Ti u lu n qu n tr h c: Qu n tr nhóm
A- S L C V QU N TR NHÓM:Ơ ƯỢ
I- T ng quan v nhóm:
1/ Nhóm làm vi c là gì?
Nhóm không đ n gi n ch là m t t p h p nhi u ng i làm vi c cùng nhauơ ườ
ho c làm vi c d i s ch đ o c a m t nhà qu n lý. Nhóm là m t t p h p ướ
nh ng cá nhân có các k năng b sung cho nhau và cùng cam k t ch u trách ế
nhi m th c hi n m t m c tiêu chung. Các thành viên trong nhóm t ng tác ươ
v i nhau và v i tr ng nhóm đ đ t đ c m c tiêu chung. Các thành viên ưở ượ
trong nhóm ph thu c vào thông tin c a nhau đ th c hi n ph n vi c c a
mình. H k t h p v i nhau đ hoàn thành nhi m v và ph thu c vào tr ng ế ưở
nhóm đ đ c cung c p ngu n l c, đ c hu n luy n khi c n thi t cũng nh ượ ượ ế ư
khi c n s ph i h p hay liên k t v i nh ng phòng ban khác trong t ch c. ế
Trái v i t làm vi c, n i nhà qu n lý có toàn quy n ra quy t đ nh, quy t đ nh ơ ế ế
c a nhóm ph n ánh bí quy t và kinh nghi m c a nhi u ng i, đi u này có ế ườ
th d n đ n nh ng quy t đ nh phù h p, chính xác và khách quan h n. ế ế ơ
Trong cu n Leading Teams: Setting the Stage for Great Performances (Lãnh
đ o nhóm: Chu n b cho hi u su t ho t đ ng cao), tác gi J. Richard
Hackman đã k t lu n b n đ c đi m c n thi t c a m t nhóm làm vi c th t sế ế
:"Nhi m v và ranh gi i c a nhóm đ c xác đ nh rõ ràng, quy n h n đ c ượ ượ
phân chia c th đ qu n lý các quy trình làm vi c, và c n ph i có m t s n
đ nh v các thành viên c a nhóm trong m t kho ng th i gian nh t đ nh". Đây
không ph i là đ nh nghĩa c a t làm vi c. Đi u quan tr ng là các nhà qu n lý
c n hi u rõ s khác bi t gi a nhóm v i t làm vi c truy n th ng nh m tránh
m c ph i sai l m thông th ng là đ i x v i t làm vi c nh m t nhóm và ườ ư
ng c l i. Theo quan sát c a Hackman, "N u đ c tri n khai h p lý, chi nượ ế ượ ế
l c nào cũng có th đem l i k t qu kh quan. Nh ng s nh m l n đâyượ ế ư
có th là áp d ng mô hình nhóm khi công vi c do các cá nhân th c hi n riêng
l , ho c tr c ti p giám sát các cá nhân thành viên khi công vi c là trách nhi m ế
c a c nhóm".
Trên th c t , nhi u t làm vi c và nhóm không tuân th theo đúng đ nh nghĩa ế
nêu trên. Thay vào đó, mô hình nào cũng xen l n m t vài đ c đi m c a mô
hình kia. Th t ra hai mô hình làm vi c khác nhau này v n t n t i và ho t
đ ng hi u qu m t đi m nào đó gi a hai thái c c này.
2/ S khác bi t gi a t và nhóm :
Có th nói khái ni m “t ” đã xu t hi n t thu s khai c a con ng i, và là ơ ườ
đ n v c b n nh t c a b t kỳ t ch c, h th ng hay c c u nào. Tuy nhiên,ơ ơ ơ
đ tr nên hi u qu h n, ho t đ ng c a t c n thay đ i và đi u ch nh ơ
th ng xuyên nh m thích nghi v i môi tr ng t ng tác. Và t s đ t hi uườ ườ ươ
1
Ti u lu n qu n tr h c: Qu n tr nhóm
qu t i u nh t khi tr thành nhóm - m t đ n v ho t đ ng v i hi u su t ư ơ
v t tr i.ượ
Nhi u nhà qu n lý d ng nh b ng lòng v i ho t đ ng c a t b i h không ườ ư
nghĩ xa h n nh ng thành qu mà t kh năng đ t đ c. Tuy nhiên, v n cóơ ượ
m t s nhà qu n lý không d ng k t qu hi n t i mà tìm cách khai thác ế
năng l c c a t trong nh ng hoàn c nh, môi tr ng khác nhau. Nh ng nhà ườ
qu n lý này khéo léo k t h p nh ng cá nhân ế trong t l i đ ng th i xây d ng
m t b u không khí khi n m i ng i s n lòng n l c t i đa và h p tác tích ế ườ
c c nh m c i thi n đáng k hi u su t ho t đ ng. Khi đó, h đã chuy n bi n ế
ho t đ ng c a t thành ho t đ ng c a nhóm.
Đ c đi m c a nhóm:
-Các thành viên nh n th c s t ng tác c a m i ng i và hi u r ng c n ph i ươ ườ
hoàn t t m c tiêu cá nhân l n c a nhóm v i s tr giúp l n nhau. Nhóm s
không lãng phí th i gian vào vi c tranh giành quy n l c hay tìm cách đ t
đ c m c đích cá nhân mà làm t n h i đ n ng i khác.ượ ế ườ
- Các thành viên đ c đóng góp vào nh ng m c tiêu c a nhóm nên làm vi cượ
v i thái đ t n tâm và có ý th c ch đ ng đ i v i công vi c.
- B ng ki n th c và năng l c c a mình, các thành viên đóng góp ý ki n đ ế ế
đ a ra ph ng pháp làm vi c t i u nh t nh m b o đ m s thành công choư ươ ư
các m c tiêu c a nhóm.
- Các thành viên làm vi c trong b u không khí tin c y l n nhau. Vi c đ t câu
h i và bày t c i m ý ki n, quan đi m hay s b t đ ng đ c khuy n khích. ế ượ ế
Các thành viên giao ti p c i m , trung th c và c g ng hi u quan đi m c aế
nhau.
- Các thành viên đ c khuy n khích phát tri n k năng và áp d ng nh ng gìượ ế
h đã h c h i vào công vi c. H luôn đ c s h tr c a các thành viên ượ
khác.
- Các thành viên ch p nh n mâu thu n là m t khía c nh thông th ng trong ườ
m i m i quan h t ng tác và h xem nh ng tình hu ng mâu thu n là c h i ươ ơ
cho ý t ng m i và tính sáng t o. M i ng i cùng nhau gi i quy t mâu thu nưở ườ ế
nhanh chóng và trên tinh th n xây d ng.
2
Ti u lu n qu n tr h c: Qu n tr nhóm
Các thành viên tham gia vào nh ng k t qu nh h ng đ n nhóm v n là ế ưở ế
ng i đ a ra quy t đ nh cu i cùng n u c nhóm không tìm đ c ti ng nóiườ ư ế ế ượ ế
chung ho c trong nh ng tr ng h p kh n c p. K t qu tích c c là m c tiêu ườ ế
ch không ph i s đ ng thu n.
Sau đây là b ng so sánh t và nhóm:
TNHÓM
V tríLà đ n v c b n nh tơ ơ
c a t ch c Là đ n v quan tr ng,ơ
ho t đ ng có hi u qu
cao c a t ch c
Nguyên
nhân
thành
l p
Vì m c tiêu hành chínhth c hi n m c tiêu cá
nhân cùng m c tiêu
nhóm v i s tr giúp
l n nhau c a các thành
viên
Cách
th c làm
vi c
Trên tinh th n ng i ườ
tuy n d ng, “ng i làm ườ
công ăn l ng”. th cươ
hi n theo m t khuôn
kh , b đ ng
th c hi n công vi c
theo xu h ng tích c c,ướ
các thành viên trong
nhóm ch đ ng trong
công vi c
M i
quan h
gi a các
thành
viên
Làm vi c đ c l p, k t ế
h p khi có yêu c u công
vi c.
Không tin t ng nhauưở
Các thành viên bình
đ ng, h p tác giúp đ
nhau hoàn thành công
vi c
Mâu
thu nd gây mâu thu n
không bi t cách gi iế
quy t mâu thu nế
gi i quy t mâu thu n ế
m t cách nhanh chóng
coi mâu thu n là c h i ơ
m i d sáng t o
K t lu n: Làm vi c nhóm có nhi u u đi m h n và đ t hi u qu cao h nế ư ơ ơ
làm vi c theo t .
3 / T m quan tr ng và l i ích c a vi c xây d ng nhóm :
kh năng làm vi c nhóm t t, đ n gi n b n m i ng i kh ơ ườ
năng cùng nhau làm t t công vi c, đ t đ c m c tiêu đã đ ra b ng cách hi u ượ
mình, hi u nhau, làm t t ph n vi c c a mình và giúp ng i khác làm t t vi c ườ
c a h . S t ng tác đa chi u trong m t nhóm làm vi c giúp cho m i ng i ươ ườ
3
Ti u lu n qu n tr h c: Qu n tr nhóm
th hoàn thành nhi m v c a mình xu t s c h n nh giúp đ các thành ơ
viên khác. Đ đ t đ c s t ng tác đa chi u này, ngoài vi c nhóm c n ượ ươ
m t tr ng nhóm gi i, bi t cách s p x p công vi c, t ch c môi tr ng làm ưở ế ế ườ
vi c sao cho các thành viên th d dàng trao đ i v i nhau còn đòi h i
m t ph n r t l n b n thân m i ng i trong nhóm ph i k năng t ng ườ ươ
tác, h p tác đ hi u mình c ng s c a mình. nhóm làm t t nghĩa
là b n làm t t, có nghĩa b n là nhân viên có năng l c cao.
Hi u qu c a m t k năng không n m cách ta th c hi n k năng đó,
k t qu khi ta s d ng k năng đó. M t ng i kh năng trình bày ế ườ
thuy t ph c v n đ c a mình ch a ch c con ng i kh năng ph i h pế ư ườ
v i m i ng i, khi, ít nói ch a ph i nguyên nhân ng i ta không ườ ư ườ
giao ti p đ c v i nhau. Do đó, đ ng v i cho r ng mình không th c ng tácế ượ
v i m i ng i hay mình ng i gi i nh t. B n c n m i ng i, m i ườ ườ ườ
ng i c n b n.ườ
l ai trong chúng ta cũng bi t đ n câu ca dao "M t cây làm ch ng ế ế
nên non, ba cây ch m l i nên hòn núi cao". Câu ca dao cũng đã ph n nào cho
ta th y đ c s c m nh hi u qu c a làm vi c nhóm. M i ng i ch ượ ườ
th gi i trong m t vài lĩnh v c nào đó nh ng không th nào gi i hay bi t t t ư ế
c , nh ng nhóm thì hoàn toàn ng c l i, nhóm n i th h i t đ c t t ư ượ ơ ượ
c nh ng y u t c n thi t cho m c tiêu c a nhóm mà m i nhân không th ế ế
có đ y đ . B n có th th y rõ 5 l i ích chính khi tham gia m t nhóm là:
-B n s c m giác ki m soát đ c cu c s ng b n thân c a mình ượ
t t h n không c m th y s l m d ng quy n l c c a b t c ng i nào ơ ườ
trong nhóm cũng không có s c ép c a b t kỳ ai lên b n.
-Khi tham gia nhóm b n s h c h i đ c r t nhi u t nh ng thành ượ
viên ng i lãnh đ o trong nhóm cách x tình hu ng t đ n gi n choườ ơ
đ n ph c t p. T đó t o nên s th ng nh t trong m c tiêu s ho t đ ngế
c a nhóm.
-S không còn cái "tôi" trong nhóm n a, cái "tôi" đã b phá v , s thân
thi n và c i m s đ c t o ra gi a các thành viên. ượ
-Phát huy đ c tính sáng t o cao t s ph i h p các b óc sáng t oượ
c a nhóm.
-Th a mãn đ c nhu c u th hi n kh ng đ nh mình c a các thành ượ
viên trong nhóm, cái mà khi h đ ng m t mình khó mà th hi n đ c. ượ
4
Ti u lu n qu n tr h c: Qu n tr nhóm
3/ Vai trò c a ng i tr ng nhóm: ườ ưở
Đ c đi m d nh n di n c a m t ng i nhóm tr ng là v n duy trì phong ườ ưở
cách c a ng i t ng thành công v i vi c qu n lý t , nh ng c p đ cao ườ ư
h n. Phong cách này đ c hình thành b i kinh nghi m th c t và các giáơ ượ ế
tr tr i nghi m mà h tích lũy trong th i gian dài.
Ngày nay,v i t c đ và nhu c u thay đ i nhanh chóng c a t ch c và c
con ng i, ng i làm công tác qu n lý c n ph i th ng xuyên đánh giáườ ườ ườ
l i b n thân và đi u ch nh phong cách qu n lý sao cho phù h p. Đây là
cách duy nh t đ h có đ c s thích nghi c n thi t nh m ho t đ ng hi u ượ ế
qu .
Nhóm tr ng không g p nhi u khó khăn khi th c hi n các m c tiêu hi nưở
t i. Có kh năng nh n ra kh năng đóng góp c a nhân viên khi là thành
viên c a nhóm. S n sàng chia s t m nhìn và hành đ ng t ng ng. ươ
Nhóm tr ng ph i tiên phong trong h u h t các m i quan h . Th hi nưở ế
phong cách cá nhân, có kh năng kh i d y s hào h ng và hành đ ng sôi ơ
n i.
4/ Phát tri n nhóm:
Thông th ng, ng i ta coi s phát tri n c a m t nhóm 4 giai đo n: ườ ườ Hình
thành, Xung đ t, Bình th ng hóa, V n hành. ườ
Hình thành giai đo n nhóm đ c t p h p l i. M i ng i đ u r t ượ ườ
gi gìn r t rè. S xung đ t hi m khi đ c phát ngôn m t cách tr c ti p, ế ượ ế
ch y u là mang tính ch t nhân hoàn toàn là tiêu c c. Do nhóm còn m i ế
nên các cá nhân s b h n ch b i nh ng ý ki n riêng c a mình và nhìn chung ế ế
là khép kín. Đi u này đ c bi t đúng đ i v i m t thành viên kém quan tr ng và
lo âu quá. Nhóm ph n l n xu h ng c n tr nh ng ng i n i tr i lên nh ướ ườ ư
m t ng i lãnh đ o. ườ
Xung đ t giai đo n ti p theo. Khi đó, các phái đ c hình thành, ế ượ
các tính cách va ch m nhau, không ai ch u lùi m t b c tr c khi gi nanh ướ ướ ơ
múa vu t. Đi u quan tr ng nh t là r t ít s giao ti p vì khôngai l ng nghe ế
m t s ng i v n không s n sàng nói chuy n c i m . S th t là, s xung ườ
đ t này d ng nh m t thái c c đ i v i nhóm làm vi c c a b n nh ng ườ ư ư
5