Chương II: Định lý Pitago

Chia sẻ: abcdef_41

Nắm được định lý Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông. Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông. - Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia.

Nội dung Text: Chương II: Định lý Pitago

Môn: Hình học Lớp : 7.

Bài 7 - Chương II: Định lý Pitago
I. Yêu cầu trọng tâm:
- Nắm được định lý Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.
Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh
huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông.
- Biết vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông
khi biết độ dài của hai cạnh kia. Biết chứng minh hai tam giác vuông bằng
nhau theo trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông.
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế.
II. Cơ sở vật chất:
 Máy tính.
 G iấy màu, kéo, thước, bút.
III. Tổ chức lớp:

N hóm Công việc Công cụ
V ẽ trên máy.
1 Máy tính
Cắt tam giác Giấy màu, kéo, thước
2
G ấp, cắt bằng giấy Giấy, kéo
3
IV. Tiến trình tiết dạy:

Thời Công việc Các hoạt động
gian Học sinh
Giáo viên
 Kiểm tra b ài cũ  Tam giác cân, tam  Trả lời.
5’
giác đ ều.
 Hoạt đông nhóm  Hướng dẫn  Hoạt động theo
16’ phát hiện định lý hướng dẫn. (Hoạt
động 1, 2, 3, 4)
 Báo cáo kết quả  Dẫn dắt, điều khiển.  Cử đại diện báo
6’ ho ạt động. cáo.

5’  Củng cố định lý.  Hướng dẫn.  Hoạt động 5.

 Hệ quả  Giảng bài.  Cả lớp học tập
18’
trung.



1
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago
 Trắc nghiệm.  Hướng dẫn.  Làm bài trắc
6’
nghiệm.
 Chữa bài.




2
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago
N hóm i
1. N hiệm vụ:
Phát hiện định lý Pitago.
Chứng minh hệ quả.
2. Công cụ, tài liệu:
Máy tính, File Dl-Pitago.gsp
3. Các hoạt động:
hoạt động Thời gian
3’
Hoạt động 1
7’
Hoạt động 2
3’
Hoạt động 3
3’
Hoạt động 4
3’
Hoạt động 5


Hoạt động 1: Vẽ một tam giác vuông ABC vuông tại A, biết hai cạnh góc
vuông là 15cm và 20cm. Hãy đo cạnh huyền BC.
Hoạt động 2:
 Xem hình trên máy.
 Tính diện tích hình vuông (ở hình 1) theo c.
 Tính diện tích 2 hình vuông (ở hình 2) theo a, b.
 Rút ra nhận xét về quạn hệ giữa c2 với b2 + c2.
Hoạt động 3: Kiểm tra nhận xét trên có còn đúng hay không đối với tam
giác ABC ở hoạt động 1 bằng cách tính cạnh huyền c theo công thức vừa rút
ra.
Hoạt động 4:
Khoảng 1000 năm trước công nguyên, người Ai Cập đã biết rằng tam
giác có ba cạnh tỉ lệ với 3, 4, 5 để tạo ra một góc vuông. Hãy vẽ tam giác
ABC có độ dài ba cạnh là AC = 3cm, BC = 4cm, AB = 5cm, rồi đo kiểm tra
góc ACB có bằng 900 không.
Hoạt động 5:

3
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago
Em hãy kiểm tra xem nếu dựng tủ cho đứng thẳng, tủ có bị vướng vào
trần nhà hay không.
Nhóm ii
1. N hiệm vụ: Cắt gián, phát hiện định lý Pitago.
2. Công cụ, tài liệu:
Cắt 8 tam giác vuông bằng nhau mằu trắng có độ dài cạnh góc vuông
là a, b, độ dài cạnh huyền là c. Hai tấm bìa hình vuông màu khác có cạnh là a
+ b.
3. Các hoạt động:
hoạt động Thời gian
3’
Hoạt động 1
7’
Hoạt động 2
3’
Hoạt động 3
3’
Hoạt động 4
3’
Hoạt động 5

Hoạt động 1: Cắt một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm.
H ãy đo cạnh huyền của tam giác vuông đó.
Hoạt động 2:
Đ ặt bốn tam giác vuông lên tấm bìa hình vuông
như hình 1. Tính diện tích hình vuông không bị che
lấp có cạnh c. Hình 1
Đ ặt bốn tam giác vuông còn lại lên tấm b ìa hình
vuông thứ hai như hình 2. Tính diện tích phần bìa
không bị che (là hai hình vuông có cạnh là a và b).
Từ đó rút ra nhận xét về quan hệ giữa c2 và a2 + b2 Hình 2
Hoạt động 3:
K iểm tra nhận xét trên có còn đúng hay không đối với tam giác đã cắt ở
ho ạt động 1 bằng cách tính cạnh huyền c theo công thức vừa rút ra.
Hoạt động 4: Ta có đẳng thức đúng:
52 = 32 + 42. Cắt một tam giác có ba


4
20d
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago

4dm
cạnh là 3cm, 4cm, 5cm (tam giác Ai




21dm
Cập). Hãy kiểm tra đó có phải là tam
giác vuông hay không.
Hoạt động 5: Kiểm tra khi dựng tủ
cho đ ứng thẳng, tủ có bị vướng vào trần nhà hay không?
N hóm iii
1. N hiệm vụ:
Cắt gián, ghim dây để phát hiện định lý.
2. Công cụ, tài liệu:
Một đoạn dây có thắt 12 nút có khoảng cách bằng nhau.
3. Các hoạt động:
hoạt động Thời gian
3’
Hoạt động 1
7’
Hoạt động 2
3’
Hoạt động 3
3’
Hoạt động 4
3’
Hoạt động 5

Hoạt động 1: Dùng một đoạn dây ghim ba góc thành một tam giác vuông có
hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm. Hãy đo cạnh còn lại của tam giác đó.
Hoạt động 2: Dán 4 tam giác lên hình vuông theo hình bên.
 Tính diện tích của hình vuông ban đầu theo cạnh huyền c.
 Tính diện tích 4 hình tam giác theo a, b
 Tính diện tích của hình vuông không bị che lấp theo a, b.
Từ đó rút ra nhận xét gì về quan hệ giữa c2 và a2 + b2 ?
Hoạt động 3: Kiểm tra nhận xét trên có còn đúng hay không đối với tam giác
đã tạo ở hoạt động 1 bằng cách tính cạnh huyền c theo công thức vừa rút ra.
Hoạt động 4: Dùng đo ạn dây có 12 nút
ghim một tam giác vuông sao cho đỉnh
của tam giác là các nút của dây. Đếm
20dm

5
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago 4dm
khoảng cách trên mỗi cạnh, kiểm tra xem
có thoả mãn định lý Pitago không. (Tam
giác có cá cạnh tỉ lệ 3:4:5 là tam giác Ai
Cập).
Hoạt động 5:
K iểm tra khi dựng tủ cho đứng thẳng, tủ có bị vướng vào trần nhà hay
không? (Hình trên).




Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

1. Trong tam giác ABC  bình phương cạnh huyền bằng

tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

2. Tam giác MNP vuông tại P  MN2 = MP2 + NP2

3. Tam giác GIK vuông tại I  GI2 = GK2 - IK 2



Bài 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

1. Trong một tam giác ..............., bình phương cạnh .................. bằng tổng
bình phương ..................................
2. Tam giác ABC vuông tại C  AB2 = .......... + ...........
3. Tam giác PQR ....................  PR2 = PQ2 + RQ2
4. Tam giác MNP vuông tại M  MN 2 = .............. - ...............
5. N ếu cạnh ................ và cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng
cạnh huyền và cạnh ............................ của tam giác vuông kia thì hai
tam giác đó .............................




6
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago
Tiêu chuẩn đánh giá


0 1 2 Kết quả
Đ iểm
Nội dung
Làm được 2 Làm đ ầy đủ
Không làm
Hoạt động được các hoạt động các hoạt động
hoạt động
Không trình Trình bày Trình bày
đ ược nhưng đúng, rõ ràng
Trình bày bày không rõ
chưa rõ ràng
ràng
Không trả Trả lời được Trả lời câu hỏi
Kiến thức lời được câu câu hỏi nhưng dầy đủ, rõ
hỏi chưa đầy đủ ràng




7
Bµi 7Ch­¬ng II: §Þnh lý Pitago
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản