No Term Definition Explaination
3072 Sum of squares Tng các bình phương.
Tng các giá tr bình phương ca mt dãy các giá tr quan sát ca mt biến s, thông
thường là các giá tr sai lch so vi giá tr TRUNG BÌNH.
3073 Sunk cost fallacy S hiu lm v chi phí chìm.
3074 Sunk costs Các chi phí chìm. Chi phí không th thu hi được khi mt hãng rút khi nghành ca mình.
3075 Sunrise and sunset industries
Các ngành mi mc lên và các
ngành sp ln (hết thi).
3076 Superconsistency Siêu nht quán.
Mt tình thế trong đó các ước lượng BÌNH PHƯƠNG NH NHT THÔNG THƯỜNG
hi t nhanh hơn v giá tr tng th thc s ca chúng khi kích thước mu tăng lên
hơn là trong trường hp nht quán.
3077 Super-environment Siêu môi trường. Ch các yếu t nm ngoài tm kim soát ca mt hãng "đại đin" trong dài hn.
3078 Superior goods Siêu hàng hoá. Xem NORMAL GOODS.
3079 Super-neutrality Siêu trung lp.
Tin được cho là có tính cht này nếu mt thay đổi trong tc độ tăng trưởng cung tin
không có tác động đến tc độ tăng trưởng ca SN LƯỢNG THC T trong dài hn.
3080 Supernormal profits
Siêu li nhun/ Li nhun siêu
ngch.
3081 Super-normal profits Li nhun siêu ngch.
Tương ng vi định nghĩa li nhun, s khác bit ch hoàn toàn là ch nghĩa. Các
hãng trong mt nghành to ra doanh thu to quá toàn b các chi phí cơ hi thường
được gi là kiếm được siêu li nhun.
3082 Supernumerary expenditure Siêu chi tiêu.
Chi tiêu đối vi mt hàng hoá hay nhóm hàng hoá vượt quá mc ti thiu hay mc
CHI TIÊU TN TI.
3083 Supplementary benefit Tr cp b sung.
Khon thanh toán duy trì thu nhp mà đã có lúc to thành mt phn ca h thng an
sinh xã hi ca Anh quc. Các khon thanh toán đưc tr cho nhng người không có
vic làm đồng thi không đi hc chính quy và nhng người mà ngun lc tài chính
ca h ít hơn mt mc tính toán v "nhu cu".
3084 Supplementary benefit Tr cp b sung.
3085 Supplementary special deposits Tin gi đặc bit b sung
Mt hình thc kim soát hot động cho vay và nhn tin gica các ngân hàng và mt
s công ty tài chính ln hơn được ngân hàng Anh áp dng 1973 như mt b sung ln
cho h thng kim soát tín dng áp dng năm 1971 nhưng b bãi b năm 1980.
3086 Supply curve Đường cung. Đồ th th hin quan h gia cung mt hàng hoá và giá ca nó.
3087 Supply of effort Cung n lc.
Cung gi hay cung n lc thường được coi là đồng nghĩa. Quy ước này có lý khi n
lc trong công vic được kim soát trong công ngh. Trong thc tế đầu vào thi gian
bng nhau có th có giá tr năng sut rt khác nhau.
3088 Supply of inflation Cung lm phát.
Mc dù tc độ tăng trưởng ca CUNG TIN được coi là yếu t quyết định trc tiếp
chính ca LM PHÁT.
3089 Supply of labour Cung lao động.
S lao động cung cp cho nn kinh tế ch yếu đưc quyết định bi s lượng dân
tui làm vic.
3090 Supply-side economics Kinh tế hc trng cung.
Mt trường phái tư duy nhn mnh rng yếu t quyết định chính đối vi tc độ tăng
trưởng sn phm quc dân c trong ngn hn và dài hn là vic phân b và s dng
hiu qu lao động và vn trong nn kinh tế.
3091 Supply-side economics Kinh tế hc trng cung.
3092 Surplus unit Đơn v thng dư.
Bt k đơn v kinh tế nào mà tài sn nhiu hơn n và do vy sn sàng cho vay, cp tín
dng hay mua các công c tài chính.
3093 Surplus value Giá tr thng dư.
C.MÁC đã áp dng THUYT GIÁ TR LAO ĐỘNG đối vi lao động vi nghĩa là giá tr
ca toàn b lc lượng lao động bng s lượng gi làm vic cn để sn xut ra s
hàng hoá để duy trì s nguyên vn ca lc lượng lao đông.
3094 Surrogate production function Hàm sn xut thay thế.
Trong cuc tranh cãi xung quanh CUC TRANH LUN V TƯ BN, khái nim v
hàm sn xut ám ch có mt s thay thế nào đó gia vn và lao động trong dài hn
được đưa vào vi mc đích cho phép s dng các hàm cu dn sut cho các lc
lượng sn xut trong nghiên cu kinh tế lượng.
3095 Survivor technique K thut sng sót.
Mt phương pháp thng kê nhm tìm ra QUY MÔ NH NHT HIU QU CA HÃNG
HAY NHÀ MÁY, được da trên nim tin rng trong th trường cnh tranh nhng hãng,
nhà máy nào sng sót tt nht trên th trường là nhng hãng, nhà máy co chi phí nh
nht.
3096 Sustainable development Phát trin bn vng.
Vic ti đa hoá li ích ròng ca phát trin kinh tế kèm theo vic duy trì dch v và cht
lượng ca tài nguyên thiên nhiên trong dài hn .
3097 Swap arrangements Các tho thun hoán đổi.
Mt phương pháp tăng tính chuyn hoán đưc phát trin trong nhng năm 1960 bng
vic hoán đổi các đồng tin .
3098 Symmetric Đối xng
3099 Syndicate loan Cho vay liên hip.
3100 System estimator Ước lượng h thng.
Còn gi là ước lượng vi đầy đủ thông tin. Mt ước lượng dùng để ước lượng toàn b
các tham s trong mt h phương trình đồng thi cùng mt lúc, và có tính đến s
tương quan gia các s dư ca các phương trình khác nhau.
Page 104
No Term Definition Explaination
3101 Taft-Hartley Act B lut Taft-Hartley.
Là bn sa đổi vào năm 1947 ca LUT QUAN H LAO ĐỘNG QUC GIA (còn gi
là lut Wagner), đưc đưa ra nhm hn chế quyn lc ca công đoàn.
3102 Take-Home pay Thu nhp kh chi. Thu nhp có th s dng; thu nhp thô tr thuếđóng góp bo him xã hi.
3103 Take-off Ct cánh . Xem ROSTOW MODEL.
3104 Takeover Thu mua.
Vêc mt công ty "Tn công" mua hơn 51% c phiếu để có quyn b phiếu mt công
ty khác .
3105 Takeover and mergers S mua đứt và hp nht .
3106 Takeover bid Tr giá thu mua.
N lc ca mt cá nhân, mt nhóm người, hay mt công ty nhm mua đủ c phiếu để
có quyn b phiếu mt công ty khác.
3107 Tangency equilibrium Tiếp đim cân bng.
3108 Tangible assets Tài sn hu hình.
Các tài sn vt cht như nhà máy, máy móc, có th được phân bit vi tài sn vô hình
như giá tr ca mt bng phát minh hay tiếng tăm ca mt công ty.
3109 Tangible wealth Ca ci hu hình.
3110 Tap issue Bán l chng khoán liên tc.
H thng mà chng khoán vin vàng có th mua được t cơ quan môi gii chính ph
mua trên s giao dch chng khoán London.
3111 Targets Mc tiêu (định lượng).
Còn gi là mc tiêu chính sách. Là mt lot các mc tiêu định lượng ca chính sách
kinh tế phi đạt được bng vic la chn các giá tr ca CÔNG C CHÍNH SÁCH.
3112 Tariff Thuế quan. Thuế đánh vào mt hàng hoá nhp khu mt quc gia.
3113 Tariff factory Nhà máy tránh thuế quan.
Vic thay đổi địa đim sn xut mt hàng hoá t mt nơi có giá thành thp ti mt nơi
có giá thành cao mt nước khác- nơi mà không th bán mt hàng này đưc do thuế
quan cao.
3114 Tariff Structure Khung biu thuế quan. Hình thái toàn b ca các mc thuế quan.
3115 Taste S thích, th hiếu.
3116 Tatonnement Dò dm. Quá trình mc c qua đó đim cân bng đạt đưc trên th trường Walras.
3117 Tax base Cơ s thuế. Xem TAXABLE INCOME.
3118 Tax burden Gánh nng thuế. Xem AVERAGE RATE OF TAX.
3119 Tax credit Ghi có thuế.
Đây là khon ghi có trc tiếp đối vi mt loi thuế: khon thuế phi tr đưc gim đi
bng khon ghi có.
3120 Tax credit scheme Cơ chế ghi có thuế.
Mt chương trình DUY TRÌ THU NHP, trong đó mi người được bo đảm mt khon
thu nhp ti thiu trong khi thu nhp trên mc đó s b đánh thuế.
3121 Tax disincentive
S làm gim khuyến khích ca
thuế.
THU THU NHP có th làm cho người ta làm vic ít hơn. S tn ti ca nó làm cho
gii trí hp dn hơn vì nó không chu thuế. Điu này được gi là HIU NG THAY
TH ca thuế.
3122 Tax expenditure Chi tiêu (để) tránh thuế.
Cm thut ng dùng để ch các khon khu trđược dùng để gim nghĩa v np
thuế - nói chung là nghĩa v np thuế thu nhp.
3123 Tax incident Ai phi chu thuế.
3124 Tax shifting Chuyn đẩy thuế.
HIn tượng mà trong đó nhng người phi chu thuế có th chuyn gánh nng mt
phn hay toàn b cho nhng người khác.
3125 Tax wedge Chênh lch giá do thuế.
3126 Tax yield Tin thu thuế. Doanh thu có đưc t mt loi thuế.
3127 Taxable income Thu nhp chu thuế.Tng thu nhp tr đi các khon tr cp và các khon công tác phí .
3128 Taxation S đánh thuế.
Các khon thanh toán mà chính ph bt buc các cá nhân và công ty phi np nhm
huy động ngun thu để tr cho các chi phí v hàng hoá công cng và dch v, và để
kim soát lượng chi phí ca khu vc tư nhân trong nn kinh tế.
3129 Tax-base incomes Policy
Chính sách thu nhp da vào
thuế.
3130 Tax-push inflation Lm phát do thuế đẩy.
Lm phát này liên quan đến quan tâm ca công nhân trong vic duy trì mc tăng tin
công thc tế sau thuế và là mt trong các yếu t b cho là đã làm thay đổi trong tin
công kém nhy bén vi các điu kin ca chiu k kinh doanh.
3131 T-distribution Phân phi T.
(Cũng còn goi là phân phi Student). Mt PHÂN PHI XÁC SUT thường được dùng
trong KIM ĐỊNH GI THIT đối vi các mu nh và trong đó PHƯƠNG SAI ca biến
s liên quan phi được ước lượng t d liu thu đưc.
3132 Technical change through R&D Thay đổi công ngh qua R&D.
3133 Technical efficiency
Tính hiu dng v mt k
thut.
3134 Technical knowlwdge Tri thc, kiến thc, k thut
3135 Technical progress Tiến b k thut.
Mt yếu t trung tâm trong TĂNG TRƯỞNG KINH T cho phép sn xut ra mc sn
lượng cao hơn so vi s lượng đầu vào lao động và vn không đổi.
3136 Technological dualism
Mô hình nh nguyên v công
ngh.
Quá trình kết hp công nghip nng cn nhiu vn vi các phương pháp cn nhiu
lao động nơi khác để s dng lao động tha.
3137 Technological external effects Ngoi ng ca công ngh.
Mt cách gi khác ca ngoi ng. Tính t "công ngh" đưc đưa vào để phân bit
các hiu ng như vy vi TÍNH KINH PH THUC BÊN NGOÀI.
3138 Technological progress Tiến b công ngh.
Hu hết các lý thuyết phát trin kinh tế nhn mnh s cn thiết ca tiến b k thut, và
thường s gia tăng trong tc độ tiến b k thut có khi đòi hi s tăng tc.
3139 Technological unemployment Tht nghip do công ngh.Tht nghip xy ra do áp dng thiết b tiết kim lao động khi nn kinh tế tăng trưởng.
3140 Technology Công ngh.
3141 Technology matrix Ma trn côngngh.
Trong phân tích đầu vào - đầu ra, mt ma trn (thường được kí hiu là An) mà phn
t th ij (nghĩa là phn t hàng i và ct j) cho biết giá tr ca sn lượng nghành i
được s dng như mt đầu vào ngay lp tc trong vic sn xut ra mt đơn v đầu ra
ca ngành j ca nn kinh tế.
3142 Technology transfer Chuyn giao công ngh.
Theo nghĩa rng nht là s trao đổi gia các nước v kiến thc s tn ti và vn
hành ca các loi máy móc và trong nhiu trường hp là s trao đổi ca bn thânh
máy móc.
3143 Technology, choice of S la chn công ngh.
Mt khía cnh then cht ca chiến lược phát trin là vic la chn k thut. các
nước đang phát trin, mc độ sn có ca các yếu t thường ngược li ch vn thì
khan hiếm và đắt đỏ còn lao động thì tha, r.
Page 105
No Term Definition Explaination
3144 Technostructure Cu trúc công ngh.
Lp hc qun lý và k năng hoch định và k thut mà sn xut công nghip hin đại
đòi hi.
3145 Temporary layoffs Sa thi tm thi.
Các nhân viên b gii ch sa thi nhưng biết rng h có th tr li công vic ca mình
vào lúc nào đó trong tương lai gn.
3146 Term loan Khon vay k hn.
Khon cho vay ngân hàng trong mt s năm c định, thường là ba đến năm năm hoc
lâu hơn, vi mc lãi xut c định, và thường được tr góp thành các phn nh tri dài
trong sut mt thi k.
3147 Term structure of interest rates Cơ cu k hn ca lãi xut.
Cơ cu hay quan h gia các lãi sut, hay nói mt cách cht ch hơn tng li tc lúc
đáo hn, trên các chng khoán có k hn khác nhau.
3148 Terms of trade T giá thương mi. Quan h gia giá hàng xut khu và giá hàng nhp khu.
3149 Test discount rate Lãi xut chiết khu kim định.
Mc lãi xut mà mt thi được dùng trong vic thm định ĐẦU TƯ TƯ BN bi các
ngành công nghip quc hu hoá Anh, s dng k thut chiết khu lung tin. Tiêu
trái này đã tr nên lc hu trong mt s năm. Do vy, người ta đã chuyn s chú ý
sang các phương pháp khác để xem xét chi phí vn trong các quyết định đầu tư, và
chính ph đã yêu cu các ngành công nghip quc hu hoá có đưc li tc trước
thuế là 5% (8% k t năm 1989) đối vi tt c các khon đầu tư mi (ch không phi
đối vi các d án đơn l).
3150 Test statistic Thng kê kim định. Mt thng kê được tính cho kim định gi thiết.
3151 Testing an economic model
Kim nghim mt mô hình
thc tế.
3152 The Corset Kế hoch Corset.
3153 Threat effect Tác động đe do.
Tác động mà gii ch phi nghip đoàn tr tin công nghip đoàn, hay xp s như vy,
hìng ngăn chn vic thành lp nghip đoàn ca nhân viên mình.
3154 Threat of pay off Li ích đe do. Xem NASH SOLUTIONS
3155 Three stage least squares
Bình phương nh nht ca ba
giai đon.
(3SLS hay Th SLS). Mt giá tr ca h các ước lượng theo phương pháp bình phương
nh nht áp dng đối vi vic ước lượng các thông s ca h phương trình đồng thi,
mà trong đó các h s nhiu có th tương quan vi các phương trình.
3156 Threshold Ngưỡng.
Đim mà bên ngoài đó s có thay đổi trong hành vi ca tác nhân kinh tế, ví d như
mt ngưỡng đối vi k vng giá c, có nghĩa là k vng s không liên tc được thay
đổi dưới ánh sáng ca các bng chng tích t, nhưng s được thay đổi trong các
khong thi gian khi tc độ thay đổi giá đã vượt quá mt đim nào đó.
3157 Threshold analysí Phân tích ngưỡng.
Mt k thut dùng trong hoch định vt cht để tìm ra quy mô mong mun ca cng
đồng và vic cung cp các dch v công cng.
3158 Threshold effect Tác động ngưỡng.
S tăng mc thuế mà mt cng đồng được cho sn là sn sàng tr do có khng
hong hay khn cp quc gia.
3159 Threshold of a good Ngưỡng ca mt hàng hoá.
Trong kinh tế hc khu vc, dân s ti thiu có th to mt th trường cho mt hàng
hoá hay dch v. Khi dân s ca mt khu vc (như mt th trn) dưới mc ngưỡng,
cu đối hàng hoá đó s thp đến mc mà vic cung cp hàng hoá đó s không kh thi
v mt kinh tế.
3160 Thunen, Johann Heinrich von (1783-1850)
Von Thunen - nhà kinh tế hc nông nghip người Đức đưa ra mô hình lý thuyết da
trên kinh nghim canh tác nhm tìm ra v trí ti ưu đối vi mt loi cây trng nào đó,
đặc bit v khong cách t trung tâm có nhu cu đối nó. Ông đưa ra thuyết TIN
THUÊ ĐẤT tương t vi thuyết ca Ricardo, và thuyết phân phi da trên năng sut
biên. Vic ng dng năng sutbiên vào tin công và vn, s dng các đạo hàm và
lôgich cn biên nhm tìm ra các nghim cân bng cho các biến s kinh tế, và tuyên
b ca ông v quy lut T L BIN THIÊN đã cho phép ông ta được biết đén như nhà
sáng lp ra phân tích biên. A.MARSHALL đã ca ngi đóng góp ln ca ông.
3161 Tiebout model Mô hìn Tiebout.
Mt phân tích vic cung cp HÀNG HOÁ CÔNG CNG lp lun rng nếu mt s dch
v công cng nào đó đưc chính quyn địa phương cung cp thì các cá nhân có th
th hin s thích ca mình v các dch v này và có được mt kết hp ca dch v
công ngh và thuế tương ng vi s thích ca h bng vic di chuyn gia các địa
phương.
3162 Tight money Tht cht tin t.
Mt bin pháp ca chính sách tin t khi mà cung cp tín dng b hn chế và lãi sut
mc cao.
3163 Time deposit Tin gi có k hn. Khon tin gi mt ngân hàng mà ch có th được rút ra sau khi có thông báo trước.
3164 Time preference S thích theo thi gian.
Các cá nhân có mc s thích theo thi gian dương đánh giá các đơn v tiêu dùng hay
thu nhp hin ti cao hơn các đơn v trong tương lai.
3165 Time series
Chui s/d liu theo thi
gian.
Mt chui các giá tr quan stm mt biến nhn các thi đim khác nhau (thường là
trong các giai đon kế tiếp nhau).
3166 Time series data Dãy s liu theo thi gian.
3167 Time varying parameter models
Các mô hình biến s thay đổi
theo thi gian. Xem VARIABLE PARAMETER MODELS.
3168 Time, allocation of Phân b thi gian.
Mô hình thi gian gii trí truyn thng v cung gi gi định rng toàn b thi gian
được phân b hoc làm vic để kiếm tin hoc cho gii trí.
3169 Tinbergen, Jan (1903-)
Nhà kinh tế hc HÀ LAN cùng vi R.FRISCH được trao gii Nobel kinh tế năm 1969
v nghiên cu tiên phong trong kinh tế lượng. Nghiên cu đầu tay được nói đến nhiu
nht là nghiên cu v biến động chu k M, mà trong đó ông c gng ch ra theo
cách định lượng tm quan trng ca các yếu t khác nhau trong ch k kinh doanh
M. Mt tác phm có nh hưởng khác ca Tinbergen là Lý thuyết v chính sách kinh
tế như mc tiêu chính sách. Ông đã có đóng góp quan trng vào khái nim GIÁ
"BÓNG".
Page 106
No Term Definition Explaination
3170 Tobin, James (1918-)
Nhà kinh tế hc người M, giáo sư kinh tế ti đại hc Yale; đưc trao gii Nobel kinh
tế v nghiên cu trong "Lý thuyết v th trường tài chính và quan h ca nó vi quyết
định tiêu dùng và đầu tư; sn xut, vic làm và giá c". Nghiên cu có ý nghĩa nht
ca ông là v la chn danh mc đầu tư, trong đó ông nhn mnh s đánh đổi gia
ri ro và li tc trong mt lot các tài sn, bao gm c tin, có th được coi là tái thiết
lp li s tôn trng tri thc ca tư tưởng Keynes v s ưa thích thành khon. Hu hết
các nghiên cu ca ông đã được trình bày trong các tp trí hay các b sưu tp ch
không được trình bày trong các cun sách v mt ch đề đơn l.
3171 Todaro model Mô hình Todaro.
Mô hình kinh tế ni tiếng nht v di cư trong nước các nước đang phát trin. Tác
gi là Miche Todaro - nhà kinh tế hc người M đã tng làm vic Châu Phi. Mô
hình này gii thích hin tượng di cư t nông thôn ra thành th cao hu hết các nước
đang phát trin là hp lý xét t quan đim kinh tế. Đim quan trng là có mc chênh
lc ln gia thu nhp khu vc công nghip hin đại và thu nhp nông
thôn.Thường thường, thu nhp khu công nghip trên mc cân bng th trường vì
mt s lý do. Câu tr li dài hn cho các vn đề đó là to ra các chính sách c
thành th và nông thôn để gim mc chênh lch trong thu nhp thc tế gia hai khu
vc.
3172 Token money Tin quy ước.
Mi loi tin nào mà giá tr ca nó vi tư cách làm phương tin thanh toán da vào
các quy định ca pháp lut, ví d, mt đồng tin pháp định, hay da vào s chp nhn
truyn thng, và giá tr ca nó không có quan h gì vi giá tr vt làm ra tin.
3173 Tokyo Round Vòng đàm phán Tokyo.
Vòng đàm phán thương mi đa phương, t chc dưới s bo tr ca HIP ĐỊNH
CHUNG V THU QUAN VÀ MU DCH (GATT) din ra Tokyo t 1973-1979.
Vòng đàm phán Tokyo gii quyết các vn đề cn tr thương mi thuế quan và phi
thuế quan.
3174 Total cost Tng phí; chi phí tng. Tng chi phí sn xut ra mt sn lượng xác định.
3175 Total remuneration Thù lao tng. Tng các li ích bng tin mà người công nhân nhn đưc t vic làm ca mình.
3176 Total Revenue Doanh thu tng. Tng thu t vic bán mt hay nhiu sn phm ca mt hãng hay mt nghành.
3177 Tow-path tariffs (h thng) giá hai phn.
3178 Tradable Kh thương.
3179 Trade Thương mi (hay mu dch).
Vic trao đổi hàng hoá gia các cá nhân hay các nhóm hoc trc tiếp thông qua
HÀNG ĐỔI HÀNG, hoc gián tiếp qua mt phương tin thanh toán như tin.
3180 Trade balance Cán cân thương mi.
3181 Trade bill Hi phiếu thương mi.
Trên th trường chiết khu Lodon, mt hi phiếu phát hành để tài tro mt giao dch
thương mi thc sư như để trang tri cho giai đon vn ti hàng, và mà vn chưa
được mt ngân hàng chp nhn , khi đó được gi là HI PHIU NGÂN HÀNG.
3182 Trade creation S to lp thương mi.
Vic thay thế trong thương mi quc tế ngun sn xut có chi phí cao hơn bng
ngun chi phí thp hơn do thay đổi trong thuế quan, hay hn ngch hay các hàng rào
thương mi khác trên cơ s địa lý, như to lp mt liên minh thuế quan.
3183 Trade credit Tín dng thương mi.
Tín dng do mt nhà buôn hay nhà sn xut cung cp cho khách hàng ca mình qua
các điu khon bán hàng cho phép thanh toán vào mt thi gian nào đó sau khi đã
thc s giao hàng hoá.
3184 Trade cycle Chu k thương mi.
Cũng còn gi là chu k kinh doanh hay chu k kinh tế. S biến động trong mc độ
hot động kinh tế (thường th hin dưới dng thu nhp quc dân) to thành mt hình
thái đều đặn, vi vic m rng hot động theo mt quá trình thu hp, sau đó là tiếp tc
m rng.
3185 Trade unions Công đoàn.
3186 Traded and non-traded (goods)
Hàng ngoi thương và phi
ngoi thương.
3187 Trade-off S đánh đổi.
Mu thun gia các mc tiêu chính sách vi kết qu là mt mc tiêu ch có th đạt
được vi vic hy sinh mt mc tiêu khác.
3188 Traditional sectors Các khu vc truyn thng.
Xem AGRICULTURAL SECTOR, DUALISM, THEORY OF, INFORMAL SECTOR,
LEWIS-FEI-RANIS MODEL.
3189 Transaction Giao dch / thương v.
3190 Transaction motives Nhng động cơ giao dch.
3191 Transactions approach Phương pháp giao dch. Tên phiên bn ca Newcomb và Fisher v THUYT ĐỊNH LƯỢNG TIN.
3192 Transactions balances Các s dư giao dch. Xem MONEY, THE DEMAND FOR.
3193 Transactions costs Các chi phí giao dch. Các chi phí không phi giá phát sinh trong khi trao đổi hàng hoá và dch v.
3194 Transactions demand for money Cu v tin giao dch.
Mt động cơ đòi hi có tin để phc v mc đích giao dch, nghĩa là thanh toán và
nhn thanh toán, s dng tin vi chc năng ca nó là phương tin trao đổi.
3195
Transactions motive for holding
money Động cơ gi tin để giao dch. Xem Transactions demand for money, Transactions balances, Money, the demand for.
3196 Transactions velocity of circulation Tc độ lưu thông giao dch. Xem INCOME VELOCITY OF CIRCULATION.
3197
Transcendental logarithMIC
production function
Hàm sn xut tru tượng dng
logarit Xem TRANSLOG PRODUCTION FUNCTION.
3198 Transcendental production function Hàm sn xut tru tượng.
3199 Transfer costs Chi phí vn chuyn.
Chi phí liên quan đến vic vn chuyn hàng hoá t địa đim này đến địa đim khác
bao gm các chi phí trc tiếp ca vic di chuyn mà thay đổi vi khong cách di
chuyn (và do vy có th gi là "chi phí khong cách"), và toàn b chi phí xếp hàng,
d hàng, x lý và qun lý mi đầu ca hàn trình.
3200 Transfer deed Chước b chuyn giao.
Mt chng t mà qua đó quyn s hu CHNG KHOÁN được chuyn giao theo
nghĩa pháp lý t người bán sang người mua.
3201 Transfer earnings Thng dư kinh tế. Xem ECONOMIC RENT.
3202 Transfer in kind Tr cp bng hin vt.
Page 107
No Term Definition Explaination
3203 Transfer incomes Thu nhp do chuyn nhượng.
Thu nhp không th coi là thanh toán cho dch v hn ti và do vy không to thành
mt phn ca thu nhp quc dân.
3204 Transfer of technology Chuyn giao công ngh.
Công ngh là mt yếu t chính trong vic thúc đẩy TĂNG TRƯỞNG KINH T. Vic
chuyn giao công ngh không thích hp có th làm méo mó hình thái phát trin, dn
ti vic sn xut các sn phm không thích hp.
3205 Transfer payment Thanh toán chuyn nhượng.
Khon thanh toán (thường do chính ph) cho mt cá nhân mà không to thành mt
phn ca vic trao đổi hàng hoá và dch v.
3206 Transfer pricing Định giá chuyn nhượng.
H thng n định giá cho các giao dch gia các công ty con ca mt công ty đa quc
gia, trong đó giá không ph thuc vào yếu t th trường.
3207 Transfer problem Vn đề chuyn nhượng.
Thut ng trong kinh tế hc quc tế v vic liu mt nước, phi bi thường cho mt
nước khác, ví d tin sa cha, phi gánh nng quá mc hay th cp, nghĩa là gánh
nng hơn tc độ thanh toán, để mà thc hin vic chuyn giao bng vic kiếm đưc
khon thng dư trên thanh toán quc tế.
3208 Transferable rouble Rúp chuyn đổi được.
Mt đơn v tin t kế toán do Liên Xô đưa ra năm 1963 cho vic thanh toán s dư
thương mi gia các nước trong hi đồng tương tr kinh tế.
3209 Transformation function Hàm chuyn đổi. Xem PRODUCTION FRONTIER.
3210 Transformation problem Bài toán chuyn đổi.
Bài toán trong kinh tế hc C.Mác nhm tìm ra mt b giá duy nht t các giá tr, nghĩa
đầu vào lao động.
3211 Transitivity of preferences Tính bc cu ca s thích. Xem AXIOMS OF PREFERENCE.
3212 Transitory consumption Tiêu dùng qúa độ.S tăng hay gim không d tính trong tiêu dùng.
3213 Transitory income Thu nhp quá độ. Thu nhp không d tính. Khon thu hay l bt thường.
3214 Translog production function
Hàm sn xut chuyn dng lô-
ga-rít.
Hàm sn xut tru tượng dng lô-ga-rít.Là dng tng quát ca hàm sn xut COBB-
DOUGLAS.
3215 Transmission mechanism Cơ chế lan chuyn.
3216 Trans-shipment points
Các đim chuyn đổi phương
tin vn chuyn. Các địa đim mà ti đó vn ti thay đổi t loi này sang loi khác.
3217 Treasury B tài chính, ngân kh.
3218 Treasury - Federal Reserve Accord
Tho thun gia b tài chính
và Cc d tr liên bang.
T năm 1942-51, H THNG D TR LIÊN BANG M nâng đỡ giá trái phiếu chính
ph M nhm to thun li cho vic vay mượn ca chính ph liên bang. Năm 1952 D
tr liên bang và B tài chính đã ký mt "tho thun" - gii phóng D tr liên bang khi
trách nhim mua trái phiếu.
3219 Treasury bill Tín phiếu b tài chính.
Mt phương tin vay ngn hn ca chính ph Anh đưc đưa vào năm 1877 và vào
thi gian đó là mô hình theo hi phiếu thương mi. m cũng có công c tương ng.
Tín phiếu b tài chính M do b tài chính phát hành có thi hn ba, sáu, chín và mười
hai tháng. Các chng khoán này là s đầu tư không có ri ro, nhưng vn có ri ro trên
th trường th cp trước khi đáo hn, bi vì giá biến động vi thay đổi trong lãi xut th
trường.
3220 Treasury Deposit Receipt (TDR)
Biên nhn tin gi B tài
chính.
Đây là chng khoán không buôn bán ngn hn (6 tháng) đưc chính ph Anh áp dng
năm 1940 vi tư cách là công c tài chính thi chiến, và bán ra giá tr hàng tun đã
định cho ngân hàng. Loi chng khoán này gim dn và b loi b vào năm 1953.
3221 Treasury note Đồng tin ca b tài chính. Xem CURRENCY NOTE.
3222 Treasury US department of B tài chính M.
Mt b trong chính ph M qun lý hu hết vic thu ngân sách, sn xut tin kim loi
và tin giy và thi hành mt s lut l.
3223 Treasury view Quan đim ca b tài chính.
Mt quan đim ca b tài chính Anh vào đầu thế k XX cho rng chi tiêu b sung ca
chính ph s được cân bng bi vic suy gim trong tư nhân.
3224 Treasury, the B tài chính Anh. Mt b trong chính ph Anh kim soát chính sách kinh tế và chi tiêu công cng.
3225 Treaty of Rome Hip ước Rome. Xem EUROPEAN COMMUNITY.
3226 Trend Xu hướng.
Còn gi là xu hướng theo thi gian. 1)Thành phn dài hn, cơ s trong d liu
CHUI THI GIAN, thường được tính để th hin hướng vn động dài hn ca mt
biến s. 2)Mt s đo mc trung bình ca mt đại lượng kinh tế ti mt thi đim nào
đó.
3227 Trend output path
Đường biu th xu thế sn
lượng.
3228 Trend stationary process (TSP)
Quá trình tĩnh ti ca xu
hướng.
3229 Triangular distribution Phân phi tam giác
3230 Trigonometric functions Các hàm lượng giác.
Các hàm đưc định nghĩa bi các tính cht trong mt tam giác vuông bao gm sin,
cosin và tang.
3231 Truncated earnings function Hàm thu nhp rút gn.
Mt kim nghim gi thuyết ca th trường lao động NH NGUYÊN rng cơ chế quyết
định tin công khác nhau gia khu vc "th nht" và "th hai" ca th trường lao động,
khu vc th nht tr cho VN NHÂN LC, khu vc th hai tr cho nhng người va
không có kinh nghim và không có hc vn.
3232 Trust T-rt.
Vi tư cách là mt thut ng ca lut hc, thut ng này áp dng cho các tho thun
được pháp lut quy định khác nhau mà theo đó tài sn thuc v mt cá nhân hay
nhóm người được đặt trong tay nhng người u thcm, tu thuc vào lo trt, có th
thc s qun lý chúng vì li ích ca nhng người ch s hu tài sn đó.
3233 t-statistic Thng kê t.
Mt thng kê tuân theo phân phi T. Thng kê t thường được dùng trong kim định
gi thiết để xác định MC Ý NGHĨA THNG KÊ ca các tham s trong các mô hình
kinh tế lượng, và được tính bng t s gia giá tr tham s ước tính và sai s chun
ca nó.
3234 Turning point Đim ngot
Đim trong chu k kinh doanh khi TRNG THÁI M RNG ca chu k được thay thế
bng trng thái thu hp hoc ngược li. Đim đỉnh và đim đáy được goi là các bước
ngot.
3235 Turnover Doanh thu, kim ngch. Xem TOTAL REVENUE.
3236 Turnover tax Thuế kim ngch.
Đôi khi được goi là thuế theo đợt. Đây là loi hình ban đầu ca thuế doanh thu. Người
ta đã nhìn thy nhược đim ca thuế này và trong nhng năm gn đây nhiu nước
đã đổi sang loi thuế không có nhược đim này.
Page 108