13 Đề kiểm tra 15 phút Địa 11

Chia sẻ: Sunshine_1 Sunshine_1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

0
107
lượt xem
2
download

13 Đề kiểm tra 15 phút Địa 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập và đánh giá năng lực trước kì kiểm tra 15 phút môn Địa 11. Mời các bạn tham khảo 13 đề kiểm tra 15 phút Địa 11 với nội dung liên quan đến cơ cấu công nghiệp Nhật Bản, nền nông nghiệp Nhật,...Mong rằng bạn sẽ có được điểm cao như mong muốn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 13 Đề kiểm tra 15 phút Địa 11

  1. §Ò kiÓm tra 15’ líp 11 ( §Ò ch½n) C©u 1: §iÒn c¸c thuËt ng÷ cña côm tõ viÕt t¾t a. HDI b. GDP c. FDI d. NICs e. IMF C©u 2: Khoanh trßn c¸c ý ®óng 1. Sù ph©n chia c¸c n­íc trªn thÕ giíi thµnh nhãm n­íc ph¸t triÓn vµ n­íc ®ang ph¸t triÓn phô thuéc trªn tiªu chÝ a. §iÒu kiÖn tù nhiªn c. Tr×nh ®é ph¸t triÓn b. Tæng d©n sè d. Sù kh¸c nhau vÒ GDP/ng­êi 2. Toµn cÇu ho¸ lµ: a. Lµ qu¸ tr×nh liªn kÕt mét sè quèc gia trªn thÕ giíi vÒ nhiÒu mÆt. b. Lµ qu¸ tr×nh liªn kÕt c¸c n­íc ph¸t triÓn trªn thÕ giíi vÒ kinh tÕ, v¨n ho¸, khoa häc. c. T¸c ®éng m¹nh mÏ ®Õn toµn bé nÒn kinh tÕ – x· héi cña c¸c n­íc ®ang ph¸t triÓn. d. Lµ qu¸ tr×nh gia t¨ng sù liªn kÕt c¸c quèc gia trªn thÕ giíi vÒ nhiÒu mÆt: kinh tÕ, v¨n ho¸, khoa häc … 3. C¸c quèc gia cã nh÷ng nÐt t­¬ng ®ång vÒ ®Þa lý, v¨n ho¸, x· héi ®· liªn kÕt thµnh c¸c tæ chøc kinh tÕ ®Æc thï chñ yÕu nh»m: a. T¨ng c­êng kh¶ n¨ng c¹nh tranh cña khu vùc vµ cña c¸c n­íc trong khu vùc so víi thÕ giíi. b. Lµm cho ®êi sèng v¨n ho¸, x· héi cña c¸c n­íc thªm phong phó. c. Trao ®æi nguån lao ®éng vµ nguån vèn gi÷a c¸c n­íc trong khu vùc. d. Trao ®æi hµng ho¸ ®Ó ph¸t triÓn xuÊt nhËp khÈu. C©u 3: Nèi c¸c ý ë cét bªn tr¸i víi c¸c ý ë cét bªn ph¶i sao cho ®óng 1. B¶ng 1 a. Th­¬ng m¹i thÕ giíi ph¸t triÓn m¹nh. b. Thóc ®Èy s¶n xuÊt ph¸t triÓn vµ t¨ng tr­ëng kinh tÕ toµn cÇu. A. BiÓu hiÖn c. §Çu t­ n­íc ngoµi t¨ng tr­ëng nhanh d. Khai th¸c triÖt ®Ó khoa häc c«ng nghÖ. e. ThÞ tr­êng tµi chÝnh quèc tÕ më réng. B. HÖ qu¶ f. T¨ng c­êng sù hîp t¸c quèc tÕ. g. Vai trß cña c¸c c«ng ty xuyªn quèc gia ngµy cµng to lín. h. Gia t¨ng nhanh chãng kho¶ng c¸ch giµu – nghÌo. 2. B¶ng 2 4 c«ng nghÖ trô cét §Æc ®iÓm A. C«ng nghÖ sinh häc a. T¹o ra c¸c vi m¹ch, chÝp ®iÖn tö cã tèc ®é cao, kü thuËt sè ho¸, c¸p sîi quang. b. T¹o ra nh÷ng gièng míi kh«ng cã trong tù nhiªn. B. C«ng nghÖ vËt liÖu c. T¹o ra nh÷ng vËt liÖu chuyªn dông míi, víi nh÷ng tÝnh n¨ng míi d. Sö dông ngµy cµng nhiÒu c¸c d¹ng n¨ng l­îng míi. C. C«ng nghÖ n¨ng l­îng e. N©ng cao n¨ng lùc con ng­êi trong truyÒn t¶i, xö lý vµ l­u gi÷ th«ng tin. f. T¨ng c­êng sö dông n¨ng l­îng h¹t nh©n, mÆt trêi, sinh häc, thuû triÒu … D. C«ng nghÖ th«ng tin g. T¹o ra c¸c vËt liÖu siªu dÉn, vËt liÖu composit. h. T¹o ra nh÷ng b­íc quan träng trong chÈn ®o¸n vµ ®iÒu trÞ bÖnh. 1
  2. C©u 4: §iÒn tõ vµo c¸c tæ chøc liªn kÕt khu vùc: APEC, ASEAN, EU, NAFTA, MERCOSUR 1. Tæ chøc cã GDP/ng­êi cao nhÊt 2. Tæ chøc cã GDP cao nhÊt 3. Tæ chøc cã sè thµnh viªn ®«ng nhÊt 4. Tæ chøc cã sè thµnh viªn Ýt nhÊt 5. Tæ chøc cã d©n sè ®«ng nhÊt 6. Tæ chøc cã d©n sè Ýt nhÊt 7. Tæ chøc thµnh lËp sím nhÊt 8. Tæ chøc thµnh lËp muén nhÊt 9. Tæ chøc cã GDP/ng­êi thÊp nhÊt. C©u 5: Em hiÓu thÕ nµo lµ nÒn kinh tÕ tri thøc? 2
  3. THPT NAM Đ ÀN 1-NGHỆ AN KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÍ 11 Thời gian : 15 phút MÃ ĐỀ: 11.152A Họ và tên:...................................................Lớp:............. Ngày……tháng…..năm 2008 I.PHIẾU TRẢ LỜI (Hãy tô đen đáp án đúng nhất) ĐIỂM 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ; ; ; ; ; ; ; ; ; ; / / / / / / / / / / , , , , , , , , , , \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 1). Hệ quả của chính sách mỗi gia đình chỉ có 1 con cùng với tư tưởng trọng nam của Trung Quốc là A)Dân số phát triển ổn định, giảm đói nghèo. B).Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm. C).Cơ cấu giới tính mất cân đối,ảnh hưởng tới nguồn lao động .D).Tỷ lệ dân thành thị ngày càng tăng. 2). Trong cơ cấu nông nghiệp Nhật bản, ngành sản xuất có tiềm năng lớn và đang đươc chú ý phát triển để giải quyết nhu cầu thực phẩm cho người dân là A). Trồng cây l ương thực, thực phẩm B). Chăn nuôi gia súc lớn C). Trồng cây công nghiệp, chè, thuốc là, dâu tằm D). Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản 3). Nhận định nào sau đây chưa chính xác về dân cư Nhật Bản A). Tốc độ tăng dân số ở Nhật bản hiện nay thấp và đang giảm dần B). Phần lớn dân số Nhật bản tập trung ở các đô thị C). Các đảo phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn so với phía Nam D). Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao 4). Nhận định nào sau đây chưa chính xác về nông nghiệp Nhật Bản A). Trong nền nông nghiệp Nhật, ngành trồng trọt giữ vai trò quan trọng nhất B). Nền nông nghiệp Nhật bản phát triển với trình độ thâm canh cao C). Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp ngày càng giảm D). Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật bản 5). Ngành công nghiệp truyền thống Nhật bản hiện nay vẫn được chú trọng phát triển là A). Công nghiệp xây dựng B). Công nghiệp giấy, chế biến gỗ C). Công nghiệp dệt D). Công nghiệp cơ khí 6). Hiện nay sản lượng gạo Nhật giảm là do A). Thay đổi cơ cấu bữa ăn của ngời Nhật B). Diện tích đất trồng cây lúa gạo giảm C). Tất cả các ý trên D). Nhu cầu thị trường thế giới giảm 7). Đồng bằng Đông âu rất thuận lợi cho sự phát triển ngành kinh tế nào của LBNga? A). Khai thác và chế biến lâm sản. B). Khai thác và chế biến thủy sản. C).Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi. D). Khai thác và chế biến khoáng sản. 8). Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim của Nhật bản có nguồn gốc từ A). Các mỏ khoáng sản trong nước B). Nguyên liệu nhập khẩu C). Các nguyên liệu phế thải trong nước D). Tất cả các ý trên 9). Cơ cấu kinh tế 2 tầng được Nhật bản áp dụng có nội dung A). Vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công B). Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp vừa phát triển nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu lương thực trong nước C). Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị vừa phát triển kinh tế nông thôn D). Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp vừa phát triển dịch vụ 10). Ý nào không thuộc thuận lợi của dân cư Trung Quốc? A). Lực lượng lao động dồi dào, chất lượng lao động ngày càng cao. B). Tỷ lệ người từ 15 tuổi trở lên biết chữ cao. C). Dân cư phân bố không đều giữa Miền Đông và Miền Tây. D). Người dân có truyền thống lao động cần cù, sáng tạo.
  4. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 3  ĐỀ 3 Dựa vào bảng số liệu (chưa hoàn thành) về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm: (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2001 2004 Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7 Nhập khẩu Cán cân thương mại 52,2 107,2 99,7 54,4 111,2 Em hãy: 1. Hoàn thành bảng số liệu trên (3đ) 2. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (5đ) 3. Nhận xét về tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (2đ)  ĐỀ 4 Câu 1: Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc (7 đ) (Đơn vị:%) Năm 1985 1995 2004 Xuất khẩu 39,3 53,5 51,4 Nhập khẩu 60,7 46,5 48,6 Em hãy: a. Vẽ trên 1 biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (4 đ) b. Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất,nhập khẩu của nước này (3 đ) Câu 2: Dựa vào bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc (3đ) Năm 1985 1995 2004 Than (triệu tấn) 961,5 1536,9 1634,9 Điện (tỉ kwh) 390,6 956,0 2187,0 Xi măng (triệu tấn) 146,0 476,0 970,0 Em hãy: a. Nhận xét sự tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc (2 đ) b. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự phát triển sản lượng một số sản phẩm công nghiệp Trung Quốc (1 đ)
  5. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 4  ĐỀ 4 Chọn 1 trong 2 đề  Đề A Dựa vào bảng số liệu về tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nước trên thế giới – năm 2004. (Đơn vị: %) Các nước, khu vực GDP Dân số EU 31,0 7,1 Hoa Kì 28,5 4,6 Nhật Bản 11,3 2,0 Trung Quốc 4,0 20,3 Ấn Độ 1,7 17,0 Các nước còn lại 23,5 49,0 Em hãy: a. Vẽ biểu đồ so sánh tỉ trọng GDP, dân số của EU với một số nước trên thế giới (8đ) b. Nhận xét (2đ)  Đề B Dựa vào bảng số liệu GDP của Hoa Kì và một số châu lục – năm 2004. (Đơn vị: tỉ USD) Toàn thế giới 40887,8 Hoa Kì 11667,5 Châu Âu 14146,7 Châu Á 10092,9 Châu Phi 790,3 Em hãy: a. Vẽ biểu đồ tròn so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và các châu lục b. Nhận xét
  6. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 5  ĐỀ 5: Dựa vào hình: Em hãy: 1. Nêu đặc điểm phân bố một số ngành công nghiệp của Trung Quốc. 2. Giải thích sự phân bố đó.
  7. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 6  ĐỀ 6: Câu 1. Nhìn chung, Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu: A. Ôn đới, có mùa đông kéo dài. B. Gió mùa, có mưa nhiều. C. Cận nhiệt đới, có mùa đông không lạnh lắm. D. Cận nhiệt, mùa hè nóng, thường mưa và bão. Câu 2. Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn với nhiều loài cá như: cá ngừ, cá thu, cá mòi, cá trích, cá hồi… là do: A. Nhật Bản có đường biển dài 29 750 km. B. Có vùng biển lớn, phần lớn biển không đóng băng. C. Có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau. D. Nơi vùng biển cận nhiệt, bao quanh hàng hàng đảo. Câu 3. Đồng bằng có diện tích lớn nhất Nhật Bản: A. Đồng bằng Côbê B. Đồng bằng Cantô C. Đồng bằng Nigata D. Đồng bằng Nagôia Câu 4. Phần lớn các mỏ đồng của Nhật bản phân bố ở: A. Đảo Hôcaiđô và phía Bắc đảo Hônxu B. Đảo Hôcaiđô và phía Bắc đảo Kiuxiu C. Phía Bắc đảo Xicôcư và đảo Kiuxiu. D. Đảo Xicôcư và phía Bắc đảo Hônxu. Câu 5. Tuổi thọ trung bình của người dân Nhật Bản cao đứng thứ bao nhiêu trên thế giới: A. Thứ nhất B. Thứ hai C. Thứ ba D. Thứ tư Câu 6. Công nhân Nhật Bản so với những nước công nghiệp phát triển khác có: A. Mức lương cao, thời gian làm việc nhiều, số ngày nghỉ ít hơn. B. Mức lương cao, thời gian làm việc nhiều hơn, số ngày nghỉ ít. C. Mức lương cao nhất thế giới, thời gian làm việc nhiều, nghỉ ít. D. Lương cao nhất thế giới, ngày làm việc nhiều hơn, nghỉ ít hơn. Câu 7. Ở Nhật Bản, thuật ngữ duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng có nghĩa là: A. Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp B. Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngọai C. Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công D. Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm Câu 8. Ý nào sau đây chưa phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng từ sau Đại chiến thế giới II: A. Người lao động cần cù, làm việc tích cực với ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
  8. B. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn,gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới. C. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn. D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công. Câu 9. Đâu là lí do chính để có sự điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế năm 1973- 1974 và 1979- 1980: A. Năng suất lao động cao nhưng công nghệ sản xuất còn lạc hậu. B. Do khủng hoảng dầu mỏ, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm. C. Nhân công đòi tăng lương, năng suất lao động giảm. D. Giá thành nguyên liệu khoáng sản tăng. Câu 10. Cơ cấu dân số già là xu hướng biến động của dân số Nhật bản từ 1950- 2005, tác động trực tiếp đến: A. Lực lượng lao động ngày càng tăng nhanh. B. Đầu tư cho lực lượng lao động dự trữ ngày càng nhiều. C. Tăng kinh phí cho việc chăm sóc người quá tuổi lao động. D. Dân số tăng nhanh.
  9. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 7  Đề 7 Dựa vào hình: Câu 1. Kí hiệu này và thể hiện khu vực: A. Nông nghiệp và công nghiệp B. Công nghiệp và nông nghiệp C. Nông nghiệp và dịch vụ D. Dịch vụ và công nghiệp Câu 2. Năm 1991, nước có tỉ trọng đóng góp vào GDP của khu vực I cao nhất là: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam Câu 3. Nước có tỉ trọng ngành công nghiệp đóng góp cao nhất vào GDP từ năm 1991 - 2004: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam Câu 4. Ở Philippin, đóng góp của ngành dịch vụ vào GDP năm 2004 đạt: A. = 60% B. > 60%
  10. C. < 60% D. = 70% Câu 5. Tỉ trọng đóng góp vào GDP của ngành nông nghiệp giảm nhanh nhất từ năm 1991 – 2004 ở nước: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam Câu 6. Đóng góp của khu vực II đạt khỏang 40% ở năm 2004 là: A. Inđônêxia, Philippin B. Philippin, Campuchia C. Campuchia, Việt Nam D. Việt Nam, Inđônêxia Câu 7. Từ 1991- 2004, khu vực III luôn chiếm vị trí ưu thế tuyệt đối thuộc nước: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam Câu 8. Nước có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế rõ nét nhất từ 1991-2004: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam Câu 9. Giả sử, năm 2004, tổng thu nhập quốc dân Việt Nam khoảng 360 000 tỉ đồng, tính giá trị sản lượng nông nghiệp, biết tỉ trọng đóng góp là 20%. A. 7 200 00 tỉ đồng. B. 180 000 tỉ đồng C. 72 000 tỉ đồng D. 1 800 tỉ đồng Câu 10. Quốc gia nào có xu hướng phát triển ở khu vực II theo chiều ngược lại so với ba nước kia: A. Inđônêxia B. Philippin C. Campuchia D. Việt Nam
  11. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 8  ĐỀ 8 Dựa vào bảng số liệu sau: GDP CỦA HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC – NĂM 2004 (Đơn vị: tỉ USD) Toàn thế giới 40887,8 Hoa Kì 11667,5 Châu Âu 14146,7 Châu Á 10092,9 Châu Phi 790,3 Em hãy: a. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của Hoa Kì và một số châu lục b. Nhận xét và giải thích tại sao Hoa Kì có quy mô nền kinh tế lớn đến như vậy.
  12. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 9  ĐỀ 9 Câu 1: (4đ) Toàn cầu hóa là gì? Hệ quả của việc toàn cầu hóa kinh tế? Việt Nam có tham gia vào xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế không? Chứng minh? Câu 2: (6đ) Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm 2004. (Đơn vị %) Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế Nhóm nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Phát triển 2,0 27,0 71,0 Đang phát triển 25,0 32,0 43,0 Em hãy: a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nhóm nước – năm 2004 b. Nhận xét.
  13. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 10  ĐỀ 10 Câu 1: ( 7 đ ) Dựa vào bảng số liệu: SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA LIÊN BANG NGA Năm 1995 2001 2003 2005 Số dân (triệu người) 147,8 144,9 143,3 143,0 Dầu mỏ (triệu tấn) 305,0 340,0 400,0 470,0 Em hãy: a. Tính sản lượng dầu mỏ bình quân đầu người ở Liên Bang Nga qua các năm trên. (Đơn vị: tấn/ người) (2đ) b. Nhận xét và giải thích dựa trên bảng số liệu và kết quả tính toán ( 5đ ) Câu 2: ( 3 đ ) Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng Vùng kinh tế-đảo Đặc điểm nổi bật của Nhật Bản 1) Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất, kinh tế phát triển a. Hô-cai-đô nhất 2) Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt khai thác than và b. Hôn xu luyện thép c. Xi-cô-cư 3) Khai thác quặng đồng, nông nghiệp đóng vai trò chính d. Kiu-xiu 4) Diện tích lớ, phát triển công nghiệp và lâm nghiệp 5) Rừng bao phủ phần lớn diện tích. Khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ.
  14. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 11  ĐỀ 1 Câu 1: ( 7 đ ) Dựa vào bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2001 2004 Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 403,5 565,7 Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 349,1 454,5 Em hãy: a. Tính tỉ lệ % giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên. b. Nhận xét và giải thích tình hình xuất, nhập khẩu của Nhật Bản. Câu 2: ( 3 đ ) Hãy nối mỗi ý ở cột trái với một ý ở cột phải để được một câu đúng. Vùng kinh tế Đặc điểm nổi bật Liên Bang Nga 1) Đất đai phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông a. Vùng Trung ương nghiệp và công nghiệp, đặc biệt các ngành phục vụ nông nghiệp 2) Là vùng kinh tế lâu đời, tập trung nhiều ngành b. Vùng trung tâm đất đen công nghiệp… 3) Giàu tài nguyên, phát triển công nghiệp khai c. Vùng Uran khoáng khai thác gỗ. 4) Vùng kinh tế lâu đời, giàu tài nguyên, phát d. Vùng Viễn Đông triển công nghiệp chế biến 5) Giàu tài nguyên. Công nghiệp phát triển ( khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí…). Nông nghiệp còn hạn chế
  15. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 12  Đề 12 Câu 1. Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là: A. Quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu. B. Quặng kim loại quý, nhiên liệu, vật liệu xây dựng. C. Quặng nhiên liệu, đồng, sắt, măn- gan D. Quặng kim loại quý, dầu, than, đồng, măn gan. Câu 2. Tài nguyên đất, khí hậu thuận lợi cho phát triển rừng, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây công công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới. Việc khai thác những tài nguyên giàu có đó mang lại nhiều lợi ích cho: A. Đại bộ phận dân cư Mĩ La tinh. B. Bộ phận nhỏ dân cư Mĩ La tinh. C. Một bộ phận các chủ trang trại. D. Dân cư sống bằng nghề nông nghiệp. Câu 3. Dân cư đô thị của Mĩ La tinh chiếm tỉ lệ cao tới 75 % dân số, một phần là do: A. Ở hầu hết các nước Mĩ La tinh, dân cư còn nghèo đói, 1/3 thị dân sống trong điều kiện khó khăn. B. Ở hầu hết các nước Mĩ La tinh, dân cư còn nghèo đói, có sự chênh lệch rất lớn giữa người giàu và người nghèo. C. Các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn đất canh tác, dân nghèo không có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm. D. Các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn đất canh tác, trồng cây công nghiệp xuất khẩu, mang lại nguồn lợi cho nông dân. Câu 4. Nền kinh tế các nước Mĩ La tinh phát triển chậm, thiếu ổn định chủ yếu là do: A. Chưa xây dựng được đường lối phát triển kinh tế- xã hội độc lập, tự chủ. B. Sau độc lập, duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài. C. Các thế lực bảo thủ của Thiên chúa giáo cản trở sự phát triển xã hội. D. Tình hình chính trị không ổn định đã tác động mạnh đến các nhà đầu tư. Câu 5. Đồng bằng có diện tích lớn nhất châu Mĩ La tinh chủ yếu nằm trên địa phận nước nào: A. Achentina B. Braxin C. Vênêxuêla D. Urugoay Câu 6. ý nào không phải là giải pháp để cải thiện nền kinh tế của các nước Mĩ Latinh? A. Tập trung củng cố bộ máy nhà nước, phát triển giáo dục B. Cải cách kinh tế, quốc hữu hóa một số ngành kinh tế C. Xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát D. Thực hiện công nghiệp hóa, tăng cường buôn bán với nước ngoài. Câu 7. Sản phẩm ngành trồng trọt nổi tiếng của Mĩ La tinh là A. Cây lương thực B. Cây ăn quả C. Cây hoa màu D. Cây công nghiệp
  16. Câu 8. Một vấn đề dân cư, xã hội nổi bật của Mĩ La tinh là A. Mất ổn định do nguồn năng lượng dồi dào. B. Nền nông nghiệp nhiệt đới với cây lúa nước là chính. C. Dân trí thấp, nội chiến triền miên. D. Tỉ lệ dân thành thị cao, độ phân hóa giàu nghèo cao. Câu 9. Hiện tượng tỉ lệ thị dân rất cao ở Mĩ La tinh thể hiện tình hình: A. Đô thị hóa tích cực B. Đô thị hóa tiêu cực C. Công nghiệp hóa diễn ra mạnh mẽ. D. Nông nghiệp được cơ giới hóa cao. Câu 10. Dầu mỏ phân bố chủ yếu ở: A. Braxin, Achentina B. Venêxuêla, Mêhicô C. Vênêxuêla, Paragoay D. Braxin, Mêhicô
  17. ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – ĐỀ 13  Đề 13 Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất nông nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả lời đúng. Câu 1. Cây lương thực có diện tích trồng lớn nhất miền Đông Hoa Kì là: A. Lúa mì B. Ngô C. Của cải đường D. Khoai tây Câu 2. Câu nào dưới đây không chính xác? A. Vùng trồng cây ăn quả và rau xanh phân bố ven ngũ hồ và ven vùng biển đông bắc B. Ngành lâm nghiệp rất phát triển ở miền Tây Hoa Kì C. Sản phẩm nông nghiệp Hoa Kì biểu hiện ưu thế nền nông nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt D. Có thể tìm thấy sự tương hỗ giữa trồng trọt và chăn nuôi trong hầu hết các vùng nông nghiệp Hoa Kì Câu 3. Vùng sản xuất nông nghiệp có diện tích lớn nhất Hoa Kì là A. Vùng rồng cây ăn quả và rau xanh. B. Vùng lâm nghiệp C. Vùng trồng lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới. D. Vùng trồng ngô, đỗ tương.
  18. Câu 4. Vùng tự nhiên nào có sản phẩm nông nghiệp đa dạng nhất Hoa Kì: A. Miền Tây B. Duyên hải Thái Bình Dương C. Đồng bằng trung tâm D. Miền Đông Câu 5. Khu vực trồng lúa gạo có diện tích lớn nhất Hoa Kì là: A. Duyên hải Đại Tây Dương. B. Duyên hải Thái Bình Dương. C. Vùng ven vịnh Mê hi cô D. Vùng Ngũ hồ Dựa vào lược đồ phân bố các vùng sản xuất công nghiệp chính Hoa Kì, chọn các câu trả lời đúng. Câu 6. Ngành luyện kim đen tập trung chủ yếu ở: A. Phía Tây B. Đông Bắc C. Phía Đông D. Phía Nam. Câu 7. Ngành hóa dầu Hoa Kì tập trung chủ yếu ở A. Phía Tây B. Phía Bắc C. Phía Nam D. Vùng ven vịnh Mêhicô.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản