c) Các loi sai lm trong kim định gi thuyết:
Trong kim định gi thuyết, do ch da trên kết qu điu tra mu để đưa ra kết lun
bác b hay chp nhn mt gi thuyết nào v các đặc trưng ca tng th, nên thường
phm các sai lm. Các sai lm đó là:
- Gi thuyết Ho đúng (tc là a = ao), nhưng kết qu kim định li kết lun gi
thuyết sai (Tc là a ao), nên ta bác b Ho. Trường hp này người ta qui ước gi là
sai lm loi 1.
Vy, sai lm loi 1 là bác b gi thuyết Ho khi gi thuyết này đúng.
- Gi thuyết Ho sai (tc là a ao),nhưng kết qu kim định li kết lun gi thuyết
đúng (tc là a = ao), nên ta chp nhn Ho. Trường hp này người ta qui ước gi là sai
lm loi 2.
Vy, sai lm loi 2 là chp nhn gi thuyết Ho khi gi thuyết này sai.
Tóm li: Khi ta bác b mt gi thuyết là ta có th mc phi sai lm loi I, còn khi ta
chp nhn mt gi thuyết là ta có th phm phi sai lm loi II.
Thc cht sai lm loi I và sai lm loi II ch mang tính cht tương đối. Nó được
xác định khi ta đặt gi thuyết Ho. Thông thường sai lm nào gây ra tn tht ln hơn
người ta s đặt gi thuyết Ho sao cho sai lm đó là loi 1 và định trước kh năng
mc phi sai lm loi 1 không vượt qua mt s α nào đó (α = 5%), tc là thc hin
kim định gi thuyết Ho mc ý nghĩa α cho trước. Có th xy ra các trường hp
sau:
- Nếu α càng bé thì kh năng phm sai lm loi I càng ít, khi đó xác sut mc sai
lm loi II s tăng lên. Thí d, nếu ly α = 0 thì s không bác b bt k gi thuyết nào,
có nghĩa không mc sai lm loi I, khi đó xác sut mc sai lm loi II s đạt cc đại
(1- α = 1).
- Vi sai lm loi I: Nếu quyết định xác sut bác b gi thuyết Ho khi gi thuyết
này đúng là α thì xác xut để chp nhn nó là (1- α). Người ta gi α là mc ý nghĩa ca
kim định.
- Vi sai lm loi II: Nếu quyết định xác sut chp nhn gi thuyết Ho khi gi
thuyết này sai là β thì xác xut để bác b nó là (1- β). Người ta gi β là mc ý nghĩa ca
kim định.
Có th tóm tt nhng quyết định xác sut da trên gi thuyết Ho như sau:Bng 1.6.
Gi thuyết Ho đúng Gi thuyết Ho sai
1. Chp nhn gi thuyết Ho Xác sut quyết định đúng: (1 - α) Xác sut sai lm loi II : β
2. Bác b gi thuyết Ho Xác sut sai lm loi I : α Xác sut quyết định đúng: (1 - β)
Thí d: Ly li thí d 2 trên đây:
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 90
Mt nhà qun lý giáo dc cho rng cách chm đim ca các trường đại hc là
không khác nhau. Để kim tra điu này đúng hay sai chúng ta ly mu chm đim mt
s trường sau đó tính toán tiêu chun kim định.
- Trước hết chúng ta chn gi thuyết Ho: Cách chm đim không khác nhau
H1: Cách chm đim khác nhau
- Để thc hin vic kim định gi thuyết, các trường hp sau đây có th xy ra:
Bng 2.6.
Gi thuyết Ho Thc tế Bác b gi thuyết
Ho
Chp nhn gi thuyết
Ho
Cách chm đim có khác
nhau
Mc sai lm loi 1
Xác sut = α
Kết lun đúng
Xác sut = 1- β
Cách chm
đim có khác
nhau Cách chm đim không
khác nhau
Kết lun đúng
Xác sut = 1- α
Mc sai lm loi II
Xác sut = β
Cách chm đim có khác
nhau
Kết lun đúng
Xác sut = 1- α
Mc sai lm loi II
Xác sut = β
Cách chm
đim không
khác nhau Cách chm đim không
khác nhau
Mc sai lm loi 1
Xác sut = α
Kết lun đúng
Xác sut = 1- β
d) Min bác b và min xác định trong kim định:
- Kim định hai phía Ho : a = ao ; H1 : a ao ; Min bác b nm v hai phía ca
min chp nhn (hình C);
- Kim định 1 phía Ho : a ao; H1 : a < ao; Gi là kim định bên trái; Min
bác b nm v phía bên trái ca min chp nhn (hình B);
Hoc Ho : a ao; H1 : a > ao; Gi là kim định bên phi; Min
bác b nm v phía bên phi ca min chp nhn (hình A).
Điu này được th hin qua hình 1.6 như sau:
(A) (B) (C)
1- α 1- α 1- α
bên phi α α bên trái α/2 hai phía α/2
Min chp nhn Zα -Zα -Zα/2 Zα/2
* * * *
Hình 1.6. Min xác định, min bác b trong kim định gi thuyết
Min xác định Min bác b
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 91
1.2. Các dng kim định gi thuyết thường dùng
1.2.1. Kim định gi thuyết v s trung bình ca tng th
a) Bài toán:
Gi s mt tng th có s trung bình là µ chưa biết. Ta cn kim định gi thuyết:
Ho: µ = µo (µo cho trước);
H1: µ µo
- Ly mu gm n quan sát độc lp, thu thp thông tin, tính toán X . Thc hin kim
định gi thuyết Ho mc ý nghĩa α cho trước. Ta chia thành 2 trường hp sau:
+ n 30 cho biết δ2 (phương sai), ta tính giá tr kim định Z như sau:
Trong đó:
µo: Giá tr c th cho trước
: S trung bình ca mu
X
δ : Độ lch chun
n : S đơn v mu quan sát
Z = Xµ
0
δ
n
Z : Tiêu chun kim định (thc nghim)
- Da vào mc ý nghĩa α cho trước ta tìm Zα/2 (Z lý thuyết - tra bng).
- So sánh Z thc nghim vi Z lý thuyết:
Nếu Z > Zα/2 ta bác b gi thuyết Ho
Nếu Z Zα/2 ta chp nhn gi thuyết Ho
Nếu chưa biết δ2 (phương sai), ta thay δ2 = S2 (phương sai hiu chnh ca mu).
+ n < 30:
- Nếu X tuân theo phân phi chun, biết δ2 (phương sai), ta làm đúng như trường
hp n 30 biết δ2 (phương sai).
- Nếu X tuân theo phân phi chun, chưa biết δ2 (phương sai), ta tính giá tr kim
định T.
Trong đó:
µo: Giá tr c th cho trước
X: S trung bình ca mu
T =
n
S
X0
µ S : Độ lch chun ca mu
n : S đơn v mu quan sát
T : Tiêu chun kim định (T- thc nghim)
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 92
Da vào mc ý nghĩa α cho trước ta tìm T n-1, α/2 (T lý thuyết - tra bng phân phi
T- student, hoc dùng hàm TINV (n-1; α/2) trong EXCEL. So sánh T thc nghim vi
T lý thuyết:
Nếu T > T n-1, α/2 ta bác b gi thuyết Ho
Nếu T T n-1, α/2 ta chp nhn gi thuyết Ho
Chú ý: Trong tt c các trường hp nói trên, nếu gi thuyết đã b bác b (nghĩa là
µ µo), khi đó:
- Nếu X (s bình quân ca mu) > µo ta kết lun µ > µo
- Nếu X (s bình quân ca mu) < µo ta kết lun µ < µo
Bng cách làm tương t chúng ta cũng thc hin cho kim định mt bên. Chúng ta
có th tóm tt các trường hp kim định gi thuyết s trung bình ca tng th như sau:
Bng 3.6.
N 30 N<30
Gi thuyết Bác b Ho khi Gi thuyết Bác b Ho khi
Ho: µ = µo
H1: µ µo
Z > Zα/2
hoc Z <- Zα/2
Hay Z > Zα/2
Ho: µ = µo
H1: µ µo
T > T n-1, α/2
hoc
T < - T n-1, α/2
Hay T > T n-1, α/2
Ho: µ = µo
hoc µ µo
H1: µ < µo
Z < - Zα Ho: µ = µo
hoc µ µo
H1: µ < µo
T < - T n-1, α
Ho: µ = µo
hoc µ µo
H1: µ > µo
Z > Zα Ho: µ = µo
hoc µ µo
H1: µ > µo
T > T n-1, α/2
b) Thí d:
Thí d 1: Mt máy đóng mì gói t động quy định khi lượng trung bình 1 gói là
75g, độ lch chun là 15g. Sau mt thi gian s dng, người ta tiến hành kim tra mu
80 gói và tính được khi lượng trung bình là 72g. Hãy đánh giá v mc độ chính xác
ca máy đóng gói này vi mc ý nghĩa α = 5%.
Gii:
Gi µ là khi lượng thc tế 1 gói mì ; µo là khi lượng quy định 1 gói mì.
Ta đặt gi thuyết Ho: µ = µo Đối thuyết H1: µ µo
Kim định gi thuyết Ho: n = 80; δ = 15g; α = 5%.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 93
Tính Z thc nghim và tra bng Z lý thuyết:
79,1
80
15
7572
n
X
Z0=
=
δ
µ
= Z lý thuyết: Z(α/2) = Z(2,5%) = 1,96
Z < Zα/2 ; 1,79 < 1,96 nên ta chp nhn Ho, tc là µ = µo = 75g. Như vy vi
mc ý nghĩa α = 5% ta có kết lun là khi lượng trung bình 1 gói mì không sai khác vi
tiêu chun quy định.
Giá tr P (P - value):
Nếu gi s trong ví d trên ta kim định gi thuyết Ho: µ = µo vi mc ý nghĩa α =
10% thì ta có cùng kết lun như trên không?
Vi α = 10% ta có Zα/2 = Z(5%) = 1,645 < Z thc nghim =1,79, ta bác b Ho.
Vy vi mc ý nghĩa α nh nht nào thì đó gi thuyết Ho b bác b. Mc ý nghĩa
nh nht đó gi là giá tr P (P - value).
Ly li thí d trên ta thy, vi giá tr kim định thc nghim Ho b bác b Z thc
nghim =1,79, thì gi thuyết Ho b bác b bt c giá tr nào ca α đó Zα <1,79.
Tra bng Z ta có kết qu: ϕ (1,79) = 0,4633; mà α/2 = 0,5 - 0,4633 = 0,0367
Vy α = 2 x 0,0367 = 0,0734 hay 7,34%; Nghĩa là gi thuyết Ho s b bác b bt
k mc ý nghĩa α nào ln hơn 7,34%.
Có th hình dung min chp nhn, min bác b theo giá tr P sơ đồ sau:
50% 10% 7,34% 5% giá tr P
0 1,645 1,79 1,96 Z
Hình 2.6. Min chp nhn, min bác b theo giá tr P
Chú ý:
1) Trong thc tế tính giá tr P ((P - value) có th s dng hàm NORMSDIST trong
EXCEL hoc các phn mm thng kê.
- Nếu s dng hàm NORMSDIST trong EXCEL thì thc hin như sau:
Ta có P - value = P(Z > 1,79) = P(Z <- 1,79)= 1- NORMSDIST(1,79)= 0,0367269
(tra hàm = NORMSDIST(1.79) trong EXCEL).
T đó α = 2 x 0,0367 = 0,0734 hay 7,34%.
- Nếu s dng các phn mm thng kê, các kết qu x lý s liu bng máy tính
thường luôn th hin giá tr P.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 94