intTypePromotion=1
ADSENSE

Windsurfing

Xem 1-3 trên 3 kết quả Windsurfing
  • Từ vựng tiếng Anh về du thuyền 1. life jacket /laɪf 2. canoe /kəˈnuː/ - 3. paddle /ˈpæd.ļ/ ˈdʒæk.ɪt/ - áo xuồng - cái guồng phao 4. sailboat 6. centerboard 5. rudder /ˈrʌd.əʳ/ /ˈsen.təʳbɔːd/ - /seɪlbəʊt/ - thuyền bánh lái phần giữa thuyền buồm 9. sail /seɪl/ 7. boom /buːm/ - 8. mast /mɑːst/ - cột buồm sào ngang buồm 12. outboard 10. water-skier 11. towrope motor /aʊtbɔːd /ˈwɔː.təʳ ˈskiː.əʳ/ - /ˈtəʊ.rəʊp/ - dây kéo ˈməʊ.təʳ/ - máy người lướt sóng gắn ngoài (xuồng máy) 13. motorboat 14. windsurfer 15. sailboard /ˈməʊ.tə.bəʊt/ - /ˈwɪndˌsɜː.fəʳ/ - /ˈseɪl.

    pdf6p duyuyen1212 14-03-2011 486 155   Download

  • SỞ GD ĐT HÀ NỘI Trường THPT Ngọc Tảo  ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH HOC KÌ II SỐ 3 Môn Tiếng Anh Lớp 12 Thời gian: 45 phút MÃ ĐỀ: 1201 Họ và tên: ……………………………………………… Lớp: 12 ……………………………………………….. I-PRONUNCIATION Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others 1- A. interest B. history C. family D. prefer 2- A. dedicate B. epidemic C. hesitation D. prepare 3- A. vertical B. penalty C. windsurfing D. personality Choose the word that has the main stress placed differently from that of the others 4- A. solidarity B. enthusiast C....

    pdf5p tottenham246 10-07-2011 371 94   Download

  • Sports labeled “alternative,” “extreme,” “X,” “gravity,” “lifestyle,” and “adventure” proliferate postcontemporary transnational times. Motifs associated with these sports are ubiquitous in everyday life— they decorate our backyards, street wear, language, lunch boxes, the Worldwide Web, MTV, ESPN, and advertising of every sort. In the summer of 1999, the US Postal Service issued 150 million stamps featuring extreme sports, and today over 10,000 Internet sites in English are dedicated to extreme sports....

    pdf450p bunmang_1 03-05-2013 36 2   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

ADSENSE

p_strKeyword=Windsurfing
p_strCode=windsurfing

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản