Trang 1/4
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(60 câu trc nghiệm)
Mã đề thi 439
Cho:Mg=24,Al=27,K=39,Ca=40,Cr=52,Fe=56,Cu=64,Ag=108,Cl=35,5S=32,O=16,N=14,C=12,H=1
Câu 1. Ion đơn nguyên tử X2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3d6. X là nguyên tố :
A. Cr(Z=24) B. Fe (Z=26) C. Zn (Z=30) D. Ti (Z=22)
Câu 2. Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là :
A. Etilen, axetilen, toluen, butađien-1,3
B. Isopren, axetilen, benzen, stiren C. Propilen, axetilen, vinyl axetilen, stiren
D. Etan, axetilen, toluen, butađien-1,3
Câu 3. Cho hỗn hợp gồm a mol bột Cu và a mol bột Fe2O3 vào dung dch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa muối :
A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. CuSO4 và FeSO4 D. CuSO4 và Fe2(SO4)3
Câu 4. Xét các phn ứng sau :
(1) CH3COOH + CaCO3
(2) CH3COOH + NaHCO3
(3) C17H35COONa + H2SO4
(4) C17H35COONa + Ca(HCO3)2
Phản ứng nào giải thích sự mất tác dụng tẩy rửa của xà phòng trong nước cứng?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Một dung dịch X chứa hỗn hợp các ion Na+,
3
HCO , 2
3
CO , 2
4
SO . Hóa chất dùng nhận biết các anion
trong dung dch trên là :
A. Ba(OH)2, HCl B. AgNO3, HCl C. BaCl2, HCl D. MgCl2, BaCl2
Câu 6. Nguyên t X thuộc phân nhóm chính tng scác electron c phân lớp p bằng 17. X thuộc phân
nhóm chính :
A. IA B. VA C. VIA D. VIIA
Câu 7. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu đưc 5 t dung dịch pH=13. Khi lượng dung dch
HCl 36,5% (d=1,18) tối thiểu cần ng đ khi c dụng với KMnO4 thu được lượng khí clo bng ng clo
trong phản ứng điện phân là
A. 80 gam B. 160 gam C. 40 gam D. 120 gam
Câu 8. Brom hoá một ankan thu được được hỗn hợp X gồm 2 chất đồng phân chứa brom. T khối i hỗn hợp
X đối với hidro bằng 82,5. Ankan là :
A. propan B. n-butan C. 2,3-đimetylbutan D. 2,2-đimetylbutan
Câu 9. Cho a mol NO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa a mol NaOH, dung dch tạo thành có:
A. pH=7 B. pH>7 C. pH<7 D. 1<pH<14
Câu 10. Dung dch CH3COOH 0,1M có độ điện li =1%, pH ca dung dịch là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Isopren tác dng với Brom (dung dịch) theo tỷ lmol 1:1 được hỗn hợp gồm bao nhiêu sn phẩm hữu
(không k đồng phân hình học)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12. Cho hỗn hợp phenol và anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH cần 50 ml dung dịch NaOH 2M
thu được hỗn hợp A. Hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Phần trăm số mol của phenol
trong hn hợp đầu là
A.33,33% B.66,67% C.25 D.3,33
Câu 13. Cho m gam hỗn hợp bột Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra 17,92 lít NO2 duy
nhất. cạn cẩn thận dung dch sau phản ứng thu được 242,4 gam Fe(NO3)3.9H2O. Giá trị của m (gam) bằng :
A. 64,9 B. 46,9 C. 64,6 D. 49,6
Câu 14. Trong mt tnghiệm, kẽm đang phản ng mạnh với dung dịch H2SO4 loãng. Nếu thêm CH3COONa
thì khí H2 s thoát ra:
A. Nhanh dần B. Chm dần C. Không thay đổi D. Dừng lại ngay
Câu 15. các chất : phenol, natri phenolat, anilin, phenyl amoni clorua, rượu benzylic, toluen. Cho các chất
trên tác dng ln lượt với HCl, dung dịch brom, dung dịch NaOH. Số lượng các phương trình phản ứng là:
A. 10 B. 7 C. 8 D. 9
Trang 2/4
Câu 16. Hỗn hợp A gồm một rượu no đơn chức và mt rượu không no đơn chức khối lượng 19 gam. Khi
a i 1,9 gam hỗn hợp thu được thể ch bằng thể ch 1,6 gam O2 (đo ng điều kin). Thực hiện phản ứng
este hóa 19 gam A với 40 gam axit axetic . Biết hiệu suất phản ứng este hóa đối với mỗi rượu bằng 60%. Tổng
khối lượng este thu được là :
A.24 gam B.16 gam C.8 gam D.12 gam
Câu 17. Ứng với công thức phân tử C7H8O2 có bao nhiêu chất đồng phân là dẫn xuất của benzen tác dụng được
vi Na NaOH, HBr:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18. Chọn câu đúng:
A. Các dung dịch axit (chứa [H+]>10-7) đều làm quì tím hóa đỏ
B. Các dung dịch bazơ (chứa [OH-]>10-7) đều làm quì tím hóa xanh
C. Phn ứng có kim loại tham gia có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không là phn ứng oxi hóa khử
D. Tinh bột và xenlulozơ đều công thức (C6H10O5)n nhưng không là 2 chất đồng phân
Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam 2 rượu no không cùng dãy đồng đẳng được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol nước.
Nếu oxi hóa hoàn toàn m gam 2 rượu no trên cho toàn b sản phẩm tạo thành tác dng với dung dịch
AgNO3dư/NH3 thì khi lưng Ag (gam) thu được là:
A. 86,4 B. 43,2 C. 64,8 D. 34,56
Câu 20. Một t dung dch hn hợp gồm HCl (dư) và Fe(NO3)3. Cho m gam bột Cu vào dung dịch trên sinh ra
6,72 lít NO duy nht (đkc). Nếu cho 2m gam Cu vào dung dch trên sinh ra 7,84 lít NO duy nhất (đkc). Nồng độ
mol lít dung dch Fe(NO3)3 và giá trị của m (gam)
A. 0,1167M; 28,8 B. 1,167M; 19,2 C. 0,1167M; 33,6 D. 1,176M; 22,4
Câu 21. Cho chất hữu cơ C4H8O tác dụng với H2 (Ni) được rượu isobutylic. Có bao nhiêu đng phân thỏa điều
kiện này
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 22. Có các cht các phương trình phản ứng sau :
Cht 4 + NaOH C3H5(OH)3 + C17H35COONa
Cht 1 + NaOH C3H6(OH)2 + C17H35COONa
Cht 2 + NaOH C3H5(OH)3 + CH3COONa
Cht 3 + NaOH C2H4(OH)2 + C17H33COONa
Cht nào là chất béo ?
A. Chất 4 B. Chất 2 và chất 4 C. Chất 1 D. Chất 3
Câu 23. các chất sau : Hexen, benzen, axit fomic, axit axetic, axit acrylic, rượu benzylic, glixein. Chỉ dùng
các dung dịch NaHCO3, Cu(OH)2/NaOH, nước brom nhận biết nhiều nhất my chất ?
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 24. Dãy hp chất nào sau đây mà mỗi chất đều có tính kh và tính oxi hóa
A. H2S, Fe2+, SO2 B. H2SO4, Fe3+, KMnO4 C. F2, Fe2+, NH3 D. SO2, S, Fe2+
Câu 25. Trong các chất sau đây, chất nào vừa tác dụng Na, NaOH, dung dịch AgNO3/NH3
A. C3H6O3 B. C2H2O4 C. C4H8O2 D. C3H6O
Câu 26. Khhoàn toàn 4,56 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) cn 0,075 mol H2. Mặt khác hòa tan
hoàn toàn 4,56 gam hỗn hợp Y vào dung dch HNO3 vừa đủ đưc V lít NO (đkc). Giá trị lớn nhất của V là
A. 224 ml B. 448 ml C. 336 ml D. 560ml
Câu 27. Phản ứng không xy ra là
A. Fe(NO3)2+Na2CO3
B. Fe(NO3)2+HCl C. FeCl2+NaNO3+H2SO4 loãng
D. CO2+BaCl2 (dung dch)
Câu 28. Tách riêng hỗn hợp vinyl axetilen, butilen và butan, th tự hóa chất phải dùng là :
A. AgNO3, HCl; Br2, Zn
B. Br2, AgNO3/NH3, HCl;, Na C. H2O (H+), AgNO3, Br2, Zn
D. AgNO3/NH3, HCl; Br2, Zn
Câu 29. Axetilen tác dụng clo tạo hỗn hợp B gồm 2 chất đồng phân. Công thức cấu tạo thu gọn các chất trong
B là :
A. CHCl2-CHCl2 B. CHCl=CHCl C. CH2=CCl2 D. CCl3-CCl3
Câu 30. Cho m gam rượu qua bột CuO nung nóng được hỗn hợp sản phẩm X. Cho ½ hn hợp X c dụng với
Na đưc 3,36 lít H2. Cho ½ hỗn hợp X c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 được 43,2 gam Ag. Hiệu suất
(%) phản ứng oxi hóa rượu là :
Trang 3/4
A. 80 B. 66,67 C. 33.33 D. 50
Câu 31. Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2O ở điều kiện thích hợp là :
A. Mantozơ, tinh bt; rượu etylic; etilen, protit
B. Xenlulozơ, fructozơ; axetilen, propilen, protit C. Saccarozơ, tinh bột; glucozơ; axetilen, lipit
D. Saccarozơ, tinh bột; etyl axetat; axetilen, lipit
Câu 32. Có các phản ứng sau :
(1) : Cu + H2SO4 CuSO4+SO2+H2O
(2) : FeS+H2SO4 Fe2(SO4)3+SO2+H2O (3) : S+H2SO4 SO2+H2O
(4) : FeSO4+H2SO4 Fe2(SO4)3+SO2+H2O
Cùng mt lượng H2SO4 như nhau, phản ứng nào điều chế được nhiều SO2 nhất
A. 1 B. 2, C. 3 D. 4
Câu 33. Thổi một lượng khí CO2 dư vào dung dịch chứa CaCl2 C6H5ONa thu được hỗn hợp X. Hỗn hợp X
gồm
A. C6H5OH, CaCl2 và NaHCO3
B. C6H5OH, Ca(HCO3)2 và NaHCO3
C. C6H5OH, NaHCO3 CaCO3
D. C6H5OH, Na2CO3 và Ca(HCO3)2
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn mt hợp chất hữu A chứa C, H, O có công thức phân tử trùng công thức đơn
giản nhất được thể ch CO2 luôn bng ¾ thể tích hơi nước và bằng 6/7 thể tích oxi dùng cho phản ứng đốt cháy
(các th tích khí đo cùng điều kin). Số đồng phân của hp chất hữu cơ là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 35. Đun 0,74 gam một hợp chất hữu A công thức phân tử C3H6O2 với 100 ml dung dịch NaOH 1M
(KLR=1,0354g/ml) được dung dịch D. cạn dung dịch D được rắn X và phần chất lỏng Y. Biết khối lượng Y
bằng 100 gam. A là:
A. C2H5COOH B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HOCH2CH2CHO
Câu 36.
Có các phát biểu sau :
(1) : Fe có th tan trong dung dịch Fe(NO3)3
(2) : Ag có thể tan trong dung dch Fe(NO3)3
(3) : Cu có th tan trong dung dịch Fe(NO3)3
(4) : Cu có th tan trong dung dịch Fe(NO3)2
(5) Gang có th tan hoàn toàn trong dung dch HCl dư
Phát biểu đúng là
A. (1), (3)
B. (1), (3) và (5) C. (1), (2), (3) và (5)
D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 37. Cho 5 gam hỗn hợp 3 muối ACO3, BCO3, XCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được V lít CO2
(đkc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dch Y thu đưc 7,2 gam muối khan. Gía trị của V là
A. 4,48 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 1,12 lít
Câu 38. Axit fomic có th tác dụng lần lượt tác dụng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?
A. Dung dch NH3, dung dịch NH4HCO3, CuO, Cu(OH)2, dung dịch Ag2O/NH3, Mg
B. Dung dch NH3, dung dch NH4Cl, CuO, Cu(OH)2, dung dịch Ag2O/NH3, Na
C. Dung dch Na2CO3, dung dịch NH4HCO3, Cu, Cu(OH)2, dung dch Ag2O/NH3,
D. Dung dch Na2CO3, dung dịch (NH4)2SO4, MgO, Cu(OH)2, dung dịch Ag2O/NH3
Câu 39. Chia hn hợp MgO và Al2O3 thành 2 phần bằng nhau, khối lượng mỗi phần bằng 17,04 g. Cho phần 1
vào 100 ml dung dịch HCl x M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cn được 18,42 gam rắn khan. Cho phần
2 vào 200 ml dung dịch HCl trên, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn được 21,72 gam rắn khan. Phần
trăm khối ng Mg và giá trị của x lần lượt là :
A. 3,6M và 28,17%
B. 3,6M và 71,83% C. 4,5M và 28,17%
D. 4,5M và 71,83%
Câu 40. HO-C6H4-CH2OH (1) ; HO-C6H4-OH (2) ; CH3OC6H4OH (3) ; CH3OC6H4-CH2OH (4)
Cht tác dụng được với Na, NaOH, HBr là :
A. Chất (1)
B. Cht (1) và (2) C. Chất (2) D. Chất (1), (2), (3) và
(4)
Trang 4/4
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 u đồng đẳng liên tiếp được 0,66 gam CO2 0,45
gam nước. Nếu oxi hóa m gam hỗn hợp 2 rượu trên thành anđêhit cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng
vi dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được lượng Ag là (các phản ứng xy ra hoàn toàn):
A. 10,8 gam B. 3,24 gam C. 2,16 gam D. 1,62 gam
Câu 42. Đốt ng m gam một miếng đồng trong oxi được rắn X. Cho rắn X c dụng vừa đvới 260 ml dung
dịch HNO3 1M thu đưc 1,344 lít NO (đkc) duy nhất. Giá trị m bằng:
A. 6,4 gam B. 3,2 gam C. 12,8 gam D. 9,6 gam
Câu 43. Rượu etylic c dụng được với tất cả các chất trong dãy nào?:
A. Na, CuO, CH3COOH, HBr
B. NaOH, CuO, CH3COOH, HBr
C. Na, Cu(OH)2, CH3COOH, HBr
D. Na, CuO, CH3COOH, NaBr
Câu 44. Có các phản ứng sau :
(1) K + dung dịch CuSO4
(2) Fe + Cu(NO3)2
(3) Al + Fe(NO3)3
(4) Al + Fe(NO3)2
(5) Fe +AgNO3
(6) Fe(NO3)2+ AgNO3
Phản ứng tạo ra muối mới và kim loại mới là
A. (2), (4), (5), (6)
B. (2), (3), (4), (5), (6) C. (1), (2), (3), (4), (5), (6)
D. (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 45. Cho a gam hỗn hợp HCOOH và C2H5OH tác dụng với Na dư sinh ra 1,68 lít H2 (đkc). Giá trị của a là :
A. 6,9 gam B. 3,45 gam C. 13,8 gam D. 4,6 gam
Câu 46. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn cn thu được m gam muối khan. Giá trị ca m là :
A. 17,1 gam
B. 1,71 gam C. 34,2 gam
D. Không xác đnh được cụ thể vì không đủ số liu
Câu 47. Phản ứng nào sau đây không cho thy phenol là axit yếu :
A. Natri phenolat + HCl
B. Natri phenolat + axit axetic C. Kali phenolat + CO2 + H2O
D. Phenol + Br2 dung dịch
Câu 48. Một dung dch Fe(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, Fe(NO3)3. Dùng hóa chất nào sau đây thể loại bỏ
được tạp chất ?
A. Bt Fe dư B. Bột Mg C. Bột Cu dư D. Bt Zn dư
Câu 49. Cho m gam bột Al vào 200 ml dung dch Fe2(SO4)3 1,5M. Sau khi nhôm tan hoàn toàn thấy khối
lượng dung dch sau phản ứng giảm 0,3 gam so với dung dch ban đầu. Giá trị ca m bằng
A.2,7 gam B.0,14 gam C.8,1 gam D.5,4 gam
Câu 50. Cho dung dch etyl amin ln lượt vào các ống đựng các dung dịch riêng biệt : axit axetic, FeCl2,
MgCl2, AlCl3, NaNO3, ZnSO4, H2SO4 loãng. Khi kết thúc phản ứng có bao nhiêu ống nghiệm tạo kết tủa?
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4