

CH NG I:PHÂN TÍCH S LI U Đ A CH T.ƯƠ Ố Ệ Ị Ấ
I.TIÊU CHU N THI T K :Ẩ Ế Ế
-TCVN 205-1998:Móng c c - Tiêu chu n thi t k .ọ ẩ ế ế
-TCVN 195-1997:Nhà cao t ng - Thi t k c c khoan nh i.ầ ế ế ọ ồ
-TCVN 9395-2012:C c khoan nh i - Thi công và nghi m thu.ọ ồ ệ
-J.A.Hemsley (2000).
II.Đ A CH T CÔNG TRÌNH:Ị Ấ
-M t c t đ a ch t t i n i xây d ng công trình th hi n nh hình bên d i:ặ ắ ị ấ ạ ơ ự ể ệ ư ướ
ÐAT ÐAP
SÉT PHA DEO
CÁT TRUNG VUA CHAT
SÉT PHA VÀNG NÂU
TRANG THÁI CUNG
MÐTN -1.6
-7.1
-16.6
-26.6
-38.6
-54.6
-0.6
MNN
BÙN SÉT NHÃO
Hình 1 M t c t đ a ch t l y cot -0.6m t i m t đ t t nhiênặ ắ ị ấ ấ ạ ặ ấ ự

Bàng 1: Các ch tiêu c lý đ t:ỉ ơ ấ
L p đ tớ ấ 1 2 3 4 5
Tên l p đ tớ ấ Đ tấ
đ pắBùn sét
nhão
Sét pha
d oẻCát trung
ch t v aặ ừ Sét pha vàng nâu
tr ng thái c ngạ ứ
Chi u dày (m)ề1 15 10 12 Khá sâu
Đ m t nhiên w (%)ộ ẩ ự - 84.07 29.00 14.00 17.16
Dung tr ng t nhiên ọ ự γ w
(T/m3)- 1.45 1.86 1.81 2.06
Dung tr ng đ y n i ọ ẩ ổ γ đn (T/m3)- 0.623 0.896 0.982 1.110
T tr ng h t Gỉ ọ ạ s- - 2.64 2.63 2.71
H s r ng t nhiên eệ ố ỗ ự - 2.27 0.83 0.66 0.54
Gi i h n ch y Wớ ạ ả I (%) - 61.75 32.1 - 33.6
Gi i h n d o Wớ ạ ẻ p (%) - 32.17 24.10 - 16.92
Đ s t Bộ ệ - 1.75 0.61 - 0.01
Mô đun bi n d ng E (T/mế ạ 2) - - 970 2400 1500
L c dính c (T/mự2) - 0.76 2.30 - 2.81
Goc ma sát trong ϕ (đ )ộ- 0044’ 17052’ 33022028’
- Đ a ch t th y văn:ị ấ ủ
•M c n c ng m xu t hi n t i khu v c xây công trình htay đ i theo mùa tuy nhiênự ướ ầ ấ ệ ạ ự ổ
m c n c tĩnh đo đ c t i cao đ - 6.5m so v i m t đ t t nhiên.Nh v y khi tínhự ướ ượ ạ ộ ớ ặ ấ ự ư ậ
toán móng đây không xét nh h ng c a m c n c ng m.ở ả ưở ủ ự ướ ầ
-Đánh giá s b đ t n n:ơ ộ ấ ề
+ L p 1:đ t đ pớ ấ ắ
•N m t m t đ t t nhiên sâu t -0.6 m đ n -1.6 m.ằ ừ ặ ấ ự ừ ế
+ L p 2:bùn sét nhãoớ
•Có đ sâu -1.6 m đ n -16.6 m.Màu xám đen, tr ng thái ch y,kh năng ch uộ ế ở ạ ả ả ị
t i y u có chi u dày khá l n 15m,không th làm n n cho công trình.ả ế ề ớ ể ề
+ L p 3:Sét pha d oớ ẻ
•Có đ sâu t -16.6 m đ n -26.6 m.Màu nâu, tr ng thái d o,kh năng ch u t iộ ừ ế ở ạ ẻ ả ị ả
v a,chi u dày khá l n 10m,có th làm n n cho công trình.ừ ề ớ ể ề
+ L p 4:Cát trung ch t v aớ ặ ừ
•Có đ sâu t -26.6m đ n -38.6m.Màu xám tr ng, tr ng thái ch t v a,khộ ừ ế ắ ở ạ ặ ừ ả
năng ch u t i khá,chi u dày khá l n 12m,có th làm n n cho công trình.ị ả ề ớ ể ề
+ L p 5:Sét pha vàng nâu tr ng thái c ngớ ạ ứ
•R t sâu, màu vàng nâu, tr ng thái c ng,kh năng ch u t i l n,bi n d ng lúnấ ở ạ ứ ả ị ả ớ ế ạ
nh ,chi u dày l n,tuy nhiên khá sâu -38.6 m.ỏ ề ớ ở

S c ch u t i c a đ t n n:ứ ị ả ủ ấ ề
Đánh giá s c ch u t i c a đ t n n d a vào áp l c tiêu chu n Rứ ị ả ủ ấ ề ự ự ẩ tc c a đ t n n trên c sủ ấ ề ơ ở
b r ng móng b = 1 m và đ sâu chôn móng d ki n h = 2m và m c n c ng m n đ nh ề ộ ộ ự ế ự ướ ầ ổ ị ở
cao trình -7.1 m so v i cao trình m t đ t t nhiên.ớ ặ ấ ự
Áp l c tiêu chu n đ c tính b ng công th c sau:ự ẩ ượ ằ ứ
( )
[ ]
DchBbAmR
tc
++=
γ
..
Trong đó:
m: h s đi u ki n làm vi cệ ố ề ệ ệ
m = 0,6: đ i v i cát b i bão hoà n cố ớ ụ ướ
m = 0,8: đ i v i cát nh b o hoà n cố ớ ỏ ả ướ
m = 1: đ i v i các tr ng h p khácố ớ ườ ợ
b: c nh nh c a đáy móng: b = 1mạ ỏ ủ
h: Chi u sâu chôn móng: h = 2 mề
c: L c dính đ n v c a đ t t đáy móng tr xu ng: c = 0,76 T/mự ơ ị ủ ấ ừ ở ố 2
A, B, D: Các giá tr ph thu c góc ma sát trong c a đ t d i đáy móng, l yị ụ ộ ủ ấ ướ ấ
t b ng 14, trang 39 – TCVN 45- 78.ừ ả
V i ớφ = 0047’=0.730 →
124.3;049.1;049.0 === CBA
γ - Tr ng l ng riêng trung bình c a đ t n m trên đáy móng:ọ ượ ủ ấ ằ
45.1=
tb
γ
(T/m3)
→
( )
[ ]
2
/49.576.0124.345.12049.11049.01 mTRtc =×+××+××=
→ Có th th y s c ch u t i c a đ t n n khá nh , không đ kh năng ch u t iể ấ ứ ị ả ủ ấ ề ỏ ủ ả ị ả
công trình.
CH NG II CH N PH NG ÁN MÓNG.ƯƠ Ọ ƯƠ
Đ có ph ng án móng t i u đáp ng yêu c u kinh t - k thu t, ta l n l t xét cácể ươ ố ư ứ ầ ế ỹ ậ ầ ượ
ph ng án móng t đ n gi n, giá thành th p đ n nh ng ph ng án ph c t p, giá thành caoươ ừ ơ ả ấ ế ữ ươ ứ ạ
nh : móng đ n trên n n thiên nhiên, móng băng trên n n thiên nhiên, móng đ n trên n nư ơ ề ề ơ ề
gia c c tràm, móng c c BTCT, móng c c khoan nh i.ố ừ ọ ọ ồ
Móng tính đ i di n là móng thu c khung tr c 7ạ ệ ộ ụ
Ch n móng c t E7ọ ộ

T i tr ng tác d ng xu ng móng.ả ọ ụ ố
B ng 2: T ng h p n i l c t i chân c t E7ả ổ ợ ộ ự ạ ộ
Chân
c tộNL max TH t iảNtư
T
Mtư
T.m
Qtư
T
E7
Nmax THBAO 109.46 6.7 4.12
Mmax TH52 109.46 6.7 4.08
Qmax TH38 97.03 6.7 4.12
+ T i tr ng tiêu chu n:ả ọ ẩ
T
N
Ntc 18.95
15.1
46.109
15.1
max ===
T
M
Mtu
tc 83.5
15.1
7.6
15.1 ===
T
Q
Qtu
tc 58.3
15.1
12.4
15.1 ===
Tính toán t ng t ta đ c b n sau:ươ ự ượ ả
B ng 3: Giá tr n i l c tiêu chu n t i chân c t E7ả ị ộ ự ẩ ạ ộ
Chân
c tộNL tc TH t iảNtư
T
Mtư
T.m
Qtư
T
E7
Ntc THBAO 95.18 5.83 3.58
Mtc TH52 95.18 5.83 3.55
Qtc TH38 84.37 5.83 3.58
A.MÓNG NÔNG.
I.MÓNG Đ N.Ơ
Đ t ặ
35
35
==
c
c
b
l
α
- T s gi a hai c nh đ tính móng th ng l y theo t s gi a haiỉ ố ữ ạ ể ườ ấ ỉ ố ữ
c nh c a c t.ạ ủ ộ
Kích th c móng là nghi m c a ph ng trình:ướ ệ ủ ươ
0
2
2
1
3
=−+
KbKb
Trong đó:

