CHÍNH PH
S : 198/2004/NĐ-CP
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 03 tháng 12 năm 2004
NGH Đ NH C A CHÍNH PH
V thu ti n s d ng đ t
___
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t Đ t đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Theo đ ngh c a B tr ng B Tài chính, ưở
NGH Đ NH:
Ch ng Iươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1.1 Ph m vi đi u ch nh
Ngh đ nh này quy đ nh thu ti n s d ng đ t khi:
1. Nhà n c giao đ t có thu ti n s d ng đ t; ướ
2. Chuy n m c đích s d ng đ t;
3. Chuy n t thuê đ t sang giao đ t có thu ti n s d ng đ t;
4. C p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t , quy n s h u nhà và i s n khác g n
li n v i đ t cho các đ i t ng ph i n p ti n s d ng đ t theo quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh ượ
này;
5. Xây d ng khu công nghi p, khu công ngh cao, khu kinh t . ế
Đi u 2.2 Đ i t ng ph i n p ti n s d ng đ t ượ
1. Ng i đ c Nhà n c giao đ t đ s d ng vào các m c đích sau đây:ườ ượ ướ
a) H gia đình, cá nhân đ c giao đ t ; ượ
b) T ch c kinh t đ c giao đ t s d ng vào m c đích xây d ng n đ bán ế ượ
ho c cho thuê;
c) T ch c kinh t , h gia đình, cá nhân trong n c đ c giao đ t làm m t b ng ế ướ ượ
xây d ng c s s n xu t, kinh doanh; ơ
1 Thay c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t” b ng c m t “Gi y ch ng nh n quy n s
d ng đ t, quy n s h u nhà tài s n khác g n li n v i đ t” t i Đi u 1 theo quy đ nh t i kho n 12
Đi u 29 Ngh đ nh s 88/2009/NĐ-CP.
2 Thay c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t” b ng c m t “Gi y ch ng nh n quy n s
d ng đ t, quy n s h u n i s n khác g n li n v i đ t” t i Đi u 2 theo quy đ nh t i kho n 12
Đi u 29 Ngh đ nh s 88/2009/NĐ-CP.
228
d) T ch c kinh t đ c giao đ t s d ng vào m c đích đ u t xây d ng k t ế ượ ư ế
c u h t ng đ chuy n nh ng ho c cho thuê; ượ
đ) T ch c kinh t , h gia đình, nhân đ c giao đ t đ xây d ng công trình ế ượ
công c ng có m c đích kinh doanh theo quy đ nh c a Chính ph ;
e) T ch c kinh t đ c giao đ t đ s n xu t nông nghi p, lâm nghi p, nuôi ế ượ
tr ng thu s n, làm mu i;
g) Ng i Vi t Nam đ nh c n c ngoài đ c giao đ t đ th c hi n c d ánườ ư ướ ượ
đ u t . ư
2. Ng i đang s d ng đ t trong các tr ng h p:ườ ườ
a) Đ t nông nghi p, đ t phi nông nghi p đ c giao không thu ti n s d ng đ t ượ
ho c đ c thuê đ t, nay đ c c quan nhà n c th m quy n cho phép chuy n sang ượ ượ ơ ướ
s d ng vào m c đích đ t ho c đ t phi nông nghi p có thu ti n s d ng đ t, đ t s
d ng đ xây d ng công trình công c ng m c đích kinh doanh (xã h i hoá) thu c lĩnh
v c giáo d c, y t , văn hoá, th d c, th thao; ế
b) Đ t nông nghi p đ c Nhà n c giao thu ti n s d ng đ t, chuy n sang ượ ướ
s d ng vào m c đích đ t phi nông nghi p có thu ti n s d ng đ t;
c) Đ t phi nông nghi p (không ph i là đ t ) đ c Nhà n c giao có thu ti n s ượ ướ
d ng đ t chuy n sang s d ng làm đ t .
3. H gia đình, nhân đang s d ng đ t đ t đó đ c s d ng t ngày 15 ượ
tháng 10 năm 1993 đ n th i đi m c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tế , quy n s
h u nhà tài s n khác g n li n v i đ t , ch a n p ti n s d ng đ t, nay đ c cư ượ ơ
quan nhà n c có th m quy n c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t.ướ
4. Các tr ng h p khác khi có quy đ nh c a Chính ph .ườ
Đi u 3.3 Đ i t ng không ph i n p ti n s d ng đ t ượ
1. Ng i đ c Nhà n c giao đ t không thu ti n s d ng đ t theo quy đ nh t iườ ượ ướ
Đi u 33 Lu t Đ t đai 2003.
2. Ng i đ c Nhà n c cho thuê đ t ph i n p ti n thuê đ t theo quy đ nhườ ượ ướ
t i Đi u 35 Lu t Đ t đai 2003.
3. Ng i s d ng đ t xây d ng k t c u h t ng s d ng chung trong khu côngườ ế
nghi p theo d án đ c c p có th m quy n phê duy t. ượ
4. H gia đình, nhân đang s d ng đ t, khi đ c c p gi y ch ng nh n quy n ượ
s d ng đ t , quy n s h u nhà tài s n khác g n li n v i đ t trong các tr ng h pườ
sau đây:
a) Đ t đã s d ng n đ nh, đ c U ban nhân dân xã, ph ng, th tr n (sau đây ượ ườ
g i chung là U ban nhân dân c p xã) xác nh n không có tranh ch p thu c m t trong các
3 Thay c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t” b ng c m t “Gi y ch ng nh n quy n s
d ng đ t, quy n s h u n i s n khác g n li n v i đ t” t i Đi u 3 theo quy đ nh t i kho n 12
Đi u 29 Ngh đ nh s 88/2009/NĐ-CP.
229
tr ng h p quy đ nh t i kho n 1, kho n 2, kho n 3, kho n 4 Đi u 50 Lu t Đ t đaiườ
2003.
b) H gia đình, nhân đ c c quan nhà n c th m quy n giao đ t tr c ượ ơ ướ ướ
ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.
5. H gia đình, cá nhân s d ng di n tích đ t đ i v i tr ng h p có v n, ao khi ườ ườ
đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tượ , quy n s h u nhà i s n khác g n
li n v i đ t theo quy đ nh t i Đi u 87 Lu t Đ t đai 2003 đ c quy đ nh t i Đi u 45 c a ượ
Ngh đ nh s 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tng 10 năm 2004 c a Chính ph v thi hành Lu t
Đ t đai.
6. T ch c kinh t nh n góp v n liên doanh b ng giá tr quy n s d ng đ t c a ế
các t ch c, h gia đình, nhân khác ho c nh n chuy n nh ng quy n s d ng đ t ượ
c a ng i s d ng đ t h p pháp b ng ti n không có ngu n g c t ngân sách nhà n c, ườ ướ
nay đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ tượ , quy n s h u nhà và tài s n khác
g n li n v i đ t .
Đi u 4.4 Căn c tính thu ti n s d ng đ t
Căn c tính thu ti n s d ng đ t di n tích đ t, giá đ t th i h n s d ng
đ t.
1. Di n tích đ t tính thu ti n s d ng đ t di n tích đ t đ c Nhà n c giao, ượ ướ
đ c phép chuy n m c đích s d ng, đ c chuy n t hình th c thuê đ t sang giao đ tượ ượ
thu ti n s d ng đ t, đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ượ , gi y ch ng
nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà và tài s n khác g n li n v i đ t .
2.5 Giá đ t tính thu ti n s d ng đ t giá đ t theo m c đích s d ng đ t đ c ượ
giao t i th i đi m giao đ t do U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ươ
(sau đây g i chung là U ban nhân dân c p t nh) ban hành theo quy đ nh c a Chính ph .
3. Giá đ t tính thu ti n s d ng đ t trong tr ng h p đ u giá đ t ho c đ u th u ườ
d án có s d ng đ t là giá đ t trúng đ u giá.
4. Th i h n s d ng đ t đ c xác đ nh theo quy t đ nh giao đ t, quy t đ nh cho ượ ế ế
phép chuy n m c đích s d ng đ t, quy t đ nh gia h n s d ng đ t ho c gi y ch ng ế
nh n quy n s d ng đ t , gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà
tài s n khác g n li n v i đ t .
Ch ng IIươ
QUY Đ NH C TH
4 B sung c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà tài s n khác g n
li n v i đ t” vào sau c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t” t i Đi u 4 theo quy đ nh t i kho n 12
Đi u 29 Ngh đ nh s 88/2009/NĐ-CP.
5 S a đ i, b sung kho n 2 Đi u 4 theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 5 Ngh đ nh s 17/2006/NĐ-CP nh ư
sau:
“2.Gđ t tính thu ti n s d ng đ tgiá đ t theo m c đích s d ng đ t đ c giao đã đ c U ư ượ
ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy đ nh công b ; tr ng h p t i th i đi m giao ươ ườ
đ t mà giá này ch a sát v i giá chuy n nh ng quy n s d ng đ t th c t trên th tr ng trong đi u ki n ư ượ ế ườ
bình th ng thì U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy t đ nh giá đ t c th cho phùườ ươ ế
h p”.
230
Đi u 5. Thu ti n s d ng đ t khi Nhà n c giao đ t ướ
1. Giao đ t theo hình th c đ u giá quy n s d ng đ t ho c đ u th u d án có s
d ng đ t thì thu ti n s d ng đ t đ c tính theo căn c quy đ nh t i kho n 1 kho n ượ
3 Đi u 4 Ngh đ nh này.
2. Giao đ t s d ng n đ nh lâu dài theo quy t đ nh c a c quan nhà n c ế ơ ướ
th m quy n không qua đ u g quy n s d ng đ t thì thu ti n s d ng đ t đ c tính ượ
theo căn c quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 4 Ngh đ nh này.
3. Giao đ t s d ng th i h n theo quy t đ nh c a c quan nhà n c th m ế ơ ướ
quy n:
a) D án có th i h n s d ng đ t 70 năm, thì thu ti n s d ng đ t đ c tính theo ượ
căn c quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 4 Ngh đ nh này;
b) D án th i h n s d ng đ t d i 70 năm, thì gi m thu ti n s d ng đ t ướ
c a m i năm không đ c giao đ t s d ng là 1,2% c a m c thu 70 năm. ượ
4. Tr ng h p ng i đ c giao đ t th c hi n b i th ng, h tr cho ng i ườ ườ ượ ườ ườ
đ t b thu h i theo quy đ nh t i Đi u 3 Ngh đ nh s 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12
năm 2004 c a Chính ph v b i th ng, h tr và tái đ nh c khi Nhà n c thu h i đ t, ườ ư ướ
thì đ c tr s ti n đã b i th ng đ t, h tr đ t vào ti n s d ng đ t ph i n p,ượ ườ
nh ng m c đ c tr không v t quá ti n s d ng đ t ph i n p.ư ượ ượ
Đi u 6. Thu ti n s d ng đ t khi chuy n m c đích s d ng đ t
1. Đ i v i t ch c kinh t : ế
a) Chuy n t đ t nông nghi p, đ t phi nông nghi p đ c giao không thu ti n s ượ
d ng đ t sang đ t giao s d ng n đ nh lâu dài thu ti n s d ng đ t thì thu ti n s
d ng đ t theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 5 Ngh đ nh này.
b) Chuy n t đ t nông nghi p, đ t phi nông nghi p đ c giao không thu ti n s ượ
d ng đ t sang giao đ t s d ng th i h n thì thu ti n s d ng đ t theo quy đ nh t i
kho n 3 Đi u 5 Ngh đ nh này.
2. Đ i v i h gia đình, cá nhân:
a)6 Chuy n t đ t v n, ao trong cùng th a đ tnhà thu c khu n c không ườ ư
đ c công nh n đ t sang m đ t thì thu ti n s d ng đ t b ng 50% chênh l chượ
gi a thu ti n s d ng đ t tính theo g đ t v i thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t nông
nghi p;
b) Chuy n t đ t nông nghi p đ c Nhà n c giao không thu ti n s d ng đ t ượ ướ
sang đ t thì thu ti n s d ng đ t b ng m c chênh l ch gi a thu ti n s d ng đ t tính
theo giá đ t v i thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t nông nghi p;
6 S a đ i, b sung đi m a kho n 2 Đi u 6 theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 5 Ngh đ nh s
17/2006/NĐ-CP nh sau:ư
"a) Chuy n t đ t v n, ao trong cùng th a đ tnhà thu c khu dân c không đ c công nh n ườ ư ượ
là đ t sang làm đ t thì thu ti n s d ng đ t b ng 50% chênh l ch gi a thu ti n s d ng đ t tính theo
giá đ t v i thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t nông nghi p;
Tr ng h p h gia đình, cá nhân đ c c quan nhà n c có th m quy n cho phép chuy n m c đíchườ ượ ơ ướ
s d ng đ t t đ t v n, ao không đ c công nh n là đ t ho c đ t nông nghi p sang đ t s n xu t, kinh ườ ư
doanh phi nông nghi p thì thu ti n s d ng đ t b ng chênh l ch gi a thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t
s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p v i thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t nông nghi p".
231
c) Chuy n m c đích s d ng đ t ngu n g c t nh n chuy n nh ng c a ượ
ng i s d ng đ t h p pháp sang đ t thì thu ti n s d ng đ t nh sau:ườ ư
- Đ t nh n chuy n nh ng ngu n g c đ t nông nghi p thì thu ti n s ượ
d ng đ t b ng m c chênh l ch gi a thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t v i thu
ti n s d ng đ t tính theo giá đ t nông nghi p;
- Đ t nh n chuy n nh ng có ngu n g c đ t phi nông nghi p (không ph i ượ
đ t ) thì thu ti n s d ng đ t b ng m c chênh l ch gi a thu ti n s d ng đ t tính theo
giá đ t v i thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t phi nông nghi p.
3. Chuy n m c đích s d ng t đ t đ c giao s d ng n đ nh lâu dài sang ượ
đ t làm m t b ng s n xu t, kinh doanh thì không thu ti n s d ng đ t.
4. Chuy n m c đích s d ng t đ t giao th i h n sang đ t (th i h n n
đ nh lâu dài) thì thu ti n s d ng đ t tính theo giá đ t tr ti n s d ng đ t đã n p theo
giá đ t c a lo i đ t giao có th i h n.
Đi u 7. Thu ti n s d ng đ t khi chuy n t th đ t sang giao đ t thu
ti n s d ng đ t
1. Giao đ t s d ng n đ nh lâu dài:
Chuy n t thuê đ t sang giao đ t thu ti n s d ng đ t s d ng n đ nh lâu
dài thì thu ti n s d ng đ t theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 5 Ngh đ nh này.
2. Giao đ t s d ng có th i h n:
Chuy n t thuê đ t sang giao đ t có thu ti n s d ng đ t s d ng th i h n
thì thu ti n s d ng đ t theo quy đ nh t i kho n 3 Đi u 5 Ngh đ nh này.
3. Tr ng h p đ t đ c chuy n t thuê đ t sang giao đ t thu ti n s d ngườ ượ
đ t mà tr c đó ng i s d ng đ t đã chi tr ti n b i th ng v đ t và n p tr c ti n ướ ườ ườ ướ
thuê đ t thì đ c tr chi phí b i th ng v đ t theo quy đ nh c a pháp lu t v b i ượ ườ
th ng, h tr ti n thuê đ t n p tr c (c a th i gian còn l i) o ti n s d ng đ tườ ướ
ph i n p.
Đi u 8.7 Thu ti n s d ng đ t khi c p gi y ch ng nh n quy n s d ng
đ t, quy n s h u nhà tài s n khác g n li n v i đ t cho ng i đang s d ngườ
đ t
1. H gia đình, nhân s d ng đ t t ngày 15 tháng 10 năm 1993 đ n th i ế
đi m c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t ch a n p ti n s d ng đ t thì ph i ư
n p ti n s d ng đ t theo căn c quy đ nh t i kho n 1 kho n 2 Đi u 4 đi m b, c
kho n 2 Đi u 6 Ngh đ nh này.
2. H gia đình, nhân đang s d ng đ t thu c tr ng h p quy đ nh t i kho n 6 ườ
Đi u 50 c a Lu t Đ t đai 2003 đ c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, ượ quy n s
h u nhà i s n khác g n li n v i đ t thì thu ti n s d ng đ t đ c tính theo g ượ
b ng 50% giá đ t do U ban nhânn t nh, thành ph tr c thu c Trung ng quy đ nh t i ươ
th i đi m c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t, quy n s h u nhà tài s n khác
g n li n v i đ t .
7 Thay c m t “Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t” b ng c m t “Gi y ch ng nh n quy n s
d ng đ t, quy n s h u n i s n khác g n li n v i đ t” t i Đi u 8 theo quy đ nh t i kho n 12
Đi u 29 Ngh đ nh s 88/2009/NĐ-CP.
232