Sáng ki n kinh nghi mế
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Khai thác và phát tri n m t s bài toán t m t bài toán c b n v ơ
di n tích các hình tam giác góp ph n b i d ng h c sinh khá - gi i l p 5 ưỡ
I - ĐT V N Đ
Nh ng bài t p v hình h c, đc bi t là nh ng bài t p có liên quan
đn di n tích hình tam giác là m t trong nh ng bài t p khó đi v i h cế
sinh Ti u h c nh ng l i là m t m ng ki n th c c n thi t đi v i h c ư ế ế
sinh Ti u h c. Đây chính là c s ban đu đ hình thành cho các em ơ
nh ng ki n th c c b n v hình h c, giúp các em h c t t h n các l p ế ơ ơ
trên.
Bên c nh đó, tôi th y m t s giáo viên ch a khai thác h t ph ng ư ế ươ
pháp d y h c "l y h c sinh làm trung tâm". Th c t , nhi u giáo viên ế
cũng đã chú ý đn m ng ki n th c này song ch a "bài b n", gi i nhi uế ế ư
bài t p nh ng ch a có tính h th ng. Giáo viên ch đn thu n gi i ư ư ơ
quy t theo yêu c u c a đ bài nêu ra là xong. Đ phát tri n kh năng tế ư
duy, phát huy tính sáng t o c a h c sinh thì ph ng pháp d y h c đó ươ
ch a đt hi u qu cao. V i th c tr ng nh th , theo tôi vai trò c aư ư ế
ng i th y giáo là h t s c quan tr ng. Làm th nào đ h c sinh ti pườ ế ế ế
thu bài không nhàm chán, đ h c sinh v n th y mình đc "l n lên" ượ
qua các bài gi ng, bài thi t k c a th y? Đó là v n đ đt ra c a m i ế ế
th y cô giáo. Trong ph m vi bài vi t c a mình, v i v n ki n th c còn ít ế ế
i, tôi mu n đa ra m t s v n đ xây d ng m t chu i bài t p v di n ư
tích và các y u t có liên quan đn di n tích c a hình tam giác trên cế ế ơ
s c a m t bài toán c b n t đó nh m khai thác và phát tri n t i đa ơ
thành m t h th ng các bài toán khác t d đn khó, t đn gi n đn ế ơ ế
Ng i Vi t: Hoàng Đc C TH Hườ ế ưng Thu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 1
Sáng ki n kinh nghi mế
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
ph c t p. T đó giúp h c sinh tích c c suy nghĩ, tìm tòi phát tri n năng
l c trí tu .
II - N I DUNG
Đ h c sinh gi i m t s bài t p có liên quan đn di n tích hình ế
tam giác thì tr c h t giáo viên ph i h ng d n h c sinh bi t áp d ngướ ế ướ ế
m t s ph ng pháp sau: ươ
1. V n d ng công th c đ tính di n tích.
- Áp d ng tr c ti p công th c: ế
- Áp d ng công th c tính di n tích đ tính đ dài đo n th ng
(c nh đáy, chi u cao)
2. Dùng t s (t s v s đo các đo n th ng, t s v s đo
di n tích). Đi u này đc th hi n d i nh ng hình th c sau: ượ ướ
- N u hai tam giác có cùng di n tích thì đáy c a chúng t lế
ngh ch v i chi u cao (t ng ng). ươ
- N u hai tam giác có chung chi u cao thì di n tích c a chúng tế
l thu n v i đáy (t ng ng). ươ
- N u hai tam giác có chung đáy thì di n tích c a chúng t lế
thu n v i chi u cao (t ng ng). ươ
3. Th c hi n phép tính trên s đo di n tích và các thao tác phân
tích, t ng h p trên hình. Đi u này đc th hi n nh sau: ượ ư
- M t hình đc chia ra nhi u hình nh thì di n tích c a hình đó ượ
b ng t ng di n tích các hình nh .
Ng i Vi t: Hoàng Đc C TH Hườ ế ưng Thu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 2
Sáng ki n kinh nghi mế
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
- Hai hình có di n tích b ng nhau mà cùng có ph n chung ho c có
ph n b ng nhau thì ph n còn l i t ng ng cũng b ng nhau. ươ
h th ng các bài t p sau đây, tôi đa ra 2 ví d c b n t đó ư ơ
phát tri n thành các m u bài t p:
+ Tính và so sánh di n tích các hình tam giác.
+ Tính và so sánh đ dài các c nh đáy.
+ Tính và so sánh đ dài các đng cao. ườ
+ Các bài t p v ch ng minh (hay ch ng t ) .
Chúng ta b t đu t m t bài toán đn gi n đc đa ra trong sách ơ ượ ư
giáo khoa nh sau:ư
Ví d 1:
Cho hình tam giác ABC. Đi m M là đi m chính gi a c a
c nh BC. Hãy so sánh di n tích c a 2 hình tam giác ABM và AMC.
Gi i:
Ta có hình v bên.
Kí hi u S là di n tích.
Hai tam giác ABM và AMC
có chung chi u cao h t A và có
đáy BM = MC nên: SABM = SAMC.
T ví d trên ta có th phát tri n b ng cách
k thêm 2 đng cao c a hai tam giác AMB và AMC và yêu c u so ườ
sánh 2 đng cao đó, ta s đc bài t p 1 nh sau:ườ ượ ư
Ng i Vi t: Hoàng Đc C TH Hườ ế ưng Thu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 3
A
BMC
Sáng ki n kinh nghi mế
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Bài t p 1: Cho tam giác ABC. Đi m M là đi m chính gi a c a
BC. HB và CK t ng ng là hai đng cao c a 2 tam giác ABM vàươ ườ
ACM.
Ch ng t r ng BH = CK.
Gi i:
Ta có hình v bên.
Theo ví d 1 ta có SABM = SAMC (1)
Mà SBMA =
2
AMBH
SCAM =
2
AMCK
T (1) và (2) suy ra:
2
AMBH
=
2
AMCK
Hay
22
CKBH
. V y BH = CK. (đ.p.c.m)
T bài t p 1 ta có th phát tri n b ng cách thêm m t vài y u t ế
m i và yêu c u tính và so sánh di n tích các hình tam giác ta s đc ượ
các bài t p sau:
Bài t p 2: Cho hình tam giác ABC. Đi m M là đi m chính gi a
c a BC và N là đi m chính gi a c a AC. Tính di n tích tam giác ABC.
Bi t di n tích tam giác MNC là 2 cmế 2.
Gi i:
Ta có hình v bên.
Theo ví d 1 ta có:
SABM = SAMC =
2
1
SABC.
L i có: SMNC =
2
1
SMAC (chung
đng cao h t M và NC = ườ
2
1
AC). Do đó SMNC =
4
1
SABC
Ng i Vi t: Hoàng Đc C TH Hườ ế ưng Thu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 4
(2)
A
B
M
C
N
A
B
H
K
M
C
Sáng ki n kinh nghi mế
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
hay SABC = 4 SMNC = 4
2 = 8 (cm2)
Bài t p 3: Cho tam giác ABC. Đi m M là đi m chính gi a c a
BC
T M k đng th ng song song v i AB c t AC t i N. Tính S ườ MNC. Bi tế
S ABC = 24 cm2.
Gi i:
Ta có hình v bên.
Vì MN // AB (gt) nên ABMN
là hình thang. Suy ra các đng ườ
cao h t đnh A và B xu ng
MN c a 2 tam giác AMN và
BMN b ng nhau.
M t khác:
Hai tam giác AMN và BMN chung đáy MN nên S AMN = S BMN (1)
L i có:S AMN = SBMN (chung đng cao h t đnh N, BM = MC)ườ
(2)
T (1) và (2) suy ra: S MNC = S MNA =
2
1
S MAC.
Mà theo ví d 1 thì SAMC =
2
1
S ABC
Nên S MNC =
4
1
S ABC Hay S MNC = 24 : 4 = 6 (cm2)
T bài t p này ta có th phát tri n b ng cách thêm m t vài y u t ế
m i và yêu c u tính và so sánh đ dài các đng cao; tính và so sánh đ ườ
dài các c nh đáy c a hình tam giác ta s đc các bài t p sau: ượ
Ng i Vi t: Hoàng Đc C TH Hườ ế ưng Thu
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 5
A
B
M
C
N