
200 CÂU TRẮC NGHIỆM CHỌN LỌC
Câu1 Cho các dung dịch được đánh số như sau:
1. KCl; 2. Na2CO3; 3. CuSO4; 4. CH3COONa; 5. Al2(SO4)3; 6. NH4Cl; 7. NaBr; 8. K2S
Dung dịch có pH < 7 là:
A. 1; 2; 3. B. 3; 4; 6. C. 6; 7; 8. D. 2; 4; 6.
Câu2 Cho các ion và chất sau:
1.
3
HCO
; 2. K2CO3; 3. H2O; 4. Cu(OH)2; 5.
2
4
HPO
; 6. Al2O3; 7. NH4Cl; 8.
3
HSO
Theo Bronsted, các chất và ion có tính lưỡng tính là:
A. 1; 2; 3. B. 4; 5; 6. C. 1; 3; 5; 6; 8. D. 2; 4; 6; 7.
Câu3 Cho dd chứa các ion: Na+; Ca2+; H+; Cl-; Ba2+; Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dd,
dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd?
A. dd Na2SO3 vừa đủ. B. dd K2CO3 vừa đủ. C. dd NaOH vừa đủ. D. dd Na2CO3 vừa đủ.
Câu4 Điện phân dd CuSO4 với anot bằng đồng nhận thấy màu xanh của dd không đổi.
Chọn một trong các lý do sau:
A. Sự điện phân không xảy ra.
B. Thực chất là nước điện phân.
C. Đồng vừa tạo ra ở catôt đã tan ngay.
D. Lượng đồng bám vào catôt bằng lượng đồng tan ra ở anôt nhờ diện phân.
Câu5 Cho 3 chất sau: Mg; Al; Al2O3. có thể dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết
mỗi chất?
A. dd HCl. B. dd NaOH. C. dd Ba(OH)2. D. B, C đều đúng.
Câu6 Chất náo dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO2. B. SO2.
C. O3. D. Dẫn xuất flo của hydrocacbon.
Câu7 Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa sau đây về phản ứng axit – bazơ. Phản
ứng axit – bazơ là:
A. Do axit tác dụng với bazơ. B. Do oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
C. Do có sự nhường, nhận prôtôn. D. Do có sự chuyển electron.
Câu8 Câu nào sau đây nói đúng về sự diện ly?
A. Sự điện ly là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện ly là sự phân ly một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện ly là sự phân ly một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước
hay ở trạng thái nóng chảy.
D. Sự điện ly thực chất là quá trình oxi hoá khử.
Câu9 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X
X1
A
+ Ca(OH)2
+ HCl
Y9000C
CO2+ ...
B
+ Na2SO4D+ ...
Chất X có thể là một trong các chất nào sau đây:
A. CaCO3. B. BaSO3. C. BaCO3. D. MgCO3.

Câu10 Hoà tan 7,8 g bột Al và Mg trong dd HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dd axit tăng
thêm 7,0 g. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là:
A. 2,7 và 5,1. B. 5,4 và 2,4. C. 5,8 và 2,1. D. 1,2 và 6,6.
Câu11 Phương pháp nào điều chế rượu etylic dưới đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm?
A. Cho hỗn hợp khí etylen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.
B. Cho etylen tác dụng với H2SO4 loãng, nóng.
C. Lên men glucozơ.
D. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.
Câu12 Xét các cặp chất sau đây:
1. CH3COOH + CaCO3 2. C17H35COONa + H2SO4
3. CH3COOH + NaCl 4. C17H35COONa + Ca(HCO3)2
Cặp không xảy ra phản ứng là cặp nào trong số các cặp sau đây?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu13 Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần.
B. Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử.
C. Amin là hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng
các gốc hydrocacbon.
D. Cả A và B.
Câu14 Cho các chất sau đây
2. HO - CH2- COOH.
3. CH2O và C6H5OH; 4. C2H4(OH)2 và p- C6H4(COOH)2
5. (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2.
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1; 2. B. 3; 5. C. 3; 5. D. 1; 2; 3; 4; 5.
Câu 15. Khi thủy phân C4H6O2 trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có
phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tại của C4H6O2 là một trong các công thức nào sau
đây?
A. CH3COO-CH=CH2 B. HCOO-CH2-CH=CH2
C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-COO-CH3
Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn một ete X no đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ
lệ mol 22 :COOH nn = 5 : 4. Ete X được tạo ra từ:
A. Rượu etylic. B. Rượu metylic và n – propylic.
C. Rượu metylic và iso – propylic. D. A, B, C đều đúng.
Câu 17. Có ba chất lỏng: C2H5OH; C6H6; C6H5NH2 và ba dung dịch: NH4HCO3; NaAlO2;
C6H4ONa. Nếu chỉ dùng thuốc thử là dung dịch HCl thì nhận biết được:
A. NH4HCO3. B. NH4HCO3; NaAlO2; C6H4ONa.
C. C2H5OH; C6H6; C6H5NH2 D. B, C đều đúng.
Câu 18. Thủy phân các chất sau trog môi trường kiềm:
1. CH3-CHCl2; 2. CH3-COO-CH=CH2;
3. CH3-COOCH2-CH=CH2;
4. CH3-CH2-CHCl-OH 5. CH3-COOCH3
CH3CH COOH
NH2
1.

Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là:
A. 2. B. 1; 2. C. 1; 2; 4. D. 3; 5.
Câu 19. Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừu đủ dung dịch NaOH thu được 13,4g muối của
axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam rượu đa chức C. Cho rượu C bay hơi ở 1270C và 600
mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít. Công thức cấu tạo của X là:
H C
C O O C H 3
C O O C H 3
C O O C H 3
C H 2
C H 2
C O O C H 3
C O O C H 3
C O O C2H5
C O O C2H5
C O O
C O O
C3H5
C3H5
A . B
C . D .
.
Câu 20. Một amino axit no X chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH. Cho 0,89g
X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-CH2-COOH. D. B, C đều đúng.
Câu 21. pH của dd H2SO4 0,01M là:
A. 2,3. B. 1,7. C. 1,3. D. 2,7.
Câu 22. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronsted, có bao nhiêu ion trong số các ion sau
đây là bazơ: 2
433
2
3;;;;;; SNHCOOCHHCOCOClNa ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23. Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:
a, Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4.
b, 2Na + 2H2O 2NaOH + H2.
c, C2H2 + H2O
2
Hg CH3CHO.
d, C2H5Cl + H2O
OH C2H5OH + HCl.
e, NaH + H2O NaOH + H2.
f, 2F2 + 2H2O 4HF + O2.
Có bao nhiêu phản ứng hóa học trong số các phản ứng trên trong đó H2O đóng vai trò chất
oxi hóa hay khử?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 24. Trong các dd sau đây: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, Na2S, có bao
nhiêu dd có pH > 7?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25. Cho 10,6g Na2CO3 vào 12g H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch?
Nếu cô cạn dd sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 18,2 và 14,2. B. 18,2 và 16,6. C. 22,6 và 16,16. D. 7,1 và 9,1.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 3 đồng đẳng ankin ta thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam
H2O. Vậy số mol hỗn hợp ankin đã bị cháy là:
A. 0,15. B. 0,25. C. 0,08. D. 0,05.
Câu 27. Trong dd Al2(SO4)3 có chứa 0,6 mol 2
4
SO thì trong dd có chứa:
A. 0,2 mol Al2(SO4)3. B. 0,4 mol Al3+.
C. 1,8 mol Al2(SO4)3. D. Cả A&B đúng.
Câu 28. Cho 4,2g este đơn chức no E tác dụng hết với dd NaOH ta thu được 4,76g muối
natri. Vậy CTCT của E có thể là:

A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC2H5.
Câu 29. Kim loại nào sau đây có thể điều chế theo phương pháp điện phân nóng chảy oxit
của nó?
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Ag.
Câu 30. Nhúng một thanh Mg có khối lượng m gam vào một dd có chứa 2 muối FeCl3 và
FeCl2. Sau một thời gian lấy thanh Mg ra thấy có khối lượng m’ < m. Vậy trong dd còn lại có
chứa các cation nào sau đây?
A. Mg2+. B. Mg2+ và Fe2+.
C. Mg2+ và Fe2+ và Fe3+ D. Cả B và C đều đúng.
Câu 31. Dung dịch FeCl3 có pH là:
A. < 7. B. = 7. C. > 7. D.
7.
Câu 32. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dd CuSO4?
A. Mg; Al; Ag. B. Fe; Mg; Na. C. Ba; Zn; Hg. D. Na; Hg; Ni.
Câu 33. Theo định nghĩa về axit – bazơ của Bronsted, có bao nhiêu ion trong số các ion sau
đây là bazơ:
Ba2+; Br-; C6H5O-; CH3COO-; 2
442 ;; SONHNO .
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 34. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
A. AlCl3 và Na2CO3. B. HNO3 và NaHCO3.
C. NaAlO2 và KOH. D. Na2SO3 và FeCl3.
Câu 35. Có 4 lọ đựng 4 dd mất nhãn là: AlCl3; NaNO3; K2CO3; NH4NO3. Nếu chỉ được
phép dùng một thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong số các chất sau đây để nhận biết 4 lọ
hóa chất trên?
A. dd NaOH. B. dd H2SO4. C. dd Ba(OH)2. D. dd AgNO3.
Câu 36. Cấu hình electron với phân lớp cuối cùng là 3p6 là của:
A. Ar(Z = 18). B. Cl-(Z = 17). C. Ca2+(Z = 20). D. A; B; C đều đúng.
Câu 37. Thôỉ V lít khí CO2 (ở đktc) vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thì thu được 2,5 g kết
tủa. Giá trị của V là:
A. 0,56. B. 8,4. C. 1,12. D. Cả A và B đều đúng.
Câu 38. Khí CO2 bị lẫn tạp chất là khí SO2, để loại bỏ tạp chất, có thể sục hỗn hợp khí qua
dd nào sau đây?
A. dd nước Brôm dư. B. dd Ba(OH)2.
C. dd Ca(OH)2. D. dd NaOH.
Câu 39. Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit
mạnh?
A. Al(OH)3; (NH2)2CO; NH4Cl. B. NaHCO3; Zn(OH)2; CH3COONH4.
C. Ba(OH)2; AlCl3; ZnO. D. Mg(HCO3)2; FeO; KOH.
Câu 40. Khi lấy 14,2g muối clrua của kim loại M (chỉ có hóa trị II) và một lượng muối
nitrat của M với số mol như nhau thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95g. Kim loại M đó là:
A. Cu. B. Fe. C. Mg. D. Ca.
Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn CH3CH2COONa thì thu được chất rắn là:
A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2O. D. Na2CO3.

Câu 42. Hỗn hợp khí nào sau đây không làm mất màu dd nước Brôm?
A. CH4; H2S; SO2. B. CO2; C2H6; H2. C. C2H2; H2; CO2. D. SO2; CO2; H2.
Câu 43. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của các chất
có CTPT C2H4O2 tác dụng lần lượt với K, KOH, K2CO3?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 44. Đun nóng hỗn hợp rượu gồm các đồng phân của C3H7OH và CH3OH có H2SO4
đậm đặc làm xúc tác sẽ tạo ra tối đa số sản phẩm hữu cơ là:
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 45. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. NH3. B. C6H5NH2. C. CH3CH2CH2NH2. D. iso-propylamin.
Câu 46. Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn: toluene, rượu etylic, dd phenol, dd axit
fomic. Để nhận biết 4 chất đó có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Quỳ tím, nước brôm, natri hydroxit. B. Na2CO3, nước brôm, Na kim loại.
C. Quỳ tím, nước brôm và dd K2CO3. D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 47. Khi đốt cháy lần lượt các đồng đẳng của 1 loại rượu ta nhận thấy số mol CO2 và số
mol H2O do phản ứng cháy tạo ra có khác nhau nhưng tỉ số số mol giữa chúng (CO2 và H2O)
là như nhau. Các rượu đó thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Rượu no đơn chức.
B. Rượu không no (có một liên kết đôi), đơn chức.
C. Rượu không no (có một liên kết ba), đơn chức.
D. Rượu không no (có 2 liên kết đôi), đơn chức.
Câu 48. Có bao nhiêu ankin đồng phân có CTPT C6H10 phản ứng được với dd
AgNO3/NH3?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 49. Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH3CO)2O. B. H2O. C. Cu(OH)2. D. dd AgNO3/NH3.
Câu 50. Cho 3 g một andehyt tác dụng hết với dd AgNO3/NH3, thu được 43,2g Ag. CTCT
của andehyt là:
A. (CHO)2. B. CH2=CH-CHO. C. HCHO. D. CH3-CH2-CHO.
Câu 51. Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dd HNO3 loãng. Tất cả khí NO thu được đem oxi
hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí oxy để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí O2
ở ĐKTC tham gia vào quá trình trên là:
A. 2,24 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 52. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd HNO3 thu
được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3. Thể tích khí hỗn hợp
khí A (lít) ở ĐKTC là:
A. 1,368. B. 2,732. C. 2.224. D. 3,3737.
Câu 53. Trộn 0,54g bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thì thu
được hỗn hợp A. Hòa tan hoàn toàn A trong dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3. Thể tích khí NO và NO2 lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít. B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít. D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 54. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dd HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí
gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng Fe đã hòa tan là:
A. 0,56 g. B. 0,84 g. C. 2,8 g. D. 1,4 g.

