intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Quản trị học - CHƯƠNG 6: CHỨC NĂNG KIỂM TRA

Chia sẻ: Hồng Mỹ Duyên | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:22

914
lượt xem
100
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Quản trị học - CHƯƠNG 6: CHỨC NĂNG KIỂM TRA

  1. CHƯƠNG 6: CH CHỨC NĂNG KIỂM TRA
  2. NỘI DUNG I. KHÁI NIỆM, MỤC ĐÍCH VÀ VAI TRÒ CỦA KIỂM TRA. II. CÁC NGUYÊN TẮC KIỂM TRA III. CÁC LOẠI HÌNH KIỂM TRA IV. CÁC NGUỒN KIỂM TRA CHÍNH V. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA. VI. CÁC CÔNG CỤ KiỂM TRA
  3. I. KHÁI NIỆM, MỤC ĐÍCH VÀ VAI TRÒ CỦA KIỂM TRA 1. Khái niệm kiểm tra. 2. Mục đích của công tác kiểm tra.
  4. 1. Khái niệm kiểm tra. 1. Laø quaù trình aùp duïng nhöõng cô cheá vaø phöông phaùp ñeå ñaûm baûo raèng caùc hoaït ñoäng vaø thaønh quaû ñaït ñöôïc phuø hôïp vôùi caùc muïc tieâu, keá hoaïch vaø chuaån möïc cuûa toå chöùc
  5. 2. Mục đích của công tác 2. kiểm tra Bảo đảm kết quả đạt được phù hợp với mục tiêu  của tổ chức  Các nguồn lực được sử dụng một cách hữu hiệu.  Phát hiện kịp thời những vấn đề và những đơn vị bộ phận chịu trách nhiệm để sửa sai.  Kiểm soát nội bộ không chỉ là biện pháp để giám sát nhân viên dưới quyền mà được dùng để kiểm soát các hoạt động của nhà quản trị
  6. II. CÁC NGUYÊN TẮC KIỂM TRA 1.Kiểm tra phải theo kế hoạch. 2.Kiểm tra phải mang tính đồng bộ. 3.Kiểm tra phải công khai, khách quan, chính xác. 4.Kiểm tra phải phù hợp với tổ chức. 5.Kiểm tra phải linh hoạt, đa dạng. 6.Kiểm tra phải hiệu quả, tiết kiệm. 7.Việc kiểm tra phải đưa đến hành động
  7. III. CÁC LOẠI HÌNH KIỂM TRA III. Kiểm tra lường trước. 1. Kiểm tra đồng thời. 2. Kiểm tra phản hồi. 3.
  8. III. CÁC LOẠI HÌNH KIỂM TRA III. Thực Kết quả Lập kế hiện kế đạt hoạch hoạch được Kiểm soát Kiểm soát Kiểm soát
  9. 1.Kiểm tra lường trước (kiểm tra trước khi thực hiện) Tiên liệu các vấn đề có thể phát  sinh để tìm cách ngăn ngừa trước. Giúp cho doanh nghiệp chủ động  đối phó với những bất trắc trong tương lai. Chủ động tránh sai lầm ngay từ  đầu là hình thức kiểm tra ít tốn kém nhất.
  10. 2. Kiểm tra đồng thời 2. (kiểm tra trong khi thực hiện) Giúp nhà quản trị nắm bắt  kịp thời những lệch lạc, khó khăn vướng mắc → đưa ra những biện pháp xử lý đúng lúc
  11. 3. Kiểm tra phản hồi 3. (kiểm tra sau khi thực hiện) - Xác định kế hoạch bài học hoàn thành được kinh bao nhiêu % nghiệm cho những - Tìm hiểu nguyên nhân lần sau những sai sót
  12. CÁC KIỂU VÀ KỸ THUẬT KIỂM CÁC TRA CÁC KIỂU KIỂM TRA KỸ THUẬT KIỂM TRA Kiểm tra lường trước Tuyển chọn và bố trí sắp xếp Bố trí nhân sự Kiểm tra vật tư Dự toán vốn ngân sách Lập dự toán tài chính Kiểm tra đồng thời Chỉ đạo Kiểm tra phản hồi Phân tích báo cáo tài chính Phân tích chi phí tiêu chuẩn Các thủ tục kiểm tra chất lượng Đánh giá kết quả thực hiện của nhân viên
  13. IV. CÁC NGUỒN KIỂM TRA CHÍNH IV. Kiểm tra của các nhóm có quyền lợi  (khách hàng, cổ đông, các định ch ế tài chính…)  Kiểm tra của chính doanh nghi ệp  Kiểm tra của nhóm  Sự kiểm tra của chính các cá nhân
  14. V. TIẾN TRÌNH KIỂM TRA 1.Xây dựng các tiêu chuẩn. 2.Đo lường việc thực hiện. 3.Điều chỉnh các sai lệch.
  15. Bước 1 Bước 2 Bước 3 Xây dự ng các tiêu Đo lườ ng việc thự c chuẩn và chọn Điều chỉnh sai lệch hiện và đối chiếu v ớ i phươ ng pháp đo ( nếu có ) tiêu chuẩn lườ ng Điều chỉnh bước Phản hồi 1 (nếu cần)
  16. 1. Xây dựng các tiêu chuẩn. 1. Yêu cầu về tiêu chuẩn đưa ra những tiêu chuẩn không Tránh đúng hoặc không quan trọng Mang tính chất hiện thực Tránh đưa ra những tiêu chuẩn mâu thuẫn nhau Phải có sự giải thích và sự nhất trí về các tiêu chuẩn đề ra Dễ dàng cho việc đo lường
  17. 2. Đo lường việc thực hiện. 2. Phải căn cứ vào những tiêu chuẩn đặt ra • để đánh giá kết quả Đo lường được tiến hành tại những hoạt • động chính yếu trên cơ sở nội dung đã được xác định. Rút ra những kết luận về kết quả thực • hiện cũng như nguyên nhân của những sai lệch. Xây dựng mối quan hệ hợp lý giữa người • tiến hành giám sát, đo lường; người đánh giá và ra quyết định.
  18. 3.Điều chỉnh các sai lệch 3.Đi Vòng phản hồi của kiểm tra
  19. 3.Điều chỉnh các sai lệch 3.Đi  Chỉ điều chỉnh khi thật sự cần thiết.  Điều chỉnh đúng mức độ, tránh tùy tiện, tránh gây tác dụng xấu.  Phải tính tới hậu quả sau khi điều chỉnh.  Tránh để lỡ thời cơ, tránh bảo thủ.  Tùy điều kiện mà kết hợp các phương pháp điều chỉnh cho hợp lý.
  20. VI/ CÁC CÔNG CỤ KiỂM TRA VI/ 1. Các công cụ kiểm tra truyền thống 2. Các hệ thống kiểm tra, kiểm soát chính
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2