Sa bởi Trung tâm Học liệu Đi hc Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
TNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC - ĐẠI HỌC THÁI NGUN
MAI ANH TUẤN
THỰC TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ NGUY
VỀ NHIỄM KHUẨN HÔ HẤP CP TÍNH CỦA TRẺ
DƯỚI 5 TUỔI TẠI MỘT S XÃ MIỀN NÚI
TNH BC KẠN
Chun nnh : Y học dphòng
Mã số: 60 72 73
LUẬN VĂN THC S Y HC
Hướng dn khoa hc: PGS.TS Nguyễn Thành Trung
THÁI NGUYÊN - 2008
Sa bởi Trung tâm Hc liệu Đại hc Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
DANH MỤC CHỮ VIẾT TT
BRN
Bệnh rất nặng
CBYT
Cán b y tế
CL
Cảm lnh
CS
Cộng s
CSSK
Chăm sóc sức khe
CSYT
sở y tế
IMCI
Integrated management of childhood illness.
(Chương tnh lng ghép chăm sóc tr bệnh)
K.A.S
Knowledge Attitude Skill
(Kiến thức Thái đ Kng)
KVP
Không viêm phi
NC
Nghiên cứu
NCST
Ni chăm sóc trẻ
NKHHCT
Nhim khuẩn hô hấp cp tính
NVYTTB
Nn viên y tế thôn bn
NXB
N xuất bn
TMH
Tai Mũi - Hng
THCS
Trung hc cơ s
PTTH
Ph thông trung hc
SDD
Suy dinh dưỡng
TTGDSK
Truyền thông go dục sc khỏe
TYTX
Trm y tế xã
UNICEF
United Nations Internaltional Childrens Emergency Fund
(Qu Nhi đng Ln hợp quốc)
VP
Viêm phi
VPN
Viêm phi nặng
WHO
World Health Organization (T chức Y tế Thế gii)
XTTB
Xử trí trẻ bnh
Sa bởi Trung tâm Hc liệu Đại hc Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Lời cm ơn
Tôi xin chân thành cm ơn Ban Giám hiệu, Khoa Sau đi học và các
Phòng ban chức năng ca Trường Đi học Y khoa Thái Nguyên đã gp đ
và to điều kiện tt nht cho tôi được hc tp và nghn cứu ti trường.
Tôi xin gi lời cm ơn u sc đến PGS TS. Nguyn Thành Trung
Hiệu trưởng Trường Đi hc Y khoa Thái Nguyên, người thy đã trực tiếp
tận tình hướng dn, gp đtôi trong sut thời gian hc tập, nghn cứu và
hoàn thành luậnn ti nhà trường.
Tôi cũng xin bày tỏ ng biết ơn đến các thy, cô giáo các B n
trong khi YTCC, cũng như các B môn liên quan của tờng Đại hc Y
khoa Thái Nguyên đã tn nh giảng dy, hướng dẫn, giúp đ i trong quá
trình hc tập, nghn cứu.
Tôi xin chân thành cảm ơn lãnh đo Đng uỷ, Hi đng nhân dân, Uỷ
ban nhân dân Huyện Ch Mới tỉnh Bc Kạn và tập th cán bộ trạm y tế ca
4nơi mài tiến hành nghn cứu đã hết sức hợp tác, h trgiúp đtôi
trong quá trình thực hiện đ tài.
Cuối cùng tôi xin được gi lời cm ơn sâu sc tới gia đình, bn bè,
các bn đồng nghiệp ng tập th anh chem hc vn lớp cao hc Y học
d phòng kh10 đã đng viên ng h i rất nhiều trong qtrình hn
thành luậnn này.
Thái Ngun, ngày 10 tháng 12 năm 2008
Hc viên
Mai Anh Tuấn
Sa bởi Trung tâm Hc liệu Đại hc Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
DANH MỤC BNG
Bảng 1.1. Tình hình NKHHCTmt sc Châu Á
5
Bảng 1.2. S liệu tử vong tr em do nhim khuẩn hô hấp cp tính tại
mt số nước trên Thế gii
7
Bảng 3.1. Phân b tr theo tình hình kinh tế hộ gia đình
25
Bảng 3.2. Phân b tr theo trình đ hc vn ca bà m
26
Bảng 3.3. Phân b tr theo dân tc
27
Bảng 3.4. Phân b tr theo nghề nghiệp ca các bà m
28
Bảng 3.5. Phân b tr theo loi nhà
29
Bảng 3.6. Tình trạng bếp đun trong nhà ở ca tr
30
Bảng 3.7. Khong cách từ nhà đến chung gia súc
30
Bảng 3.8. Quy mô h gia đình ca tr
30
Bảng 3.9. T lệ mc NKHHCT chung ca trẻ dưới 5 tui
31
Bảng 3.10. Pn b tỷ lệ NKHHCT chung theo nhóm tui
32
Bảng 3.11. Pn b mức đ NKHHCTtrẻ theo nhóm tui
33
Bảng 3.12. Pn b tỷ l NKHHCT theo gii ca trẻ
34
Bảng 3.13. Pn b tỷ lệ NKHHCT theo dân tc ca tr
34
Bảng 3.14. Liên quan giữa trình đ học vấn ca mẹ vi t l mc
nhim khun hô hấp cp tính
35
Bảng 3.15. Ln quan giữa nghề nghip ca bà m với tỷ lệ mắc nhim
khun hô hấp ở tr cấp tính ở trẻ
35
Bảng 3.16. Liên quan giữa yếu tố dân tộc với tỷ lệ mắc nhim khuẩn
hô hấp cp tính tr
36
Bảng 3.17. Liên quan gia kiến thức của bà m v nhiêm khuẩn hô hp
cp tính với tỷ lệ mắc bnhtrẻ.
36
Bảng 3.18. Liên quan giữa cân nng khi sinh ca tr vi t l mắc
nhim khun hô hấp cp tính
37
Bảng 3.19. Liên quan tỷ lệ mc NKHHCT với thi gian cai sữa ca trẻ
37
Sa bởi Trung tâm Hc liệu Đại hc Thái Nguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn
Bảng 3.20. Liên quan gia tỷ l mc NKHHCT với tình trạng tiêm chng
38
Bảng 3.21. Liên quan giữa loi nhà ở vi t l mắc NKHHCT
39
Bảng 3.22. Liên quan giữa nh trạng nhà vi t lệ mắc NKHHCT
39
Bảng 3.23. Liên quan tình trạng bếp đun trong nhà với tỷ l mc NKHHCT
40
Bảng 3.24. Liên quan giữa nh trạng hút thuốc lá, thuốc lào trong n
với t lệ mc NKHHCT với
40
Bảng 3.25. Liên quan giữa khoảng cách từ nhà đến chung gia súc với
tỷ lệ mc nhim khuẩnhp cp tính
41
Bảng 3.26. Liên quan giữa điu kin kinh tế vi tỷ lệ mc NKHHCT
41
Bảng 3.27. Liên quan quy mô h gia đình với tỷ l mc NKHHCT tr
42
DANH MỤC BIU Đ
Biểu đ 3.1. Pn loi trẻ theo kinh tế hgia đình
25
Biểu đ 3.2. Pn bố trẻ theo trình đ học vn ca các bà m
26
Biểu đ 3.3. Pn bố trẻ theo dân tc
27
Biểu đ 3.4. Pn bố trẻ theo ngh nghiệp ca các bà m
28
Biểu đ 3.5. Pn bố trẻ theo loi nhà
29
Biểu đ 3.6. Tình hình mc NKHHCT ca trẻ
31
Biểu đ 3.7. Pn bố t l NKHHCT theo nhóm tui của trẻ
32
Biểu đ 3.8. Pn mc đ NKHHCT theo nhóm tui
33