BIÊN PHAP: H NG D N CÁCH KH C PH CƯỚ NH NG SAI SOT ƯKHI
DAY VA HOC D NG TOAN TÌM S TRUNG BÌNH C NG L P 4Ơ
1. Ly do chon bi n pháp:
Môn Toán l p 4 có v trí đc bi t quan tr ng trong ch ng trình Ti u h c.ươ
Ngoài vi c c ng c k năng tính toán cho h c sinh, Toán l p 4 còn nâng s l ng ượ
phép tính đ gi i nh ng bài toán có l i văn. Trong ch ng trình Toán l p 4 ngoài ươ
d ng toán Tìm s trung bình c ng còn có khá nhi u d ng toán đi n hình nh ư Tìm
hai s khi bi t t ng và hi u hai s đó; Tìm hai s khi bi t t ng (hi u) và t s c a ế ế
hai s. M i d ng toán có nh ng đc tr ng riêng khi n h c sinh khó n m b t và d ư ế
nh m l n.
M c dù hi n nay, vi c đi m i ph ng pháp d y h c coi h c sinh là trung ươ
tâm, giáo viên ch là ng i t ch c và h ng d n ho t đng h c c a h c sinh, ườ ướ
giúp h c sinh huy đng v n ki n th c và kinh nghi m c a b n thân đ t chi m ế ế
lĩnh tri th c m i đã đc áp d ng r ng rãi trong các nhà tr ng, nh ng trong th c ượ ườ ư
t gi ng d y tôi th y nhi u giáo viên v n áp d ng cách d y cũ. N i dung ki nế ế
th c m i trong các d ng toán trong sách giáo khoa đc giáo viên đem ra di n ượ
gi ng còn h c sinh ch y u là ghi nh thông tin và làm theo m u. Nh v y c giáo ế ư
viên và h c sinh đu ph thu c vào tài li u có s n. S ph thu c có th th y v i
n i dung bài h c có s n mà nhi u giáo viên không bi t ph i d y nh th nào, luôn ế ư ế
luôn ph i d a vào sách h ng d n. M t khác giáo viên lên l p ít s d ng giáo c ướ
tr c quan ( s đ, v hình tóm t t) ho c có s d ng nh ng không hi u qu khi n ơ ư ế
cho các em ti p thu ki n th c r t khó khăn. T vi c d y h c theo ki u áp đt c aế ế
th y mà h c sinh ti p thu ki n th c m t cách th đng. Các quy t c, các công ế ế
th c, ... mà th y đa ra h c sinh có nhi m v ph i ghi nh . Chính vì v y h c sinh ư
n m ki n th c không v ng, không sâu, không hi u đc b n ch t c a v n đ, ch ế ượ
bi t áp d ng r p khuôn máy móc. Do đó nh ng bài có c u trúc h i khác đi m tế ơ
chút là h c sinh không làm đc ho c làm sai. ượ
Nhìn l i quá trình d y h c kh i l p 4 th i gian qua c a mình, tôi nh n th y
v n đ d y và h c d ng Tìm s trung bình c ng còn nhi u nan gi i. H c sinh khi
làm bài th ng m c sai l m, đôi khi còn không làm đc, không bi t gi i quy tườ ượ ế ế
v n đ ra sao? Do không n m đc b n ch t, đc đi m, không bi t phân bi t các ượ ế
d ng bài và dùng th thu t t ng ng v i các d ng đó. Cho nên vi c tìm hi u ươ
nh ng khó khăn sai sót trong d y và h c d ng toán v trung bình c ng là đi u c n
thi t và nên làm. Qua đó giúp tôi viên đi u ch nh ph ng pháp d y và có bi n phápế ươ
phù h p giúp h c sinh c a mình gi i quy t khó khăn v ng m c trong khi gi i ế ướ
toán, h n ch m c th p nh t nh ng sai sót có th có. Đng th i giúp cho h c sinh ế
có ph ng pháp h c, n m v ng cách gi i d ng toán Tìm s trung bình c ng, làmươ
cho các em n m đc tri th c m t cách nh nhàng và đt hi u qu cao. Đó cũng là ượ
nguyên nhân thúc đy tôi m nh d n nghiên c u bi n pháp :"H ng d n cáchướ
kh c ph c nh ng sai sót khi d y và h c d ng toán Tìm s trung bình c ng l p
4" v i mong mu n r t thi t th c là giúp các em h c sinh l p 4 c a tôi làm đc t t ế ượ
c các bài toán v Tìm s trung bình c ng m t cách d dàng.
2. M c đích c a bi n pháp:
Qua tham kh o, tôi nh n th y cũng có khá nhi u b n bè, đng nghi p ch y u ế
nghiên c u v cách d y các d ng toán đi n hình nh : ư M t s bi n pháp nâng cao
ch t l ng d y và h c toán đi n hình l p 4,5. Rèn k năng gi i toán đi n hình cho ượ
h c sinh l p 4... Tuy nhiên, tôi nh n th y các đ tài y v n còn mang tính lý thuy t, ế
nói chung chung cho t t c các d ng toán đi n hình. Ch a có đ tài nào nghiên c u ư
sâu, ch ra đc nguyên nhân và cách kh c ph c nh ng khó khăn v ng m c trong ượ ướ
vi c d y và h c d ng toán Tìm s trung bình c ng.
V i bi n pháp tôi đang nghiên c u và áp d ng, b n thân tôi đã căn c vào tình
hình h c sinh các l p tôi đã và đang gi ng d y, bi t đc h c sinh c a mình ế ượ
th ng g p ph i nh ng khó khăn, sai sót gì trong vi c gi i các bài toán v Tìm sườ
trung bình c ng, t đó tôi đã tìm tòi nghiên c u, đúc rút ra nh ng bi n pháp t i u ư
nh t, d hi u nh t áp d ng vào quá trình gi ng d y nh m giúp h c sinh c a mình
có th hi u và n m ch c đc đc tr ng c a d ng toán, giúp các em có th gi i ượ ư
thành th o các bài toán Tìm s trung bình c ng trong ch ng trình Toán l p 4. ươ
3. Cách ti n hành bi n pháp:ế
3.1. Giúp các em n m đc ki n th c c b n: ượ ế ơ
- Mu n tìm trung bình c ng c a nhi u s , ta tính t ng c a các s đó, r i chia
t ng cho s các s h ng.
- Qui t c t ng quát:
S trung bình c ng = T ng c a các s h ng : S các s h ng .
- Tôi giúp h c sinh n m đc 3 ki u bài trong d ng toán Tìm s trung bình ượ
c ng, đó là:
+ Các bài toán gi i tr c ti p nh công th c. ế
+ Các bài toán ch a gi i đc tr c ti p nh công th c.ư ượ ế
+ Bi t s trung bình c ng và m t s . Tìm s kia?ế
3.2. Tìm hi u nh ng sai sót các em th ng g p và đa ra gi i pháp kh c ườ ư
ph c:
3.2.1. Đi v i các bài t p gi i tr c ti p nh công th c ế :
Ví d 1 : Tìm s trung bình c ng c a các s sau: 18; 24 và 36
*Các em th ng không n m đc th nào là s các s h ng: ườ ượ ế
Bài gi i 1:
( 18 + 24 +36 ) : 2 = 78: 2= 39
* M t s em trình bày sai:
Bài gi i 2:
18 + 24 + 36 : 3 = 78: 3 = 26
2
* Cách kh c ph c: Giáo viên có th h ng d n các em nh sau: ướ ư
? T ng c a các s đã cho là bao nhiêu?
(HSTL: 18 + 24 + 36 = 78)
? Đm xem trên phép tính có bao nhiêu s h ng? (HSTL: 3 s h ng)ế
K t lu nế : 3 chính là “s các s h ng”.
Giáo viên có th ra thêm nhi u bài toán t ng t , nh ng thay đi s l ng các ươ ư ượ
s h ng nh m giúp h c sinh hi u rõ h n v ơ “s các s h ng”.
Ví d : Tìm s trung bình c ng c a các s : 24; 26; 28; 30
Ho c: Tìm s trung bình c ng c a các s : 12; 14; 16; 18; 20.
Ví d 2 :
Ba l p 4A, 4B, 4C tr ng đc s cây l n l t là 32, 27 và 25 cây. H i trung ượ ượ
bình m i l p tr ng đc bao nhiêu cây? ượ
* M t s em ch a hi u khái ni m "trung bình", làm bài sai, k t qu sai. ư ế
Bài gi i:
M t l p tr ng đc s cây là: ượ
32 + 27 + 25 = 84 (cây)
3 l p tr ng đc s cây là: ượ
84 : 3 = 28 (cây)
Trung bình m i l p tr ng đc s cây là: ượ
28 : 3 = 9 ( cây)
Đáp s: 9 cây
* Cách kh c ph c : H ng d n h c sinh chi m lĩnh ki n th c m i:ướ ế ế
Hi u qu c a ti t d y có đc nh mong mu n hay không, h c sinh có hi u ế ượ ư
bài và n m đc v n đ c t lõi c a d ng toán hay không ph thu c r t l n vào s ượ
d n d t, h ng d n, g i m c a giáo viên. Không ph i giáo viên đc cho các em ướ
chép (d y theo ki u áp đt) mà giáo viên ph i d n d t h c sinh, đ các em t tìm
hi u, ch đng khám phá đ t chi m lĩnh ki n th c m i. Có nh v y h c sinh ế ế ư
n m ki n th c m i v ng, m i phát huy kh năng đc l p sáng t o c a mình, h n ế
ch đu c nhi u sai sót. Theo tôi, đi v i d ng toán này khi gi ng bài m i giáo viênế
có th d n d t nh sau: ư
GV s d ng các câu h i g i m :
? S cây c a 3 l p tr ng đc có nh nhau hay không? (s cây không nh nhau) ượ ư ư
? C 3 l p tr ng đc t t c bao nhiêu cây? (32 + 27 + 25 =84 cây) ượ
? N u chia đu s cây đó cho 3 l p, thì m i l p đc bao nhiêu cây? (84: 3 = 28 ế ượ
cây)
K t h p thao tác trên s đ:ế ơ
3
H c sinh s d dàng tìm ra l i gi i c a bài toán.
Bài gi i:
T ng s cây c a c ba l p tr ng đc là: ượ
32 + 27 + 25 = 84 (cây)
Trung bình m i l p tr ng đc s cây làlà: ượ
84: 3 = 28 ( cây)
Đáp s : 28 cây.
Giáo viên gi i thi u: S 28 là trung bình c ng c a ba s 25, 27,và 32.
(32+ 27+ 25) : 3 = 28
Rút ra quy t c: Mu n tìm s trung bình c ng c a nhi u s , ta tính t ng
c a các s đó r i chia t ng c a các s đó cho s các s h ng.
3.2.2. Các bài toán ch a gi i đc tr c ti p nh công th c:ư ượ ế
Ví d 3: M t nhà máy v n chuy n xi măng ra công tr ng, l n đu có 5 xe, ườ
m i xe ch đc 24 t n xi măng. L n th 2 có 3 xe, m i xe ch đc 16 t n xi ượ ượ
măng. H i trung bình m i xe ch đc bao nhiêu t n xi măng? ượ
* H c sinh không đc k đ, áp d ng r p khuôn công th c nên bài làm sai, đáp
s sai.
Bài gi i 1:
Trung bình m i xe ch đc s t n xi măng là: ượ
( 24+ 16) : 2 = 20 (t n)
Đáp s: 20 t n xi măng.
* H c sinh nh m l n khi tính trung bình, th y k t qu c a hai phép tính là 120 ế
và 48 nên đem chia cho 2 d n đn bài làm sai. ế
Bài gi i 2:
5 xe ch đc s t n xi măng là. ượ
24 x 5 = 120 ( t n )
3 xe ch đc s t n xi măng là: ượ
16 x 3 = 48 ( t n )
Trung bình m i xe ch đc s t n xi măng là: ượ
4
( 120 + 48 ) : 2 = 84 ( t n )
Đáp s: 84 t n xi măng.
* Cách kh c ph c: H ng d n gi i toán k t h p minh h a tr c quan.ướ ế
Kh năng gi i toán c a h c sinh còn ph thu c vào ph ng pháp h ng d n ươ ướ
gi i toán c a giáo viên. S h ng d n c a giáo viên ph i kích thích suy nghĩ, t ư ư
duy c a h c sinh. N u k t h p v i hình minh ho tr c quan thì s ti p thu c a h c ế ế ế
sinh càng hi u qu . H c sinh t mình chi m lĩnh tri th c, t mình tìm ra l i gi i ế
c a bài toán.
Đi v i ví d 3 trên: M t nhà máy v n chuy n xi măng ra công tr ng, l n ườ
đu có 5 xe, m i xe ch đc 24 t n xi măng. L n th 2 có 3 xe, m i xe ch đc ượ ư
16 t n xi măng. H i trung bình m i xe ch đc bao nhiêu t n xi măng? ượ
Giáo viên có th h ng d n h c sinh làm nh sau: ướ ư
B c 1: Yêu c u h c sinh đc k đ.ướ
B c 2: Tóm t t bài toánướ
? Bài toán cho bi t gì? Cho bi t: L n 1 có 5 xe, m i xe ch đc 24 t n xiế ế ượ
măng.
L n 2 có 3 xe, m i xe ch đc 16 t n xi ượ
măng.
? Bài toán h i gì? Trung bình m i xe ch đc ? t n xi măng. ượ
Giáo viên minh ho :
B c 3: H ng d n gi iướ ướ
H i: Mu n bi t trung bình m i xe ch đc bao nhiêu t n xi măng ta c n ế ượ
bi t gì? ( Bi t s xe và s t n xi măng ch đc)ế ế ượ
H i: Mu n bi t s xe ch xi măng ta là nh th nào? ( Tính c ng) ế ư ế
3 + 5 = 8 (xe)
Mu n bi t s t n xi măng đc v n chuy n ta c n bi t gì? ( C n ph i bi t ế ượ ế ế
s t n xi măng chuy n đi c a l n 1 và l n 2)
H i: Mu n tìm trung bình 1 xe ch đc bao nhiêu t n xi măng ta làm nh ượ ư
th nào? ( L y t ng s t n xi măng chia cho t ng s xe)ế
B c 4: H c sinh trình bày bài gi iướ
5