
Microsoft Project & nỨg dụng
101
101
ĐH Kinh t K thu t Công nghi p (HN)ế ỹ ậ ệ
NGUY N THANH HOÀNGỄ
Microsoft Project 2003

102
102
Microsoft Project & nỨg dụngĐH Kinh t K thu t Công nghi p (HN)ế ỹ ậ ệ
ỨNG
DỤNG
MICROSOFT PROJECT
2003
A. QUẢN LÝ THỜI
GIAN
MỞ
Đ U.Ầ
T h í
d :ụ Công ty xây d ngự A đang th uầ m tộ công trình thi công m tộ đo nạ đ ngườ
với
t ngổ
chi uề dài là 1000m. Trong đó, các h ngạ m cụ c nầ thi công bao gồm: kh oả
sát
địa ch tấ
công trình, kh oả sát các công trình ng mầ đã có, lắp đặt hệ thống
thoát
nước, thi công
n nề móng…Từng hạng mục công vi cệ không thể đ ngồ th iờ được
tiến
hành cùng m tộ lúc mà
ph iả đợi m tộ s h ngố ạ mục tr cướ đó ti nế hành xong r iồ mới
thi
hành đ c.ượ Vì vậy, chúng ta
c nầ phải t oạ m tộ l chị bi uể để theo dõi ti nế độ th cự
hi n ệ
c aủ t ngừ công vi cệ và phân bố
th iờ gian cụ
th .ể
1. T oạ l pậ và tổ ch cứ một l chị
bi u.ể
1.1. T oạ lập m tộ lịch bi uể
m i.ớ
M tộ lịch bi uể dự án bao g mồ danh sách các nhi mệ vụ hay các ho tạ động
bạn
cần
làm, khoảng th iờ gian th cự hiện các nhiệm vụ. B cướ đầu tiên trong
vi c ệ
tạo m tộ
lịch bi uể mới là mở Tập tin mới và gán ngày b tắ đầu, ngày k tế
thúc
của dự án
(nếu không có ngày đ uầ tiên, ngày hiện t i ạđ cượ t đự ộng coi như
là
ngày đầu tiên
c aủ dự
án).
1.2. Nhập các nhiệm
vụ.
1.2.1. Nhập một nhi mệ vụ trong m tộ task
form:
•
Trên menu VIEW, nh pấ More Views.
•
Trong danh sách Views, nh pấ Task Form, sau đó nhấp
Apply.
•
Trong h pộ Name, nhập tên nhi mệ vụ.
•
Trong h pộ Duration, nh pậ thời hạn nhi mệ vụ
•
Ch nọ h pộ Effort driven: cho thời hạn nhiệm vụ
không đổi bất kể sự phân công bộ
ph n.ậ
•
Trong các c tộ form, hãy nh p ậthông tin chi tiết về
nhiệm v ụ (chẳng h n nh ạ ư các b ộ ph nậ đ cượ
phân phân công và các nhiệm vụ trước đây).

103
103
Microsoft Project & nỨg dụngĐH Kinh t K thu t Công nghi p (HN)ế ỹ ậ ệ
1.2.2. Nhập một nhi mệ vụ trên khung xem
Calendar
•
Trên menu VIEW, nhấp Calendar.
•
Chọn ngày nhiệm vụ bắt đầu.
•
Trên menu Insert, nh pấ New Task.
•
Nhấp Tab Information.
•
Trong hộp Name, nh pậ tên nhiệm v .ụ
•
Trong hộp Duration, nhập thời h nạ nhiệm
v .ụ
1.2.3. Nhập một nhi mệ vụ vào m tộ dự
án
•
Trên menu VIEW, nh pấ Gantt
Chart.
•
Trong trường Task Name, nh pậ m tộ tên nhi mệ vụ ở cu iố danh sách nhiệm
v .ụ
1.3. Chuy nể một nhi mệ vụ thành một c tộ
mốc
C tộ m c ố là m tộ nhi m ệ vụ v iớ độ dài=0. Khi đưa độ dài 0 cho m tộ nhi m ệ
v ,ụ
Microsoft Project hi nệ ký hi uệ c tộ m cố lên sơ đồ c tộ Gantt b tắ đ uầ từ ngày
đó.
Trong ph nầ Duration c aủ công vi cệ đó, b nạ ch nọ 0d hay trên list task pane
ch n ọ
Make
Selected task milestone sau đó nh pấ Done thì sẽ t oạ đ cượ m tộ c tộ
mốc.
Cũng có thể
t oạ nó từ Task Information b ngằ cách ch nọ Advance tab sau đó
đánh
d uấ vào ô Make Task
as
Milestone.
1.4. Đ aư vào m tộ nhi mệ vụ l pặ
l iạ
o Trong menu VIEW, ch nọ Gantt
Chart.
o Trong trường Task Name, ch nọ hàng ở phía d iướ nơi mà mu nố nhi mệ vụ l pặ
lại.
o Trong menu Insert, ch nọ Recurring
Task...
o Trong h pộ Task Name, nh pậ tên nhi mệ
v .ụ

104
104
Microsoft Project & nỨg dụngĐH Kinh t K thu t Công nghi p (HN)ế ỹ ậ ệ
o Trong h pộ Duration, nh pậ th iờ h nạ c aủ m tộ l nầ x yả ra cho nhi mệ
v .ụ
o Trong phần Recurrence pattern, ch nọ Daily, Weekly, Monthly, hay
Yearly.
o Chỉ đ nhị sự thưngờ xuyên c aủ nhi mệ vụ và ch nọ h pộ ki mể kế bên ngày
trong
tu nầ
mà nhi mệ vụ sẽ xảy
ra.
o Trong ph nầ Range of recurrence, nh pậ m tộ ngày b tắ đ uầ vào h pộ Start, sau
đó
nh pấ
End after (nh pậ ho cặ ch nọ số l nầ xảy ra cho nhiệm v )ụ hay End by
(hãy
nh pậ ho cặ
ch nọ ngày mà mu nố nhi mệ vụ l pặ l iạ k tế
thúc).
1.5. Thay đ iổ độ dài m tộ nhi m ệ vụ: Trong menu, nh pấ Gantt Chart, ch n ọ
Field
Duration, và nh pậ th iờ h nạ
mới.
1.6. Xóa bỏ m tộ nhi mệ v :ụ Trong menu, nh pấ Gantt Chart, Trong tr ngườ Task
Name,
ch nọ
nhi mệ v mu nụ ố xóa và trong menu Edit, nh pấ Delete Task. (Mu nố ph cụ
một
nhi mệ vụ
ngay sau khi xóa nó b ngằ cách nh pấ Undo
Delete).
1.7. S pắ x pế l iạ các nhi mệ vụ trong l chị
biểu.
•
Hạ m cứ một nhi mệ
vụ
o Từ th cự đơn VIEW, chọn Gantt
Chart
o Ch nọ nhiệm vụ b nạ mu nố hạ
mức
o Từ th cự đơn Tools, chọn Outlining sau đó ch nọ
Indent
•
Lên mức m tộ nhi mệ
vụ
o Từ th cự đơn VIEW, chọn Gantt
Chart
o Ch nọ nhiệm vụ b nạ mu nố đ aư lên một
mức
1.8. Thay đ iổ ngày giờ làm
vi cệ
•
Từ thực đ nơ Tools, chọn Change Working
Time.
•
Ch nọ ngày trên
l ch.ị
•
Tại Make Dates, ch nọ phím tuỳ
chọn.
•
N uế b nạ ch nọ tuỳ ch nọ Working trong b cướ thứ 3, trong Working Time c nầ
gõ
vào
th iờ gian bắt đ uầ và kết thúc làm
vi c.ệ
•
Ch nọ phím
OK.

Các m iố quan hệ gi aữ các Công
việc
FS (Finish to
Start)
M tộ Công vi cệ b tắ đầu khi Công việc trước kết
thúc
SS (Start to
Start)
M tộ Công vi cệ b tắ đầu khi Công việc tr cướ b tắ
đ uầ
FF (Finish to Finish
)
M tộ Công vi cệ k tế thúc khi Công việc trưcớ k tế
thúc
SF (Start to Finish
)
M tộ Công vi cệ k tế thúc khi Công vi cệ trước b tắ
đ uầ
105
105
Microsoft Project & nỨg dụngĐH Kinh t K thu t Công nghi p (HN)ế ỹ ậ ệ
2. L pậ lịch cho các công
vi cệ
KHÁI
NI M:Ệ
•
PREDECESSOR: M tộ công việc cần đ cượ b tắ đ uầ hay k tế thúc trước khi
m t ộ
công
vi c ệ khác có thể b tắ
đ u.ầ
•
SUCCESOR: M tộ công vi cệ phụ thu cộ vào sự b tắ đ uầ hay k tế thúc c aủ
công
việc
di nễ ra
tr c.ướ
2.1. T oạ l pậ một quan hệ gi aữ các công
vi c.ệ
•
Từ thực đơn VIEW, chọn Gantt
Chart.
•
Trong b ngả Gantt, chọn hai nh.iệm vụ hay nhi uề h nơ mà bạn mu nố
n i.ố
•
Trong thực đ nơ Edit ch nọ
LinkTask.
2.2. Lo iạ bỏ m tộ quan hệ gi aữ các công
vi c.ệ
•
Trong bảng Gantt, ch nọ các nhiệm vụ b nạ mu nố
n i.ố
•
Trong thực đ nơ Edit, chọn
UnLinkTask.
2.3. Thay đ iổ ki uể quan hệ gi aữ các công
vi c.ệ
•
Từ thực đơn VIEW, chọn Gantt.
Chart
•
B mấ chu tộ đúp vào đ ngườ k tế n iố c aủ các Công việc mu nố thay
đổi.
•
Trong h pộ Type, ch nọ ki uể quan hệ gi aữ các Công việc, Chọn phím
OK.
2.4. Ti nế hành song song hay trì hoãn gi aữ các nhi mệ
vụ
•
Dùng Lead Time để l pậ lịch m tộ sự thực hi nệ ch ngồ nhau gi aữ hai Công
vi c ệ
sao
cho m tộ Công vi cệ b tắ đ uầ tr cướ khi Công vi cệ c aủ nó k tế
thúc.
•
Dùng Lag Time để trì ho nả sự khởi đ uầ c aủ m tộ Công vi cệ ti pế
theo.
2.5. Thêm Lead hay Lag
Time
M. Project cho phép xác l pậ th iờ gian d nẫ trưcớ (lead time, đây là khoảng th iờ
gian
trùng
l pặ gi aữ các nhiệm vụ lệ thu c.ộ Ch ngẳ h n,ạ n uế m tộ nhi mệ vụ có thể b tắ
đ u ầ
khi nhiệm
vụ trước c aủ nó đã hoàn thành được m tộ n a,ử ta có thể chỉ đ nhị loại
l ệ
thu cộ finish-to-
start với thời gian dẫn tr cướ là 50% cho nhi mệ vụ kế tiếp c aủ nó
(có
giá trị âm)) hay
thời gian trễ (lag time, đây là kho ngả th iờ gian trì hoãn gi aữ
các
nhi mệ vụ lệ thuộc.
Chẳng h n,ạ n uế ta c nầ th iờ gian trì hoãn là hai ngày gi aữ sự
kết
thúc m tộ nhiêm vụ và b tắ
đ uầ m tộ nhi mệ vụ khác, b nạ có thể thi tế l pậ loại lệ
thu c ộ
finish-to-start và chỉ đ nhị th iờ
gian trễ là hai ngày (có giá trị dưng))ơ giữa các
nhi m ệ
vụ chỉ sau khi t oạ các m iố quan hệ
lệ thu cộ gi aữ các nhi mệ
v .ụ

