ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN 3

Chia sẻ: Nguyễn Bảo An | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:19

0
353
lượt xem
143
download

ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'ôn tập môn tin học căn bản 3', công nghệ thông tin, tin học văn phòng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN 3

  1. ÔN TẬP TIN HỌC CĂN BẢN (HỌC SINH TỰ GIẢI) Câu 1: Trong Microsoft Excel, 3 oâ F1, F2, F3 ñöôïc troän thaønh 1 oâ, vaäy ñòa chæ cuûa oâ troän naøy laø ñòa chæ naøo? A. F1:F3 B. F22 C. F1 D. F3 Câu 2: Trong Microsoft Word 2003 nút nào dưới đây dùng để tô màu cho chữ: D. Tất cả A. B. C. đều sai Câu 3: Trong Microsoft Excel, Keát quaû cuûa coâng thöùc: =SUM(10,20,- 15,90)? A. #VALUE! B. 105 C. 95 D. 100 Câu 4: Trong Microsoft Word nút nào dưới đây dùng để tô màu viền cho hình: D. Tất cả A. B. C. đều sai Câu 5: Trong Excel dùng dấu nào sau đây để thay thế cho nhiều kí tự: A. & B. / C. * D. ? Câu 6: Nuùt Home treân cöûa soå trình duyeät duøng ñeå: A. Veà trang khôûi ñoäng maëc ñònh B. Veà trang traéng khoâng coù noäi dung C. Veà trang chuû cuûa Website ñang xem D. Veà trang www.msn.com Câu 7: Để chia cột trong văn bản ta thực hiện thế nào trong các cách sau đây? A. Chọn lệnh Format  Column. B. Chọn lệnh Format  Fonts. C. Dùng lệnh Format  Drop cap… D. Tất cả đều sai Câu 8: Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau? A. 1 Mb = 1024 Byte B. 1 Byte = 8 Bit D. Tất cả đều đúng 10 C. 1 Gb = 2 Mb Câu 9: Keát quaû cuûa coâng thöùc: =MIN(20,- 30,MAX(5,100,120),MIN(30,700,25,10)) trong Microsoft Excel? A. 0 B. -30 C. 10 D. 20 Câu 10: Trong Excel muốn điều chỉnh nội dung của một ô ta dùng lệnh hay phím hay thao tác gì: A. Double Click lên ô đó B. Click chuột lên thanh Formular Bar C. Ấn phím F2 D. Các câu trên đều đúng Câu 11: Trong Excel bao gồm những phép toán nào sau đây A. + - * / B. ^ & C. Câu a, b đều sai
  2. D. Câu a, b đều đúng Câu 12: Trong Excel biến chữ thường thành chữ hoa ta dùng lệnh, hàm hay tổ hợp phím nào sau đây: A. Hàm Lower B. Shift _ F3 C. Hàm Upper D. Format – Change Case Câu 13: Để xem phần giúp đỡ trong Microsoft Excel người dùng sẽ: A. Chọn phím F1 B. Chọn phím F2 C. Chọn phím F3 D. Cả 3 câu trên đều sai Câu 14: Trong Excel muốn canh giữa dòng chữ theo chiều đứng trong các ô ta dùng lệnh nào sau đây: A. Format/Cells Click thẻ Number B. Format/Cells Click thẻ Border C. Format/Cells Click thẻ Alignment D. Các câu trên đều sai Câu 15 : Trong Excel dùng dấu nào sau đây để thay thế cho nhiều kí tự: A. ? B. * C. / D. & Câu 16: Trong Excel muốn quét khối dòng hay cột không nằm kề nhau ta dùng phím nào sau đây trước khi quét khối dòng hay cột: A. Ctrl B. Shift C. Alt D. Tab Câu 17: Trong Excel muốn lưu bảng tính với tên khác ta dùng lệnh hay tổ hợp phím gì A. File\Save B. F12 C. Câu a, b đều đúng D. Câu a, b đều sai Câu 18: Trong Excel muốn định độ cao cho một dòng ta dùng lệnh nào sau đây A. Format\Row\Height B. Format\Cell C. Format\Sheet D. Format\Column Câu 19: Để đếm kí tự của một ô, ta dùng hàm nào sau đây: A. Rank() B. Counta() C. Len() D. Countif() Câu 20: Phaàn Meàm laø? A. Heä thoáng caùc thieát bò ñieän töû. B. Caùc chöông trình öùng duïng vaø taäp tin löu tröõ treân ñóa.
  3. C. Laø boä vi xöû lyù vaø caùc thieát bò RAM, ROM, Ñóa,…. D. Taát caû ñeàu ñuùng. Câu 21: Virus maùy tính coù khả năng ñaëc tröng naøo? A. Laøm cho maùy tính khoâng hoaït ñoäng B. Laøm hoûng phaàn cöùng C. Töï sao cheùp vaø laây lan D. Laøm thay ñoåi hoaëc maát döõ lieäu treân maùy Câu 22: Trong các đường dẫn sau, đường dẫn nào là đường dẫn đầy đủ? A. C:\pascal\baitap.exe B. ..\tmp\baitap.exe C. baitap\laptrinh\baitap.exe D. ..\doc\baitap.exe Câu 23: Trong Excel để điền công thức cho một ô bạn phải chọn: A. Insert  Function.. B. C. Bấm = rồi gõ công thức vào D. Tất cả đều đúng. Câu 24: Cụm từ PSTN được gọi là gì? A. Hệ thống truyền hình B. Hệ thống phát thanh công cộng C. Hệ thống truyền tin D. Hệ thống điện thoại công cộng Câu 25: Trong Microsoft Word 2003 để in một tập tin ra giấy ta chọn: A. Edit  Print B. Format  Print C. View  Print D. File  Print… Câu 26: Click vào biểu tượng Save ( ) trên thanh Standard có tác dụng: A. Lưu thêm vào văn bản đã có tên B. Lưu văn bản với 1 tên khác C. Lưu văn bản vào đĩa mềm D. Lưu văn bản vào vị trí bất kỳ Câu 27: Trong tin học, tệp là khái niệm chỉ: A. 1 trang web B. 1 văn bản C. 1 đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài D. 1 gói tin Câu 28: Ví dụ khi ta đánh chữ cn trong văn bản sau đó ấn phím Spacebar Máy sẽ hiện ra cụm từ Công Nghệ Thông Tin. Đây là chức năng gì trong Word? D. Tất cả A. Auto Text B. Auto Format C. Auto Corect đều sai Câu 29: Chænh ngaøy giôø cuûa heä thoáng baèng caùch: A. Contol Panel\ Mouse B. Control Panel\ Display C. Control Panel \ Date and Time D. Control Panel\ Regional and language options Câu 30: Để tạo mới một văn bản thì cách làm nào sau đây là đúng? A. Dùng tổ hợp phím Ctrl + N B. Dùng lệnh File  New C. Dùng tổ hợp phím Ctrl + O D. Đáp án a và b đều đúng Câu 31: Bit là gì? A. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính. B. Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1.
  4. C. Là một đơn vị đo thông tin. D. Tất cả đều đúng Câu 32: Chọn thực đơn nào để trình chiếu bảng chiếu A. Slide Show  View Show B. View  Show C. Slide Show  Show D. View  Master Câu 33: Khi nhaäp coâng thöùc, ñeå chuyeån ñoåi ñòa chæ töông ñoái sang ñòa chæ tuyeät ñoái hoaëc ñòa chæ hoãn hôïp ta nhaán phím hay toå hôïp phím? A. Ctrl + F4 B. F4 C. F2 D. Alt + F4 Câu 34: Để thực hiện trộn thư trong word ta thực hiện câu lệnh nào sau đây? A. Tools  Letters and Maillings  Mail Merge B. Tools  Option  Save C. Format  Letter and Maillings  Mail Merge D. Không có cách nào đúng Câu 35: Một byte có bao nhiêu bit? A. 4 B. 8 C. 10 D. 2 Câu 36: Soá coät cuûa baûng tính Excel goàm: A. 256 coät, töø coät A ñeán coät IV B. 128 coät, töø coät A ñeán coät DX C. 255 coät, töø coät A ñeán coät IU D. 26 coät, töø coät A ñeán coät Z Câu 37: Một tập tin hoặc một thư mục gồm mấy thuộc tính: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 38: Bốn thao tác quan trọng khi xử lý tập tin là gì? A. Trộn, thêm, xóa, sửa B. Tìm kiếm, thêm, xóa, sửa C. So sánh, thêm, xóa, sửa D. Thêm, xóa, sửa, truy cập Câu 39: Trong Excel muốn quét khối dòng hay cột không nằm kề nhau ta dùng phím nào sau đây trước khi quét khối dòng hay cột: A. Ctrl B. Alt C. Shift D. Tab Câu 40: Thế nào là đoạn văn bản (Paragraph)? A. Là một dãy các từ viết trên 1 hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng Enter B. Là một dãy các từ viết trên 1 hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng Shift + Enter C. Là một dãy các từ viết trên 1 hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng Ctrl + Enter D. Là một dãy các từ viết trên 1 hoặc nhiều dòng và kết thúc bằng Alt + Enter Câu 41: Bỏ chia cột đoạn văn bản ta chọn: A. Format \ Columns, chọn One B. Format \ Columns, chọn Two C. Format \ Columns, chọn None D. Tất cả đều sai Câu 42: Hiển thị hộp thoại định dạng lề trang in, ta chọn: A. File \ Page Setup B. File \ Print Setup C. File \ Print Page Setup D. File \ Print Preview Câu 43: Để bật / tắt thước đo, ta chọn:
  5. A. View \ Ruler B. View \ Outline C. View \ Toolbars D. Tất cả đều đúng Câu 44: Để xóa 1 điểm dừng Tab trên thước (Ruler), ta thực hiện: A. Format \ Tab \ Chọn vị trí cần xóa trong Tab stop position rồi nhấp chọn nút Clear B. Rê điểm dừng Tab ra khỏi thước ngang C. Ctrl + Q D. Câu A và B đúng Câu 45: Để tạo ký tự lớn đầu tiên cho 1 đoạn văn bản ta chọn: A. Format \ Paragraph B. Format \ Change Case C. Format \ Drop Cap D. Format \ Font Câu 46: Để kích hoạt trình soạn thảo công thức, ta thực hiện: A. Insert \ Object…\ Microsoft Equation 3.0 B. Insert \ Symbol C. Insert \ Auto Text \ New D. Table \ Fomular Câu 47: Để đưa 1 đối tượng hình ra sau text, Click chọn đối tượng hình và chọn: A. Draw \ Order \ Send Behind Text B. Draw \ Order \ Bring in Front of Text C. Draw \ Order \ Send Backward D. Draw \ Order \ Send to Back Câu 48: Nếu chưa nhìn thấy thanh công cụ vẽ Drawing trên màn hình có thể mở nó bằng cách kích hoạt mục chọn: A. View \ Toolbars \ Drawing B. R_Click vào thanh Menu lệnh và chọn Drawing C. R_Click vào thanh Standard và chọn Drawing D. Tất cả đều đúng Câu 49: Để định dạng chữ nghiêng ta dùng A. Ctrl + N B. Ctrl + U C. Ctrl + Home D. Ctrl + I Câu 50: Trong Word muốn hiển thị các thanh công cụ ta dùng lệnh nào sau đây: A. View Ruler B. View Toolbars C. View Zoom D. View Header and Footer Câu 1: Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin ta dùng lệnh: A. Edit, Cut và Edit, Paste B. Edit, Copy và Edit, Cut C. Edit, Copy và Edit, Paste D. Edit, Xcopy và Edit, Paste Câu 2: Paint dùng để : A. Tạo các mẫu văn bản phức tạp
  6. B. Quản lý tập tin, thư mục C. Tạo bảng tính D. Vẽ hình Câu 3: Để thay đổi nền màn hình Windows, ta nhấp lệnh: A. Start, Settings, Control panel, Display B. Chuột phải vào màn hình  Display C. Start, Control panel, Display D. Chuột phải vào Mycomputer  Display Câu 4: Trong Winword, để Bật/ Tắt thước, ta dùng lệnh: A. View, Standard B. View, Toolbars, Standard C. View, Ruler D. Cả a, b, c đều đúng Câu 5: Trong Winword, để xem trước trang in, ta dùng lệnh: A. File, Print B. View, Print C. File, Print Preview D. View, Print Preview Câu 6: Trong Winword, để mở tập tin ta dùng : A. Ctrl + S B. Ctrl + A C. Ctrl + P D. Ctrl + O Câu 7: Trong Winword, để lưu tập tin vào đĩa, ta dùng lệnh: A. File, Save B. View, Save C. Edit, Save D. Save Câu 8: Trong Winword, để quét khối văn bản, ta dùng: A.Kéo giữ Chuột B. Kết hợp chuột trái và phím Shift hoặc Ctrl C. Dùn tổ hợp phím Shift + phím mũi tên D. Tất cả đều đúng Câu 9: Trong Excel, hàm right(“ABCDEF”,2) sẽ cho kết quả: a. AB b. EF c. “B” d. “BC” Câu 10: Trong Winword, ta có thể: A. Trộn các ô thành một ô B. Chèn thêm ô C. Chia 1 ô thành nhiều ô D. Tất cả đều đúng Câu 11: Trong excel hãy cho biết kết quả của công thức sau: =mid(“A0B1C2”,4,2) A. B1 B. 1C2 C. 0B1 D. 1C Câu 12: Trong Excel muốn canh giữa dòng chữ theo chiều đứng trong các ô ta dùng lệnh nào sau đây:
  7. A. Format/Cells Click thẻ Border B. Format/Cells Click thẻ Number C. Format/Cells Click thẻ Alignment D. Các câu trên đều sai Câu 13: Thiết bị nhập nào mà dữ liệu đầu vào có thể là giấy, hình ảnh? A. Mouse B. Scanner C. Monitor D. Keyboard Câu 14: Mail Merge là chức năng lắp ghép nội dung từ 2 tập tin văn bản nào? A. Main Document và Backup Document B. Template Document và Source Document C. Main Document và Source Document D. Tất cả đều đúng Câu 15: Phuïc hoài noäi dung vöøa bò xoaù baèng caùch: A. Nhaán Ctrl + X B. Nhaán Ctrl + Z C. Nhaán Ctrl + Y D. Nhaán Ctrl + D Câu 16: Máy tính hiểu được tín hiệu nào? A. Tín hiệu tuần tự B. Tín hiệu số C. Cả a và b D. Không phải a và b Câu 17: Để thoát khỏi Windows Explore ta chọn: A. Edit  Close. B. Edit  Exit. C. File  Exit D. File  Close Câu 18: Trong Excel muốn định độ cao cho một dòng ta dùng lệnh nào sau đây A. Format\Column B. Format\Row\Height C. Format\Sheet D. Format\Cell Câu 19: Trong Windows Explore để chọn nhiều tập tin hoặc nhiều thư mục không liên tiếp nhau ta ấn giữ phím: A. Alt B. Tab C. Delete D. Ctrl Câu 20: Trong Winword, lệnh chèn hình là: A. Insert, Picture, Clip art B. View, Picture C. Insert, Clip art D. View, Clip art Câu 21: Trong Winword, để tạo ký tự to và thụt vào trong văn bản, ta dùng lệnh: A. Format, Font B. Format, Change case C. Format, Drop cap D. Edit, Font Câu 22: Trong Winword, ta có thể: A. Cho chữ nằm đè lên hình B. Cho hình đè lên chữ C. Cho chữ bao quanh hình D. Tất cả đều đúng Câu 23: Trong Winword, để đánh số thứ tự ở đầu các đoạn văn, ta dùng lệnh: A. Format, Bullets and Numbering B. Format, Tab C. Format, Font D. Tất cả đều sai Câu 24: Trong Winword, để tạo khung, nền cho văn bản, ta dùng lệnh: A. Format, Borders B. Format, Shading C. Format, Borders and shading D. Cả a, b, c đều đúng
  8. Câu 25: Trong Winword, để tạo chỉ số trên, ta dùng: A. Format, Drop cap B. Format, Font, Super Script C. Format, Super Script D. Format, Underline Câu 26: Trong Winword, lệnh Format, Font có thể: A. Tạo chỉ số trên B. Tạo chỉ số dưới C. Ẩn chữ D. Cả a, b, c đều đúng Câu 27: Trong Winword, để chia văn bản dạng cột báo, ta dùng lệnh: A. View, Columns B. Format, Columns C. Edit, Columns D. Insert, Columns Câu 28: Một tập tin Excel: A. Được phép có nhiều sheet B.Được phép chỉ có 3 Sheet C. Không được phép nhiều hơn 1 sheet D. Tất cả đều sai Câu 29: Trong Excel, để bật/ tắt thanh công thức , ta dùng lệnh: A. View, Ruler B. View, Toolbars C. View, Formular bar D. Formular bar Câu 30:Trong Excel, một ô có thể có: A. Dữ liệu B. Chú thích (comment) C. Định dạng D. Cả a, b, c đều đúng Câu 31:Trong Excel, để sao chép dữ liệu, ta có nhấp nút: A. B. C. Cả a, b đều đúng D. Cả a, b đều sai Câu 32: Trong Excel, lệnh Format, Cells có khả năng định dạng: A. Chữ B. Khung C. Nền D. Cả a, b, c đều đúng Câu 33: Trong Excel, muốn xóa định dạng của ô, ta dùng lệnh: A. Edit, Delete, Formats B. Edit, Clear, Formats C. Edit, Delete D. Edit, Clear, Contents Câu 34: Trong Excel, để rút trích dữ liệu, ta dùng lệnh: A. Data, Filter, Autofilter
  9. B. Data, autofilter C. Data, Advanced Filter D. Data, Filter, Advanced filter Câu 35: Trong Excel, để chèn cột trống, ta dùng: A. Insert, Rows B. Insert, Columns C. Cả a, b đều đúng D. Cả a, b đều sai Câu 36: Các thiết bị của máy tính như Ram, Ổ cứng, Màn hình, CPU gọi là gì? A. Phần mềm B. Data base C. Thiết bị nhập D. Phần cứng Câu 37: Trong Microsoft Excel 2003, keû khung cho caùc oâ ñöôïc choïn baèng: A. Format \ Cells, theû Number B. Format \ Cells, theû Border C. Format \ Cells, theû Alignment D. Format \ Cells, theû Patterns Câu 38: Cụm từ viết tắc nào sau đây có ý nghĩa là mạng cục bộ? A. LAN B. WAN C. Cả a và b D. Không phải a và b Câu 39: Trong Windows Explore để tìm tập tin hoặc thư mục ta chọn: A. ToolsFindFiles or Folders.. B. EditFindFiles or Folders.. C. File Find  Files or folders. D. Cả ba câu đều sai. Câu 40: Tổ hợp phím Shift + Enter có chức năng gì? A. Xuống một trang màn hình B. Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc D. Tất cả đều sai Câu 41: Trong Excel để định dạng Font chữ bạn chọn: A. Format  Font B. Ctrl + D C. Format  Cells  Font D. Tất cả đều đúng Câu 42: Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hệ thống? A. Word 2003 B. Linux C. Windows XP D. Windows NT Câu 43: Khi muốn lưu một trang web vào ổ cứng để đọc khi không kết nối Internet bạn phải làm thế nào? A. Nhấp chuột phải vào trang web và chọn Save AS… B. Chọn File  Save As.. C. Chọn Edit  Select All D. Tất cả đều sai Câu 44: Trong Microsoft Word 2003 nút nào dưới đây dùng để tô màu nền cho đối tượng vẽ? A. B. C. D. Không có câu nào đúng. Câu 45: Máy scanner (máy quét) là loại thiết bị gì? A. Thiết bị lưu trữ B. Thiết bị nhập C. Thiết bị truyền thông D. Thiết bị xuất Câu 46: Keát quaû cuûa coâng thöùc sau: =MAX(20,30,50,MIN(60,40,45),MIN(300,90)) trong Microsoft Excel? A. 90 B. 50 C. 40 D. Khoâng coù caâu naøo ñuùng. Câu 47: Trong Microsoft Word 2003 để chèn ký tự đặc biệt ta chọn: A. Insert  Symbol… B. Format  Symbol…
  10. C. View  Symbol… D. Tất cả đều sai Câu 48: Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số 87 trong hệ thập phân? A. 1010111010 B. 1010111 C. 11010111 D. 10010110 Câu 49: Recycle Bin ñöôïc duøng: A. Chöùa thaønh phaàn heä thoáng B. Chöùa caùc thö muïc, taäp tin bò xoaù C. Chöùa caùc taäp tin ñang laøm vieäc D. Chöùa caùc hình aûnh bò xoùa Câu 50: Để di chuyển con trỏ trong bảng người ta dùng tổ hợp phím nóng. Vậy tổ hợp phím Shift + Tab dùng để làm gì? A. Di chuyển con trỏ đến ô bên trên B. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước C. Di chuyển con trỏ về vị trí đầu dòng D. Di chuyển con trỏ đến ô liền sau Câu 1: Bộ nhớ ROM (Read Only Memory) là bộ nhớ : a Dùng chứa các chương trình điều khiển thiết bị của nhà sản xuất b Dùng lưu trữ thông tin với khối lượng lớn c Dùng chứa các dữ liệu, chương trình khi máy tính hoạt động d Tất cả đều sai Câu 2: Tạo Shortcut ta thực hiện Right Click tại Desktop và chọn: a New \ Shortcut c New \ Refresh b New \ Folder d New \ Properties Câu 3: Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web? a. Là trang văn bản thông thường. b. Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó. c. Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và các liên kết đến các trang siêu văn bản khác.* d. Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh. Câu 4: Xem thông tin về hệ thống máy tính bằng cách: a Control Panel \ System c Control Panel \ Fonts b Control Panel \ Display d Control Panel \ User Accounts Câu 5: Trong cửa sổ My Document, muốn tạo 1 thư mục (Folder) mới, ta thực hiện: a File \ New \ Folder c View \ Folder Option... b File \ Create Folder d Folder \ New Câu 6: Trong hộp thoại Customize Regional Option, ở Tab Numbers, chức năng Digit Grouping Symbol có ý nghĩa: a Định dạng dấu phân cách hàng ngàn c Định dạng dấu phân cách hàng thập b Định dạng dấu phân cách hàm phân d Ấn định số của một nhóm Câu 7: Địa chỉ trang Web của Trường Trung Cấp Tây Bắc là: a http://www.truongtaybac.edu.vn c http://www.truongtaybac.org b http://www.truongtaybac.vn.edu d http://www.truongtaybac.com Câu 8: Để gỡ bỏ / cài đặt thêm các chương trình ứng dụng ta thực hiện: a. Control Panel \ System c. Control Panel \ Add or Remove b. Control Panel \ Add Hardware Programs d.Tất cả đều sai Câu 9: Khi tìm được trang Web tâm đắc, ta muốn ấn định trang Web này làm trang chủ, ta vào menu Tools \ Internet Options, chọn tab General và click nút lệnh nào sau đây: a.Use blank c.Use current b.Use default d.Delete Câu 10: Hệ điều hành có chức năng chính là:
  11. a. Vẽ hình, soạn thảo văn bản c.Quản lý các thiết bị kết nối b.Lập bảng tính, nghe nhạc, xem phim d.Khởi động và quản lý máy tính Câu 11: Các đơn vị lưu trữ thông tin là: a. Byte, KHz, MB, GB, TB c.Byte, KB, MB, GHz, TB b.Byte, KB, MHz, GB, TB d.Byte, KB, MB, GB, TB Câu 12: Biểu tượng Recycle Bin trên màn hình Desktop gọi là: a.Chương trình tiện ích của Windows c.Chương trình ứng dụng của Windows b.Nơi lưu giữ các tập tin d.Thùng rác Câu 13: Nhóm thiết bị nào dưới đây dùng để nhập dữ liệu vào máy tính? a. Monitor, Printer, Keyboard c.Scanner, Mouse, Webcam b. Printer, Scanner, Keyboard d.Speaker, Mouse, Camera Câu 14: Trong Word, để di chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản ta dùng phím hoặc tổ hợp phím: a. Alt + End c. Shift + End b. End d. Ctrl + End Câu 15:Trong Excel, cho C5 chứa số 7. Hàm nào là hợp lệ : a. int(C5,3) c. mod(C5,3) b. mod(C5/3) d. mod(C5) Câu 16: Trong Excel, để đổi chuỗi thành số, ta dùng hàm: a. Value c. Left b. Right d. Mid Câu 17: Trong Excel, ô C5 chứa chuỗi “ABCDEF” hàm mid(c5,1,2) sẽ cho kết quả là: a. “B” c. “A” b. AB d. CDE Câu 18: Trong Excel, hàm nào tính min các ô thuộc vùng B5:B10 a. Min(B5;B10) c. Min(B10) b. Min(B5:B10) d. Min(B5,B10) Câu 19:Trong Excel, hàm nào đếm số lượng những ô chứa ký tự đầu là M trong vùng E5:E9: a. Countif(E5:E9,”M*”) c. Count(E5:E9,”M*”) b. Countif(E5:E9,”M”) d. Count(E5:E9,”M”) Câu 20: Trong Excel, hàm round(73.13,1) sẽ cho kết quả: a. 73 c. 73.2 b. 73.13 d. 73.1 Câu 21: Thiết bị xuất là a. Màn hình, loa, máy in c. Màn hình, loa, bàn phím b. Màn hình, máy in, chuột d. Màn hình, máyin, máy quét ảnh Câu 22: Phát biểu nào là đúng: a. Tập tin không có khả năng chứa thư mục b. Thư mục có khả năng chứa thư mục c. Thư mục có khả năng chứa tập tin d. Tất cả đều đúng Câu 23: Để Tắt máy :
  12. a. Alt + F4 b. File  Exit c. Start  Turn of computer  Turn off d. Tất cả đều sai Câu 24: Để khởi động lại máy a. Start  Turn of computer  logoff b. Start  Turn of computer  Restart c. Start  Shutdown  Restart d. tất cả đều sai Câu 25: Nhấp nút  trên cửa sổ chương trình để : a. Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình b . Cực tiểu cửa sổ chương trình c. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai Câu 26: Trong Excel Có thể sử dụng tổ hợp phím nào trong số các phương án sau đây để có thể gõ nhiều dòng dữ liệu trong cùng một ô: a Ctrl + Enter b Shift + Enter c Alt + Enter d Alt + Tab Câu 27: Muốn lấy phần dư của phép chia ta dùng hàm: a Int() b Mod() c Abs() d Round() Câu 28: Hàm MAX là hàm có: a Có nhiều đối số b 3 đối số c 2 đối số d 1 đối số Câu 29: Kết quả của hàm = if(and(5>3,OR(3>5,5>3)), 5000,4000) là: a 5000 b0 c 4000 d Báo lỗi Câu 30: Windows Explorer dùng để: a. Quản lý văn bản b. Quản lý hình vẽ c. Quản lý tập tin, thư mục d. Quản lý hình vẽ , văn bản Câu 31: Vào Control panel dùng để: a. Thay đổi font chữ c. Thay đổi dạng ngày giờ b. Thay đổi chuột d. Cả a, b, c đều đúng Câu 32: Trong Windows Explorer để chọn các tập tin nằm liên tục, ta dùng phím: a. Ctrl c. Alt d. Cả a, b, c đều sai b. Shift Câu 33: Trong Windows Explorer, để cắt dán tập tin ta dùng lệnh: a. Edit, Cut và Edit, Paste b. Edit, Copy và Edit, Cut
  13. c. Edit, Copy và Edit, Paste d. Edit, Xcopy và Edit, Paste Câu 34: Trong Winword, để Bật/ Tắt thanh công cụ vẽ, ta dùng lệnh: a. View, Standard c. View, Ruler d. Cả a, b, c đều đúng b. View, Toolbars, Drawing Câu 35: Trong Winword, để đổi văn bản được chọn thành in hoa, ta dùng lệnh : a. Format, Change Case c. Format, Replace b. View, Replace d. Table, Undo Câu 36: Trong Winword, ta có thể: a. Chia cột văn bản. c. Tạo chữ Dropcap b. Đổi chữ hoa thành thường d. Tất cả đều đúng Câu 37: Trong Winword, lệnh chèn file hình có trong máy tính là: c. Insert, Clip art a Insert  Picture  from file … d. View, Clip art b. View, Picture Câu 38: Trong Winword, ta : a. Có khả năng đánh số trang tự động c. Tạo tiêu đề tự động cho mỗi trang b. Tạo chú thích d. Tất cả đều đúng Câu 39: Trong Winword, để tạo chỉ số đầu đoạn. a Format, Font c.Format, Drop cap b. Format, Change case d. Format  Bullest and numbering Câu 40: Trong Winword, để di chuyển hẳn một phần văn bản qua nơi khác, ta dùng: a. Ctrl + X và Ctrl + V c. Ctrl + C và Ctrl + V d. Cả a, b, c đều đúng b. Ctrl + C và Ctrl + X Câu 41: Trong Winword, ta có thể: a. Rút trích dữ liệu c. Thực hiện các phép tính phức tạp b. Lọc dữ liệu d. Tất cả đều sai Câu 42: Trong Winword, ta có khả năng: a. Nhập văn bản b. Lập bảng c. Vẽ hình d. Cả a, b, c đều đúng Câu 43: Trong Winword, để lưu tập tin vào đĩa, ta dùng: a. Ctrl + H c. Ctrl + S b. Ctrl + N d. Ctrl + O Câu 44: Trong Winword, để tạo chỉ số dưới, ta dùng: a. Format, Font, Sub Script c. Format, Super Script b. Format, Drop cap d. Format, Underline Câu 45: Trong Winword, định dạng cho đoạn văn bản, ta dùng lệnh: a. View, Columns c. Edit, Columns b. Format, Columns d. Format , Paragrap Câu 46: Trong Winword, Ctrl + Z dùng để: a. Tạo chữ nghiêng c. Canh chữ qua trái b. Tạo chữ đậm d. Hủy thao tác lệnh Câu 47: Trong Winword, lệnh Format, Font có thể: a. Thay đổi khoảng cách các chữ trong 1 c. Ẩn chữ từ d. Tất cả đều đúng b. Tạo hiệu ứng chữ Câu 48: Trong Excel, để bật/ tắt thanh công thức , ta dùng lệnh: a. View, Ruler b. View, Toolbars
  14. c. View, Formular bar d. Formular bar Câu 49: Khi kết nối Internet bằng phương pháp quay số (dial up), bạn sử dụng thiết bị nào dưới đây?
  15. a. Máy Fax b. Bộ ghép kênh c. Card mạng d. Modem* Câu 50: WWW là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào? a. Whole World Wet b.World Wide Web * c. Whole World War d. Working With Web Câu 1: Hệ điều hành là: a. Windows c. Paint b. Winword d. Excel Câu 2: Ta có thể gọi thực hiện chương trình bằng cách: a. Nhấp đúp chuột vào biểu tượng trên c. Nhấp Start, Programs , ... d. Cả a, b, c đều đúng màn hình b. Nhấp Start, Run Câu 3: Alt + F4 dùng để a. Cực tiểu cửa sổ c.) Cực đại cửa sổ b. Đóng cửa sổ d. Phục hồi cửa sổ Câu 4: Trong Windows Explorer, để sao chép tập tin ta dùng lệnh: a. Edit, Cut và Edit, Paste c. Edit, Copy và Edit, Paste b. Edit, Copy và Edit, Cut d. Edit, Xcopy và Edit, Paste Câu 5: Paint dùng để : a. Tạo các mẫu văn bản phức tạp c. Tạo bảng tính b. Quản lý tập tin, thư mục d. Vẽ hình Câu 6: Để thay đổi nền màn hình Windows, ta nhấp lệnh: a. Start, Settings, Control panel, Display c. Start, Control panel, Display b. Chuột phải vào màn hình  Display d. Chuột phải vào Mycomputer  Display Câu 7: Trong Winword, để Bật/ Tắt thước, ta dùng lệnh: a. View, Standard c. View, Ruler d. Cả a, b, c đều đúng b. View, Toolbars, Standard Câu 8: Trong Winword, để xem trước trang in, ta dùng lệnh: a. File, Print c. File, Print Preview b. View, Print d. View, Print Preview Câu 9 : Trong Winword, để mở tập tin ta dùng : a. Ctrl + S c. Ctrl + P b. Ctrl + A d. Ctrl + O Câu 10: Trong Winword, để lưu tập tin vào đĩa, ta dùng lệnh: a. File, Save c. Edit, Save b. View, Save d. Save Câu 11: Trong Winword, để quét khối văn bản, ta dùng: a.Kéo giữ Chuột c. Dùn tổ hợp phím Shift + phím mũi tên b. Kết hợp chuột trái và phím Shift hoặc d. Tất cả đều đúng Ctrl nút dùng để: Câu 12: Trong Winword, a. Hủy thao tác lệnh c. Canh chữ qua trái b. Tạo chữ nghiêng d. Tạo chữ có gạch đích Câu 13: Trong Winword, ta có thể:
  16. a. Trộn các ô thành một ô c. Chia 1 ô thành nhiều ô d. Tất cả đều đúng b. Chèn thêm ô Câu 14: Trong Excel, cho C5 chứa số 7. Hàm nào là hợp lệ : a. int(C5,3) c. mod(C5,3) b. mod(C5/3) d. mod(C5) Câu 15: Trong Excel, để đổi chuỗi thành số, ta dùng hàm: a. Value c. Left b. Right d. Mid Câu 16: Trong Excel, ô C5 chứa chuỗi “ABCDEF” hàm mid(c5,1,2) sẽ cho kết quả là: a. “B” c. “A” b. AB d. CDE Câu 17: Trong Excel, hàm nào tính min các ô thuộc vùng B5:B10 a. Min(B5;B10) c. Min(B10) b. Min(B5:B10) d. Min(B5,B10) Câu 18: Trong Excel, hàm nào đếm số lượng những ô chứa ký tự đầu là M trong vùng E5:E9: a. Countif(E5:E9,”M*”) c. Count(E5:E9,”M*”) b. Countif(E5:E9,”M”) d. Count(E5:E9,”M”) Câu 19: Trong Excel, hàm round(73.13,1) sẽ cho kết quả: a. 73 c. 73.2 b. 73.13 d. 73.1 Câu 20: Thiết bị xuất là a. Màn hình, loa, máy in c. Màn hình, loa, bàn phím b. Màn hình, máy in, chuột d. Màn hình, máyin, máy quét ảnh Câu 21: Phát biểu nào là đúng: a. Tập tin không có khả năng chứa thư c. Thư mục có khả năng chứa tập tin mục d. Tất cả đều đúng b. Thư mục có khả năng chứa thư mục Câu 22: Để Tắt máy : a. Alt + F4 c. Start  Turn of computer  Turn off d. Tất cả đều sai b. File  Exit Câu 23: Để khởi động lại máy a. Start  Turn of computer  logoff c. Start  Shutdown  Restart d. tất cả đều sai b. Start  Turn of computer  Restart Câu 24: Nhấp nút  trên cửa sổ chương trình để : a. Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình c. Cực tiểu cửa sổ chương trình b. Cả a, b đều đúng d. Cả a, b đều sai Câu 25: Windows Explorer dùng để: a. Quản lý văn bản c. Quản lý tập tin, thư mục b. Quản lý hình vẽ d. Quản lý hình vẽ , văn bản Câu 26: Vào Control panel dùng để: a. Thay đổi font chữ c. Thay đổi dạng ngày giờ b. Thay đổi chuột d. Cả a, b, c đều đúng Câu 27 : Khi đang đọc một bức thư, cách nhanh nhất để trả lời thư cho người gửi là sử dụng nút nào? a. Reply* c. Compose b. Forward d. Attactment Câu 28: Trong Windows Explorer để chọn các tập tin nằm liên tục, ta dùng phím: a. Ctrl b. Shift
  17. d. Cả a, b, c đều sai c. Alt Câu 29: Trong Windows Explorer, để cắt dán tập tin ta dùng lệnh: a. Edit, Cut và Edit, Paste c. Edit, Copy và Edit, Paste b. Edit, Copy và Edit, Cut d. Edit, Xcopy và Edit, Paste Câu 30: Trong Winword, để Bật/ Tắt thanh công cụ vẽ, ta dùng lệnh: a. View, Standard c. View, Ruler d. Cả a, b, c đều đúng b. View, Toolbars, Drawing Câu 31: Trong Winword, để đổi văn bản được chọn thành in hoa, ta dùng lệnh : a. Format, Change Case c. Format, Replace b. View, Replace d. Table, Undo Câu 32: Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì? a. Đi đến cửa sổ trước đó b. Đi đến màn hình trước đó c. Quay lại trang Web trước đó d. Đi đến trang Web trước khi nhấp nút Back* Câu 33: Trong Winword, lệnh chèn file hình có trong máy tính là: c. Insert, Clip art a Insert  Picture  from file … d. View, Clip art b. View, Picture câu 34: Trong Winword, ta : a. Có khả năng đánh số trang tự động c. Tạo tiêu đề tự động cho mỗi trang b. Tạo chú thích d. Tất cả đều đúng Câu 35: Trong Winword, để tạo chỉ số đầu đoạn. a Format, Font c.Format, Drop cap b. Format, Change case d. Format  Bullest and numbering Câu 36: Trong Winword, để di chuyển hẳn một phần văn bản qua nơi khác, ta dùng: a. Ctrl + X và Ctrl + V c. Ctrl + C và Ctrl + V d. Cả a, b, c đều đúng b. Ctrl + C và Ctrl + X Câu 37: Trong Excel, hàm nào tính max các ô thuộc vùng C12:C15 a. Max(C12;C15) c. Max(C12:C5) b. Max(C12:C15) d. Max(C12,C15) Câu 38: Trong Excel, ô C5 chứa chuỗi “ABCDEF” hàm left(c5,3) sẽ cho kết quả là: a. “CDE” c. “CDEF” d. Cả a, b, c đều sai b. “DEF” Câu 39: Trong Winword, để lưu tập tin vào đĩa, ta dùng: a. Ctrl + H c. Ctrl + S b. Ctrl + N d. Ctrl + O Câu 40: Trong Winword, để tạo chỉ số dưới, ta dùng: a. Format, Font, Sub Script c. Format, Super Script b. Format, Drop cap d. Format, Underline Câu 41: Trong Winword, định dạng cho đoạn văn bản, ta dùng lệnh: a. View, Columns c. Edit, Columns b. Format, Columns d. Format , Paragrap Câu 42: Trong Winword, Ctrl + Z dùng để: a. Tạo chữ nghiêng c. Canh chữ qua trái b. Tạo chữ đậm d. Hủy thao tác lệnh Câu 43: Trong Winword, lệnh Format, Font có thể: a. Thay đổi khoảng cách các chữ trong 1 b. Tạo hiệu ứng chữ từ c. Ẩn chữ
  18. d. Tất cả đều đúng Câu 44: Trong Excel, để bật/ tắt thanh công thức , ta dùng lệnh: a. View, Ruler c. View, Formular bar b. View, Toolbars d. Formular bar Câu 45: Trong Excel, để hiệu chỉnh dữ liệu của ô, ta dùng: a. F2 c. F9 d. Tất cả đều sai b. F4 Câu 46: Nghi thức chuyển tập tin thông qua mọi trườ ng mạng là :
  19. a. http b. html c. www d. fpt Câu 47: Phần history trong mạng internet dù ng để: a. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ b. Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng c. Liệt kê tên các trang web d. Liệt kê số ngườ i đã sử dụng mạng internet Câu 48 : Để soạn một thư điện tử mới, bạn nhấp nút nào? a. Check Mail b. Compose* c. Attachment d. Send Câu 49: Địa chỉ thư điện tử nào là đúng? a. Abc#yahoo.com b. Def.yahoo.com c. Abc@yahoo.com* d. Abc@Def@yahoo.com Câu 50 : Khi muốn gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn nhấp nút nào? a. Compose b. Attachment* c. Send d. Check Mail

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản