I. ĐT V N Đ
Trong nh ng năm g n đây, Đng và nhà n c ta đc bi t coi tr ng s ướ
nghi p giáo d c - đào t o, coi con ng i là m c tiêu, là đng l c c a s phát ườ
tri n; coi giáo d c - đào t o là qu c sách hàng đu ; và mu n ti n hành công ế
nghi p hoá, hi n đi hoá th ng l i ph i phát tri n m nh GD - ĐT . Đây chính
là nh ng c h i, nh ng thách th c m i đòi h i ngành GD -ĐT ph i có nhi u ơ
đi m i, trong đó có đi m i v ch ng trình, sách giáo khoa và ph ng ươ ươ
pháp d y h c.
Trong Đi u 24, m c 2 Lu t giáo d c ( do Qu c h i khoá X thông qua )
cũng đã ch rõ: Ph ng pháp giáo d c ph thông ph i phát huy tính tích c c,ươ
ch đng, sáng t o c a h c sinh; phù h p v i đc đi m c a t ng l p h c,
t ng môn h c; b i d ng ph ng pháp t h c, rèn luy n kĩ năng v n d ng ưỡ ươ
ki n th c vào th c ti n.ế
Trong th c t , rèn luy n kĩ năng cho h c sinh nói chung và rèn luy n kĩ ế
năng d y h c văn thuy t minh nói riêng là m t v n đ t o ra nhi u s lúng ế
túng cho ng i d y cũng nh ng i h c. Trong ch ng trình Ng vănườ ư ư ươ
THCS, văn thuy t minh đc h c sinh ti p c n l p 7, nâng cao d n l p 8ế ượ ế
và 9. V i m t h th ng xâu chu i nh v y, vi c rèn luy n kĩ năng làm văn ư
thuy t minh ph i đc th c hi n m t cách c b n, có h th ng, có s đuế ượ ơ
t c a ng i d y và có tính tích c c, ch đng c a ng i h c.ư ườ ườ
Chúng tôi xin nêu ra m t s t n t i trong d y h c văn thuy t minh: ế
- Nhi u giáo viên th đng v n d ng r p khuôn sách thi t k . Ch a ế ế ư
th t s coi tr ng m c tiêu c a đi m i ph ng pháp d y h c là rèn ươ
luy n t duy, kĩ năng th c hành cho h c sinh. ư
- Nhi u giáo viên v n s d ng mô hình giáo án cũ, lên l p máy móc.
- Giáo viên cũng nh h c sinh ng i l p dàn ý.ư
- V n s ng tr c ti p cũng nh gián ti p c a h c sinh v các đi t ng ế ư ế ượ
còn h n ch r t nhi u. ế
Xu t phát t m c tiêu và th c ti n nói trên, chúng tôi th y c n ph i tìm
ra ph ng pháp làm th nào đ ươ ế rèn luy n kĩ năng d y h c văn thuy t ế
1
minh đt hi u qu cao nh t. T o cho các em nh ng kĩ năng c b n, h ơ
th ng và d dàng h n khi ti p c n làm văn thuy t minh. ơ ế ế
- V gi i h n nghiên c u c a đ tài:
Làm rõ n i dung quan đi m: Rèn luy n kĩ năng d y h c văn thuy t ế
minh trong ch ng trình Ng văn THCS v i yêu c u tăng d n theo su tươ
các kh i l p. (L p 7, 8, 9).
2. Nghiên c u th c ti n và tìm l i gi i đáp cho nh ng khó khăn, v ng ướ
m c n y sinh trong th c t d y h c văn thuy t minh – Ng văn THCS . ế ế
3. Đa ra nh ng đnh h ng c th cho vi c xây d ng bài d y nh mư ướ
m c đích ph c v cho vi c rèn luy n kĩ năng làm văn thuy t minh, ti n ế ế
t i nâng cao ch t l ng d y h c môn Ng văn tr ng THCS hi n ượ ườ
nay.
1.C s lí lu nơ
-Văn b n thuy t minh là ki u văn b n l n đu tiên đoc đa vào ch ng ế ư ươ
trình t p làm văn THCS Vi t Nam.đây là lo i văn b n thông d ng, có ph m
vi s d ng r t ph bi n trong đi s ng , t lâu nhi u n c trên th gi i... ế ướ ế
-Văn b n thuy t minh là văn b n trình bày tính ch t, c u t o , cách dùng ế
cùng quy lu t phát tri n, bi n hoá c a s v t, nh m cung c p tri th c, ế
h ng d n cách s d ng cho con ng i.....ướ ườ
-Khác v i văn b n ngh lu n, t s , miêu t , bi u c m....văn b n thuy t ế
minh ch y u trình bày tri th c m t cách khách quan , khoa h c, nâng cao ế
năng l c t duy và bi u đt cho h c sinh.Lo i văn b n này v n không gì xa ư
l i v i h c sinh.Bài gi ng c a th y cô thu c t t c các b môn đ là th
ph m t t cho h c sinh..Lo i văn này giúp h c sinh quen l i làm văn có tri
th c, có tính khách quan, khoa h c, chính xác.
Trên c s lí thuy t v ho t đng d y h c theo tinh th n đi m i, s phânơ ế
tích m t cách c th quan đi m tăng c ng kĩ năng làm văn thuy t minh ườ ế
trong ch ng trình Ng văn THCS . Qua đó, góp ph n giúp giáo viên d yươ
môn Ng văn nh n th c m t cách đy đ, sâu s c h n v tính c n thi t ph i ơ ế
rèn luy n kĩ năng làm văn thuy t minh cho h c sinh nh m nâng cao ch t ế
l ng d y h c hi n nay.ượ
2
2.C s th c ti n:ơ
-Thông qua ki u bài d y này, giáo viên ph i cho h c sinh th y đây là m t
lo i văn b n khác h n v i t s , miêu t , ngh lu n, văn b n hành chính công
v ...
-H c sinh đã h c cách gi i thích trong văn ngh lu n.Nh ng ngh lu n gi i ư
thích ch y u là dùng d n ch ng , lí l đ làm sáng t v n đ. văn b n ế
thuy t minh l i là gi i thích b ng c ch , quy lu t c a s v t, cách th cế ơ ế
khoa h c khác v i gi i thích trong ngh lu n nh m phát bi u quan đi m.
-M c đích c a ki u bài này là gi i thi u , làm cho h c sinh làm quen v i
các m u văn b n thuy t minh thông d ng.Tôi xin nêu ra m t s t n t i trong ế
d y h c văn thuy t minh: ế
- Nhi u giáo viên th đng v n d ng r p khuôn sách thi t k . Ch a ế ế ư
th t s coi tr ng m c tiêu c a đi m i ph ng pháp d y h c là rèn ươ
luy n t duy, kĩ năng th c hành cho h c sinh. ư
- Nhi u giáo viên v n s d ng mô hình giáo án cũ, lên l p máy móc.
- Giáo viên cũng nh h c sinh ng i l p dàn ý.ư
- V n s ng tr c ti p cũng nh gián ti p c a h c sinh v các đi t ng ế ư ế ượ
còn h n ch r t nhi u. ế
II. N I DUNG
1. PH NG PHÁP NGHIÊN C U.ƯƠ
1. Ph ng pháp nghiên c u lí thuy t: T p h p, phân lo i, x lí các vănươ ế
b n, tài li u, sách giáo khoa, sách giáo viên,...
2. Ph ng pháp đi u tra, kh o sát th c t : Thông qua d gi , thao gi ngươ ế
c m, s d ng phi u tr c nghi m,... ế
3. Ph ng pháp so sánh, đi chi u.ươ ế
4. Ph ng pháp th c nghi m: D y th nghi m th c t .ươ ế
2. ĐNH H NG BÀI LÀM ƯỚ
3
Tr c tiên, c n xác đnh chính xác và rõ ràng đi t ng c n thuy tướ ượ ế
minh là đi t ng nào? C n thuy t minh đi u gì ? ượ ế
Ví d : Mu n thuy t minh v tác h i c a thu c lá thì ng i làm bài ế ườ
thuy t minh ph i hi u đc tác h i c a thu c lá đi v i s c kho , đi v iế ượ
kinh t , đi v i môi tr ng. Sau đó, ng i vi t c n ph i n m đc m cế ườ ườ ế ượ
đích c a bài vi t là gì, vi t cho ai. Tu theo s thích, trình đ c a ng i đc, ế ế ườ
ta có th l a ch n n i dung, xây d ng b c c và ch n các hình th c di n đt
thích h p.
Có đnh h ng đúng, rõ, chúng ta m i có c s b t tay vào chu n b t ướ ơ ư
li u cho bài vi t. ế
3. S U T M, GHI CHÉP VÀ L A CH N CÁC T LI U CHO BÀI VI TƯ Ư
Tìm và l a ch n t li u là b c quy t đnh đ xây d ng n i dung bài ư ướ ế
vi t.ế
Có th tìm t li u bài vi t b ng nhi u con đng khác nhau: ư ế ườ
+ Đ thông tin đa ra thuy t minh có s c thuy t ph c cao, c n ph i ư ế ế
đn t n n i ho c ti p c n đi t ng đ quan sát, đi u tra, t o n t ng c mế ơ ế ượ ượ
xúc v đi t ng đó.ượ
Ví d: Gi i thi u v Hu , ếtác gi không th ch ng i nhà đc t ư
li u, xem ti vi mà ph i là ng i đã t ng đn ườ ế Hu , ếcó c m nh n sâu s c v t
nhiên, ki n trúc, đc s n, anh hùng c a ế Huế thì m i t o nên m t văn b n
v Hu ế có s c h p d n m i ng i. ườ
+ Nghe ng i khác k , miêu t v đi t ng.ườ ượ
+ Đc các tài li u c a ng i đi tr c vi t v đi t ng, s u t m ườ ướ ế ượ ư
nh ng ý ki n, truy n k , th ca ph m bình và th ng ngo n v đi t ng. ế ơ ưở ượ
+ Ngu n t li u phong phú, đa d ng, song trong quá trình vi t văn b n ư ế
thuy t minh ng i vi t văn b n ch nên ch n nh ng t li u đc s c, đi nế ườ ế ư
hình, nh ng t li u gây n t ng m nh v i ng i đc. Dung l ng t li u ư ượ ườ ượ ư
c n tùy thu c vào trình đ, s thích c a ng i đc, m c đích c a bài vi t và ườ ế
khuôn kh cho phép c a bài vi t. ế
4. L P DÀN Ý:
4
a. M c đích c a vi c l p dàn ý
Nh n th c đ th u đáo xong, s là b c l p dàn ý. R t nhi u ng i ư ườ
khi làm bài làm văn không bao gi ch u làm vi c này c . Vì v y, bài làm
th ng l n x n, các ý trùng nhau, không có s cân đi, th m chí còn có nhi uườ
thi u sót v ý. Đó là nh ng bài làm l ch yêu c u, xa tr ng tâm đ ra.ế
Th t ra làm đc m t dàn ý t t không ph i d . Ng i làm bài mu n có ượ ườ
m t dàn ý t t thì ngoài vi c nghiên c u kĩ đ ra đ lĩnh h i sáng t o yêu c u
c a đ, còn ph i có thói quen b trí khoa h c. Chính vì v y, có nhi u h c
sinh cho r ng: Th i gian làm bài r t h n ch , ch m t, hai ti t, n u còn ph i ế ế ế
l p dàn ý thì lãng phí m t m t th i gian quý báu ! S th t không ph i nh ư
v y; ng c l i là khác. Dàn ý là n i dung s l c c a bài văn. Nói cách ượ ơ ượ
khác, đó là h th ng nh ng suy nghĩ, tìm tòi, nh n xét, đánh giá c a h c sinh
d a trên yêu c u c th c a đ bài. Dàn bài trong bài t p làm văn ch ng khác
nào b n thi t k xây d ng m t ngôi nhà, b n k ho ch s n xu t c a m t ế ế ế
xí nghi p đ th c hi n ch tiêu s n xu t.
Ngay nh ng nhà văn l n, nh ng ng i đã b ra r t nhi u s c lao ườ
đng đ sáng t o nên nh ng tác ph m b t h , cũng luôn nh n m nh vai trò
quan tr ng c a dàn ý: G t - t , nhà văn n i ti ng c a Đc qu quy t: ơ ế ế T t
c đu l thu c vào b c c . Đôttôiépxki, nhà văn Nga n i ti ng c a th k ế ế
XX c ao: ướ N u tìm đc m t b n b c c đt thì công vi c s nhanh nhế ượ ư
tr t trên băng. ượ Còn Ipxen, m t nhà văn n i ti ng khác c a Th y Đi n đã đ ế
h n m t năm lao đng xây d ng b c c cho b n tr ng ca và ông đã hoàn ườ
thành b n tr ng ca đó trong ba tháng. ườ
S dĩ m i ng i đu nh n m nh vai trò c a dàn ý chính vì v trí đc ườ
bi t quan tr ng c a nó. L p dàn ý tr c khi vi t bài có nh ng cái l i sau: ướ ế
- Nhìn đc m t cách bao quát, toàn c c n i dung ch y u và nh ngư ế
yêu c u c b n mà bài làm c n đt đc, đng th i cũng th y đc m c đ ơ ượ ượ
gi i quy t v n đ s ngh lu n và đáp ng nh ng yêu c u mà đ bài đt ra, ế
nh ng đi m nào c n b sung, s a đi cho hoàn thi n. Nh đó s tránh đc ượ
tình tr ng
5