* Các hin tượng v văn hoá, sc kho như trình độ văn hoá, s người mc bnh,
các loi bnh, phòng chng bnh...
* Các hin tượng v đời sng chính tr, xã hi, bu c, biu tình...
* Ngoài ra thng kê còn nghiên cu nh hưởng ca các hin tượng t nhiên đến s
phát trin ca các hin tượng kinh tế xã hi, như nh hưởng ca khí hu, thi tiết, ca
các bin pháp k thut ti quá trình sn xut nông nghip, kết qu sn xut nông nghip
đời sng nhân dân.
2.2. Thng kê nghiên cu mt lượng trong mi liên h cht ch vi mt cht
ca s ln hin tượng và quá trình kinh tế xã hi
a) Mt lượng (nhng biu hin c th, đo lường được):
* Quy mô ca hin tượng: Các mc độ to nh, ln bé, rng hp.
Ví d: Din tích canh tác ca 1 doanh nghip nông nghip A năm 2005 là 500 ha,
dân s trung bình ca Vit Nam 2003 là 80,90 triu người (Niên giám thng kê 2003),
tng s sinh viên ca 1 lp năm hc 2005 - 2006 là 80 người.
* Kết cu ca hin tượng: Hin tượng to nên t các b phn nào, mi b phn
chiếm bao nhiêu %;
Ví d: Lp có 50 hc sinh, nam là 40 hc sinh, chiếm 80%, n là 10, chiếm 20%.
* Tc độ phát trin ca hin tượng: So sánh mc độ ca hin tượng theo thi gian
để thy mc độ tăng hay gim ca hin tượng;
* Trình độ ph biến ca hin tượng: Tính c th phm vi xy ra hin tượng, cá bit
hay ph biến t đó thy được nh hưởng ca nó ti hin tượng ln hơn.
Ví d: T l tai nn giao thông xe máy năm 2004 là 2%, có nghĩa là c 100 người
đi xe máy thì có 2 người tai nn...
* Mi quan h t l gia các hin tượng hoc gia các tiêu thc ca cùng mt hin
tượng.
b) Liên h cht ch vi mt cht ca s ln hin tượng:
* Thông qua các mt lượng ca hin tượng để đánh giá bn cht ca hin tượng
như quy mô to nh, b phn nào nhiu hay ít, xu hướng tiến lên hay gim đi, mc độ
ph biến ca hin tượng thế nào... nhưng để đánh giá mt cách khách quan bn cht ca
hin tượng thì mt lượng ca hin tượng phi được th hin s ln đơn v ch không
phi tng đơn v cá bit.
Ví d, đánh giá kết qu hc tp 2 sinh viên A, B cn da vào kết qu hc tp nhiu
hc k, nhiu môn; da vào ý thc phn đấu, s tham gia các phong trào đoàn, quan h
bn bè... Vic làm như vy người ta gi là nghiên cu mt lưng s ln .
Nhưng để hiu sâu sc hơn bn cht ca hin tượng, người ta cũng nghiên cu
nhng đơn v tiên tiến, hoc lc hu là nhng biu hin cá bit.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 10
* Thng kê không nghiên cu bn cht và quy lut ca hin tượng, mà thông qua
mt lượng có th đánh giá được bn cht và tính quy lut ca hin tượng.
2.3. Thng kê nghiên cu các hin tượng và quá trình kinh tế xã hi trong điu
kin địa đim và thi gian c th
Mi hin tượng, hay quá trình kinh tế xã hi thi gian, địa đim khác nhau thì
mt lượng cũng khác nhau. Do đó, đối tượng nghiên cu ca thng kê hc cũng cn c
th hoá thi gian nào, địa đim nào hay tr li câu hi bao gi ? và đâu ?
3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU CA THNG KÊ
3.1. Phương pháp lun ca thng kê
- Khái nim: Tng hp v mt lý lun các phương pháp chuyên môn ca thng kê
gi là phương pháp lun ca thng kê hc
- Cơ s phương pháp lun: Da vào định lut s ln trong lý thuyết xác sut đã
xác định.
Định lut này được vn dng và th hin là quan sát s ln các đơn v cá bit đến
mc đủ ln để có th tng hp, phân tích, đánh giá bn cht khách quan và tính quy
lut ca hin tượng. Vì t s kin cá bit, ngu nhiên quan sát s ln giúp chúng ta suy
ra s kin chung. Qua tng hp s ln, s kin cá bit s bù tr cho nhau.
- Mc độ ln ph thuc vào hin tượng và mc đích nghiên cu.
Phương pháp lun này ca thng kê được th hin rt rõ trong các phương pháp
chuyên môn ca thng kê.
3.2. Các phương pháp chuyên môn ca thng kê
- Điu tra thng kê: Điu tra toàn b, điu tra chn mu, điu tra trc tiếp, điu tra
gián tiếp;
- Tng hp thng kê: H thng hoá các tài liu, phân t thng kê.
- Phân tích thng kê: Phân tích mc độ, động thái, mi liên h...
3.3. Tính quy lut ca thng kê
Tính quy lut ca thng kê là tính quy lut s ln các đơn v trong đó có s chênh
lch v lượng ca tng đơn v cá bit. Tính quy lut này cũng ph thuc vào địa đim
và thi gian nht định.
4. MT S KHÁI NIM THƯỜNG DÙNG TRONG THNG KÊ
4.1. Tng th thng kê và đơn v tng th
a) Tng th thng kê:
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 11
Tng th thng kê (còn gi là tng th chung) là tp hp các đơn v cá bit (hay
phn t) thuc hin tượng nghiên cu, cn quan sát, thu thp và phân tích mt lượng
ca chúng theo mt hay mt s tiêu thc nào đó.
Xác định tng th là xác định phm vi ca đối tượng nghiên cu. Tu theo mc
đích nghiên cu mà tng th xác định có khác nhau.
Ví d, dân s trung bình ca Vit Nam năm 2003 là 80,9 triu người thì tng s
dân trung bình năm 2003 là tng th thng kê; hoc s mu đất phân tích tính cht lý
hoá để lp bn đồ nông hoá th nhưỡng ca 1 xã năm 2004 là 300 mu thì tng s mu
đất cn phân tích năm 2004 là mt tng th.
b) Đơn v tng th:
Các đơn v cá bit (hay phn t) cu thành nên tng th thng kê gi là đơn v tng
th. Tu mc đích nghiên cu mà xác định tng th và t tng th xác định được đơn v
tng th.
Ví d (quay li ví d trên): Đơn v tng th là người dân, là tng mu đất. Đơn v
tng th bao gi cũng có đơn v tính phù hp.
Đơn v tng th là xut phát đim ca quá trình nghiên cu thng kê, bi vì nó
cha đựng nhng thông tin ban đầu cn cho quá trình nghiên cu. Trên thc tế có xác
định được đơn v tng th thì mi xác định được tng th. Thc cht xác định tng th
là xác định các đơn v tng th.
c) Các loi tng th thng kê:
* Tng th bc l: Tng th trong đó bao gm các đơn v (hay phân t) mà ta có
th quan sát hoc nhn biết trc tiếp được.
Thí d: Tng s sinh viên ca Trường đại hc Nông nghip I năm hc 2005-2006.
* Tng th tim n: Tng th trong đó bao gm các đơn v (hay phân t) mà ta
không th quan sát hoc nhn biết trc tiếp được.
Thí d: Tng s sinh viên yêu ngành nông nghip.
* Tng th đồng cht: Tng th trong đó bao gm các đơn v (hay phân t) ging
nhau mt hay mt s đặc đim ch yếu có liên quan đến mc đích nghiên cu.
Thí d: Sn lượng lúa ca Vit Nam năm 2004.
* Tng th không đồng cht: Tng th trong đó bao gm các đơn v (hay phân t)
không ging nhau mt hay mt s đặc đim ch yếu có liên quan đến mc đích
nghiên cu.
Thí d: Sn lượng các loi cây hàng năm.
* Tng th mu: Tng th bao gm mt s đơn v được chn ra t tng th chung
theo mt phương pháp ly mu nào đó.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 12
Thí d: S sinh viên được chn tham d Đại hi Đảng b Trường ĐHNNI Hà Ni
năm 2005 là 150 người.
4.2. Tiêu thc
Tiêu thc thng kê là ch đặc tính ca đơn v tng th.
Ví d, mi người dân có tiêu thc gii tính, độ tui, trình độ văn hoá, ngh nghip.
Mi doanh nghip có các tiêu thc như s lao động, din tích đất, vn c định, vn lưu
động...
Mi đơn v tng th có nhiu tiêu thc. Mi tiêu thc có th biu hin ging nhau
hoc khác nhau các đơn v tng th.
Tiêu thc được phân chia thành các loi sau:
* Tiêu thc bt biến và tiêu thc biến động
- Tiêu thc bt biến biu hin ging nhau mi đơn v tng th, căn c vào tiêu
thc này người ta tp hp các đơn v tng th để xây dng nên tng th.
Ví d: Tiêu thc quc tch “Vit Nam” xây dng tng s dân Vit Nam. Gii tính
“nam”, “n” xây dng tng th dân s n, dân s nam.
- Tiêu thc biến động là tiêu thc biu hin ca nó không ging nhau các đơn v
tng th. Ví d độ tui, trình độ văn hoá...
* Tiêu thc s lượng và tiêu thc cht lượng
- Tiêu thc s lượng là tiêu thc th hin trc tiếp bng con s. Ví d độ tui, mc
lương...
- Tiêu thc cht lượng là tiêu thc th hin không bng con s. Ví d gii tính,
quc tch, trình độ ngoi ng.
* Tiêu thc thay phiên ch có 2 biu hin không trùng nhau. Thí d: gii tính, sinh
t...
* Chú ý: Có nhng tiêu thc th hin tương đối tng hp nhiu đặc tính ca đơn v
tng th thì có th trùng vi ch tiêu thng kê như năng sut lúa, năng sut lao động, giá
thành...
4.3. Lượng biến
Lượng biến là biu hin c th v lượng ca các đơn v tng th theo tiêu thc s
lượng.
Ví d: Độ tui 3, 4, 5, 10, 20 tui là lượng biến ca tiêu thc độ tui, biu hin
mc độ ca tiêu thc s lượng.
Có hai loi lượng biến. Lượng biến ri rc và lượng biến liên tc.
- Lượng biến ri rc là lượng biến mà các giá tr có th có ca nó là hu hn hay vô
hn nhưng có th đếm được.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 13
Thí d: S công nhân trong mt doanh nghip; s sn phm sn xut ra trong mt
ngày ca 1 phân xưởng may.
- Lượng biến liên tc: Là lượng biến mà các giá tr có th có ca nó được lp kín c
mt khong trên trc s.
Thí d: năng sut cây trng; giá bán hàng hoá.
4.4. Ch tiêu thng kê
* Khái nim:
Ch tiêu thng kê là mt khái nim th hin tng hp mi quan h gia lượng và
cht ca hin tượng hay quá trình kinh tế xã hi trong điu kin địa đim và thi gian c
th.
* Đặc đim ca ch tiêu thng kê:
- Phn ánh kết qu nghiên cu thng kê.
- Mi ch tiêu thng kê phn ánh ni dung mt lượng trong mi liên h vi mt cht
v mt khía cnh, mt đặc đim nào đó ca hin tượng.
- Đặc trưng v lượng biu hin bng nhng con s c th, khác nhau trong điu
kin thi gian và địa đim c th, có đơn v đo lường và phương pháp tính đã quy định.
Ví d: Tng din tích trng trt toàn quc tính bình quân 3 năm 1989 - 1990 là
8.933.000 ha. Tng din tích gieo trng toàn quc là ch tiêu thng kê, nó có ni dung
kinh tế, có ý nghĩa, có lượng là 8933000 ha, là mt con s c th gi là s liu thng
kê, thi gian bình quân 3 năm 1989-1990, địa đim toàn quc, phương pháp tính bình
quân, đơn v tính ha.
* Các loi ch tiêu thng kê:
- Ch tiêu thng kê khi lượng: Phn ánh quy mô v lượng ca hin tượng nghiên
cu. Ví d tng s dân, din tích gieo trng, s hc sinh.
- Ch tiêu cht lượng: Phn ánh các đặc đim v mt cht ca hin tượng như trình
độ ph biến, mc độ tt xu và quan h ca các tiêu thc. Ví d giá thành, giá c, hiu
qu s dng vn.
* Hình thc đơn v đo lường: Có 2 hình thc hin vt và giá tr
- Ch tiêu hin vt là ch tiêu th hin bng các s liu có đơn v đo lường t nhiên
như cái, con, đơn v đo chiu dài, trng lượng.
- Ch tiêu giá tr là ch tiêu biu hin s liu có đơn v đo lường là tin.
4.5. H thng ch tiêu thng kê
H thng ch tiêu thng kê là tp hp nhiu ch tiêu có quan h mt thiết vi nhau,
có th phn ánh nhiu mt ca hin tượng hay quá trình kinh tế xã hi trong điu kin
thi gian và địa đim c th.
- Ai xác định? Tng cc thng kê.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 14