1. PH N M ĐU
1.1. Lý do ch n đ tài
Giáo viên ch nhi m ( GVCN) là ng i qu n lýườ và giúp l p t ch c h c
t p, rèn luy n đt m c tiêu giáo d c, v a đóng vai trò ng i th y giáo đng ườ
th i còn đóng vai trò ng i đi di n cho quy n l i c a t p th l p; ườ ch u trách
nhi m tr c ướ nhà tr ng ườ v nhi m v c v n đnh h ng h c t p và rèn luy n ướ
cho h c sinh thu c l p h c đc phân công ch nhi m ượ ; theo dõi, đánh giá k tế
qu h c t p cũng nh rèn luy n ư , hình thành nhân cách cho h c sinh theo t ng
tháng, t ng h c k và trong năm h c; n m b t các tình hình h c t p, v đo
đc, v tâm sinh lý l a tu i c a các em và có th n m luôn hoàn c nh gia đình
c a t ng em mà có h ng tác đng phù h p, có gi i pháp phù h p t o đi u ướ
ki n đ h c sinh h c t p t t và rèn luy n t t; là c u n i th c hi n tri n khai
công vi c, ch nh đn k c ng h c đng ươ ườ .
Có th nói, GVCN là ng i đóng vai trò quan tr ng trong vi c k t n i ườ ế
nhà tr ng v i ườ h c sinh; là ng i g n gũi, ti p xúc th ng xuyên v i ườ ế ườ h c sinh;
là kênh truy n đt nh ng mong mu n, suy nghĩ c a các em t i nhà tr ng, phườ
huynh và ng c l i. ượ
Th c t cho th y, ế đi đa s đi ngũ GVCN là các giáo viên đang làm
công tác gi ng d y t i tr ng, công vi c gi ng d y chi m r t nhi u th i gian, ườ ế
tâm s c, đc bi t đi v i các giáo viên c p Ti u h c. H n n a m t s giáo ơ
viên làm công tác ch nhi m đang thi u r t nhi u k năng đ có th làm t t vaiế
trò GVCN.
Trong giai đo n hi n nay, chúng ta đang tích c c th c hi n đi m i
ph ng pháp và hình th c t ch c d y h c, v n d ng mô hình tr ng h c m i.ươ ườ
Đây là m t mô hình không nh ng cung câp cho hoc sinh nh ng kiên th c, ki ư " ư ư
năng trong t ng môn hoc ma con hinh thanh va phat triên môt sô năng l c va ư " # " ư"
phâm chât nh : t phuc vu, t quan; giao tiêp, h p tac; t hoc va giai quyêt vân # ư ư" " " ư" # ơ" ư" " #
đê; tich c c tham gia hoat đông giao duc; t tin, t trong, t chiu trach nhiêm, t ư" " " " ư" ư" " ư" " " ư"
đanh gia; trung th c, ki luât, đoan kêt; yêu gia đinh, ban be, yêu tr ng l p, yêu ư" # " " ươ ơ
quê h ng, đât n c... T p trung phát tri n trí tu , th ch t, hình thành ph m ươ ươ
ch t, năng l c, phát hi n và b i d ng năng khi u. Nâng cao ch t l ng giáo ưỡ ế ượ
d c toàn di n, chú tr ng giáo d c truy n th ng, đo đc, l i s ng, năng l c và
kĩ năng th c hành, v n d ng ki n th c đã h c vào th c ti n. Đây chính là ế
nh ng năng l c đòi h i m i m t giáo viên ch nhi m c n có đ hình thành cho
h c sinh.
1
Khác v i các b c h c khác, ng i giáo viên ch nhi m Ti u h c là ườ
ng i tr c ti p v a “d y” v a “d và đm nhi m h u h t các môn h c, làườ ế ế
ng i qu n lý toàn di n t p th h c sinh c a m t l p và có nhi u th i gianườ
g n bó, g n gũi v i h c sinh. H n n a v trình đ hi u bi t và v n s ng c a ơ ế
h c sinh ti u h c còn nhi u h n ch ế nên các em r t c n có m t ng i th ng ườ ườ
xuyên h ng d n, giúp đ, ch b o, dìu d t. Do đó không th ph nh n vai tròướ
c a ng i giáo viên ch nhi m. ườ
Đ th c hi n t t vai trò c a ng i giáo viên ch nhi m l p, tr c tiên ườ ướ
ng i giáo viên ph i xác đnh đúng v trí, nhi m v , bi t t ch c giáo d c,ườ ế
ph i là ng i th c hi n t t nh ng nhi m v c a m t th y cô giáo, ph i n m ườ
đc đng l i quan đi m lí lu n giáo d c đng th i ng i giáo viên chượ ườ ườ
nhi m ph i tham gia các ho t đng chính tr xã h i t t h n, ph i rèn luy n ơ
m c cao h n. Đó là trách nhi m, nghĩa v và cũng là vinh d vì h c sinh. ơ
V y làm th nào đ các em xem l p h c là nhà, th y cô, bè b n là nh ng ế
ng i thân trong gia đình, đ các em c m nh n đc ườ ượ “M i ngày đn tr ng là ế ườ
m t ngày vui”. Trong th c t nh ng năm công tác t i tr ng, b n thân tôi đã ế ườ
đc phân công gi ng d y và làm công tác ch nhi m l p. Tôi nh n th y m tượ
s h c sinh v n ch a tích c c tham gia các ho t đng, t p th l p ch a có tính ư ư
đng đi cao. B n thân tôi băn khoăn và trăn tr làm th nào đ hoàn thành ế
công tác ch nhi m l p có đc k t qu cao t o đc uy tín v i l p, v i ph ượ ế ượ
huynh và nhà tr ng. Xu t phát t lí do trên, tôi đã m nh d n vi t sáng ki nườ ế ế
kinh nghi m: “M t s bi n pháp trong công tác ch nhi m nh m nâng cao
hi u qu giáo d c toàn di n cho h c sinh l p 4” .
1.2. Đi m m i c a đ tài
M t s bi n pháp trong công tác ch nhi m nh m nâng cao hi u qu giáo
d c toàn di n cho h c sinh l p 4 không ph i là m t v n đ gì m i m . Đc
bi t trong nh ng năm g n đây, nó đã đc r t nhi u ng i công tác trong lĩnh ượ ườ
v c giáo d c nghiên c u và quan tâm. Tuy nhiên, đi m m i và khác bi t đ tài
này là trong sang kiên nay, tôi đa đa ra môt sô điêm m i thê hiên cac biên ư " # ơ # " ơ# "
phap: làm t t công tác đi u tra; phân lo i h c sinh; xây d ng H i đng t qu n;
xây d ng n n p l p h c; trang trí, s p x p l p h c; đi m i ph ng pháp d y ế ế ươ
h c; k t h p v i các l c l ng giáo d c trong và ngoài nhà tr ng đ giáo d c ế ượ ườ
h c sinh phát tri n toàn di n. Tât ca cac biên phap nay nh m nâng cao hi u qu # "
công tác ch nhi m l p theo mô hình tr ng h c m i nh m t o cho h c sinh có ườ
đc m t môi tr ng h c t p thu n l i và giúp các em phát tri n m t cách toànượ ườ
di n nh t.
2
- Giúp GV ch nhi m l p có đi u ki n g n gũi v i HS, hi u HS h n đ ơ
t đó giáo d c các em ngày càng t t h n. ơ
- HS không còn tâm lí ng i g n gũi, ng i ti p xúc v i GV ch nhi m l p, ế
t o đi u ki n đ HS phát huy t i đa nh ng kh năng v n có c a mình trong
h c t p, cũng nh trong m i ho t đng c a l p, c a tr ng. ư ườ
1.3. Ph m vi áp d ng
Đ tài này đc áp d ng cho giáo viên làm công tác ch nhi m l p ượ
tr ng Ti u h c nói chung và giáo viên làm công tác ch nhi m l p 4 nói riêng.ườ
Nghiên c u các v n đ có liên quan và các gi i pháp trong công tác ch
nhi m nh m nâng cao hi u qu giáo d c toàn di n cho h c sinh l p 4 tr ng ườ
Ti u h c. Đông th i gi i pháp nay co thê lam tai liêu tham khao cho cac tr ng ơ # " # ươ
Tiêu hoc trong viêc nâng cao chât l ng giáo d c toàn di n cho h c sinh.# " " ươ"
2. PH N N I DUNG
2.1. Th c tr ng trong công tác ch nhi m nh m nâng cao hi u qu
giáo d c toàn di n cho h c sinh l p 4 t i tr ng đang công tác ườ
2.1.1. Thuân l i ơ
Trong nh ng năm g n đây, công tác ch nhi m l p tr ng tôi đã đc ườ ượ
Ban Giám hi u t ch c, s p x p, phân công công tác giáo viên ch nhi m ngay ế
t đu năm h c, chú tr ng đn nh ng giáo viên nhi t huy t, giáo viên có năng ế ế
l c và giàu kinh nghi m làm công tác ch nhi m l p nh m góp ph n nâng cao
ch t l ng giáo d c h c sinh. ượ
Ban giám hi u nhà tr ng đã k t h p t t v i các b ph n khác trong nhà ườ ế
tr ng nh m ch đo, ki m tra, đôn đc th ng xuyên trong công tác chườ ườ
nhi m l p c a giáo viên, luôn tao moi điêu kiên cho giao viên va hoc sinh tham " " " "
gia cac hoat đông đê t o đc s thân thi n." " # ượ
M t s ph huynh đã nh n th c đc vai trò và t m quan tr ng c a giáo ượ
d c, đc bi t là giáo d c b c Ti u h c – b c h c n n t ng cho quá trình h c
c a con em mình. H đã có ý th c t giác, thái đ tích c c trong vi c giáo d c
con em mình và k t h p v i nhà tr ng đ giáo d c h c sinh, đng th i t oế ườ
đi u ki n v v t ch t đ xây d ng, trang trí l p h c cũng nh t ch c các ho t ư
đng c a l p. Đây là đi u r t c n thi t góp ph n quy t đnh thành công c a ế ế
giáo viên ch nhi m, c a ng i th y và c a nhà tr ng. ườ ườ
H c sinh l p 4 ma tôi chu nhiêm đa sô cac em đêu ngoan, có ý th c h c t p # "
t t, t tin phát tri n năng l c c a mình, năng đng trong h c t p, trong sinh
ho t.
3
2.1.2. Kho khăn
Trong th c t v n còn tình tr ng nh n th c ch a đúng đn, coi nh công ế ư
tác ch nhi m l p, ch a t p trung rèn luy n, đi m i ph ng pháp, kĩ năng ư ươ
trong công tác ch nhi m l p.
Không ít giáo viên hi n nay ch t p trung ch y u vào các ti t d y văn hóa ế ế
làm sao cho t t, cho gi i, còn vi c giáo d c, rèn luy n h c sinh thì ch a quan ư
tâm nhi u.
M t s h c sinh còn r t rè, thi u m nh d n, không t tin tr c tâp th , ế ư" ươ "
ch a ch đng, sáng t o trong h c t p, còn thi u kh năng c ng tác, ư ế tâm lý
còn ph thu c vào b n trong nhóm, ch a phát huy h t kh năng c a mình. ư ế
M t s ph huynh cũng tham gia th ng xuyên vào vi c giáo d c các em ườ
nhà. Tuy nhiên, ph n l n h là ng i không đc đào t o ngh d y h c nên ườ ượ
không đ ph ng pháp, kĩ năng ho c không có ph ng pháp và kĩ năng phù ươ ươ
h p trong vi c giáo d c tr nên vi c giáo d c con cái g p r t nhi u khó khăn.
M t khác m t s ph huynh h c sinh vì lí do đi u ki n kinh t còn khó khăn, đi ế
làm ăn xa ho c gia đình không h nh phúc, nên ch a quan tâm đn vi c h c ư ế
c a con em nhà cũng nh tr ng, vi c giáo d c con cái c a h là ư ườ “Trăm s
nh th y”. T đó nh h ng r t l n đn vi c d y h c và giáo d c c a th y cô ưở ế
tr ng, làm cho vi c d y h c và giáo d c tr ng khó khăn h n, kém hi u ườ ườ ơ
qu h n. ơ
C s v t ch t c a nhà tr ng tuy khá đy đ nh ng v n ch a đáp ngơ ườ ư ư
v i yêu c u giáo d c hi n nay. Phòng ch c năng còn thi u, các ph ng ti n ế ươ
hi n đi ph c v cho d y h c ch a đ, bàn gh h c sinh ch a phù h p v i ư ế ư
yêu c u m i nên ph n nào còn h n ch trong vi c t ch c các ho t đng nh m ế
nâng cao vi c phát tri n giáo d c toàn di n cho h c sinh.
C th : K t qu qua kh o sát và đi u tra đu năm h c 2018 - 2019ế
+ V ki n th c các môn h c và ho t đng giáo d c: ế
Môn h c, HĐGDT ng s
h c sinh
Hoàn thành
t tHoàn thành Ch a hoànư
thành
SL % SL % SL %
Ti ng Vi tế 33 9 27.3 22 66.7 2 6.0
Toán 33 8 24.2 22 66.7 3 9.1
Đo đc 33 10 30.3 23 69.7 0 0
Kĩ thu t33 11 33.3 22 66.7 0 0
Năng l cT ng
s h c
Đt t t ĐtC n c
g ng
4
sinh SL % SL % SL %
T ph c v , t qu n 33 14 42.4 19 57.6 0 0
H p tác33 13 39.4 20 60.6 0 0
T h c và GQVĐ 33 11 33.3 22 66.7 0 0
Ph m ch t
T ng
s h c
sinh
Đt t t Đt C n c
g ng
SL % SL % % SL
Chăm h c, chăm làm33 20 60.6 13 39.4 0 0
T tin, trách nhi m 33 16 48.5 17 51.5 0 0
Trung th c, k lu t 33 20 60.6 13 39.4 0 0
Đoàn k t, yêu th ngế ươ 33 22 66.7 11 33.3 0 0
2. 2. M t s bi n pháp trong công tác ch nhi m nh m nâng cao hi u
qu giáo d c toàn di n cho h c sinh l p 4
Bi n pháp 1. Làm t t công tác xây d ng k ho ch công tác ch nhi m ế
l p
Đ đt k t qu cao trong công tác ch nhi m, m t trong nh ng đi u ki n ế
h t s c quan tr ng là giáo viên ch nhi m ph i làm vi c theo k ho ch có tínhế ế
khoa h c. Th c ti n đã ch ng t r ng, k ho ch ch nhi m là k t qu sáng ế ế
t o c a m i giáo viên ch nhi m, nó ph n ánh năng l c thi t k , d đoán c a ế ế
m i giáo viên khi làm công tác ch nhi m, không ch v y, k ho ch ch nhi m ế
còn đóng vai trò nh kim ch nam cho m i ho t đng c a m t t p th l p.ư
mu n có m t b n k ho ch đm b o tính khoa h c, sát th c ti n, kh năng ế
th c thi cao, yêu c u ng i l p k ho ch c n tuân th theo các b c c n thi t ườ ế ướ ế
sau đây.
* Các b c th c hi nướ
a. Tìm hi u tình hình chung c a l p (hoàn c nh gia đình, đc đi m tâm lí,
kh năng nh n th c)
Có th nói vi c tìm hi u đc đi m tình hình chung c a l p là b c r t ướ
quan tr ng và không th thi u c a m t b n k ho ch ch nhi m, b i l qua đó ế ế
giúp giáo viên ch nhi m có c s th c ti n, khoa h c tr c khi l p k ho ch. ơ ướ ế
Vi c làm này có ý nghĩa quy t đnh t i k t qu h c t p và rèn luy n c a t p ế ế
th h c sinh.
b. Quán tri t sâu s c k ho ch năm h c c a nhà tr ng ế ườ
Trên c s n m b t tình hình c a l p, khi l p k ho ch, giáo viên chơ ế
nhi m c n th m nhu n sâu s c các nhi m v , m c tiêu c a nhà tr ng trong ườ
t ng năm h c. Vi c xác đnh, quán tri t t t m c tiêu nhi m v năm h c c a
nhà tr ng có t m quan tr ng hàng đu đi v i b n k ho ch công tác chườ ế
5