Mi quan h gia s tương đối động thái vi s tương đối hoàn thành kế hoch và
s tương đối nhim v kế hoch là:
S tương đối
động thái =
S tương đối
hoàn
thành kế hoch
x S tương đối nhim v
kế hoch
c) S tương đối kết cu:
S tương đối kết cu là t l so sánh gia s tuyt đối ca tng b phn cu thành
nên tng th vi s tuyt đối ca tng th hin tượng nghiên cu nhm nghiên cu cu
thành ca hin tượng. Nếu kết cu thay đổi s thy được nguyên nhân thay đổi bn cht
ca hin tượng trong các điu kin khác nhau.
- Công thc:
S tuyt đối tng t
S tương đối kết cu (%) = -------------------------------- x 100
S tuyt đối ca tng th
Thí d: Ly li thí d trên, Công ty có 2 phân xưởng. Phân xưởng A doanh thu thc
hin năm 2005 là 300 t đồng, còn li là doanh thu ca phân xưởng B.
300
S tương đối kết cu doanh thu phân xưởng A (2005) = -------- x 1 00 = 42,86 %
700
d) S tương đối so sánh (s tương đối không gian):
S tương đối so sánh hay còn gi là s tương đối không gian là kết qu so sánh
gia hai s tuyt đối ca cùng hin tượng nhưng khác nhau v không gian, hoc so sánh
gia 2 b phn trong cùng mt tng th nhm so sánh điu kin ca hin tượng 2 nơi
ta nghiên cu.
Công thc tính:
S tuyt đối b phn A
S tương đối so sánh (%) = -------------------------------- x 100
S tuyt đối b phn B
Thí d : Ly li ví d trên, ta so sánh doanh thu ca 2 phân xưởng A và B:
300
S tương đối so sánh doanh thu phân xưởng A so B (2005) = -------- x 1 00 =
75,00%
400
e) S tương đối cường độ:
S tương đối cường độ là kết qu so sánh 2 s tuyt đối ca 2 hin tượng khác loi
nhưng có liên quan vi nhau nhm nói lên trình độ ph biến ca hin tượng. Nó được s
dng rng rãi trong thc tế để biu hin trình độ phát trin sn xut, trình độ bo đảm
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 60
mc sng vt cht, văn hoá ca dân cư trong mt nước hay địa phương. Nó còn dùng để
so sánh trình độ phát trin sn xut và đời sng gia các quc gia vi nhau.
Công thc tính:
S tuyt đối ca hin tượng A
S tương đối cường độ = -------------------------------------------
S tuyt đối ca hin tượng B
Thí d: Mt độ dân s; s bác sĩ trên 1000 dân...
2.3. Nguyên tc s dng s tương đối
S tương đối trong thng kê là kết qu so sánh gia 2 s tuyt đối đã có. Vì vy, để
phát huy được tác dng ca nó trong phân tích thng kê khi s dng phi tôn trng các
nguyên tc sau đây.
* S tương đối phi được tính ra t 2 s tuyt đối có quan h vi nhau, so sánh có ý
nghĩa hay đảm bo nguyên tc "có th so sánh được". Yêu cu ca nguyên tc này là 2
s tuyt đối đem so sánh vi nhau phi:
- Cùng mt ch tiêu nghiên cu (cùng mt ni dung kinh tế);
- Phm vi tính toán thng nht;
- Phương pháp tính, đơn v tính thng nht.
* Kết hp s tương đối và s tuyt đối khi phân tích cùng hin tượng. Trong thc
tế tr mt s trường hp mang tính cht bí mt không được phép công b s tuyt đối
(bí mt quân s), người ta thường kết hp gia s tuyt đối và s tương đối để nhn
thc bn cht ca hin tượng mt cách chính xác.
Thí d : Theo s người nhp vin và t vong, nếu 1 ngày ch có 2 ca nhp vin,
trong đó 1 ca không cu cha được, khi đó ta công b có 50% ca nhp vin không cu
cha được, con s này nghe tht khng khiếp. Song, nếu ta kết hp vi s tuyt đối mà
công b rng, có 50% s ca nhp vin tc là 1 ca không cu cha được thì s vic đơn
gin hơn.
3. CÁC CH TIÊU ĐO KHUYNH HƯỚNG TP TRUNG
3.1. S trung bình cng
a) Khái nim và ý nghĩa:
Mt tng th thng kê thường bao gm nhiu đơn v. Các đơn v này có bn cht
ging nhau nhưng biu hin v lượng theo tng tiêu thc các đơn v tng th thường
khác nhau.
Thí d: Tng dân s Vit Nam, có cùng quc tch là Vit Nam nhưng độ tui ca
tng người dân khác nhau. Mun biết độ tui trung bình ca tng th dân s mt thi
gian nào đó ta dùng s bình quân cng.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 61
Do đó, khi mun biu hin đặc tính chung ca tng th theo tiêu thc s lượng nào
đó, ta dùng s bình quân cng.
S bình quân trong thng kê biu hin mc độ đại biu theo mt tiêu thc s lượng
nào đó ca tng th đồng cht bao gm nhiu đơn v cùng loi.
S bình quân cng trong thng kê thường dùng nhm:
- Phn ánh mc độ trung bình ca hin tượng;
- So sánh hai tng th hin tượng nghiên cu cùng loi, không có cùng quy mô;
- S dng trong công tác kế hoch hoá.
Chú ý: Vì s bình quân mang tính cht đại din cho tng th, nên để s bình quân
có tính đại biu cao thì cn đảm bo sao cho s đơn v tng th dùng để tính s bình
quân phi đủ ln...
b) Các loi s bình quân:
S trung bình cng được tính theo công thc chung là:
Tng tr s lượng biến tiêu thc
S bình quân cng = --------------------------------------
Tng s đơn v tng th
Căn c vào ngun tài liu có các công thc tính toán s bình quân sau:
* S bình quân cng gin đơn: Áp dng khi lượng biến Xi có các tn s fi bng
nhau hoc bng 1.
Thí d: 1 nhóm gm 5 công nhân có mc lương như sau: 500, 650, 800, 950, 1000
(ngàn đồng).
500 + 650 + 800 + 950 + 1000
Tin lương bình quân 1 người = ---------------------------------------- = 780 ngàn đồng
5
Công thc tng quát:
Σxi
= ------
n
x
Trong đó:
- x : S bình quân
- Xi là tr s ca đơn v th i (i = 1,2,... n);
- n là s đơn v tng th
* S bình quân cng gia quyn: Áp dng khi mi lượng biến Xi được gp nhiu
ln, nghĩa là có tn s fi.
Thí d : Ly li thí d trên, ta quan sát tin lương không phi ca 5 người mà ca
50 người th hin qua bng 1.4.
Bng 1.4.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 62
Tin lương (1000
đồng) Xi
S công nhân
(fi) Xi fi Công thc tính
500 5 2500
650 8 5200
800 20 16000
950 10 9500
1000 7 7000
Cng 50 40200
__ 40200
X = ----------- = 804 ngàn đồng /
người
50
Mc lương 500 ngàn đồng có 5 công nhân, 800 ngàn đồng có 20 công nhân...
Mun tính mc lương bình quân 1 người 1 tháng thì nhân mc lương vi s người cùng
mc lương đó, cng tin lương ca các nhóm vi nhau và chia cho toàn b s công
nhân.
Tin lương bình quân 1 người/1 tháng là 804 ngàn đồng.
Công thc tng quát:
Σxi fi
x = ------
Σfi
Trong đó:
x : S bình quân
xi : Lượng biến bình quân ca t th i;
fi : S đơn v ca t th i (fi còn gi là tn s hay quyn
s).
+ Mt s trường hp đặc bit:
- Không biết fi (s đơn v tng tng th tng t), cho biết t l s đơn v tng th
tng t
=
Σi
i
iS
f
f(tn sut) thì s bình quân cng gia quyn được tính theo công
thc:
= Σx
Xi Si Trong đó Si: Tn sut.
- Lượng biến Xi không phi là mt tr s xác định mà mt khong tr s có 2 gii
hn (trên, dưới):
Tính tr s gia mi t = i
maximini X
2
XX
=
+
Nhân tr s gia vi tn s hoc tn sut và chia cho tng s đơn v tng th hoc
cho 100.
Công thc tng quát:
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 63
X =
i
i
minimaxi
f
f
2
XX
Σ
×
+
Σ
Trong đó:
Ximin: gii hn dưới ca t i
Ximax: gii hn trên ca t i
Hoc : nếu tn sut tính theo %
X = 100
S
2
XX
i
minimaxi ×
+
Σ
- Nếu f1 = f2 =... = fn= a (hng s) thì: n
X
Xi
Σ
=
* S bình quân cng điu hoà: Áp dng khi không có tài liu v s đơn v tng th
ca mi t (fi), mà ch có tài liu v các lượng biến Xi và Mi = Xi.fi.
Thí d:
Bng 2.4.
Tin lương
(1000 đồng/người)
Xi
Xi fi (fi = Mi /
Xi) Công thc tính
500 2500 5
650 5200 8
800 16000 20
Mi
fi = ---------
Xi
950 9500 10
1000 7000 7
Cng 40200 50
_ M1 + M2 + ...... + Mi
X = ----------------------------- (i = 1...n)
M1 M2 ...... Mi
---- + ----- + .... ----
X1 X2 Xi
T bng 2.4, quan sát ct Xi và xi.fi = Mi, tài liu ch cho chúng ta biết lượng biến
ca tng t và tng lượng biến toàn t.
Cách tính như sau:
- Ly lượng biến toàn t chia cho lượng biến trung bình ca t, được s đơn v mi
t.
- Cng s đơn v mi t ta được tng s đơn v tng th.
- Tng lượng biến các t chia cho tng s đơn v tng th.
Trường Đại hc Nông nghip Hà Ni – Giáo trình Nguyên L Thng kê…………………………… 64