B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI
TRƯƠNG THỊ THO
QUN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐÀO TẠO NĂNG LỰC SƯ PHẠM
CHO SINH VIÊN NGÀNH GIÁO DC TIU HC
TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỊA PHƯƠNG
THEO CHUN NGH NGHIP
Chuyên ngành: Quản l giáo dục
Mã s: 9140114
TÓM TT LUN ÁN TIẾN SĨ KHOA HC GIÁO DC
HÀ NI 2026
CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TI:
TRƯỜNG ĐI HỌC SƯ PHẠM HÀ NI
Người hướng dn khoa hc:
TS. Nguyn Th Minh Nguyt
PGS.TS Phan Th Hng Vinh
Phn bin 1: GS.TS. Nguyn Th Hoàng Yến
Hc vin Qun lí giáo dc
Phn bin 2: PGS.TS. Hà Th Kim Linh
Trường Đại học Sư phạm, Đi hc Thái Nguyên
Phn bin 3:TS. Nguyn Quc Tr
Trường ĐHSP Hà Nội
Lun án s đưc bo v trước Hội đồng chm lun án cấp Trường hp ti
Trường Đại học Sư phạm Hà Ni
vào hồi …..giờ … ngày … tháng… năm 2026
Có th tìm hiu lun án tại thư viện:
- Thư viện Quc Gia, Hà Ni
- Thư viện Trường Đại học Sư phạm Hà Ni
DANH MC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ
1. Trương Thị Thảo (2023), “Phát triển năng lực sư phm cho sinh viên thông
qua rèn luyn nghip v phạm thường xuyên trường Đại hc Hng
Đức”, K yếu Hi tho khoa hc quc tế m hc, Giáo dc hc trong
bi cnh biến đổi hi, Hi Tâm lý hc Xã hi châu Á Hi Tâm lý hc
Vit Nam - Trường Đại học Sư phm Hà Ni, Nxb Dân trí, P.1, tr579-586.
2. Trương Thị Tho Phan Th Hồng Vinh (2025), “Tng quan nghiên cu
v qun hoạt động đào tạo năng lực phạm cho sinh viên ngành Giáo
dc tiu học”, K yếu Hi tho khoa hc quc tế Giáo dc Đào tạo đáp
ng mc tiêu phát trin bn vững”, Trường Đại hc Trà Vinh - Trường Đại
hc Southern Leyte State Philippines, Nxb Dân trí, tr553-564.
3. Trương Th Tho Đậu Thìn Phạm Văn Hiền Nguyn Th
Th Lan Minh Thuý (2024), “Gii pháp phát trin hoạt động đào tạo
của Trường Đại hc Hng Đức giai đon 2021-2030, tầm nhìn đến 2045”,
Tp chí Khoa học Trường Đại hc Hồng Đức, S 68.2024, tr148-157.
4. Tơng Thị Tho Nguyn Th Minh Nguyt (2025), “Quản hot động
đào to năng lực sư phm cho sinh vn nnh Giáo dc tiu hc: Nghn cu
ti mt s trường Đại hc đa ngành trực thuc U ban nhân n tnh”, Tp
c Go dc (2025), 25(sđặc biệt 5), 352-358.
5. Trương Thị Tho Phan Th Hồng Vinh (2025), “Biện pháp qun hot
động đào tạo năng lực sư phạm cho sinh viên ngành Giáo dc tiu hc theo
Chun ngh nghip: Nghiên cu ti mt s trường đại hc trc thuc U
ban nhânn tỉnh”, Tp chí Giáo dc (2025), 25 (s đặc bit 8), 344-350.
1
M ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong bi cảnh đổi mi GD, thc hiện chương trình GD ph thông 2018, yêu cu v đào tạo đội
ngũ GV đảm bo v năng lực ngh nghiệp đặt ra ngày càng quan trọng. CNN GV sở GD ph
thông quy định 5 tiêu chun và 15 tiêu chí. Trong các tiêu CNN GV ph thông (trong đó có GVTH)
thì tiêu chun v phát trin chuyên môn, nghip v đặc biệt được chú trng. GVTH cn phi
chuyên môn nghip v vững vàng; thường xuyên t bồi dưỡng, nâng cao năng lc chuyên môn
nghip v đáp ng yêu cu trong thc hiện chương trình GD phổ thông mi (B GD Đào to,
2018) [18]. Để đạt được yêu cu v CNN GVTH, SV ngành GDTH cn phi hình thành phát
triển NLSP trong quá trình đào tạo, để h không có s chênh lch v năng lực khi bước vào ngh so
CNN (Đinh Quang Báo Nguyễn Th Kim Oanh, 2018) [5]. Mức độ hoàn thin v NLSP ca SV
ngành GDTH được coi mt tiêu chí quan trọng để đánh giá chất lượng đào to GVTH các
trường ĐH. SV ngành GDTH NLSP tốt, sau khi tt nghip s thc hin tốt công tác đào tạo thế
h tr trong tương lai. vy, việc đào to NLSP cho SV ngành GDTH cần được thc hin mt
cách nghiêm túc, có hiu qu t khi SV bắt đầu quá trình hc tp trường ĐH.
Hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH các trường ĐH tn ti mt s bt cp. Ni dung
chương trình các học phn ging dy NVSP còn mang nng tính lý thuyết, tính thc nh trong ging
dạy chưa cao, việc ging dy gn vic tình hung thc tin trưng tiu hc còn hn chế… S gn
kết gia nội dung chương trình đào tạo vi ni dung dy hc trường tiu học còn chưa chặt ch.
Phương pháp và hình thức t chức còn chưa đa dạng, chưa giúp SV ngành GDTH hình thành và phát
trin NLSP trong quá trình đào tạo (Hoàng Th Hồng Phương, 2019) [127]. S phi hp gia khoa
đào tạo và các đơn vị phi hp trong t chức đào tạo NLSP cho SV còn chưa thường xuyên. Công tác
phân công, phân nhim đôi khi còn chồng chéo chưa phát huy hết năng lực làm vic của đội ngũ
đưc phân công t chức đào tạo NLSP cho SV. Việc đánh giá kết qu hot động đào tạo NLSP ca
SV đôi khi còn mang tính hình thức, chưa phản ánh đúng mức độ NLSP ca SV ngành GDTH. Dn
đến đánh giá của nhà s dụng lao động v NLSP của SV chưa cao. Nhiều SV ngành GDTH đạt yêu
cu chuẩn đầu ra v kiến thc chuyên môn, NVSP GDTH mc thp, k ng phân tích đánh g
gii quyết vấn đề thuộc chương trình GD tài liệu dy hc Tiu học chưa thành thạo, chưa biết
cách s dng công ngh trong dy hc phù hp hoc quá lm dng công ngh thông tin, chưa biết
cách phi hợp phương pháp hình thức DH GD, chưa biết cách t chc gi hc đạt hiu qu cao
đôi khing x SP n chưa khéoo (Dương Huy Cẩn Lê Duyng, 2019) [24].
Hiu qu qun hoạt đng đào to NLSP cho SV ngành GDTH chưa cao xut phát t nhiu
nguyên nhân như: đội ngũ GgV trình độ cao, có chuyên môn nghip v vng vàng mt s
trường đào tạo ĐH GVTH còn ít, mt s địa phương thì chưa chế đ thu t đưc các
chuyên gia đầu ngành tham gia đào tạo SV SP. Các điu kin đm bo chất ng vẫn chưa đáp
ứng đy đ theo quy đnh, ni dung lý thuyết còn nhiều, chưa nhng hc phn gn với chương
trình GD ph thông mi; Chương tnh đào tạo sau khi đưc kiểm định đánh giá chưa đưc ci
thin; Thi gian t chc hoạt động rèn ngh cho SV SP còn ngắn, chưa các hoạt đng tri
nghim sáng to; i liu các hc phn NVSP chưa cp nhật tng xuyên. nhiu trường ĐH
đào tạo GVTH chưa có tng thc hành, chưa có phòng thực hành GD… Bên cạnh đó, s giám
sát vic t chc hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH còn chưa cht ch.
Để đảm bo qun hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH đáp ng yêu cu CNN mt
cách hiu qu thì vic la chn mô hình qun theo tiếp cn hiện đại là rt cn thiết. nh qun
PDCA (Plan: Lp kế hoch bin pháp đạt mục tiêu; Do: Đưa kế hoch vào thc hin; Check:
Kiểm tra đánh giá kết quả; Act: Tác động, điều chnh, b sung) là chu trình ci tiến liên tc chất lưng
ca hoạt động đào tạo (M.Sokovic, 2010) [229] cần được s dng vì có những ưu điểm vượt trội hơn
so vi các mô nh qun khác.
Xut pt t nhng do trên, chúng i chn đề tài Quản lý hot đng đào to ng lực sư phm cho
sinh viên ngành Giáo dc tiu hc tic tng đi hc đa pơng theo Chun ngh nghip” đ tiến
hành nghiên cu.
2
2. Mục đch nghiên cứu
Trên cơ sở nghiên cu lý lun và thc tin qun hot động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH
theo CNN, đề xut th nghim mt s bin pháp nhm nâng cao chất lượng hiu qu công tác
qun lý hot động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH theo CNN, góp phn nâng cao cht lượng đào
to GVTH c trường ĐH địa phương.
3. Khách thể, đối tượng nghiên cu
3.1. Khách th nghiên cu
Hot động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH.
3.2. Đối tượng nghiên cu
Qun lý hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH theo CNN.
4. Gi thuyết khoa hc
Hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH đã đưc thc hiện trong các trường ĐH địa
phương nhưng còn những hn chế nhất định, chưa đáp ng tt yêu cu theo CNN GVTH. Qun lý
hoạt động đào tạo NLSP cho SV cũng còn nhiu bt cập như: chưa bám sát CNN GV phổ thông để
phát trin thc hiện chương trình, các khâu lập kế hoch, thc hin, kiểm tra đánh giá điều
chnh hoạt động đào to NLSP cho SV còn thiếu nhất quán đng b. Nếu qun lý hoạt động đào
to NLSP theo hình PDCA da trên CNN thì s nâng cao chất lượng hoạt động đào tạo NLSP
và qun lý hoạt động đào tạo NLSP cho SV.
5. Nhim v nghiên cu
5.1. Xây dng cơ s lun v qun hot động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH theo CNN.
5.2. Nghiên cứu sở thc tin v qun hot động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH các
trường ĐH địa phương theo CNN.
5.3. Đề xut bin pháp nhm nâng cao hiu qu qun lý hoạt động đào to NLSP cho SV ngành
GDTH tại các trường ĐH địa phương và thử nghim SP.
6. Gii hn phm vi nghiên cu
- V ni dung: Nghiên cu qun hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH theo CNN
dưới góc độ tiếp cn PDCA trong qun lý; ch th qun Hiu trưởng, Trưởng phòng Qun
lý đào tạo và Trưởng Khoa.
- V thi gian: nghiên cu qun lý hoạt động đào tạo NLSP cho SV ngành GDTH theo CNN
các trường ĐH từ năm 2022 đến năm 2025.
- V địa điểm khách th kho sát thc trạng: Các trường ĐH địa phương phía Bc, bao
gồm: trường ĐH Hồng Đức (Thanh Hoá), trường ĐH Hạ Long (Quảng Ninh) trường ĐH Tân
Trào (Tuyên Quang).
Khách th kho sát chính thc: 42 CBQL (Ban giám hiệu, Trưởng phó Khoa/Phòng ban,
Trưởng phó B môn); 106 GgV và CV phòng Quản lý đào tạo; 555 SV ngành GDTH.
7. Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu
7.1. Phương pháp luận nghiên cu
7.1.1. Đề i được nghiên cu trên sở pơng pháp lun ch nga Mác - Lê nin ng H
Chí Minh. Qn trit các quan đim của Đảng Cng sn Vit Nam v GD và Đào to, đặc bit là các quan
đim v đi mới căn bn, toàn din GD và đào tạo.
7.1.2. Các cách tiếp cn
- Tiếp cn PDCD
- Tiếp cn chuẩn đầu ra
- Tiếp cn hoạt động
- Tiếp cận năng lực
- Tiếp cn h thng cu trúc
- Tiếp cn lch s - logic
7.2. Các phương pháp nghiên cứu
7.2.1. Phương pháp nghiên cứu lý lun
7.2.2. Phương pháp quan sát