- Tæng c¸c ®é lÖch b×nh ph¬ng gi÷a c¸c nhãm (SSG) ®îc tÝnh nh sau:
SSB = (
=
k
1i
ni xi - x)2
- Tæng c¸c ®é lÖch b×nh ph¬ng cña toµn bé tæng thÓ (SST) b»ng tæng c¸c ®é lÖch
b×nh ph¬ng trong néi bé nhãm (néi bé tõng mÉu) SSW céng víi tæng c¸c ®é lÖch b×nh
ph¬ng gi÷a c¸c nhãm SSB.
Cô thÓ theo c«ng thøc sau:
SST = SSW + SSB =
=
k
1i
=
ni
1j
Xi
j
( - x)2
Như vy, toàn b biến thiên ca yếu t kết qu (SST) được phân tích thành 2 phn:
phn biến thiên do yếu t nguyên nhân đang nghiên cu (SSW); phn biến thiên còn li
do yếu t khác không nghiên cu đây (MSB). Nếu phn biến thiên do yếu t nguyên
nhân đang nghiên cu to ra càng nhiu so vi phn biến thiên do yếu t khác to ra, thì
ta càng có cơ s để bác b Ho và đi đến kết lun yếu t nguyên nhân có nh hưởng có ý
nghĩa đến yếu t kết qu.
Bước 3: Tính các phương sai (phương sai ca ni b nhóm và phương sai gia các
nhóm)
Ta ký hiu k là s nhóm (mu); n là tng s quan sát ca các nhóm thì các phương
sai được tính theo công thc sau:
SSW
MSW = -------------
n - k
SSB
MSB = -------------
k - 1
Bước 4: Kim định gi thuyết
- Tính tiêu chun kim định F (F thc nghim)
MSB Trong đó:
F = --------- MSB : Phương sai gia các nhóm
MSW MSW : Phương sai trong ni b nhóm
- Tìm F lý thuyết (F tiêu chun = F (k-1; n-k; α)):
F lý thuyết là giá tr gii hn tra t bng phân phi F vi k-1 bc t do ca phương
sai t s và ; n-k bc t do ca phương sai mu s vi mc ý nghĩa α. F lý thuyết có
th tra qua hàm FINV(α, k-1, n-1) trong EXCEL.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 110
- Nếu F thc nghim > F lý thuyết, bác b Ho, nghĩa là các s trung bình ca k
tng th không bng nhau.
Bng phân tích phương sai 1 yếu t khi s dng máy tính (phn mm EXCEL hoc
SPSS) tóm tt như sau:
Bng gc bng tiếng Anh
Source of variation Sum of squares
(SS)
Degree of
f
reedom (df)
Mean squares
(MS) F- ratio
Between - groups SSB (k-1) MSB
Within - groups SSW (n-k) MSW
Total SST (n-1)
MSB
F = ----------
MSW
Bng phân tích phương sai tng quát dch ra tiếng vit – ANOVA
Ngun biến động Tng độ lch
bình phương (SS)
Bc t do
(df)
Phương sai
(MS) F- T s
Gia các mu SSB (k-1) MSB
Trong ni b các mu SSW (n-k) MSW
Tng s SST (n-1)
MSB
F = ----------
MSW
c) Thí d:
Có tài liu v cách cho đim môn Lý thuyết thng kê ca 3 giáo sư như sau (đim
ti đa là 100). Hãy cho biết cách chm đim ca 3 giáo sư có sai khác nhau không?
TT A B C
1 82 74 79
2 86 82 79
3 79 78 77
4 83 75 78
5 85 76 82
6 84 77 79
Gii:
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 111
- Đặt gi thuyết Ho: Cách chm đim ca 3 giáo sư không sai khác nhau
Ho: µ1 = µ 2 =….=µ k;
H1: Tn ti ít nht 1 cp có µ1 ≠µ 2 ; µ2 ≠µ k
- T kết qu ly mu ca 3 nhóm ta tính các độ lch bình phương th hin qua bng
sau:
SS1 SS2 SS3
TT A B C
Chung
(Xbq)
(X1j -
1x)2(X2j- 2x)2(X3j- 3x)2Cng
1 82 74 79 1,36 9,00 0,00
2 86 82 79 8,03 25,00 0,00
3 79 78 77 17,36 1,00 4,00
4 83 75 78 0,03 4,00 1,00
5 85 76 82 3,36 1,00 9,00
6 84 77 79 0,69 0,00 0,00
Trung
bình 1x=
83,17
2x=
77,00
3x =
79,00
x=
79,72
P.sai (б)
2
i6,17 8,00 2,80 11,98
Cng 30,83 40,00 14,00 SSW=84,83
(xi-x)2nj 71,185 44,463 3,130 SSB=118,7
8
SSW = SS1 + SS2 + SS3 = 84,83
SSB = (
=1i
ni
k
xi - x)2 = 118,78
- Tính các phương sai:
SSW 84,83
MSW = ---------- = --------- = 5,66
n – k 15
SSB 118,78
MSB = -------- = ---------- = 59,39
k – 1 2
- Tính F thc nghim:
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 112
MSB 59,39
F = ------------- = ------------ = 10,5
MSW 5,66
- Tra bng F lý thuyết (F (0.05; 2; 15)) = 3,68
- So sánh F thc nghim vi F lý thuyết ta thy: F thc nghim > F lý thuyết bác b
Ho, nghĩa là cách cho đim ca 3 giáo sư có khác nhau.
S dng kết qu ca máy tính, phn mm EXCEL chúng ta cũng có kết qu tương
t (bng sau).
Anova: Single Factor
SUMMARY
Groups Count Sum Average Variance
A 6 499
83,17 6,17
B 6 462
77,00 8,0
C 6 474
79,00 2,8
ANOVA
Source of Variation SS df MS F P-value F crit
Between Groups 118,78 2 59,39 10,50 0,00 3,68
Within Groups 84,83 15 5,66
Total 203,61 17
2.2. Phân tích phương sai 2 yếu t
Phân tích phương sai 2 yếu t nhm xem xét cùng lúc hai yếu t nguyên nhân (dưới
dng d liu định tính) nh hưởng đến yếu t kết qu (dưới dng d liu định lượng)
đang nghiên cu.
Thí d: Nghiên cu nh hưởng ca loi cht đốt và loi lò sy đến t l vi loi 1
sy khô. Phân tích phương sai 2 yếu t giúp chúng ta đưa thêm yếu t nguyên nhân vào
phân tích làm cho kết qu nghiên cu càng có giá tr.
a) Bài toán:
Gi s ta nghiên cu nh hưởng ca 2 yếu t nguyên nhân định tính đến mt yếu t
kết qu định lượng nào đó. Ta ly mu không lp li, sau đó các đơn v mu ca yếu t
nguyên nhân th nht sp xếp thành K nhóm (ct), các đơn v mu ca yếu t nguyên
nhân th hai sp xếp thành H khi (hàng). Như vy, ta có bng kết hp 2 yếu t nguyên
nhân gm K ct và H hàng và (K x H) ô d liu. Tng s mu quan sát là n = (K x H).
Dng tng quát như bng 6.6.
Bng 6.6. Sp xếp các mu quan sát ca phân tích phương sai 2 yếu t không lp
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 113
Ct (nhóm )
Hàng (khi) 1 2 ... K
1 X11 X
21 X
31 X
K1
2 X12 X
22 X
32 X
K2
... ... ... ... ...
... ... ... ... ...
H X1H X
2H X
3H X
KH
Mô hình phân tích phương sai hai yếu t nh hưởng được mô t dưới dng kim
định gi thuyết bao gm 2 phn :
(1) Kim định gi thuyết cho s trung bình ca K tng th, tương ng vi K nhóm
mu là bng nhau;
(2) Kim định gi thuyết cho s trung bình ca H tng th, tương ng vi H khi
mu là bng nhau;
Để kim định ta đưa ra 2 gi thiết sau:
1) Mi mu tuân theo phân phi chun N(µ, σ 2)
2) Ta ly K mu độc lp t K tng th, H mu độc lp t H tng th. Mi mu
được quan sát 1 ln không lp.
b) Các bước tiến hành:
Bước 1: Tính các s trung bình
Trung bình riêng ca
tng nhóm (K ct)
Trung bình riêng ca
tng khi (H hàng)
Trung bình chung ca
toàn b mu quan sát
=
H
1j
Xij
xi = --------------
H
(i = 1,2...K)
=
K
1i
Xij
xj = ------------
K
(j = 1,2...H)
=
K
1i
=
H
1J
Xi
j
=
K
1i
xi
=
H
1j
xj
x = ---------------- = ------------- = ------
-------
n K H
Bước 2. Tính tng các độ lch bình phương
Din gii Công thc tính
1. Tng các độ lch bình phương chung (SST)
Phn ánh biến động ca yếu t kết qu do nh hưởng
ca tt
c các yếu t
SST =
=
K
i1
=
H
J
X
i
j
1
( - x)2
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 114