
B GIÁO D C & ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG B I D NG CÁN B GIÁO D C HÀ N IƯỜ Ồ ƯỠ Ộ Ụ Ộ
BÀI T P ĐI U KI N TÂM LÍ H CẬ Ề Ệ Ọ
Đ TÀI :ỀTrình bày phân tích khái ni m và b n ch t c a Tâm lý h c.ệ ả ấ ủ ọ
T đó rút ra nh ng k t lu n s ph m c n thi t.ừ ữ ế ậ ư ạ ầ ế
H c viên: NGUY N H NG Y Nọ Ễ Ồ Ế
L p : NVSP A5 – 09ớ
HN - 2009

Trong cu c s ng hàng ngày, chúng ta v n nghe nh c nhi u đ n t tâm lý. V i cộ ố ẫ ắ ề ế ừ ớ ách hi uể
thông th ng và d ng l i m c ph thông, ta có th hi u: tâm lý là m t t chung đ nói vườ ừ ạ ở ứ ổ ể ể ộ ừ ể ề
nh ng ng i có s hi u bi t v lòng ng i, v tâm t tình c m c a ng i khác. Th gi iữ ườ ự ể ế ề ườ ề ư ả ủ ườ ế ớ
tâm lý c a con ng i vô cùng kỳ di u và ph c t p, nó bao hàm nhi u hi n t ng đa d ng,ủ ườ ệ ứ ạ ề ệ ượ ạ
phong phú t c m giác, t duy t ng t ng cho đ n tình c m ý chí c a con ng i...ừ ả ư ưở ượ ế ả ủ ườ
Quá trành nghiên c u các v n đ trên đó d n hình thành nên m t ngành khoa h c m i đó làứ ấ ề ầ ộ ọ ớ
ngành Tâm lý h c. V y, trên c s là m t môn khoa h c, ta c n hi u tâm lý là gì?ọ ậ ơ ở ộ ọ ầ ể
Trong l ch s ngành tâm lý h c có r t nhi u tr ng phái nghiên c u v tâm lý và vì v yị ử ọ ấ ề ườ ứ ề ậ
cũng có r t nhi u đ nh nghĩa khác nhau v tâm lý. M i m t đ nh nghĩa mang m t b n s cấ ề ị ề ỗ ộ ị ộ ả ắ
riêng, b i trong đ nh nghĩa nào cũng cùng bao hàm m t quan ni m, m t lý l riêng mà trên l pở ị ộ ệ ộ ẽ ậ
tr ng c a m i tr ng phái đ u có cái lý c a nó. D i đây xin đ a ra m t đ nh nghĩa c aườ ủ ỗ ườ ề ủ ướ ư ộ ị ủ
quan đi m tâm lý h c hi n đ i bàn v "Tâm lý là gì?"ể ọ ệ ạ ề
"Tõm lý là toàn b nh ng hi n t ng tinh th n n y sinh và di n bi n trong nóo t oộ ữ ệ ượ ầ ả ễ ế ở ạ
n n c i mà ta g i là n i tõm c a m i ng i và có th bi u l ra thành hành vi”ờ ỏ ọ ộ ủ ỗ ườ ể ể ộ
Ch nghĩa duy v t bi n ch ng kh ng đ nh r ng: tâm lí ng i là s ph n ánh hi n th củ ậ ệ ứ ẳ ị ằ ườ ự ả ệ ự
khách quan vào não ng i thông qua ch th , tâm lí ng i mang b n ch t xã h i và có tínhườ ủ ể ườ ả ấ ộ
l ch sị ử
a.S ph n ánh hi n th c khách quan vào não ng i thông qua ch th .ự ả ệ ự ườ ủ ể
- TL ng i không ph i do th ng đ , do tr i sinh ra cũng không ph i do não ti t ra nhườ ả ượ ế ờ ả ế ư
gan ti t ra m t mà TL ng i là s ph n ánh hi n th c khách quan vào não con ng i thôngế ậ ườ ự ả ệ ự ườ
qua “lăng kính ch quan”.ủ
- TG khách quan t n t i b ng các thu c tính không gian, th i gian và nó luôn luôn v nồ ạ ằ ộ ờ ậ
đ ng. Ph n ánh là thu c tính chung c a m i s v t, hi n t ng đang v n đ ng, ph n ánh làộ ả ộ ủ ọ ự ậ ệ ượ ậ ộ ả
s tác đ ng qua l i gi a các lo i v t ch t, k t qu là đ l i d u v t (hình nh) tác đ ng cự ộ ạ ữ ạ ậ ấ ế ả ể ạ ấ ế ả ộ ở ả
hai h th ng tác đ ng và ch u s tác đ ng. VD: n c ch y, đá mòn; viên ph n vi t lên b ngệ ố ộ ị ự ộ ướ ả ấ ế ả
đen đ l i v t ph n trên b ng và ng c l i b ng làm mòn viên ph n, đ l i v t trên viênể ạ ế ấ ả ượ ạ ả ấ ể ạ ế
ph n (ph n ánh c h c); cây c i h ng v ánh sáng …ấ ả ơ ọ ố ướ ề
Ph n ánh là s n ph m c a não b con ng i, nó di n ra t đ n gi n đ n ph c t p và cóả ả ẩ ủ ộ ườ ễ ừ ơ ả ế ứ ạ
s chuy n hoá l n nhau: t ph n ánh c , lí, hoá đ n ph n ánh sinh v t và ph n ánh XH, trongự ể ẫ ừ ả ơ ế ả ậ ả
đó có ph n ánh T.lí. ả
Ph n ánh tâm lí là m t ph n ánh đ c bi t:ả ộ ả ặ ệ
+ Đó là s tác đ ng c a hi n th c khách quan vào h th n kinh, vào não b con ng i –ự ộ ủ ệ ự ệ ầ ộ ườ
t ch c cao nh t c a v t ch t. Ch có h th n kinh và não ng i m i có kh năng nh n đ cổ ứ ấ ủ ậ ấ ỉ ệ ầ ườ ớ ả ậ ượ
s tác đ ng c a hi n th c khách quan, t o ra trên não hình nh tinh th n (tâm lí) ch a đ ngự ộ ủ ệ ự ạ ả ầ ứ ự
trong v t v t ch t, đó là các quá trình sinh lí, sinh hoá trong h th n kinh và não b . Nhế ậ ấ ở ệ ầ ộ ư
C.Mác đã nói: tinh th n, t t ng, tâm lí ch ng qua là v t ch t đ c chuy n vào trong đ u óc,ầ ư ưở ẳ ậ ấ ượ ể ầ
bi n đ i trong đó mà có. ế ổ
+ Ph n ánh tâm lí t o ra “hình nh tâm lí” (b n sao chép) v th gi i. Hình nh tâm lí làả ạ ả ả ề ế ớ ả
k t qu c a quá trình ph n ánh TG khách quan vào não b . ế ả ủ ả ộ
+ Chính ch th mang hình nh TL là ng i c m nh n, c m nghi m và th hi n rõ nh t.ủ ể ả ườ ả ậ ả ệ ể ệ ấ
Cu i cùng thông qua các m c đ và s c thái TL khác nhau mà m i ch th t thái đ , hành viố ứ ộ ắ ỗ ủ ể ỏ ộ
khác nhau đ i v i hi n th c.ố ớ ệ ự

*) Ta có th rút ra m t s k t lu n th c ti n sau: ể ộ ố ế ậ ự ễ
+ TL có ngu n g c là TGKQ, vì th khi nghiên c u cũng nh khi hình thành, c i t o TLồ ố ế ứ ư ả ạ
ng i ph i nghiên c u hoàn c nh trong đó con ng i s ng và ho t đ ng.ườ ả ứ ả ườ ố ạ ộ
+ TL ng i mang tính ch th , vì th trong d y h c giáo d c cũng nh trong quan h ngườ ủ ể ế ạ ọ ụ ư ệ ứ
x ph i chú ý nguyên t c sát đ i t ng, chú ý đ n cái riêng trong TL m i ng i.ử ả ắ ố ượ ế ỗ ườ
+ TL là s n ph m c a ho t đ ng và giao ti p, vì th ph i t ch c ho t đ ng và các quanả ẩ ủ ạ ộ ế ế ả ổ ứ ạ ộ
h giao ti p đ nghiên c u hình thành và phát tri n tâm lí ng iệ ế ể ứ ể ườ
b. B n ch t xã h i TL ng iả ấ ộ ườ
TL ng i là s ph n ánh HTKQ, là ch c năng c a não, là kinh nghi m XH l ch s bi nườ ự ả ứ ủ ệ ị ử ế
thành cái riêng c a m i ng i. TL con ng i khác xa v i TL c a các loài đ ng v t cao c p ủ ỗ ườ ườ ớ ủ ộ ậ ấ ở
ch : TL ng i có b n ch t XH và mang tính LS.ỗ ườ ả ấ
Là m t th c th XH, con ng i là ch th c a nh n th c, ch th c a ho t đ ng giao ti pộ ự ể ườ ủ ể ủ ậ ứ ủ ể ủ ạ ộ ế
v i t cách là m t ch th tích c c, ch đ ng sáng t o. TL c a con ng i là s n ph m c a conớ ư ộ ủ ể ự ủ ộ ạ ủ ườ ả ẩ ủ
ng i v i t cách là ch th XH do đó TL on ng i mang đ y đ d u n XH và LS c a conườ ớ ư ủ ể ườ ầ ủ ấ ấ ủ
ng i.ườ
+ TL c a m i cá nhân là k t qu c a quá trình lĩnh h i, ti p thu v n kinh nghi m XH, n nủ ỗ ế ả ủ ộ ế ố ệ ề
VHXH thông qua ho t đ ng và giao ti p trong đó giáo d c gi vai trò ch đ o. ho t đ ng c aạ ộ ế ụ ữ ủ ạ ạ ộ ủ
con ng i và m i quan h giao ti p c u con ng i trong XH có tính quy t đ nh. ườ ố ệ ế ả ườ ế ị
+ TL c a m i con ng i hình thành phát tri n và bi n đ i cùng v i s phát tri n c a LSủ ỗ ườ ể ế ổ ớ ự ể ủ
cá nhân, LS dân t c và c ng đ ng. TL c a m i con ng i ch u s ch c b i LS c a cá nhânộ ộ ồ ủ ỗ ườ ị ự ế ướ ở ủ
và c a c ng đ ng.ủ ộ ồ
3. Ch c năng c a tâm lýứ ủ
- Tâm lý có ch c năng chung là đ nh h ng cho ho t đ ngứ ị ướ ạ ộ
- Tõm lý là đ ng l c thúc đ y ho t đ ngộ ự ẩ ạ ộ
- Tâm lý đi u khi n và ki m soát ho t đ ngề ể ể ạ ộ
- Tõm lý giỳp con ng i nh n th cườ ậ ứ
4. Đ c đi m c a Tâm lý h cặ ể ủ ọ
- TLH nghiên c u các hi n t ng tâm lý v a g n gũi, c th , g n bó v i con ng i,ứ ệ ượ ừ ầ ụ ể ắ ớ ườ
v a r t ph c t p, tr u t ng: T lúc sinh ra, l n lên, tr ng thành cho đ n khi quaừ ấ ứ ạ ừ ượ ừ ớ ưở ế
đ i, đ i s ng tâm lý con ng i luôn g n bó g n gũi v i con ng i, t nh ng hi nờ ờ ố ườ ắ ầ ớ ườ ừ ữ ệ
t ng c m giác đ u tiên nh nghe, nh n, tri gi c v th gi i, r i đ n c m xúc, tríượ ả ầ ư ỡ ỏ ề ế ớ ồ ế ả
nh , t duy, t ng t ng, và t i t nh c m, ý th c…con ng i, ai cũng có. Tâm lýớ ư ưở ượ ớ ỡ ả ứ ườ
r t hi n th c, th ng xuyên, nh ng nó v a ti m tàng v a s ng đ ng, muôn màu,ấ ệ ự ườ ư ừ ề ừ ố ộ
muôn v m i con ng i. Các hi n t ng tâm lý v a c th , v a tr u t ng, đanẻ ở ỗ ườ ệ ượ ừ ụ ể ừ ừ ượ
xen, hoà quy n vào nhau, khó tách b ch, khó có th cân đong, đo đ m…V v y, tõmệ ạ ể ế ỡ ậ
lý r t ph c t p và tr u t ng, nghiên c u tâm lý d mà khú.ấ ứ ạ ừ ượ ứ ễ
- Tõm lý h c là n i h i t nhi u khoa h c nghiên c u v con ng i: ọ ơ ộ ụ ề ọ ứ ề ườ
- TLH là b môn khoa h c c b n trong h th ng các khoa h c v con ng i, đ ngộ ọ ơ ả ệ ố ọ ề ườ ồ
th i nó là b môn nghi p v trong h th ng các khoa h c tham gia vào vi c đào t oờ ộ ệ ụ ệ ố ọ ệ ạ

con ng i, h nh thành nhõn c ch con ng i nói chung và nhân cách ngh nghi p nóiườ ỡ ỏ ườ ề ệ
riêng.
tr ng s ph m, môn Tâm lý h c cú vai trũ là m n nghi p v s ph m. TâmỞ ườ ư ạ ọ ụ ệ ụ ư ạ
lý h c c ng v i Gi o d c h c và ph ng pháp d y h c b môn có nhi m v h nhọ ự ớ ỏ ụ ọ ươ ạ ọ ộ ệ ụ ỡ
thành cho sinh vi n nh ng tri th c và k năng c b n c n thi t cho h at đ ng d yờ ữ ứ ỹ ơ ả ầ ế ọ ộ ạ
h c và giáo d c h c sinh sau này v v y h c ph n này bao g m c c v n đọ ụ ọ ỡ ậ ọ ầ ồ ỏ ấ ề như
sau:
Tâm lý h c đ i c ng là ki n th c chung và c b n v hi n t ng tâm lý conọ ạ ươ ế ứ ơ ả ề ệ ượ
ng i nh b n ch t c a hi n t ng tâm lý, c c l ai hi n t ng tâm lý, ngu n g cườ ư ả ấ ủ ệ ượ ỏ ọ ệ ượ ồ ố
c a c c hi n t ng tâm lý, quy lu t bi u hi n c a c c hi n t ng tâm lý.ủ ỏ ệ ượ ậ ể ệ ủ ỏ ệ ượ
M i l a tu i là m t m c đ phát tri n tâm lý khác nhau. Các ch c năng tâm lýỗ ứ ổ ộ ứ ộ ể ứ
nh nh n th c, t nh c m, ý ch ... đ u h nh thành, ph t tri n và bi n đ i qua cácư ậ ứ ỡ ả ớ ề ỡ ỏ ể ế ổ
l a tu i. Tâm lý h c l a tu i phân tích sâu các đ c đi m tâm lý, quy lu t phát tri nứ ổ ọ ứ ổ ặ ể ậ ể
và đi u ki n ph t tri n tõm lý c a t ng l a tu i v v y giỳp sinh vi n s ph mề ệ ỏ ể ủ ừ ứ ổ ỡ ậ ờ ư ạ
hi u đ i t ng s ph m c a m nh sau này.ể ố ượ ư ạ ủ ỡ
Tõm lý h c s ph m là c s tâm lý cho ho t đ ng d y h c và gi o d c. Tõm lýọ ư ạ ơ ở ạ ộ ạ ọ ỏ ụ
h c s ph m ch ra c ch tâm lý c a h at đ ng d y và h at đ ng h c, c c quọ ư ạ ỉ ơ ế ủ ọ ộ ạ ọ ộ ọ ỏ ỏ
tr nh h nh thành tri th c, k năng, k x o, ý th c đ o đ c và hành vi đ o đ c choỡ ỡ ứ ỹ ỹ ả ứ ạ ứ ạ ứ
h c sinh.ọ
Tõm lý h c ng i th y giáo nói r đ c đi m ho t đ ng c a ng i th y giáo,ọ ườ ầ ừ ặ ể ạ ộ ủ ườ ầ
c u trúc nhân cách c a ng i th y giáo, giao ti p s ph m c a ng i th y giáo. Nóấ ủ ườ ầ ế ư ạ ủ ườ ầ
giúp sinh viên s ph m xác đ nh đ c h ng tu d ng rèn luy n đ tr thành ng iư ạ ị ượ ướ ưỡ ệ ể ở ườ
th y giáo trong t ng lai và tích lũy d n kinh nghi m v giao ti p và ng x v i h cầ ươ ầ ệ ề ế ứ ử ớ ọ
sinh trong d y h c và giáo d c.ạ ọ ụ
Nh v y đ góp ph n đào t o s ph m, giúp sinh viên s ph m h nh thànhư ậ ể ầ ạ ư ạ ư ạ ỡ
nghi p v s ph m t t nh t, môn Tâm lý h c ph i bao g m c Tâm lý h c đ iệ ụ ư ạ ố ấ ọ ả ồ ả ọ ạ
c ng, Tâm lý h c l a tu i- s ph m và Tâm lý h c ng i th y giáo. ươ ọ ứ ổ ư ạ ọ ườ ầ
*) Đ i t ng nghiên c u c a tâm lí h c s ph mố ượ ứ ủ ọ ư ạ là nh ng quy lu t tõm l c a vi cữ ậ ớ ủ ệ
d y h c và gi o d c.ạ ọ ỏ ụ
Tâm lí h c s ph m nghiên c u nh ng v n đ tâm lí h c c a vi c đi u khi n quá tr nhọ ư ạ ứ ữ ấ ề ọ ủ ệ ề ể ỡ
d y h c, nghi n c u s h nh thành qu tr nh nh n th c, t m tũi nh ng ti u chu n đáng tinạ ọ ờ ứ ự ỡ ỏ ỡ ậ ứ ỡ ữ ờ ẩ
c y c a s phát tri n trí tu và xác đ nh nh ng đi u ki n đ đ m b o ph t tri n tr tu cúậ ủ ự ể ệ ị ữ ề ệ ể ả ả ỏ ể ớ ệ
hi u q a trong qu tr nh d y h c, xem x t nh ng v n đ và m i quan h qua l i gi a giáoệ ủ ỏ ỡ ạ ọ ộ ữ ấ ề ố ệ ạ ữ
viên và h c sinh cũng nh gi a h c sinh v i h c sinh.ọ ư ữ ọ ớ ọ
Nh ng phân ngành c a tâm lí h c s ph m: tâm lí h c d y h c, tâm lí h c giáo d c vàữ ủ ọ ư ạ ọ ạ ọ ọ ụ
tâm lí h c v ng i giáo viên.ọ ề ườ
*) Nhi m v tâm lí h c s ph mệ ụ ọ ư ạ : rút ra nh ng quy lu t chung c a s phát tri n nhânữ ậ ủ ự ể
cách theo l a tu i, nh ng nhân t ch đ o s phát tri n nhân cách theo l a tu i ; rút ra nh ngứ ổ ữ ố ỉ ạ ự ể ứ ổ ữ

quy lu t lĩnh h i tri th c, k năng k x o trong qu tr nh gi o d c và d y h c, nh ng bi nậ ộ ứ ỹ ỹ ả ỏ ỡ ỏ ụ ạ ọ ữ ế
đ i tâm lí c a h c sinh do nh h ng c a giáo d c và d y h c…t đó cung c p nh ng k tổ ủ ọ ả ưở ủ ụ ạ ọ ừ ấ ữ ế
qu nghiên c u đ t ch c h p lí quá tr nh s ph m, góp ph n nâng cao hi u qu c a ho tả ứ ể ổ ứ ợ ỡ ư ạ ầ ệ ả ủ ạ
đ ng giáo d c và d y h c.ộ ụ ạ ọ
*)í nghĩa:
- V m t lí lu n, các nghiên c u tâm lí h c s ph m s d ng các tài li u c a m t s khoaề ặ ậ ứ ọ ư ạ ử ụ ệ ủ ộ ố
h c khác, nh ng đ n l t m nh nú l i cung c p tài li u cú ý nghĩa quan tr ng cho c c khoaọ ư ế ượ ỡ ạ ấ ệ ọ ỏ
h c kh c.ọ ỏ
- V m t th c ti n có th kh ng đ nh s hi u bi t v tâm lí h c s ph m là đi u ki n c nề ặ ự ễ ể ẳ ị ự ể ế ề ọ ư ạ ề ệ ầ
thi t đ t ch c có hi u qu và đúng đ n quá tr nh h c t p và gi o d c.ế ể ổ ứ ệ ả ắ ỡ ọ ậ ỏ ụ
Tr ch cú th lĩnh h i kinh nghi m xó h i, ph t tri n tõm lý b n thõn nh s ti p xỳcẻ ỉ ể ộ ệ ộ ỏ ể ả ờ ự ế
th ng xuyên v i ng i l n, nh ng s ti p xúc này ph i đ c t ch c đ c bi t và ch c chườ ớ ườ ớ ư ự ế ả ượ ổ ứ ặ ệ ặ ẽ
(trong qu tr nh s ph m).ỏ ỡ ư ạ
Gi o d c gi vai trũ ch đ o đ i v i s phát tri n tâm lí c a tr . Giáo d c và d y h c làỏ ụ ữ ủ ạ ố ớ ự ể ủ ẻ ụ ạ ọ
con đ ng đ c bi t đ truy n đ t nh ng kinh nghi m xó h i cho th h sau.ườ ặ ệ ể ề ạ ữ ệ ộ ế ệ
Khi kh ng đ nh vai trũ ch đ o c a giáo d c và d y h c đ i v i s phát tri n tâm lí c aẳ ị ủ ạ ủ ụ ạ ọ ố ớ ự ể ủ
tr , chúng ta c n l u ý r ng tõm lý con ng i mang tính ch th , con ng i là ch th ho tẻ ầ ư ằ ườ ủ ể ườ ủ ể ạ
đ ng h n n a con ng i là m t ch th tích c c có th t giáo d c, thay đ i đ c chính b nộ ơ ữ ườ ộ ủ ể ự ể ự ụ ổ ượ ả
thân m nh, nh ng nó không tách kh i nh ng tác đ ng c a môi tr ng, c a giáo d c. Do v y,ỡ ư ỏ ữ ộ ủ ườ ủ ụ ậ
nh ng tác đ ng nh nhau, có th nh h ng khác nhau đ n tr .ữ ộ ư ể ả ưở ế ẻ
Kh năng c a giáo d c và d y h c là không vô h n mà y u t quy t đ nh s quy t đ nhả ủ ụ ạ ọ ạ ế ố ế ị ự ế ị
tâm lý c a tr m t cách đúng đ n là s t gi o d c c a tr trong t t c các th i kỳ c a cu củ ẻ ộ ắ ự ự ỏ ụ ủ ẻ ấ ả ờ ủ ộ
đ i.ờ
Nhi m v c a tõm lý h c là v ch ra nh ng đi u ki n thu n l i, t i u c a vi c h nhệ ụ ủ ọ ạ ữ ề ệ ậ ợ ố ư ủ ệ ỡ
thành và ph t tri n t duy tích c c, đ c l p và sáng t o trong d y h c. Đ th c hi n nhi mỏ ể ư ự ộ ậ ạ ạ ọ ể ự ệ ệ
v này, có 2 h ng chính sau đây :ụ ướ
M tộ là, H ng tăng c ng m t cách h p lý ho t đ ng d y h c. Theo L.X. V g txki :ướ ườ ộ ợ ạ ộ ạ ọ ư ố
giáo d c, d y h c ph i h ng vào “vùng phát tri n g n nh t ”. Đó chính là cái mà nó s đ cụ ạ ọ ả ướ ể ầ ấ ẽ ượ
h nh thành d i tác đ ng c a d y h c. Nói cách khác, giáo d c, d y h c ph i đi tr c sỡ ướ ộ ủ ạ ọ ụ ạ ọ ả ướ ự
phát tri n tõm lý m t b c, ch không ph i d a vào cái đó ph t tri n r i t đó giáo d c gópể ộ ướ ứ ả ự ỏ ể ồ ừ ụ
ph n hoàn thi n .ầ ệ
Hai là, H ng thay đ i m t cách c b n n i dung và ph ng pháp c a ho t đ ng d yướ ổ ộ ơ ả ộ ươ ủ ạ ộ ạ
h c :ọ
1- Qu tr nh ph t tri n tõm lý c a tr là qu tr nh tr t t i t o các năng l c và ph ngỏ ỡ ỏ ể ủ ẻ ỏ ỡ ẻ ự ỏ ạ ự ươ
th c hành vi có tính ng i đó h nh thành trong l ch s . Do đó đũi h i tr ph i cú ho t đ ngứ ườ ỡ ị ử ỏ ẻ ả ạ ộ
th c ti n và ho t đ ng nh n th c phù h p v i ho t đ ng c a con ng i, ho t đ ng đó hi nự ễ ạ ộ ậ ứ ợ ớ ạ ộ ủ ườ ạ ộ ệ
thõn, g i g m trong c c c ng c và tri th c đó.ử ắ ỏ ụ ụ ứ
V v y, mu n xây d ng n i dung môn h c, cũng nh ph ng pháp đ th c hi n mônỡ ậ ố ự ộ ọ ư ươ ể ự ệ
h c, ph i làm đ c hai vi c :ọ ả ượ ệ
•Ph i v ch cho đ c c u trúc c a ho t đ ng con ng i th hi n trong m t tri th c c thả ạ ượ ấ ủ ạ ộ ườ ể ệ ộ ứ ụ ể
hay m t k năng c th .ộ ỹ ụ ể

