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u ườ
h , Qu n lý xu t nh p c nh, C nh sát đi u tra t i ph m v tr t t xã h i, C nh sát đi u tra t i ph m v ma túy,
C nh sát đi u tra t i ph m v tham nhũng, kinh t , buôn l u, Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c ế ơ ượ
hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h , Công an xã, ph ng, th tr n ườ
(sau đây g i chung là Công an c p xã);
b) Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành giao thông v n t i ơ ượ
đng b , đng s t, đng th y n i đa, hàng h i, hàng không dân d ng, C ng v đng th y n i đa, C ng v ườ ườ ườ ườ
hàng h i, C ng v hàng không;
c) Thanh tra chuyên ngành và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v b o v môi tr ng;ơ ượ ườ
d) B đi Biên phòng, C nh sát bi n;
đ) Ki m lâm, Ki m ng , Thanh tra nông nghi p và phát tri n nông thôn; ư
e) Hi quan;
g) Qu n lý th tr ng; ườ
h) Thanh tra Y t và c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v Y t ;ế ơ ư ế
i) Thanh tra Lao đng - Th ng binh và Xã h i; ươ
k) Thanh tra Giáo d c và Đào t o;
l) Thanh tra Khoa h c và Công ngh ; c quan đc giao th c hi n ch c năng thanh tra chuyên ngành v tiêu chu n ơ ượ
đo l ng ch t l ng.ườ ượ
3. Các l c l ng quy đnh t i kho n 2 Đi u này, khi tham gia ph i h p v i các l c l ng khác đc s d ng ượ ượ ượ
ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v trang b cho l c l ng c a mình đ phát hi n vi ph m hành chính và x ươ ế ượ
ph t vi ph m hành chính theo quy đnh c a pháp lu t.
4. Th m quy n quy t đnh trang b ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v : ế ươ ế
B tr ng các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh đnh này, y ban nhân dân các c p quy t đnh trang b ph ng ưở ế ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v do c p mình đu t , mua s m ho c qu n lý cho các l c l ng thu c quy n qu n ế ư ượ
lý quy đnh t i kho n 2 Đi u này.
Đi u 10. L p, qu n lý h s và báo cáo vi c qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ơ ươ ế
1. C quan, đn v đc giao qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v có trách nhi m l p, qu n lýơ ơ ượ ươ ế
h s đi v i ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v đc giao qu n lý, s d ng. ơ ươ ế ượ
2. H s qu n lý ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v bao g m: ơ ươ ế
a) H s , lý l ch liên quan đn vi c hình thành, bi n đng, thuê ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; ơ ế ế ươ ế
b) H s t p hu n v quy trình, thao tác s d ng, b o qu n ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; ơ ươ ế
c) Quy trình h ng d n s d ng c a nhà s n xu t;ướ
d) S theo dõi tình tr ng k thu t, th i gian ho t đng c a ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; ươ ế
đ) Gi y ch ng nh n ki m đnh, hi u chu n, th nghi m (n u có); ế
e) S giao, nh n ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; ươ ế
g) Báo cáo tình hình qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v ; ươ ế
h) D li u v ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v trong c s d li u qu c gia v tài s n công; ươ ế ơ
i) Các tài li u khác có liên quan (n u có). ế
3. Khuy n khích các c quan, đn v ng d ng công ngh thông tin trong vi c l p, qu n lý h s qu n lý ph ng ế ơ ơ ơ ươ
ti n, thi t b k thu t nghi p v . ế
4. Các b quy đnh t i kho n 3 Đi u 6 Ngh đnh này, y ban nhân dân c p t nh ki m kê, báo cáo s l ng, giá tr , ượ
tình hình qu n lý, s d ng ph ng ti n, thi t b k thu t nghi p v thu c ph m vi qu n lý theo quy đnh c a pháp ươ ế
lu t v qu n lý, s d ng tài s n công.
Đi u 11. B o d ng, s a ch a, ki m đnh, hi u chu n, th nghi m và x lý ph ng ti n, thi t b k thu t ưỡ ươ ế
nghi p v t i c quan, đn v ơ ơ