intTypePromotion=1

Thực hành phát âm âm /k/

Chia sẻ: Chim Chichbong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
86
lượt xem
14
download

Thực hành phát âm âm /k/

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn có gặp khó khăn khi phát âm các phụ âm bật /p/, /t/, /k/, /b/, /d/, /g/ trong quá trình thực hành luyện nói tiếng Anh không? Trong chuyên mục luyện nói ngày hôm nay, Global Education sẽ hướng dẫn các bạn cách phát âm một trong 6 phụ âm bật trong tiếng Anh, âm /k/.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thực hành phát âm âm /k/

  1. Thực hành phát âm âm /k/ Các bạn có gặp khó khăn khi phát âm các phụ âm bật /p/, /t/, /k/, /b/, /d/, /g/ trong quá trình thực hành luyện nói tiếng Anh không? Trong chuyên mục luyện nói ngày hôm nay, Global Education sẽ hướng dẫn các bạn cách phát âm một trong 6 phụ âm bật trong tiếng Anh, âm /k/. Âm /k/ là âm vòm mềm, bật hơi, vô thanh (voiceless velar plosive). Mặt lưng lưỡi được ép vào vùng nơi kết thúc ngạc cứng (hard palate) và bắt đầu ngạc mềm (soft palate). Một điểm cần lưu ý là không có âm thanh thoát ra từ thanh quản khi phát âm /k/. Mời các bạn cùng nghe audio, xem hình ảnh về cách phát âm âm /k/. Một cách mà bạn có thể kiểm tra độ chuẩn xác khi phát âm âm /k/ là bạn đưa tay lên miệng, khi phát âm /k/, bạn sẽ cảm nhận thấy không khí từ trong miệng thoát ra trên tay bạn. Một cách khác cũng khá hiệu quả là bạn để tờ giấy trước miệng, sau đó phát âm /k/, bạn sẽ thấy tờ giấy rung,
  2. tức là khi đó bạn đã phát âm chuẩn âm /k/. Về vị trí, âm /k/ có thể đứng đầu, giữa hay cuối của từ. - Vị trí đầu của từ: chữ cái C, K sẽ được phát âm là /k/.  Ví dụ: C (can); K (king) - Ví trí giữa của từ: chữ cái CC, CK sẽ được phát âm là /k/.  Ví dụ: CC (soccer), CK (locker) - Ví trí cuối của từ: chữ cái K, CK, C, CH sẽ được phát âm là /k/.  Ví dụ: K (milk), CK (black), C (comic), CH (ache) Mời các bạn thực hành phát âm /k/ ở tất cả các vị trí của từ: (audio đọc từ cột trái sang cột phải.) cat bacon look car pickle bark can ankle speak call doctor make kitten because truck Chú ý: Các bạn lưu ý một số trường hợp đặc biệt khi phát âm âm /k/ - Chữ cái QU được phát âm /kw/. Ví dụ: quick /kwik/ - Chữ cái X được phát âm /ks/. Ví dụ: six /siks/ - Một số từ bắt đầu với chữ cái K, thì K là âm câm. Ví dụ: know /nou/, knife /naif/ Việc thực hành các từ có âm /k/ hẳn sẽ trở nên hứng thú hơn với tranh ảnh sinh động. Mời các bạn thực hành âm /k/. Sau đây là một số ví dụ
  3. các từ có chứa phụ âm /k/, mời các bạn thực hành bằng cách nghe và nhắc lại! Các bạn có thể đoán nghĩa của từ qua hình ảnh minh họa. kangaroo karate ketchup key kick king kitchen kite kiwi knee Korea school Giờ thì các bạn đã thành thạo việc phát âm âm /k/ rồi chứ? Hãy thực hành phát âm /k/ ở mức độ khó hơn trong những câu chứa nhiều âm /k/ dưới đây các bạn nhé! 1. Can Cark cook? 2. Cathy take a cab home. 3. I like to work on a computer. 4. The cake and cookies were good with coffee.
  4. 5. It is convenient to use a computer to record all of your accounts. 6. The doctor said he broke his back in the car accident. Hãy dành thời gian cho việc luyện nói âm /k/ để đạt đến trình độ phát âm thật chuẩn và trôi chảy các bạn nhé! Và các bạn cũng đừng quên đồng hành cùng Global Education phân biệt sự khác nhau giữa 2 âm bật /g/ và /k/ trong bài viết tiếp theo.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2