Đ ÁN MÔN H C
PH N I : T NG QUAN LÝ THUY T
CH NG I : GI I THI UƯƠ
1Thành ph n khí t nhiên khí đ ng hành .
Khí t nhiên bao gm 2 thành ph n chính: hydrocacbon phi hydrocacbon.
-Hydrocacbon: ch y u t C1-C4,C4 - C7 ít h n. ế ơ
-Hdrocacbon kng no: H2O (h i, l ng), N2, CO2, H2S, COS, CS2, RSH, H2,ơ
He…còn có ch a m t l ng đáng k các t p ch t có tính axit nh cacbonic (CO ượ ư 2),
hydrosunfua (H2S) và c h p ch t ch a l u huỳnh khác nh oxyt l u huỳnh cacbon ư ư ư
(COS), disunfua cacbon (CS2), mecaptan (RSH)...
c t p ch t k trên làc t p ch t kng mong mu n trong quá trình khai thác,
ch bi n, v n chuy n, s d ngb o qu n khí cho m c đích làm nguyên li u đ t,ế ế
t ng h p h u c -hóa d u... S t n t i c a các kaxity nên s ăn n kim lo i, ơ
gi m hi u qu c a các qtrình xúc tác, làm ng đ c xúc tác, gây ô nhi m môi tr ng, ườ
đ c h i cho ng i s d ng... Bên c nh đó s m t hàm l ng cao CO ườ ượ 2 trong khí
cũng làm gi m nhi t cháy c a khí, gi m hi u qu c a quá trình v n chuy n khí.S
m t c a các c u t mang tính axit trong khí c n ph i đ c kh ng ch m t hàm l ng ượ ế ượ
đ nh nh m gi m thi u nh ngc h i mà các khí axit này y ra cho thi t b , máy móc, ế
i tr ng và sinh v t.ườ
C ng hòa liên bang Nga quy đ nh hàm l ng H ượ 2S không đ c v t quá 22mg/mượ ượ 3
n M quy đ nh kh t khe h n: hàm l ng H ơ ượ 2S không đ c v t quá 5,7mg/mượ ượ 3; n ng
đ CO2 trong kho ng 1÷2% th ch; [S] ≤ 22 ÷ 228 mg/m3,…
Trên th gi i đã có r t nhi u nghiên c u nh m làm s ch khí t nhiên và khí đ ngế
nh kh i các c u t axit b ng các ph ng pháp h p ph ph ng pháp h p th .Vi c ươ ươ
l a ch n các ph ng pháp làm ng t khí c n chú ý đánh giá thành ph n c a nguyên li u ươ
bao g m c t p ch t mà trong kthành ph m yêu c u ph i lo i b . M t s t p ch t
khi tác d ng v i các dung môi có th hình thành các h p ch t hóa h c mà trong giai
đo n tái sinh s không b phân h y (ph n ng không thu n ngh ch trong đi u ki n quá
trình). Đi uy d n đ n gi m ho t tính dung môi và k t qu dung môi m t hoàn toàn ế ế
ho t tính.
Th c t cho có nh ng l ng t p ch t nh đôi khi l i gây nh ng nh h ng r t l n ế ượ ưở
đ n vi c l a ch n dung môi ho c công ngh làm s ch k. Ví d nh t l Hế ư 2S/CO2
trong knguyên li u c n ph i đ c các nhà công ngh xem xét th n tr ng do n ng đ ượ
H2S trong cáckhí axit là y u t quy t đ nh l a ch n công ngh , ph ng pháp làm s chế ế ươ
khí, ph ng pháp x lý và thu h i ch t th i c a công ngh ...ươ
Khí thiên nhiên kng k t ngu n nào khi tách ra kh i d u thô (n u có) th ng ế ườ
t n t i trong các h n h p v i các hydrocacbon khác, ch y u là C ế 2H6, C3H8, C4H10, và
Đ ÁN MÔN H C
C5H11. Ngoài ra, khí thiên nhiên thô còn ch a h i n c, H ơ ướ 2S, CO2, He, N2 và các h p ch t
khác.
Trong thành ph n c a khí t nhiên và kđ ng hành, ngoài các c u t chính
cáchydrocacbon no còn có m t l ng đáng k c t p ch t có tínhaxit nh CO ượ ư 2, H2S
các h p ch t ch a l u huỳnh khác nh COS, CS ư ư 2 ,mercaptan RSH, thiophen... gây đ c
h i cho ng i s d ng, ô nhi m môitr ng, ng đ c c tác,và gây nhi u kkhăn cho ườ ườ
quá trình v n chuy n vàs d ng. Vì v y c n lo i các t p ch t có tính axit ra kh i h n
h p khí tr c khi làm nguyên li u quá trình ti p theo . ướ ế
Có các ph ng pháp làm ng t khí nh sau :ươ ư
Ph ng pháp h p th : H p th Hóa H c và h p th V t Lý .ươ
Ph ng pháp h p ph .ươ
ng các ch t h p ph thong th ng nh ườ ư Silicagel, Al2O3, than ho t tính,
zeolit,các oxit kim lo i: Fe2O3, ZnO,...
Ph ng pháp th m th u .ươ
S d ng màng – Membrane
Quá trình s d ng ng là m t quá trình nh m lo i b CO2 (s l ng ượ
l n) và v t H2S t khí t nhiên. Khi H2S hàm l ng cao thì quá trình này ế ượ
không đ c áp d ng do h p ch t c a S hình thành trên màng gây b t l i cho quáượ
trình.
2 lo i màng:
ng Spiral Wound: t m cu n l i
ng Hollow fiber: d ng s i
Quá trình h p ph v t lý có quan h v i vi c s d ng sàng pn t
cho vi c lo i b khí axit. Quá trìnhy không thích h p cho vi c lo i b
l ng l n khí axit, th ng là đ c áp d ng đ lo i b v t (c ppm) H2Sượ ườ ượ ế
hay CO2.
CH NG II : C S HOÁ C A QUÁ TRÌNH LÀM NG T KHÍ B NG H PƯƠ Ơ
TH
Đ ÁN MÔN H C
Gi i thi u qtrình h p th .
H p th là quá trình pha l ng hút pha khí. Kđ c hút là ch t b h p th , ch t ượ
l ng hút khí là ch t h p th hay là dung môi. Đi kèm quá trình h p th quá trình nh
h p th .
H p th và nh h p th hai quá trình chuy n kh i c b n đ c s d ng đ ơ ượ
tách các c u t không mong mu n ra kh i khí t nhiên và kđ ngnh. B n ch t hoá
c a hai quá trình là s hình thành cân b ng gi a hai pha khí l ng do s khu ch tán t ế
ch t pha n sang pha kia. Đ ng l c c a quá trình khu ch tán là s chênh l ch riêng ph n ế
gi a các c u t trong pha l ng và pha khí. N u áp su t riêng ph n c a c u t trong pha ế
khí l n h n trong pha l ng thì s x y ra quá trình h p th , còn ng c l i thì x y ra q ơ ượ
trình nh h p th . Th c t , tính toán đ ng l c c a quá trình khu ch tán đ c tính qua ế ế ượ
n ng đ các c u t , vì áp su t riêng ph n t l v i n ng đ .
Ch t h p th c n tho mãn yêu c u sau :
kh năng h p th ch n l c.
áp su t h i bão hoà bé đ m tt dung môi trong quá trìnhbé nh t. ơ
Nhi t dung riêng bé đ tiêu t n năng l ng trong quá trình tái sinh là nh ượ
nh t.
Nhi t đ i khác xa nhi t đ sôi c a ch t b h p th , nh th d tái sinh ế
dung môi b ng ch ng c t. ư
Nhi t đ đóng r n th p đ tránh b đóng r n trong quá trình làm vi c.
Đ nh t ch t h p th nh .
Không t o thành k t t a khi h p th . ế
đ b n nhi t và đ b n oxy hoá.
Ít ăn mòn thi t b .ế
Khôngy đ c h i cho môi tr ng và con ng i. ườ ườ
Giá thành r và d ki m. ế
Quá trình h p th đ c s d ng khá ph bi n trong công ngh hoá h c nói chung ượ ế
công ngh hoá d u nói riêng. Quá trình h p th và nh h p th đ c ti n hành trong ượ ế
quá trình kín.
Đ ch các c u t tính axit nh H ư 2S,CO2…trong khí t nhiên đ ng hành
ng i ta ch y u s d ng quá trình h p th b i tính kinh t và hi u qu c a nó. Có haiườ ế ế
quá trình h p th c b n là quá trình h p th hh c và v t lý. ơ
C s hóa lý quá trình h p th .ơ
Đ hòa tan c a khí trong l ng .
Khí hòa tan trong l ng s t o thành h n h p hai c u t , có hai thành ph n và hai
pha. H th ng nh v y theo quy t c pha (θ=2; K=2; C=2-2+2=2 ) đ c coi nh h n h p ư ượ ư
l ng có hai thành ph n. Cân b ng pha đ c xác b i áp su t, nhi t đ và n ng đ . N u ượ ế
nhi t đ không đ i thì đ a tan ph thu c vào áp su t. S ph thu c này đ c bi u ượ
th b ng đ nh lu t Henry:
ycb= m.x
B ng 1. H s Henry c a dung d ch khí
H s Henry c a dung d ch khí
Khí nhi t đ
Đ ÁN MÔN H C
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
Meta
n17 22,6 28,5 34,1 39,5 43,9 47,6 50,6 51,8 52,6 53,3
Etan 9,55 14,4 20 26 32,2 37,9 42,9 47,4 50,2 52,2 52,6
Hydr
o
sunfu
a
0,208 0,278 0,367 0,463 0,566 0,672 0,782 0,905 1,03 1,09 1,12
Cacb
on
dioxy
t
0,553 0,792 1,08 1,14 1,77 2,15 2,59
L uư
huỳn
h
dioxit
0,012
5
0,018
40.027 0,036
4
0,049
5
0,065
5
0,083
90,104 0,128 0,15
Đ i v i khí lý t ng, m là h ng s , dung đ bi u di n quan h y ưở cb=f(x) là đ ngườ
th ng. Đ i v i khí th c, m ph thu c vào x nên đ ng th ng là đ ng cong. H ng s ườ ườ
cân b ng đ c tính: ượ
m=Ψ/P
v i: Ψ là h s Henry, có th nguyên c a áp su t.
P là áp su t, at.
Đ ÁN MÔN H C
Khi tính toán quá trình h p th , ta th ng dung ph n mol t ng đ ng X,Y. ườ ươ ươ
Quan h gi a ph n mol x,y ph n mol t ng đ i X,Y nh sau: ươ ư
y= và x=
Ta có m i quan h sau:
Y=
Nh v y quan h n b ng tính theo ph n mol t ng đ i là đ ng cong.ư ươ ườ
Ph ng trình đ ng làm vi c c a qtrình h p th .ươ ườ
Ph ng trình đ ng làm vi c c a qtrình h p th đ c l p trên c s ươ ư ư ơ
thuy t hai l p màng. Đó là l png ngăn cách gi a pha l ng và khí. Qua l png, khíế
trong h n h p s khu ch tán vào pha l ng. ế
Khi tính cân b ng v t li u, th ng ng i ta cho tr c h n h p khí, n ng đ đ u ườ ườ ướ
cu i c a kb h p th trong h n h p khítrong dungi.
G i:Gy- l ng h n h p khí vào thi t b h p th , kmol/h;ượ ế
Yđ- n ng đ đ u c a h n h p khí, kmol/kmol ktr ; ơ
Yc- n ng đ cu i c a h n h p khí, kmol/kmol khí tr ; ơ
Gx- l ng dung môi vào thi t b h p th , kmol/h;ượ ế
Xđ- n ng đ đ u c a dungi, kmol/kmol dungi;
Xc- n ng đ cu i c a dungi, kmol/kmol dungi;
Gtr- l ng khí tr ;ượ ơ
L ng khí tr đ c tính theo công th c:ượ ơ ượ
Gtr= Gy.= Gy.(1-yđ) , kmol/h
Ph ng trình cân b ng v t li u trong tháp h p th :ươ
Gtr.(Yđ-Yc)=Gx.(Xc-Xđ)
L ng dungi c n thi t:ượ ế
Gx=Gtr. , kmol/h
L ng dungi t i thi u c n dung cho quá trình h p th :ượ
Gx min=Gtr.
Xcb-n ng đ n b ng ng v i n ng đ đ u c a h n h p khí.