ế ượ ạ ậ ổ ủ ế ự ễ ế ạ ị
I. Chi n l
c Di n bi n hoà bình, b o lo n l t đ c a các th l c thù đ ch
ch ngố
ủ ộ phá ch nghĩa xã h i.
1.
Khái ni m:ệ
ế ượ ơ ả ễ ế ằ ậ ổ ế ộ ị ủ Di n bi n hoà bình là chi n l c c b n nh m l t đ ch đ chính tr c a các
ướ ộ ướ ế ế ướ ủ ộ ừ ệ n c ti n b , tr c h t là các n c xã h i ch nghĩa t ằ bên trong b ng bi n pháp
ế ự ự ủ ế ế ả ố ộ phi quân s do ch nghĩa đ qu c và các th l c ph n đ ng ti n hành.
ế ượ ủ ộ ử ụ ễ ế ẻ N i dung chính c a chi n l ọ c "Di n bi n hoà bình" là k thù s d ng m i
ủ ạ ế ể ạ ộ ố th đo n kinh t , chính tr , t ị ư ưở t ng, văn hoá, xã h i, đ i ngo i, an ninh..., đ phá
ế ừ ạ ướ ủ ộ ho i, làm suy y u t bên trong các n c xã h i ch nghĩa.
ạ ậ ổ ạ
2.
B o lo n l t đ
ạ ự ằ ộ ố ổ ứ ự ượ ộ Là hành đ ng ch ng phá b ng b o l c có t ch c do l c l ả ng ph n đ ng
ự ượ ố ậ ướ ế ớ ướ ặ ấ hay l c l ng li khai, đ i l p trong n c ho c c u k t v i n ế c ngoài ti n hành gây
ị ậ ự ạ ặ ậ ổ ộ ố r i lo n an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i ho c l t đ chính quy n ề ở ị đ a
ươ ươ ph ng hay trung ng.
ứ ủ ạ ị ạ ề ạ ạ ạ ồ ặ ạ V hình th c c a b o lo n, g m có b o lo n chính tr , b o lo n vũ trang ho c
ị ế ợ ạ ạ ớ b o lo n chính tr k t h p v i vũ trang.
ự ễ ạ ậ ổ ủ ạ ủ ủ ế ạ ộ ố Trên th c ti n, b o lo n l t đ là m t th đo n c a ch nghĩa đ qu c và các
ế ự ế ượ ề ắ ả ộ ớ ỏ ủ ễ ế ể th l c ph n đ ng g n li n v i chi n l c "di n bi n hoà bình" đ xoá b ch nghĩa
ạ ậ ổ ế ạ ộ ị ườ ữ xã h i. Khi ti n hành b o lo n l ế ự t đ , các th l c thù đ ch th ộ ng kích đ ng nh ng
ầ ử ấ ổ ậ ự ị ộ ở ộ ố ự ph n t quá khích, làm m t n đ nh tr t t an toàn xã h i m t s khu v c và trong
ấ ị ộ ờ ườ ỉ ễ ẹ ắ ờ m t th i gian nh t đ nh (th ng ch di n ra trong không gian h p và th i gian ng n)
ề ở ị ươ ướ ủ ộ ti n t ế ớ ậ ổ i l t đ chính quy n đ a ph ặ ng ho c nhà n c xã h i ch nghĩa.
ạ ậ ổ ể ễ ở ứ ộ ừ ề ỏ ế ạ Quy mô b o lo n l t đ , có th di n ra nhi u m c đ , t quy mô nh đ n
ạ ậ ổ ể ở ả ạ ạ ị ề ơ ớ l n. Ph m vi đ a bàn x y ra b o lo n l t đ có th ủ ấ ề nhi u n i, nhi u vùng c a đ t
ướ ữ ể ọ ề ế n c, tr ng đi m là nh ng vùng trung tâm v kinh t ị , chính tr , văn hoá ủ c a Trung
ươ ị ươ ạ ả ề ặ ở ị ng và đ a ph ng, n i ơ nh y c m v chính tr ị ho c ự các khu v c, đ a bàn mà cơ
ị ủ ị ươ ở s chính tr c a đ a ph ế ng y u kém .
ủ ạ ủ ế ượ ư ễ
3.
Âm m u, th đo n c a chi n l ế c Di n bi n hoà bình
ạ ủ ỏ ế ộ ủ ư ỏ ộ Âm m u xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng ả , xoá b ch đ xã h i ch nghĩa , lái n cướ
ườ ư ả ệ ủ ế ộ ố ̣ ta đi theo con đ ủ ng ch nghĩa t b n và l thu c vào ch nghĩa đ qu c,... Hiên nay,
́ ạ ố ướ ấ ả ự ủ ờ ố ộ chung ch ng phá cách m ng n c ta trên t t c các lĩnh v c c a đ i s ng xã h i, tinh vi,
ủ ạ ề ậ ộ thâm đ c và nhi u th đo n khó nh n bi ế ụ ể t, c th :
ủ ạ ề
A.
Th đo n v kinh t ế:
(cid:0) ị ườ ướ ủ ộ ở ệ Th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa Vi t Nam => kinh t ế ị ườ th tr ng t ư ả b n
̀ ́ ̀ ̀ ́ ủ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ch nghĩa. Khich lê kinh tê t ̀ nhân => lam mât vai tro chu đao cua nên kinh tê nha n ́ ươ c.
(cid:0) ợ ụ ự ệ ỡ ợ ế ầ ư ố ể ệ L i d ng s giúp đ , vi n tr kinh t , đ u t v n, chuy n giao công ngh cho Vi ệ t
ể ặ ứ ề ề ị ệ Nam đ đ t ra các đi u ki n và gây s c ép v chính tr .
ủ ạ ề
B.
ị Th đo n v chính tr :
(cid:0) ố ậ ế ộ ự ệ ả ị ự ọ Đòi th c hi n ch đ "đa nguyên chính tr , đa đ ng đ i l p", "t ặ do hoá" m i m t
ộ ừ ướ ế ộ ả ỏ ờ ố đ i s ng xã h i, t ng b ạ ủ c xoá b vai trò lãnh đ o c a Đ ng, ch đ XHCN.
(cid:0) ậ ưỡ ổ ứ ầ ử ả ộ ướ ướ T p h p, ợ nuôi d ng các t ch c, ph n t ph n đ ng trong n c và ngoài n c, l ợ i
ủ ề ể ề ấ ộ ẽ ố ụ d ng các v n đ "dân ch ", "nhân quy n", "dân t c", "tôn giáo" đ chia r m i quan h ệ
ố ạ ữ ế ả ớ ộ gi a Đ ng v i nhân dân và kh i đ i đoàn k t toàn dân t c.
(cid:0) ụ ữ ậ ườ ố ủ ủ ướ T n d ng nh ng ơ ở s h trong đ ng l i c a Đ ng ả , chính sách c a nhà n ẵ c ta, s n
ứ ệ ắ ằ ạ ợ ự sàng can thi p tr ng tr n b ng s c m nh quân s .
ủ ạ ề ư ưở
C.
Th đo n v t t ng văn hoá :
(cid:0) ạ ộ ủ ự ề ệ ằ ỏ Th c hi n nhi u ho t đ ng nh m xoá b ch nghĩa Mác Lênin, t ư ưở t ồ ng H Chí
ỡ ề ả ứ ủ ề ả ư ả Minh, phá v n n t ng t ư ưở t ng c a Đ ng, ra s c truy n bá t ư ưở t ng t ầ s n vào các t ng
ớ l p nhân dân.
(cid:0) ế ở ộ ợ ụ ố ế ợ ữ ậ ẩ L i d ng xu th m r ng h p tác qu c t ồ ả , du nh p nh ng s n ph m văn hoá đ i
ố ố ươ ể ộ ố ố ư ả ừ ướ ụ tr y, l i s ng ph ng Tây đ kích đ ng l i s ng t b n trong thanh niên t ng b c làm
ờ ả ắ ủ ộ ị phai m b n s c văn hoá và giá tr văn hoá c a dân t c.
ủ ạ ự
D.
Th đo n trong lĩnh v c tôn giáo dân t c ộ :
(cid:0) ợ ụ ở ữ ồ ộ ườ ồ ạ ữ ữ L i d ng nh ng khó khăn nh ng vùng đ ng bào dân t c ít ng i, nh ng t n t i do
ử ể ạ ộ ộ ữ ủ ế ậ ấ ộ ồ ị l ch s đ l ể i, trình đ dân trí c a m t b ph n đ ng bào còn th p và nh ng khuy t đi m
ộ ộ ộ ể ủ ự ệ ậ ộ ộ trong th c hi n các chính sách dân t c, tôn giáo c a m t b ph n cán b đ kích đ ng t ư
ưở ự ế ộ t ng đòi li khai, t quy t dân t c.
(cid:0) ợ ụ ự ủ ự ể ề ả ạ L i d ng chính sách t ệ do tôn giáo c a Đ ng ta đ truy n đ o trái phép, th c hi n
ư ừ ộ ướ ấ ổ ệ ộ ị ướ âm m u tôn giáo hoá dân t c, t ng b c gây m t n đ nh xã h i và làm ch ch h ng ch ế
ộ ở ệ ộ ủ đ ch nghĩa xã h i Vi t Nam.
ủ ạ ố
E.
ự Th đo n trên lĩnh v c qu c phòng, an ninh :
(cid:0) ế ở ộ ợ ụ ố ế ợ ự ệ ậ ườ L i d ng xu th m r ng, h p tác qu c t , th c hi n xâm nh p, tăng c ạ ng ho t
ậ ố ậ ộ đ ng tình báo thu th p bí m t qu c gia.
(cid:0) ạ ủ ự ủ ậ ả ộ ố Chúng kích đ ng đòi ph nh n vai trò lãnh đ o c a Đ ng trong lĩnh v c qu c phòng,
ố ớ ự ượ an ninh và đ i v i l c l ng vũ trang.
(cid:0) ố ớ ế ự ủ ươ ộ ị ự ệ Đ i v i quân đ i và công an, các th l c thù đ ch ch tr ạ ng vô hi u hoá s lãnh đ o
ự ượ ể ậ ả ớ ị ụ ủ c a Đ ng v i lu n đi m "phi chính tr hoá" làm cho các l c l ờ ng này xa r i m c tiêu
ế ấ chi n đ u.
ủ ạ ự ố
F.
Th đo n trên lĩnh v c đ i ngo i ạ :
(cid:0) ợ ụ ủ ươ ệ ở ộ ố ế ậ ộ ệ ợ ở ộ L i d ng ch tr ng Vi t Nam m r ng h i nh p qu c t , m r ng quan h h p tác
ướ ế ớ ể ề ướ ệ ỹ ạ ủ ớ v i các n c trên th gi i đ tuyên truy n và h ng Vi t Nam đi theo qu đ o c a ch ủ
ư ả nghĩa t b n.
(cid:0) ế ự ở ộ ệ ợ ủ ạ ệ ướ ớ H n ch s m r ng quan h h p tác c a Vi ố ớ t Nam đ i v i các n c l n trên th ế
ớ ầ ư ố ế ữ ự ả ệ gi i, tìm cách ngăn c n nh ng d án đ u t qu c t vào Vi t Nam.
(cid:0) ệ ế ữ ị ữ ệ ấ ọ ệ ặ Đ c bi ẽ t, chúng r t coi tr ng vi c chia r tình đoàn k t h u ngh gi a Vi ớ t Nam v i
ướ ạ ấ ủ ướ ủ ộ ườ Lào, Campuchia và các n c xã h i ch nghĩa, h th p uy tín c a n c ta trên tr ố ng qu c
.ế t
Ấ ủ ạ ạ ậ ổ ư ạ
4.
m m u, th đo n B o lo n l t đ CNXH ở ệ Vi t Nam.
ế ự ọ ưỡ ổ ứ ư ả ố ị Các th l c thù đ ch chú tr ng nuôi d ng các t ộ ch c ph n đ ng s ng l u
ế ợ ầ ử ự ớ ướ vong ở ướ n c ngoài và k t h p v i các ph n t ấ c c đoan, b t mãn trong n c gây
ấ ổ ộ ở ộ ố ạ ả ư ắ ị ố r i, làm m t n đ nh xã h i m t s vùng nh y c m nh Tây B c, Tây Nguyên,
ộ ủ ệ ệ ể ạ ộ ề ế ả Tây Nam b c a Vi t Nam. Chúng ti n hành nhi u ho t đ ng x o quy t đ lôi kéo,
ứ ể ầ ộ ộ ố ạ ề mua chu c qu n chúng nhân dân lao đ ng đ ng lên bi u tình ch ng l i chính quy n
ươ ắ ộ ườ ậ ự ị đ a ph ng. Vùng Tây B c, chúng kích đ ng ng i H’Mông đòi thành l p khu t
ứ ề ậ ị ướ tr riêng. Vùng Tây Nguyên, chúng ra s c tuyên truy n thành l p nhà n ề c Đ Ga,
ờ ờ ơ ậ ợ ể ế ậ ổ ạ ủ ả ả ộ ệ ch th i c thu n l i đ ti n hành l t đ vai trò lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi t
Nam.
ể ế ử ụ ơ ả ế ự ủ ạ ạ ạ ị Th đo n c b n mà các th l c thù đ ch đã s d ng đ ti n hành b o lo n
l tậ
ề ở ộ ố ị ổ ươ ướ ự ấ ủ ầ ộ đ chính quy n m t s đ a ph ng n c ta là: kích đ ng s b t bình c a qu n
ụ ỗ ưỡ ỗ ự ự ượ ể ộ chúng, d d và c ng ép nhân dân bi u tình làm ch d a cho l c l ả ng ph n đ ng
ụ ở ồ ạ ộ ế ơ ế ậ ộ ố ề ự ủ ị trà tr n ho t đ ng đ p phá tr s , r i uy hi p kh ng ch c quan quy n l c c a đ a
ươ ể ở ộ ạ ạ ả ọ ộ ọ ph ng. Trong quá trình gây b o lo n, b n ph n đ ng tìm m i cách đ m r ng
ự ượ ạ ợ ề ủ ọ ự ướ ể ph m vi, quy mô, l c l ng và kêu g i s tài tr ti n c a, vũ khí ngoài n c vào đ
ạ ứ tăng s c m nh.
ệ ầ ặ ả ả ạ ờ ị Yêu c u đ t ra là ph i nâng cao c nh giác cách m ng, k p th i phát hi n âm
ư ạ ạ ậ ổ ủ ủ ạ ế ự ị m u b o lo n l ị ự t đ c a các th l c thù đ ch, d báo đúng th đo n, quy mô, đ a
ắ ử ạ ậ ữ ể ắ ấ ạ ờ ố đi m và th i gian. N m v ng nguyên t c x lí trong đ u tranh ch ng b o lo n l t
ố ượ ế ạ ọ ử ụ ự ượ ổ đ là: nhanh g n, kiên quy t, linh ho t, đúng đ i t ng, s d ng l c l ng và
ươ ứ ấ ể ợ ộ ph ng th c đ u tranh phù h p, không đ lan r ng kéo dài.
Ổ Ự Ả Ệ Ề Ớ
II.
Ủ XÂY D NG VÀ B O V CH QUY N LÃNH TH , BIÊN GI Ố I QU C
GIA:
ệ ố ổ ố
1.
Khái ni m Qu c gia, Lãnh th qu c gia:
ế ố ấ ự ư ể ố ồ ổ Qu c gia là th c th pháp lí bao g m ba y u t c u thành: lãnh th , dân c và
ề ự ủ ể ấ ủ ố ế ả ậ ộ ố ủ quy n l c công c ng. Qu c gia là ch th căn b n nh t c a lu t qu c t ề . Ch quy n
ấ ủ ơ ả ư ặ ậ ố ọ ố qu c gia là đ c tr ng c b n, quan tr ng nh t c a qu c gia. Theo lu t pháp qu c t ố ế
ạ ấ ả ề ủ ề ề ệ ẳ ố hi n đ i, t t c các qu c gia đ u bình đ ng v ch quy n.
ố ượ ỉ ộ ướ ấ ướ ệ Qu c gia có khi đ ể c dùng đ ch m t n c hay đ t n c. Hai khái ni m đó
ể ượ ế có th đ c dùng thay th cho nhau.
ạ ổ ố ượ ớ ạ ớ Lãnh th qu c gia là ph m vi không gian đ c gi ở i h n b i biên gi ố i qu c gia,
ủ ề ầ ố ộ ộ ố ổ ủ ủ thu c ch quy n hoàn toàn và đ y đ c a m t qu c gia. Lãnh th qu c gia Vi ệ t
ể ấ ả ồ ố ố ộ ỷ Nam bao g m : vùng đ t qu c gia, vùng bi n qu c gia (n i thu và lãnh h i), vùng
ặ ờ ố ổ ố ệ ồ tr i qu c gia, ngoài ra còn g m lãnh th qu c gia đ c bi t.
ổ ố ệ
2.
Khái quát lãnh th qu c gia Vi t Nam:
ệ ớ ờ ể ể ặ Vi t Nam có ba m t trông ra bi n: Đông, Nam và Tây Nam, v i b bi n dài 3.260
ừ ủ ế ể ề ầ ộ ệ km, t Móng Cái đ n Hà Tiên. Ph n Bi n Đông thu c ch quy n Vi ở ộ t Nam m r ng
ả ớ ụ ị ề ả ầ ỏ ọ ề v phía Đông và Đông Nam, có th m l c đ a, các đ o và qu n đ o l n nh bao b c.
ể ầ ắ ậ ả ộ ộ ị ự ầ Riêng V nh B c B đã t p trung m t qu n th g n 3.000 hòn đ o trong khu v c
ử ạ ả ả ạ ơ ị ầ V nh H Long, Bái T Long; các đ o Cát H i, Cát Bà, B ch Long Vĩ; xa h n là qu n
ườ ả ơ ả đ o Hoàng Sa và Tr ng Sa; phía Tây Nam và Nam có các nhóm đ o Côn S n, Phú
ố ổ Qu c và Th Chu.
Ủ Ả Ể ƯỚ Ả Ề
3.
QUAN ĐI M C A Đ NG VÀ NHÀ N Ự C TA V XÂY D NG VÀ B O V Ệ
Ổ Ủ Ề Ớ CH QUY N LÃNH TH , BIÊN GI Ố I QU C GIA:
ệ ủ ự ề ả ổ ớ ộ ộ ố
A.
Xây d ng, b o v ch quy n lãnh th , biên gi i qu c gia là m t n i dung quan
ủ ự ệ ổ ệ ả ọ ố ệ ủ ự tr ng c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi ộ t Nam xã h i ch nghĩa.
ổ ệ ủ ượ ể ố T qu c Vi ộ t Nam xã h i ch nghĩa đ c hình thành và phát tri n trong quá
ủ ạ ấ ộ ướ ự ạ ủ ả ả ộ trình đ u tranh cách m ng c a dân t c ta d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi ệ t
ự ế ừ ớ ổ ấ ướ ể ố ộ ườ Nam; là s k th a và phát tri n m i T qu c, đ t n c, dân t c và con ng i Vi ệ t
ử ấ ự ề ố ị ướ ề Nam su t chi u dài l ch s m y ngàn năm d ng n c và gi ữ ướ n ệ c trong đi u ki n
m i.ớ
ổ ớ ố ệ ộ ộ ậ ợ ọ Lãnh th và biên gi i qu c gia Vi t Nam là m t b ph n h p thành quan tr ng,
ờ ủ ể ổ ố ệ ủ ộ ổ không th tách r i c a T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa. Lãnh th và biên gi ớ i
ế ố ơ ả ắ ủ ấ ướ ự ổ ề ả ả ố ị qu c gia là y u t c b n b o đ m cho s n đ nh, b n ch c c a đ t n c Vi ệ t
ủ ề ổ ớ ự ủ ủ ề ẳ ố Nam. Ch quy n lãnh th , biên gi ị i qu c gia là s kh ng đ nh ch quy n c a Nhà
ướ ệ ả ồ ư ạ n c Vi ề ậ t Nam, bao g m c quy n l p pháp, hành pháp và t pháp trong ph m vi
ổ ồ ổ ặ ả ấ ả ờ ộ ỷ lãnh th , g m c vùng đ t, vùng tr i, n i thu , lãnh h i và lãnh th đ c bi ệ ủ t c a
ướ ủ ộ ệ ủ ệ ậ ả n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ề ự t Nam. Vì v y, xây d ng, b o v ch quy n
ớ ặ ố ệ ủ ự ọ ổ lãnh th , biên gi ộ ộ i qu c gia là m t n i dung đ c bi ả t quan tr ng c a xây d ng và b o
ố ệ ệ ổ ủ ự ự ả ộ ệ ổ v T qu c Vi ố ệ t Nam xã h i ch nghĩa. S nghi p xây d ng và b o v T qu c
ệ ủ ủ ể ế ề ộ ổ Vi t Nam xã h i ch nghĩa không th thành công n u ch quy n lãnh th , biên gi ớ i
ố ượ ệ ố ự ả ạ ị qu c gia không đ c xây d ng và b o v t t, b xâm ph m.
ủ ề ổ ớ ấ ả ạ ố
B.
Ch quy n lãnh th , biên gi ủ i qu c gia là thiêng liêng, b t kh xâm ph m c a
ệ ộ dân t c Vi t Nam.
ổ ố ệ ư ơ ữ ườ Lãnh th qu c gia Vi t Nam là n i sinh ra và l u gi ể , phát tri n con ng i và
ữ ộ ệ ự ả ướ ị ủ nh ng giá tr c a dân t c Vi ấ t Nam. Tr i qua m y nghìn năm d ng n c và gi ữ
ướ ế ệ ườ ệ ả ổ ế ươ ớ n c, các th h ng i Vi t Nam đã ph i đ bi ồ t bao m hôi, x ng máu m i xây
ớ ữ ệ ượ ẹ ấ ổ ố ố ự d ng nên, m i gi ả gìn, b o v đ c lãnh th qu c gia toàn v n, th ng nh t và t ươ i
ư ờ ườ ệ ộ ệ ẹ đ p nh ngày hôm nay. Nh đó mà con ng i Vi t Nam, dân t c Vi t Nam có th ể
ố ươ ộ ậ ể ẳ ộ ớ ồ ạ t n t i, sinh s ng, v ố n lên và phát tri n m t cách đ c l p, bình đ ng v i các qu c
ố ế ộ ồ ộ ả ắ ữ ố ị gia, dân t c khác trong c ng đ ng qu c t ề ; nh ng giá tr , truy n th ng, b n s c văn
ủ ộ ệ ượ ư ề ể ẳ ớ ị hoá c a dân t c Vi t Nam đ c kh ng đ nh, l u truy n và phát tri n sánh vai v i các
ố ườ c ng qu c năm châu.
ủ ề ổ ớ ả ấ ự ế ố ướ Ch quy n lãnh th , biên gi i qu c gia là k t qu đ u tranh d ng n c và gi ữ
ướ ủ ộ ệ ử ừ ủ ề ố ị n c c a dân t c Vi t Nam su t chi u dài hàng ngàn năm l ch s . T th a Hùng
ươ ự ướ ờ ạ ứ ế ướ ữ ẻ ớ V ng d ng n ồ c đ n th i đ i H Chí Minh, đ ng tr c nh ng k thù to l n và
ạ ộ ệ ả ả ứ ế ệ ả hung b o, dân t c Vi t Nam luôn có ý th c và quy t tâm b o v . Dù ph i tr i qua
ụ ế ả ộ ớ ỏ ị ướ ộ ủ ế ự hàng ch c cu c chi n tranh l n nh , ph i ch u d i ách đô h c a các th l c phong
ự ế ế ố ườ ệ ấ ki n, th c dân, đ qu c, ng i Vi t Nam luôn ph t cao hào khí anh hùng, lòng t ự
ự ự ộ ướ ữ hào, t tôn dân t c trong d ng n c và gi ữ ướ n ự c, xây d ng và gi gìn biên c ươ ng
ư ưở ự ổ ố ướ lãnh th qu c gia, xây d ng và BVTQ. T t ng “Sông núi n ở c Nam vua Nam ”,
ượ ờ ạ ế ẳ ầ ố ớ ị ủ c a ông cha ta đ c ti p n i, kh ng đ nh và nâng lên t m cao m i trong th i đ i H ồ
ủ ị ừ ự ạ ồ Chí Minh. Ch t ch H Chí Minh t ng d y: “Các vua Hùng đã có công d ng n ướ c,
ả Bác cháu ta ph i cùng nhau gi ữ ấ ướ l y n c”.
ủ ề ổ ớ ố ệ ề Ch quy n lãnh th , biên gi i qu c gia Vi ấ t Nam là quy n thiêng liêng, b t
ủ ạ ả ộ ệ ướ ệ ệ kh xâm ph m c a dân t c Vi t Nam. Nhà n c Vi t Nam, nhân dân Vi t Nam
ế ữ ề ệ ả ấ ả ạ ậ quy t tâm gi gìn và b o v quy n thiêng liêng, b t kh xâm ph m đó. Lu t biên
ớ ủ ướ ố ủ ộ ệ ẳ ị gi i qu c gia c a n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam kh ng đ nh: “Biên gi ớ i
ủ ướ ố ủ ộ ệ ấ ả qu c gia c a n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thiêng liêng, b t kh xâm
ự ệ ả ạ ớ ặ ố ệ ả ph m. Xây d ng, qu n lí, b o v biên gi i qu c gia có ý nghĩa đ c bi ọ t quan tr ng
ủ ẹ ề ầ ổ ố ữ ữ ổ ị ố ớ ự đ i v i s toàn v n lãnh th , ch quy n qu c gia, góp ph n gi v ng n đ nh chính
ể ị ế ườ ủ ấ ướ ố tr , phát tri n kinh t ộ xã h i, tăng c ng qu c phòng và an ninh c a đ t n c”.
ự ớ ị ổ ữ ị ả ế ề ấ
C.
Xây d ng biên gi i hoà bình, h u ngh , n đ nh ; gi i quy t các v n đ tranh
ộ ậ ủ ề ẹ ấ ọ ch p thông qua đàm phán hoà bình, tôn tr ng đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th ổ
ợ ủ và l i ích chính đáng c a nhau.
ự ớ ề ặ ị ổ ữ ấ ị ệ Xây d ng biên gi i hoà bình, h u ngh , n đ nh là v n đ đ c bi ọ t quan tr ng
ệ ổ ự ủ ệ ể ả ấ ả ố ủ ự c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c. Đó là quan đi m nh t quán c a Đ ng
ướ ớ ợ ể ợ ủ ậ ệ và Nhà n c ta. Quan đi m này phù h p v i l i ích và lu t pháp c a Vi t Nam, phù
ướ ố ế ậ ư ợ ủ ố ớ ợ h p v i công c và lu t pháp qu c t , cũng nh l i ích c a các qu c gia có liên
ả ướ ệ ữ ữ ườ ể ị quan. Đ ng và Nhà n c ta coi vi c gi v ng môi tr ổ ng hoà bình, n đ nh đ phát
ể ế ự ệ ệ ạ ộ ị ướ tri n kinh t ệ xã h i, th c hi n công nghi p hoá, hi n đ i hoá theo đ nh h ng xã
ủ ợ ấ ủ ấ ướ ộ h i ch nghĩa là l i ích cao nh t c a đ t n c.
ả ế ề ấ ấ ổ ớ ả Trong gi i quy t các v n đ tranh ch p lãnh th , biên gi i, Đ ng và Nhà n ướ c
ệ ể ấ ả ế ấ ằ ươ ự ta luôn nh t quán th c hi n quan đi m gi i quy t các tranh ch p b ng th ng l ượ ng
ộ ậ ề ẹ ọ ổ ợ ủ hoà bình, tôn tr ng đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th và l ủ i ích chính đáng c a
nhau.
ủ ữ ề ể ề ấ ấ ổ ộ ị ề V nh ng v n đ tranh ch p ch quy n lãnh th trên b , trên bi n do l ch s ử
ớ ẩ ặ ả ướ ẳ ị ệ ể ạ đ l i ho c m i n y sinh, Đ ng và Nhà n c ta kh ng đ nh: “Vi ẵ t Nam luôn s n
ươ ượ ể ả ế ộ ệ sàng th ng l ng hoà bình đ gi i quy t m t cách có lí, có tình”. Vi ủ t Nam ng h ộ
ả ấ ồ ự ế ạ ẫ ố ệ vi c gi i quy t các mâu thu n, b t đ ng trong khu v c thông qua đ i tho i, th ươ ng
ượ ạ ử ụ ử ụ ư ự ự ệ l ng hoà bình, không s d ng vũ l c hay đe do s d ng vũ l c. Nh ng Vi t Nam
ự ệ ố ạ ổ ấ ề ạ ộ ọ ẵ cũng s n sàng t v ch ng l ờ i m i hành đ ng xâm ph m lãnh th đ t li n, vùng tr i,
ợ ủ ố ệ ể vùng bi n và l i ích qu c gia c a Vi t Nam.
ề ấ ề ở ể ủ ủ ề ấ ấ V v n đ tranh ch p ch quy n ể Bi n Đông, quan đi m nh t quán c a Vi ệ t
ệ ố ớ ủ ề ể ể ẳ ị Nam là: Vi ả t Nam kh ng đ nh ch quy n không th tranh cãi đ i v i vùng bi n, đ o
ệ ể ả ầ ườ ủ c a Vi t Nam trên Bi n Đông, trong đó có hai qu n đ o Hoàng Sa và Tr ng Sa.
ệ ủ ứ ề ấ ứ ị ử ề ầ Vi ơ ở t Nam có đ y đ ch ng c l ch s và c s pháp lí v v n đ này. Tuy nhiên, vì
ợ ữ ệ ẵ l ủ i ích an ninh chung c a các bên h u quan, Vi t Nam s n sàng đàm phán hoà bình đ ể
ả ướ ạ ớ ự ắ ứ ử ề ắ ả ậ ộ gi ế i quy t, tr c m t là đ t t ế i s tho thu n v “B quy t c ng x ” trong khi ti p
ế ả ề ể ụ t c tìm ki m gi ấ i pháp lâu dài cho v n đ Bi n Đông.
ệ ủ ự ề ả ổ ớ ố
D.
Xây d ng và b o v ch quy n lãnh th , biên gi ệ ủ ự i qu c gia là s nghi p c a
ướ ự ấ ủ ủ ự ạ ả ả ố ướ toàn dân, d i s lãnh đ o c a Đ ng, s qu n lí th ng nh t c a Nhà n ự c, l c
ượ ố l ng vũ trang là nòng c t.
ả ả ệ ạ ự ệ ổ ự ệ ả ố ộ Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o s nghi p xây d ng và b o v T qu c xã
ủ ướ ự ệ ệ ấ ả ả ả ố ộ h i ch nghĩa. Nhà n c th ng nh t qu n lí vi c xây d ng, qu n lí, b o v ch ủ
ề ổ ớ ư ặ ố ệ ự quy n lãnh th , biên gi i qu c gia; có chính sách u tiên đ c bi ự t xây d ng khu v c
ớ ữ ặ ậ ề ọ ạ ổ ố ệ ổ ứ biên gi ặ i v ng m nh v m i m t. M t tr n T qu c Vi t Nam và các t ch c thành
ạ ủ ụ ứ ệ ề ệ ạ viên trong ph m vi ch c năng, nhi m v , quy n h n c a mình có trách nhi m tuyên
ề ậ ầ ấ ộ ớ ỉ ườ ố truy n, v n đ ng các t ng l p nhân dân nghiêm ch nh ch p hành đ ng l i, chính
ủ ướ ệ ế ề ế ượ ị ả ả sách c a Đ ng và Nhà n ặ c, đ c bi t là Ngh quy t v Chi n l ố ệ ổ c b o v T qu c
trong tình hình m i…ớ
ộ ệ ự ượ ụ ả ệ ố Quân đ i nhân dân Vi t Nam là l c l ng nòng c t trong nhi m v b o v ệ
ệ ủ ổ ủ ề ẹ ổ ố ổ ớ ố ả toàn v n lãnh th c a T qu c, b o v ch quy n lãnh th , biên gi i qu c gia. B ộ
ự ượ ớ ự ượ ố ợ ố ộ đ i Biên phòng là l c l ng nòng c t, chuyên trách, ph i h p v i l c l ng Công an
ữ ề ị ươ ả nhân dân, các ngành h u quan và chính quy n đ a ph ạ ộ ng trong ho t đ ng qu n lí,
ớ ố ữ ậ ự ộ ở ệ ả b o v biên gi i qu c gia, gi gìn an ninh, tr t t , an toàn xã h i ự khu v c biên gi ớ i
ủ ậ ị theo quy đ nh c a pháp lu t.
́ ̣ ̉
4.
Trach nhiêm cua sinh viên:
ứ ề ọ ọ ậ ừ ả ậ ộ ặ Sinh viên ph i không ng ng h c t p, nâng cao trình đ nh n th c v m i m t,
ế ắ ề ự ố ướ ữ ướ ủ ề ộ ể hi u bi ề t sâu s c v truy n th ng d ng n c và gi ố c c a dân t c, truy n th ng n
ủ ạ ướ ự ủ ạ ả ả ộ ấ đ u tranh cách m ng c a nhân dân ta d i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Vi ệ t
ừ ự ố ướ ự ự Nam; t ủ đó xây d ng, c ng c lòng yêu n c, lòng t hào, t ộ tôn dân t c, ý chí t ự
ủ ự ậ ứ ả ủ ố ộ ch , t l p, t ự ườ c ệ ổ ng, nâng cao ý th c b o v T qu c xã h i ch nghĩa.
ề ủ ề ấ ấ ả ạ Th y rõ ý nghĩa thiêng liêng, cao quý và b t kh xâm ph m v ch quy n lãnh
ổ ớ ủ ướ ố ủ ộ ệ ị th , biên gi i qu c gia c a n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; xác đ nh rõ
ệ ổ ụ ả ự ủ ự ệ ệ ố vinh d và trách nhi m c a công dân trong nhi m v b o v T qu c, xây d ng và
ệ ủ ả ổ ớ ủ ướ ố ủ ộ ộ ề b o v ch quy n lãnh th , biên gi i qu c gia c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa
ệ Vi t Nam.
ệ ố ự ề ươ ữ ị ồ ưỡ ụ Th c hi n t t nh ng quy đ nh v ch ng trình giáo d c, b i d ứ ế ng ki n th c
ố ớ ệ ố ọ ố ệ qu c phòng an ninh đ i v i sinh viên trong H c vi n; hoàn thành t t các nhi m v ụ
ọ ậ ạ ự ố ờ ệ ọ quân s , qu c phòng trong th i gian h c t p t i H c vi n.
ệ ẵ ố ướ ụ S n sàng tham gia các nhi m v qu c phòng, an ninh khi Nhà n c và ng ườ i
ề ẩ ộ ố ệ ẵ ự ự ộ có th m quy n huy đ ng, đ ng viên. Sau khi t t nghi p, s n sàng t ệ nguy n, t giác
ộ ướ ự ầ tham gia quân đ i nhân dân, công an nhân dân khi Nhà n c yêu c u. Tích c c, t ự
ụ ự ụ ệ ạ ế giác, tình nguy n tham gia xây d ng và ph c v lâu dài t i các khu kinh t ố qu c
ự ự ầ ớ ả ả ữ ể phòng, góp ph n xây d ng khu v c biên gi ạ i, h i đ o v ng m nh, phát tri n kinh t ế ,
ộ ậ ệ ữ ổ ủ ủ ề ẹ ả ắ ộ ổ ố ự xã h i, b o v v ng ch c đ c l p ch quy n, toàn v n lãnh th c a T qu c, th c
ệ ậ ớ ủ ướ ố ủ ộ ỉ hi n nghiêm ch nh Lu t biên gi i qu c gia c a n ộ c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi ệ t
Nam.
Ộ Ố Ộ Ơ Ả Ộ
III.
Ấ Ề M T S N I DUNG C B N V DÂN T C, TÔN GIÁO VÀ Đ U
Ố Ộ Ấ Ề Ị Ợ Ụ TRANH PHÒNG CH NG Đ CH L I D NG V N Đ DÂN T C VÀ TÔN
Ố Ạ Ệ GIÁO CH NG PHÁ CÁCH M NG VI T NAM
ặ ộ ệ
1.
ể Khái quát đ c đi m các dân t c Vi ệ t Nam hi n nay:
ệ ấ ồ ố ộ ộ ố ộ ố Vi t Nam là m t qu c gia dân t c th ng nh t g m 54 dân t c cùng sinh s ng. Các
ộ ở ệ ư dân t c Vi ặ t Nam có đ c tr ng sau :
ộ ở ộ ệ ế ắ ề ố M t là, các dân t c Vi ự t Nam có truy n th ng đoàn k t g n bó xây d ng
ệ ữ ổ ậ ấ ặ ố ộ ố ộ ể qu c gia dân t c th ng nh t. Đây là đ c đi m n i b t trong quan h gi a các dân t c
ở ệ ử ự ướ ữ ướ ủ ầ ộ Vi ị t Nam. Trong l ch s d ng n c và gi c c a dân t c ta, do yêu c u khách n
ả ớ ủ ấ ạ ộ ố ộ ị quan c a công cu c đ u tranh ch ng thiên tai, đ ch ho dân t c ta đã ph i s m đoàn
ộ ở ố ệ ị ả ề ộ ồ ấ ế k t th ng nh t. Các dân t c Vi t Nam đ u có chung c i ngu n, ch u nh h ưở ng
ệ ự ủ ề ệ ộ ộ ợ chung c a đi u ki n t ậ nhiên, xã h i, chung v n m nh dân t c, chung l ơ ả i ích c b n
ế ể ố ở ị ề quy n đ ượ ồ ạ c t n t ầ ấ i, phát tri n. Đoàn k t th ng nh t đã tr thành giá tr tinh th n
ế ụ ứ ủ ự ể ề ạ ố ộ ộ truy n th ng quý báu c a dân t c, là s c m nh đ dân t c ta ti p t c xây d ng và
ấ ướ ể phát tri n đ t n c.
ể ố ở ộ ệ ư ẽ ị Hai là, các dân t c thi u s Vi t Nam c trú phân tán và xen k trên đ a bàn
ủ ế ề ớ ớ ể ố ả ả ộ ộ r ng l n, ch y u là mi n núi, biên gi i, h i đ o. Không có dân t c thi u s nào c ư
ẽ ớ ề ỉ ộ ị ấ ộ ộ trú duy nh t trên m t đ a bàn mà không xen k v i m t vài dân t c khác. Nhi u t nh
ể ố ư ế ề ằ ạ ộ ố ơ ố mi n núi các dân t c thi u s chi m đa s dân s nh : Cao B ng, L ng S n, Tuyên
ơ Quang, Lào Cai, S n La, Lai Châu...
ể ố ộ Ba là, các dân t c ộ ở ướ n ề c ta có quy mô dân s và trình đ phát tri n không đ u.
ố ệ ề ố ướ ộ ộ Theo s li u đi u tra dân s năm 1999, n c ta có 54 dân t c, trong đó dân t c Kinh
ệ ườ ố ả ướ ế ể ố ộ có 65,9 tri u ng i, chi m 86,2% dân s c n ệ c, 53 dân t c thi u s có 10,5 tri u
ườ ố ả ướ ế ố ủ ể ố ố ng i chi m 13,8% dân s c n ộ c. Dân s c a các dân t c thi u s dân s cũng
ố ừ ệ ộ ệ ở ộ ố chênh l ch nhau. Có hai dân t c có dân s t 1 tri u tr lên, có 10 dân t c có s dân
ệ ế ườ ộ ố ướ ườ t ừ ướ d i 1 tri u đ n 100 ngàn ng i ; 20 dân t c có s dân d i 100 ngàn ng i ; 16
ộ ố ườ ế ườ ộ ố dân t c có s dân t ừ ướ d i 10 ngàn ng i đ n 1 ngàn ng i; 5 dân t c có s dân d ướ i
ườ Ơ ể ơ ộ ế 1 ngàn ng i là: Sila, Pupéo, R măm, đu, và Brâu. Trình đ phát tri n kinh t xã
ữ ể ề ạ ộ ộ ộ ờ ộ h i gi a các dân t c không đ u nhau. Có dân t c đã đ t trình đ phát tri n cao, đ i
ươ ườ ư ư ố ộ ố s ng đã t ng đ i khá nh dân t c Kinh, Hoa, Tày, M ng, Thái..., nh ng cũng có
ư ộ ố ờ ố ể ề ấ ộ ộ dân t c trình đ phát tri n th p, đ i s ng còn nhi u khó khăn nh m t s dân t c ộ ở
ườ ơ ắ Tây B c, Tr ng S n, Tây Nguyên...
ộ ở ố ệ ề ắ ầ ỗ B n là, m i dân t c Vi t Nam đ u có s c thái văn hoá riêng, góp ph n làm
ấ ủ ự ạ ố ệ ề ộ nên s đa d ng, phong phú, th ng nh t c a văn hoá Vi t Nam. Các dân t c đ u có
ụ ậ ữ ử ề ặ ưỡ ắ s c thái văn hoá v nhà c a, ăn m c, ngôn ng , phong t c t p quán, tín ng ng, tôn
ầ ạ ự ủ ứ ạ ộ giáo và ý th c dân t c riêng, góp ph n t o nên s đa d ng, phong phú c a văn hoá
ệ ấ ề ể ồ ờ ộ ố Vi t Nam. Đ ng th i các dân t c cũng có đi m chung th ng nh t v văn hoá, ngôn
ữ ưỡ ứ ộ ụ ậ ng , phong t c t p quán, tín ng ự ố ố ng, tôn giáo, ý th c qu c gia dân t c. S th ng
ộ ở ủ ạ ặ ấ ệ ư nh t trong đa d ng là đ c tr ng c a văn hoá các dân t c Vi t Nam.
ộ ủ ể ả ướ
2.
Quan đi m, chính sách dân t c c a Đ ng và Nhà n c:
ự ể ạ ạ ả ấ ệ Trong các giai đo n cách m ng, Đ ng ta luôn có quan đi m nh t quán : “Th c hi n
ế ươ ẳ ợ ữ ề ệ ể ạ ộ ọ chính sách bình đ ng, đoàn k t, t ng tr gi a các dân t c, t o m i đi u ki n đ các dân
ể ườ ộ ắ ế ậ ế ớ ự ể ộ t c phát tri n đi lên con đ ng văn minh, ti n b , g n bó m t thi t v i s phát tri n chung
ồ ộ ệ ệ ả ủ ộ c a c ng đ ng các dân t c Vi t Nam". Công tác dân t c ộ ở ướ n c ta hi n nay, Đ ng, Nhà
ướ ậ n c ta t p trung:
ắ ệ ề ể ộ ế ữ ộ ụ ự Kh c ph c s cách bi t v trình đ phát tri n kinh t ộ xã h i gi a các dân t c;
ể ố ờ ố ồ ộ ữ ả ắ nâng cao đ i s ng đ ng bào các dân t c thi u s , gi gìn và phát huy b n s c văn hoá
ố ộ ớ ẹ ẽ ộ ộ ị ộ các dân t c, ch ng t ư ưở t ng dân t c l n, dân t c h p hòi, kì th , chia r dân t c, l ợ i
ấ ổ ể ề ấ ạ ộ ộ ố ị ị ụ d ng v n đ dân t c đ gây m t n đ nh chính tr xã h i, ch ng phá cách m ng;
ộ ữ ự ế ệ ế ẳ ọ ỡ ộ th c hi n bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng giúp đ nhau cùng ti n b gi a các dân t c
ệ ổ ự ả ằ ả ả ố ấ ả ộ ở ệ nh m xây d ng và b o v T qu c, b o đ m cho t t c các dân t c Vi ề t Nam đ u
ể ấ ạ phát tri n, m no, h nh phúc.
ộ ủ ạ ộ ể ệ ả ỉ Văn ki n Đ i h i X ch rõ quan đi m, chính sách dân t c c a Đ ng, Nhà n ướ c
ế ượ ế ệ ề ấ ộ ộ ị ta hi n nay là: "V n đ dân t c và đoàn k t các dân t c có v trí chi n l c lâu dài
ự ạ ướ ạ ộ ệ ệ trong s nghi p cách m ng n c ta. Các dân t c trong đ i gia đình Vi t Nam bình
ự ế ế ệ ọ ỡ ộ ắ ẳ đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp đ nhau cùng ti n b ; cùng nhau th c hi n th ng
ợ ự ấ ướ ệ ệ ệ ạ ệ ổ ự ả l i s nghi p công nghi p hoá, hi n đ i hoá đ t n ố c, xây d ng và b o v T qu c
ệ ủ ể ộ ế ờ ố ấ ậ Vi t Nam xã h i ch nghĩa. Phát tri n kinh t , chăm lo đ i s ng v t ch t và tinh
ả ầ ộ ữ ả ắ th n, xoá đói gi m nghèo, nâng cao trình đ dân trí, gi gìn và phát huy b n s c văn
ữ ế ế ố ố ẹ ủ ệ ố ự ộ hoá, ti ng nói, ch vi ề t và truy n th ng t t đ p c a các dân t c. Th c hi n t ế t chi n
ượ ộ ở ể ế ề ớ l c phát tri n kinh t xã h i mi n núi, vùng sâu, vùng xa, vùng biên gi i, vùng
ứ ạ ố ự ị ị căn c cách m ng; làm t ư t công tác đ nh canh, đ nh c và xây d ng vùng kinh t ế ớ m i.
ổ ắ ế ạ ạ ư ắ ể ế ớ ả Quy ho ch, phân b , s p x p l i dân c , g n phát tri n kinh t ả v i b o đ m an ninh,
ấ ượ ủ ố ệ ố ị ở ơ ở ố qu c phòng. c ng c và nâng cao ch t l ng h th ng chính tr ồ c s vùng đ ng
ể ố ồ ưỡ ư ự ệ ạ ộ bào dân t c thi u s . Th c hi n chính sách u tiên trong đào t o, b i d ộ ng cán b ,
ườ ể ố ộ ộ ở ể ố ộ ứ trí th c là ng i dân t c thi u s . Cán b công tác ề vùng dân t c thi u s và mi n
ả ầ ụ ậ ủ ế ể ộ ồ núi ph i g n gũi, hi u phong t c t p quán, ti ng nói c a đ ng bào dân t c, làm t ố t
ị ẹ ệ ể ẽ ậ ố ộ công tác dân v n. Ch ng các bi u hi n kì th , h p hòi, chia r dân t c”.
Ề Ơ Ả Ề Ấ Ố Ữ Ấ
IV.
Ộ NH NG V N Đ C B N V Đ U TRANH PHÒNG CH NG T I
Ệ Ạ Ạ Ộ PH M VÀ T N N XÃ H I
1.
ệ Khái ni m TNXH:
ệ ạ ệ ượ ộ ổ ế ự ể ộ ộ T n n xã h i là m t hi n t ệ ng xã h i tiêu c c, có tính ph bi n, bi u hi n
ự ứ ữ ệ ạ ạ ẩ ậ ộ ằ b ng nh ng hành vi sai l ch chu n m c xã h i, vi ph m đ o đ c và gây h u qu ả
ờ ố ộ ọ ồ nghiêm tr ng trong đ i s ng c ng đ ng.
ệ ạ ự ứ ữ ự ẩ ẩ ạ ộ ệ T n n xã h i là nh ng hành vi sai l ch chu n m c đ o đ c, chu n m c xã
ư ộ h i, nh :
ư ậ ấ + Thói h , t t x u.
ổ ủ ạ ậ ụ ậ + Phong t c t p quán c h , l c h u.
ế ố ỵ ạ ạ ồ + N p s ng xa đo tru l c, mê tín đ ng bóng, bói toán...
ấ ủ ệ ạ ớ ế ố ả ấ ộ B n ch t c a t ớ ạ n n xã h i là x u xa, trái v i n p s ng văn minh, trái v i đ o
ấ ủ ế ộ ủ ả ộ ứ đ c, b n ch t c a ch đ xã h i ch nghĩa
ụ ể ủ ố ố ệ ạ ụ ự ệ ộ ườ ể T n n xã h i là bi u hi n c th c a l i s ng th c d ng, coi th ng các
ị ạ ứ ự ứ ạ ẩ ộ ề ậ chu n m c đ o đ c, xã h i và pháp lu t, làm xói mòn các giá tr đ o đ c truy n
ỹ ụ ủ ầ ạ ả ố ộ ỡ th ng, thu n phong m t c c a dân t c, phá v tình c m, h nh phúc gia đình, phá
ẩ ạ ườ ả ưở ế ế ứ ho i nhân cách, ph m giá con ng i, nh h ng đ n kinh t ấ ẻ , s c kho , năng su t
ạ ộ ộ ườ ế ộ ẫ ố lao đ ng, làm băng ho i gi ng nòi dân t c... là con đ ng d n đ n t ạ i ph m.
ể ặ
2.
Đ c đi m:
Có tính lây lan nhanh trong xã h i.ộ
̀ ạ ể ướ ố ượ ứ ề ạ Tôn t i và phát tri n d i nhi u hình th c; đ i t ấ ng tham gia r t đa d ng và
ứ ạ ầ ề ph c t p v thành ph n.
ố ượ ạ ộ ề ươ ể ố ủ ứ ạ Các đ i t ng ho t đ ng có nhi u ph ng th c, th đo n tinh vi đ đ i phó
ứ ầ ườ ế ớ ấ ớ ự ượ v i l c l ắ ng ch c năng và che m t qu n chúng nhân dân th ng c u k t v i nhau
ườ ổ thành đ ng dây, nhóm.
ệ ạ ộ ườ ẽ ớ ộ ệ ặ ự ạ T n n xã h i th ng có quan h ch t ch v i t ệ i ph m hình s , các hi n
ượ ự ự ể ẫ ộ t ng tiêu c c xã h i khác và có s chuy n hoá l n nhau.
ạ ộ ậ ị ườ ữ ườ Đ a bàn t p trung ho t đ ng th ơ ậ ng là nh ng n i t p trung đông ng i, các
ộ ủ ữ ệ ầ ạ ơ ị ậ khu công nghi p, du l ch nh ng n i trình đ c a qu n chúng nhân dân còn l c h u
ề ơ ở ế ả ấ ộ th p kém, và công tác qu n lí xã h i còn nhi u s h thi u sót.
ổ ế ạ ố
3.
Các lo i TNXH ph bi n và PP phòng ch ng:
ệ ạ ệ
A.
T n n nghi n ma tuý:
ạ ệ ạ ử ụ ạ ấ ộ ộ Là m t lo i t ẫ n n xã h i mà n n nhân có thói quen s d ng ch t ma tuý d n
ạ ệ ể ỏ ượ ộ ệ ậ ế đ n tình tr ng l thu c vào ma tuý khó có th b đ c. Nghi n ma tuý gây h u qu ả
ạ ớ ả ườ ệ ộ tác h i l n cho b n thân ng i nghi n và cho xã h i.
ứ ử ụ ủ ế ệ ố Hình th c s d ng ma tuý ch y u là hút, hít, tiêm chích thu c phi n, hêrôin.
ứ ử ụ ố ắ ệ ổ ợ ướ Hi n nay, hình th c s d ng ma tuý t ng h p, thu c l c đang có xu h ể ng phát tri n
ạ ọ m nh trong thanh niên và h c sinh, sinh viên.
ủ ệ ạ ấ ạ ậ Nguyên nhân c a tình tr ng nghi n ma túy r t đa d ng: do h u qu c a l ả ủ ố i
ườ ơ ớ ể ả ầ ộ ọ ố s ng đua đòi, l i lao đ ng, ăn ch i v i nhu c u khoái c m cao ch n ma tuý đ mua
ả ặ ệ ủ ế ả ố ị vui; do gia đình có hoàn c nh đ c bi ặ ị t, b lôi kéo, r rê, ho c b kh ng ch …Qu n lý
ấ ậ ộ ố ề ệ ạ ư sinh viên ngo i trú còn có nhi u b t c p; m t s sinh viên nghi n ma tuý nh ng
ượ ỡ ị ệ ườ ậ không đ ờ c phát hi n, giúp đ k p th i nên càng lún sâu vào con đ ệ ng nghi n ng p.
ộ ố ệ ạ ầ N i dung, yêu c u phòng ch ng t n n ma tuý:
ướ ể ệ ạ ể ề ế ặ ả ừ Ph i t ng b c ki m ch , ngăn ch n không đ t ặ n n ma tuý lây lan phát tri n, đ c
ệ ườ ể ọ bi t trong các tr ắ ng h c, trong sinh viên và giáo viên. Không đ có thêm sinh viên m c
ệ ườ ệ ề ệ ọ ỏ nghi n ma tuý trong các tr ng h c. Phát hi n, xoá b nguyên nhân, đi u ki n hình thành
ứ ử ố ượ ế ệ ạ t n n ma tuý. Có các hình th c x lí nghiêm minh các đ i t ng có liên quan đ n ma tuý,
ố ượ ạ ộ ệ ấ các đ i t ng ho t đ ng có tính ch t chuyên nghi p.
ệ ạ ạ
B.
T n n m i dâm:
ạ ệ ạ ạ ộ ữ ự ệ ằ ộ ồ M i dâm là m t lo i t n n xã h i bao g m nh ng hành vi nh m th c hi n các
ơ ở ộ ị ậ ụ ụ ệ ấ ấ ấ ị d ch v quan h tình d c có tính ch t mua bán trên c s m t giá tr v t ch t nh t
ạ ị đ nh ngoài ph m vi hôn nhân.
ệ ạ ứ ạ ạ ồ T n n m i dâm bao g m các hành vi: bán dâm, mua dâm, ch a m i dâm, t ổ
ạ ộ ứ ạ ưỡ ứ ớ ạ ạ ả ch c ho t đ ng m i dâm, c ng b c bán dâm, môi gi i m i dâm, b o kê m i dâm và
ế ệ ạ ấ ủ ứ ạ các hành vi khác liên quan đ n t n n m i dâm. Căn c vào tính ch t c a các hành vi,
ệ ạ ạ ố ượ ạ ồ ườ ố ượ đ i t ng tham gia t n n m i dâm bao g m các lo i đ i t ủ ế ng ch y u: ng i bán
ườ ườ ứ ườ ớ ạ dâm, ng i mua dâm, ng ạ i ch a m i dâm, ng i môi gi i m i dâm.
ứ ạ ữ ế ề ễ ạ Trong nh ng năm qua tình hình m i dâm có nhi u di n bi n ph c t p, có xu
ướ ả ề ố ụ ứ ộ ủ ạ ấ ọ h ạ ộ ng tăng lên c v s v và tính ch t m c đ nghiêm tr ng, th đo n ho t đ ng
ủ ề ệ ả ạ ố ạ ự ủ ngày càng tinh vi, x o quy t, có nhi u th đo n đ i phó l ầ ệ i s phát hi n c a qu n
ủ ơ ạ ộ ố ượ ề chúng nhân dân và ho t đ ng đi u tra c a c quan công an. Đ i t ng tham gia t ệ
ề ạ ầ ộ ộ ở ộ ổ ề ạ n n m i dâm thu c nhi u thành ph n xã h i khác nhau, nhi u đ tu i khác nhau và
ố ị có các qu c t ch khác nhau.
ố ượ ặ ủ ứ ạ ể Đ c đi m đ i t ng ch ch a m i dâm:
ữ ố ố ượ ủ ế ớ ỉ ệ ỏ ơ ậ Ch y u là n , s đ i t ng là nam gi ế i chi m t l nh h n và t p trung ở ộ ổ đ tu i
ừ ạ ở ườ ệ t ố ủ ứ 30 tr lên. Đa s ch ch a m i dâm là ng ố ị i có qu c t ch Vi ố ộ ố t Nam, m t s ít có qu c
ướ ố ượ ề ự ứ ủ ề ế ạ ả ị t ch n c ngoài. Các đ i t ng ch ch a m i dâm có ti n án, ti n s chi m kho ng trên
ố ủ ứ ủ ứ ạ ấ ộ ộ 20%. Các ch ch a m i dâm có trình đ văn hoá th p kém, s ch ch a có trình đ văn hoá
ỉ ệ ế ọ ở trung h c tr lên chi m t l ể không đáng k .
ố ượ ặ ớ ạ ể Đ c đi m đ i t ng môi gi i m i dâm:
ố ố ượ ớ ạ ớ ộ ổ ừ ế Đa s đ i t ng môi gi i m i dâm là nam gi i và có đ tu i t 18 30 chi m t l ỉ ệ
ầ ớ ề ề ệ ể ớ ư ạ trên 50%; ph n l n là làm các ngh có đi u ki n đ môi gi i m i dâm nh : xe ôm, xích lô,
ố ượ ệ ớ ề ự ỉ ệ ề ế ạ ả ầ ả b o v ...Các đ i t ng môi gi i m i dâm có ti n án, ti n s chi m t l kho ng g n 20%;
ầ ớ ố ượ ấ ả ộ ộ ph n l n các đ i t ọ ng có trình đ văn hoá th p có, kho n trên 20% có trình đ trung h c
ở tr lên.
ủ ố ượ ể ặ Đ c đi m c a đ i t ng bán dâm:
ố ượ ế ầ ữ ố ố ượ ớ H u h t các đ i t ng bán dâm là n , s đ i t ng bán dâm là nam gi ế i chi m t l ỉ ệ
ộ ổ ủ ế ể ừ ề ệ không đáng k và có đ tu i ch y u là t 18 30. Đi u đáng quan tâm hi n nay là tình
ố ố ượ ẻ ạ ộ tr ng tr hoá đ i ngũ gái bán dâm đang ngày càng gia tăng. Đa s đ i t ng bán dâm không
ề ự ề ặ ỉ ệ ộ ố ấ ộ có ngh ho c ngh t ế do chi m t l ọ cao, trình đ văn hoá th p kém, m t s ít đang là h c
ề ệ ạ ố ế ỉ ệ ế sinh, sinh viên... Đa s gái m i dâm có đi u ki n kinh t khó khăn chi m t l trên 50%,
ỉ ệ ư ế ỉ ệ ế ố ồ ch a có ch ng chi m t l ặ cao, s ng li thân ho c li hôn chi m t l ồ ố trên 30%, s có ch ng
ỉ ệ ế ạ làm gái m i dâm chi m t l ỏ nh .
ố ượ ặ ể Đ c đi m đ i t ng mua dâm:
ầ ớ ố ượ ớ ỉ ệ ữ ộ ổ ể Ph n l n các đ i t ng mua dâm là nam gi i (t l n không đáng k ); đ tu i 30 tr ở
ỉ ệ ướ ế lên chi m t l cao, khách mua dâm là ng ườ ướ i n c ngoài đang có xu h ố ng gia tăng. Các đ i
ượ ủ ế ậ ề ệ ề ầ t ng mua dâm có nhi u thành ph n ngh nghi p khác nhau song ch y u t p trung ở
ụ ể ữ ề ị ươ ứ ộ ướ nh ng ngh buôn bán d ch v , ti u th ng và cán b công ch c nhà n c.
ề ươ ặ ạ ộ ứ ể Đ c đi m v ph ủ ạ ng th c, th đo n ho t đ ng:
ố ượ ổ ứ ạ ộ ủ ề ạ ạ Các đ i t ng t ạ ộ ch c ho t đ ng m i dâm ngày càng có nhi u th đo n ho t đ ng
ẽ ữ ự ế ệ ả ạ ặ ườ tinh vi x o quy t và có s liên k t ch t ch gi a các nhà hàng, khách s n vũ tr ng, nhà
ỉ ổ ườ ạ ộ ề ợ ề ngh …hình thành các nhóm, đ ự ng dây ho t đ ng, có s ăn chia v “quy n l ạ i”. Ho t
ướ ụ ư ộ ị ộ đ ng núp d ạ i các danh nghĩa nhà hàng, khách s n,các d ch v xã h i nh : massage,
ả karaoke, gi i khát...
ố ượ ệ ạ ạ ươ ứ ọ Các đ i t ạ ộ ng ho t đ ng t n n m i dâm theo ph ng th c gái g i và thông qua gái
ạ ộ ươ ổ ế ạ ộ ứ ệ ạ m i dâm là m t ph ố ng th c ph bi n trong giai đo n hi n nay. Ho t đ ng này có m i
ẽ ớ ố ượ ệ ặ ụ ữ ẻ ụ ạ quan h ch t ch v i các đ i t ng buôn bán ph n tr em vì m c đích m i dâm; có s ự
ế ớ ố ượ ộ ạ liên k t v i các đ i t ng t i ph m là ng ườ ướ i n c ngoài.
ạ ộ ề ị ể ặ Đ c đi m v đ a bàn ho t đ ng:
ạ ộ ủ ệ ạ ị ở ọ ơ ủ ế ắ Đ a bàn ho t đ ng c a t ạ n n m i dâm có ạ ộ kh p m i n i song ch y u ho t đ ng
ữ ệ ạ ố ị ỉ ị ủ ệ ạ c a t ơ n n m i dâm là thành ph , th xã, các khu công nghi p, du l ch, ngh mát, nh ng n i
ư có đông ng ườ ướ i n c ngoài c trú...
ề ậ ả ạ V h u qu tác h i:
ệ ạ ữ ứ ạ ạ ộ ộ ẫ T n n m i dâm làm xói mòn đ o đ c dân t c, là m t trong nh ng nguyên nhân d n
ế ỷ ệ ế đ n căn b nh th k .
ộ ộ ư ượ ủ ạ ậ Nguyên nhân c a tình tr ng trên là do m t b ph n nhân dân ch a đ ụ ầ c giáo d c đ y
ế ố ạ ậ ạ ố ố ưở ạ ủ ề đ v pháp lu t, n p s ng lành m nh, ch y theo l i s ng xa hoa h ặ ng l c. M t khác công
ố ượ ử ả ư ế ệ ể ề ơ ỏ ị tác qu n lý, x lý đ i t ng trên ch a kiên quy t, tri t đ , nhi u n i còn b buông l ng.
ộ ố ố ượ ụ ỗ ủ ệ ề ừ ả ộ ưỡ M t s đ i t ng còn có đi u ki n d d , r ậ rê, l a đ o, th m chí ép bu c, c ứ ng b c
ụ ữ ườ ph n đi vào con đ ạ ng m i dâm.
ộ ố ệ ạ ầ N i dung, yêu c u phòng ch ng t ạ n n m i dâm:
ể ệ ạ ể ặ ạ ệ ặ ờ ị K p th i phát hi n và ngăn ch n không đ t n n m i dâm lây lan phát tri n, đ c bi ệ t
ữ ườ ạ ườ ướ ề ỏ gi gìn môi tr ng lành m nh trong nhà tr ừ ng. T ng b ệ c xoá b nguyên nhân, đi u ki n
ế ớ ẩ ạ ệ ạ ạ ộ ủ ệ ạ c a t n n m i dâm ti n t i đ y lùi t ệ ỏ ờ ố n n m i dâm ra kh i đ i s ng xã h i; phát hi n,
ủ ử ề ậ ị đi u tra x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.
C.
ệ ạ ờ ạ T n n c b c
ệ ạ ờ ạ ạ ệ ạ ộ ộ ồ ợ ụ T n n c b c là m t lo i t n n xã h i bao g m các hành vi l i d ng các
ứ ơ ả ượ ặ ậ ề ấ ạ ằ hình th c vui ch i gi ể i trí đ cá c c, sát ph t nhau b ng ti n ho c v t ch t.
ệ ạ ờ ạ ồ T n n c b c bao g m các hành vi:
ặ ợ ề ạ ạ ượ ể ậ ấ
Đánh b c: là hành vi dùng ti n ho c l
i ích v t ch t khác đ sát ph t đ c thua
thông qua các trò ch i.ơ
ứ ạ ổ ủ ậ ợ ườ
T ch c đánh b c: là hành vi r
rê, lôi kéo, t p h p ng ạ i khác cùng đánh b c,
ườ ổ ứ ể ạ ng ch c cũng có th cùng tham gia đánh b c. i t
ạ ở ủ ể ứ ể ặ ị
Gá b c: là hành vi dùng nhà
ạ c a mình ho c đ a đi m khác đ ch a các đám b c
ừ ụ ợ ữ ườ ạ t đó tr c l i cho mình qua nh ng ng i đánh b c.
ố ượ ệ ạ ờ ạ ố ượ ồ ổ ứ ạ Đ i t ng tham gia t n n c b c bao g m: đ i t ng t ố ch c đánh b c, đ i
ượ ố ượ ạ t ạ ng gá b c và đ i t ng đánh b c.
ứ ạ ế ứ ệ ạ ờ ạ ữ ữ ễ ế T n n c b c trong nh ng năm qua có nh ng di n bi n h t s c ph c t p, có
ướ ả ề ố ụ ứ ệ ề ấ ấ ọ xu h ớ ng tăng c v s v và tính ch t nghiêm tr ng, xu t hi n nhi u hình th c m i
ủ ạ ạ ộ ạ ộ ự ệ ạ ả ế trong ho t, th đo n ho t đ ng ngày càng tinh vi x o quy t, ho t đ ng có s câu k t
ố ượ ạ ộ ố ớ v i các đ i t ng là ng ườ ướ i n c ngoài, ho t đ ng xuyên qu c gia.
ủ ệ ạ ờ ạ ặ ể Đ c đi m c a t n n c b c:
ệ ạ ờ ạ ượ ể ệ ướ ư ổ ứ ề T n n c b c đ c bi u hi n d i nhi u hình th c khác nhau nh : t ắ tôm, ch n
ố ậ ơ ả ứ ượ ạ c , xóc đĩa, tam cúc, xì t , x p xám, tú l ơ kh , tá l ...và các hình th c cá c ệ ạ c khác. T n n
ề ườ ể ắ ả ấ ạ ờ ạ c b c có nhi u ng ồ i m c ph i và có tính lây lan phát tri n nhanh, r t đa d ng bao g m
ộ ổ ề ề ệ ầ ộ ộ nhi u thành ph n có ngh nghi p, đ tu i, trình đ văn hoá khác nhau (cán b công nhân
ướ ố ượ ọ ệ ề ứ viên ch c nhà n c, h c sinh, sinh viên, đ i t ổ ề ng không ngh , ngh nghi p không n
ư ị đ nh, l u manh...).
ố ượ ạ ổ ứ ạ ủ ứ ề ạ ạ Các đ i t ng đánh b c, t ạ ộ ch c đánh b c, ch a b c có nhi u th đo n ho t đ ng
ệ ể ố ả ạ ự ệ ủ ạ ộ ầ tinh vi x o quy t đ đ i phó l ề i s phát hi n c a qu n chúng nhân dân và ho t đ ng đi u
ủ ơ ổ ườ ạ ộ ể tra c a c quan công an. Chúng hình thành các nhóm, đ ng dây đ ho t đ ng, th ườ ng
ề ổ ứ ườ ạ ộ ố ổ ị xuyên thay đ i đ a bàn, nhi u t ch c đ ị ng dây ho t đ ng liên đ a bàn, xuyên qu c gia.
ệ ạ ờ ạ ẽ ớ ộ ệ ặ ệ ượ ạ T n n c b c có quan h ch t ch v i t ự i ph m hình s và các hi n t ự ng tiêu c c
ư ạ ờ ố ạ ớ ả ậ ộ khác nh m i dâm, ma tuý; gây ra h u qu tác h i l n cho đ i s ng xã h i và gây khó khăn
ữ ậ ự ộ cho công tác gi gìn tr t t xã h i.
ế ẫ ả ấ ạ ộ Nguyên nhân d n đ n tình tr ng trên là do b n ch t ăn bám, bóc l ộ ườ t, l i lao đ ng,
ưở ộ ố ộ ố ủ ụ ườ ộ ố ặ thích h ng th cu c s ng cao sang c a m t s ng i; do cu c s ng gia đình g p khó
ộ ố ớ ự ế ắ ế ả ế khăn, b t c trong cu c s ng… cùng v i s thi u sót trong qu n lý kinh t ộ ủ , xã h i c a Nhà
ướ ổ ứ n c và các t ch c.
ộ ố ệ ạ ờ ạ ầ N i dung, yêu c u phòng ch ng t n n c b c:
ể ệ ạ ờ ạ ệ ể ả ậ ờ ị K p th i phát hi n không đ t ạ n n c b c lây lan phát tri n gây h u qu tác h i,
ệ ọ ườ ế ệ ồ ặ đ c bi t trong h c sinh, sinh viên và nhà tr ể ấ ộ ng. Ti n hành đ ng b các bi n pháp đ đ u
ủ ệ ạ ẽ ữ ố ợ ờ ạ ệ ề ặ ỏ tranh xoá b nguyên nhân, đi u ki n c a t n n c b c. Ph i h p ch t ch gi a chính
ề ị ươ ể ấ ơ ệ ổ ườ ổ ứ quy n đ a ph ng, các c quan đ đ u tranh tri t phá các nhóm, d ng dây t ạ ch c ho t
ố ượ ử ạ ộ ờ ạ ộ đ ng; x lí nghiêm minh các đ i t ng ho t đ ng c b c.
̣ ạ ị
D.
Tê n n mê tín d đoan:
ệ ạ ệ ể ồ ộ ị Mê tín d đoan là t n n xã h i bao g m các hành vi bi u hi n thái quá lòng tin
ậ ừ ữ ề ề ữ mù quáng vào nh ng đi u huy n bí không có th t, t đó có nh ng suy đoán khác
ườ ử ứ ế ẫ ồ ộ ớ th ữ ấ ng, d n đ n cách ng x mang tính ch t cu ng tín, hành đ ng trái v i nh ng
ẻ ờ ố ự ủ ế ứ ả ấ ậ ẩ ậ ấ ộ ầ chu n m c c a xã h i, gây h u qu x u đ n s c kho , đ i s ng v t ch t, tinh th n
ườ ế ủ c a ng i dân, đ n an ninh tr t t ậ ự .
ủ ệ ạ ặ ị ể Đ c đi m c a t n n mê tín d đoan:
ủ ụ ạ ệ ủ ư ủ ể ậ ộ ộ ạ Là m t bi u hi n c a các h t c l c h u, tàn d c a xã h i cũ còn sót l i trong xã
ộ ộ ủ ệ ậ ợ ớ ườ ộ ộ h i hi n nay; nó kích thích và phù h p v i tâm lí c a m t b ph n ng i trong xã h i có
ứ ấ ậ ộ trình đ nh n th c th p kém.
ệ ạ ị ượ ể ệ ướ ứ ề ạ T n n mê tín d đoan đ c bi u hi n d i nhi u hình th c đa d ng và có xu h ướ ng
ấ ở ữ ậ ầ ạ ể lây lan phát tri n nhanh nh t là ậ ứ ủ nh ng vùng sâu, nh n th c c a qu n chúng còn l c h u.
ố ượ ệ ạ ụ ữ ữ ị ườ Đ i t ng tham gia t ầ ớ n n mê tín d đoan ph n l n là ph n , nh ng ng i có trình đ ộ
ộ ố ứ ề ả ấ ậ ắ ặ ở nh n th c th p kém, hoàn c nh gia đình g p nhi u tr c tr , cu c s ng éo le...ngoài ra còn
ộ ộ ộ ố ứ ứ ậ ộ ọ ỏ ọ ộ ố có m t s cán b công nhân viên ch c, m t s có h c th c cao và m t b ph n nh h c
ả ệ ạ ắ sinh, sinh viên cũng m c ph i t n n này.
ố ượ ắ ị ợ ụ ợ ụ ầ Đ i t ng reo r c mê tín d đoan: l i d ng lòng tin, l ờ i d ng th n thánh, tr i
ủ ầ ậ ằ ầ ồ ph t, may r i có hành vi c u cúng, đ ng bóng, bói toán nh m buôn bán th n thánh đ ể
ờ ề ặ ả ị ưở ậ ự ấ ế ki m l ắ i ho c tuyên truy n, reo r c mê tín d đoan gây nh h ế ng x u đ n tr t t an
toàn xã h i.ộ
ị ở ủ ế ậ ọ ơ ắ ở ữ ơ ả Đ a bàn x y ra có kh p m i n i song ch y u t p trung nh ng n i công
ộ ộ ả ộ ế ề ậ ộ ả tác qu n lí xã h i, qu n lí văn hoá còn b c l ứ ủ nhi u y u kém, trình đ nh n th c c a
ạ ậ ầ qu n chúng còn l c h u.
ệ ạ ệ ượ ố ượ ả ộ ị T n n mê tín d đoan hi n đang đ c các đ i t ế ự ng ph n đ ng và các th l c
ạ ả ệ ể ợ ụ ể ố ạ ệ ấ ở ph n cách m ng tri t đ l i d ng đ ch ng phá cách m ng Vi t nam, nh t là vùng
ộ ồ ườ ạ ậ ứ ậ ấ ộ sâu, vùng đ ng bào dân t c ít ng i trình đ nh n th c còn l c h u, th p kém.
ệ ạ ả ấ ữ ư ậ ộ ị T n n mê tín d đoan gây nên nh ng h u qu x u cho xã h i nh làm tan v ỡ
ề ả ưở ứ ẻ ế ạ ườ ạ h nh phúc nhi u gia đình, nh h ng đ n tính m ng, s c kho con ng i, gây thi ệ t
ả ủ ầ ả ưở ấ ớ ạ ế h i đ n tài s n c a qu n chúng, nh h ng x u t i an ninh tr t t ậ ự .
ộ ố ệ ạ ị ầ N i dung, yêu c u phòng ch ng t n n mê tín d đoan:
ể ọ ự ứ ậ ộ ọ Nâng cao trình đ nh n th c cho toàn dân và h c sinh, sinh viên đ h t ấ giác đ u
ớ ệ ạ ữ ớ ị tranh v i t ị n n mê tín d đoan; phân bi ệ ượ t đ ạ c nh ng hành vi mê tín d đoan v i các ho t
ưỡ ạ ộ ữ ầ ớ ễ ộ ộ đ ng tín ng ng, tôn giáo trong qu n chúng nhân dân, v i nh ng ho t đ ng l ề h i truy n
ạ ộ ứ ệ ể ờ ố ộ ị ị th ng văn hoá dân t c. K p th i phát hi n các hình th c ho t đ ng mê tín d đoan đ có
ệ ặ bi n pháp ngăn ch n.
ủ ệ
4.
Trách nhi m c a sinh viên:
ả ủ ệ ạ ứ ậ ậ ườ ế ộ ẫ ạ Nh n th c rõ h u qu c a t ộ n n xã h i, con đ ng d n đ n t i ph m; không
ệ ạ ộ ướ ấ ỳ ứ ị tham gia các t n n xã h i d ỗ ở i b t k hình th c nào; không b lôi kéo cám d b i
ữ ữ ả ố ố ụ ạ ề ạ ọ ồ nh ng khoái c m, nh ng l ạ ứ i s ng tr y l c, coi tr ng đ ng ti n, chà đ p lên đ o đ c,
ệ ủ ả ẻ ự ậ pháp lu t, bán r s nghi p c a b n thân.
ạ ộ ệ ệ ệ ạ Có trách nhi m phát hi n các hành vi ho t đ ng t ộ n n xã h i, các con đ ườ ng
ế ệ ạ ườ ạ ộ ờ ạ ạ ị ẫ d n đ n t n n, đ ờ ng dây ho t đ ng ma túy, m i dâm, c b c…báo cáo k p th i
ặ ự ượ ọ ệ cho H c vi n ho c l c l ơ ở ng Công an c s .
ủ ụ ạ ặ ị ậ Không có các hành vi mê tín d đoan ho c tham gia vào các h t c l c h u
ứ ế ằ ượ ọ ườ ợ ự ưỡ khác. B ng ki n th c đã đ c h c phân bi ệ ượ t đ c các tr ng h p t do tín ng ng,
ườ ệ ợ ụ ể ợ ớ các tr ng h p tham quan di tích văn hoá v i vi c l ạ ộ i d ng đ ho t đ ng mê tín d ị
ướ ố ượ ủ ầ ả đoan. C nh giác tr c các hành vi c a các đ i t ng "buôn th n bán thánh" và âm
ư ạ ố ệ ế ự ủ ệ ộ m u ch ng phá cách m ng Vi ả t Nam c a các th l c ph n đ ng; phát hi n các hình
ớ ủ ệ ạ ứ ể ủ ả ạ ạ ớ ệ th c bi u hi n m i c a t n n mê tín, c a các lo i tà đ o n y sinh trong l p, trong
ệ ề ệ ọ ọ ớ ị ươ ệ ể H c vi n báo cáo v i H c vi n, chính quy n đ a ph ặ ng đ có bi n pháp ngăn ch n
ờ ị k p th i.
ủ ộ ệ ườ ữ ấ ớ ợ Ch đ ng phát hi n các tr ệ ng h p sinh viên trong l p có nh ng d u hi u
ườ ọ ậ ữ ể ả ặ ắ ở khác th ng, nh ng hoàn c nh éo le, g p tr c tr trong h c t p, trong tình yêu đ có
ể ọ ị ệ ộ ỡ ệ ạ bi n pháp đ ng viên, giúp đ không đ h b sa ngã vào các t ộ n n xã h i, tin vào
ỡ ộ ữ ầ ặ ả ầ c u cúng, bói toán; đam mê, khoái c m…g p g , đ ng viên nh ng sinh viên l m l ỗ i,
ộ ở ườ ụ ọ ế ả c m hoá, giáo d c h ti n b tr thành ng i có ích.
ạ ộ ế ệ ạ ộ Ký cam k t không tham gia vào các ho t đ ng t ạ ư n n xã h i nh ma túy, m i
ố ố ự ạ ộ ọ ậ dâm. .. Có thái đ h c t p nghiêm túc, có l i s ng lành m nh, tích c c tham gia các t ổ
ự ả ệ ườ ể ệ ầ ả ả t qu n, thanh niên xung kích tu n tra ki m soát b o v ký túc xá, b o v Tr ng.

