TÀI LIU LUYN THI ĐI HC MÔN HÓA HC
LÍ THUYT CHN LC
1
Thư - Gia sư/Luyn thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Hc
Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 H Tùng Mu, Hà Ni Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Đng, Hà Ni
Câu 1: Cho vào ng nghim 1 2ml dung dch Na2SiO3 đặc. Sc khí CO2 vào tn đáy ng nghim
thy hiện tưng là
A. Có H2SiO3 đưc to ra, dng keo
B. Có H2SiO3 đưc to ra, dnh tinh th
C. Có H2SiO3 đưc to ra, dạng vô định hình
D. Có H2SiO3 đưc to ra, dng keo lng, không tan
Câu 2: hai ng nghim, mi ng cha mt ml dung dch brôm trong nưc, màu vàng nht.
Thêm vào ng th nht 1ml hexan và ng th hai 1ml hex-1-en. Lắc đều 2 ng nghiệm, sau đó đ
yên 2 ng trong vài phút. Hiện tượng nào sau đây không đúng vi thí nghim đã cho
A. Có s tách lp c cht lng c hai ng nghim
B. Màu vàng nht vẫn không đi ng nghim th nht
C. Dung dch ban đầu có màu nâu, sau đó màu nâu nhạt dn ng th 2
D. ng nghim th 2 to ra dung dch đồng nht.
Câu 3: Sc t t cho đến khí clo vào dung dch KBr. Hiện tượng quan sát đưc là
A. Dung dch có màu nâu
B. Dung dch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đỏ nht dn
C. Dung dch ban đầu có màu nâu đỏ, sau đó màu nâu đ đậm dn
D. Dung dch không màu chuyển sang màu nâu đỏ sau đó màu nâu đỏ nht dn
Câu 4: Dung dch X gm (KI ln h tinh bt). Cho dung dch X lần lưt vào các ng nghiệm đựng
riêng bit cht sau: O3, Cl2, S, H2O2, FeCl3, AgNO3. S ng nghim chuyn sang màu xanh là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 5: Sc khí H2S vào ng nghiệm đựng dung dch CuSO4 thy kết ta màu đen xut hin.
Hiện tưng thí nghim tn chng t điu gì
A. H2S có tính axit yếu hơn H2SO4
B. H2S có tính axit mạnh hơn H2SO4, nên đẩy đưc gc
2
4
SO
ra khi mui.
C. Kết ta CuS không tan trong axit mnh
D. Phn ng này thuc loi phn ng oxi hóa kh.
Câu 6: Khi làm thí nghim trc tiếp vi P trng cần lưu ý
Chú ý: nh axit ca H2CO3 mạnh hơn H2SiO3
` H2SiO3 là axit dng keo
Chú ý: Đáp án A cũng là
nhn xét đúng nhưng
không đúng cho hin
ng thí nghim
TÀI LIU LUYN THI ĐI HC MÔN HÓA HC
LÍ THUYT CHN LC
2
Thư - Gia sư/Luyn thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học
Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 H Tùng Mu, Ni Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Đng, Ni
A. Cm bằng tay, đeo găng
B. Dùng kp gp nhanh mu P ra khi l, cho ngay vào ớc khi chưa ng đến.
C. Tránh P trng tiếp xúc vi nưc.
D. Nếu chưa đùng tới, c để mu P trắng trong đĩa ngoài không khí, lúc ng ly cho tin
Câu 7: Khi cho dung dch NH3 và dung dch CuSO4 cho đến thì
A. Không thy kết ta xut hin
B. Ban đn có kết ta màu xanh xut hiện sau đó kết ta tan, dung dch có màu xanh lam đm
C. Có kết ta màu xanh, không tan
D. Sau mt thi gian mi thy kết ta màu xanh.
Câu 8: Khi cho t t dung dch NH3/NH4Cl vào dung dch CuSO4 cho đến thì
A. Không thy kết ta xut hin, dung dch có màu xanh lam đm
B. Có kết ta keo xanh, sau đó tan
C. Kết ta xanh xut hin vào không tan
D. Lúc đầu dung dch không có hiện tượng gì, sau đó thy kết ta màu xanh không tan.
Câu 9: Cho một lưng nh clorua vôi vào dung dch HCl đặc. Hiện tượng xy ra là gì?
A. Clorua vôi tan, có khí màu vàng mùi sc thoát ra B. Không có hiện tưng gì
C. Clorua vôi tan, khí không màu, mùi sc thoát ra D. Clorua vôi tan
Câu 10: Cho đinh sắt đã được đánh sạch vào dung dch CuSO4 sau mt thi gian hiện tưng quan
t đưc là
A. Dung dch có màu xanh đậm hơn
B. Dung dch có màu xanh nhạt đi, có kết ta đỏ gch bám ngoài thanh st
C. Màu xanh ca dung dch b nht dn, có kết ta đỏ gch bám ngoài thanh st
D. Có kết ta đỏ gch bám ngoài thanh st, dung dch chuyn t màu xanh sang màu nâu đ
Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho HCl đến vào dung dch NaAlO2
A. Không có hiện tượng gì B. Có kết ta keo trắng sau đó tan
C. Có khí thoát ra D. Có kết ta keo trng, không tan
Câu 12: Hin ng xy ra khí sc khí CO2 đến vào dung dịch NaAlO2
TÀI LIU LUYN THI ĐI HC MÔN HÓA HC
LÍ THUYT CHN LC
3
Thư - Gia sư/Luyn thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học
Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 H Tùng Mu, Ni Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Đng, Ni
A. Không có hiện tượng gì B. Có kết ta keo trắng sau đó tan
C. Dung dch không màu, chuyn sang màu xanh D. Có kết ta keo trng, không tan
Câu 13: Hiện tương xy ra khi sc khí CO2 đến vào dung dch nưc vôi trong là
A. Ban đu không thy hiện tượng, sau đó thy hiện tượng vẩn đục
B. Ban đu thy dung dch b vẩn đục, sau đó trong sut
C. Không có hiện tượng gì
D. Dung dch b vẩn đục không trong tr li
Câu 14: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dch HCl s
mol bng s mol ca Na2CO3, tn đĩa cân B đặt mt qu cân sao cho cân thăng bằng. Sau đó đổ
cc 1 vào cc 2 và vẫn để c 2 cốc lên đĩa cân. Trạng thái ca cân lúc đó là
A. Nghiêng v phía B B. Ngiêng v phía A
B. Vẫn thăng bằng D. Lúc đầu lch v phí A, sau đó
thăng bằng.
Câu 15: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dch Na2CO3 và cốc 2 đựng dung dch HCl s
mol bng s mol ca Na2CO3, tn đĩa cân B đặt mt qu cân sao cho cân thăng bng. Sau đó đổ
cc 2 vào cc 1 và vẫn để c 2 cốc lên đĩa cân. Trạng thái ca cân lúc đó là
A. Nghiêng v phía B B. Ngiêng v phía A
B. Vẫn thăng bằng D. Lúc đầu lch v phí A, sau đó
thăng bằng.
Câu 16: Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dch H2SO4 đặc trên đĩa cân B đt mt qu cân sao
cho cân thăng bng. Sau mt thi gian, trng thái ca cân là
A. Nghiêng v phía B B. Ngiêng v phía A
C. Vn thăng bằng D. Lúc đầu lch v phí A, sau đó
thăng bằng.
Gia thích:
Nguyên nhân 1: H2SO4 không b bay hơi nên khối lương H2SO4 là không đổi
Nguyên nhân 2: H2SO4 đặc hút nước, nó hút hơi m trong không khí
Khối lượng tăng
Câu 17: Cho rt t t Na2CO3 vào dung dch HNO3 hiện tương xy ra là
A. Có khí không màu thoát ra ngay B. Không có hiện tưng gi
TÀI LIU LUYN THI ĐI HC MÔN HÓA HC
LÍ THUYT CHN LC
4
Thư - Gia sư/Luyn thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học
Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 H Tùng Mu, Ni Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Đng, Ni
B. Ban đu không có hiện tượng, sau đó có khí thoát ra D. Xut hiện khí màu nâu đ thoát ra
Gia thích: Na2CO3 + HNO3
2NaNO3 + H2O + CO2
Câu 18: Nh t t dung dch NaOH vào dung dch X thy xut hin vẩn đục. Tiếp tc nh thêm
KOH thì thy kết ta tan ra, dung dch trong tr lại. Sau đó sục CO2 vào li thy xut hin vẩn đục
không tan khi CO2 dư. Dung dịch X có th
A. NaAlO2 B. NH4NO3 C. AlCl3 D.
FeCl3
Câu 19: Cho một thanh đồng vào mt ng nghiệm đng dung dch HCl, để ngoài không khí mt
thi gian ri quan sát. Hiện tượng và nguyên nhân là
A. Ban đu khi mới cho thanh đng vào, quan sát bng mắt thưng không thy hiện tưng gì, sau
mt thi gian thy dung dch chuyn sang màu xanh lam. Lá đồng b ăn mòn ch tiếp xúc gia
axit và không khí. Nguyên nhân là do Cu phn ng vi HCl loãng khi có oxi.
B. Ban đu khi mới cho thanh đng vào, quan t bng mắt thưng không thy hiện tưng gì, sau
mt thi gian thy dung dch chuyn sang màu xanh lam. Lá đồng b ăn mòn ch tiếp xúc gia
axit và không khí. Nguyên nhân là do Cu phn ng vi HCl loãng rt chm, mun phn ng xy
ra nhanh cn dung dch HCl đc.
C. Không có hiện tượng gì
D. Đng th động vi HCl loãng
Câu 20: 4 l mt nhãn X, Y, Z, T mi l cha mt trong các dung dch sau: KI, HI, AgNO3,
Na2CO3. Biết nếu cho
X phn ng vi các cht còn lại thu đưc 1kết ta
Y tạo đưc kết ta vi c ba cht còn li
Z tạo được mt kết ta và mt cht khí vi dung dch còn li
T Tạo đưc mt cht khí và mt kết ta vàng vi các cht còn li
Các cht X, Y, Z, T lần lưt là
A. KI, Na2CO3, HI, AgNO3 B. HI, Na2CO3, KI, AgNO3
C. HI, AgNO3, Na2CO3, KI D. KI, AgNO3, Na2CO3, HI
Câu 21: Nhúng mt thanh st vào cốc đựng H2SO4 đặc ngui sau mt thi gian ly thanh st ra,
sau đó nhúng vào cốc đụng H2SO4 loãng, hiện tượng xy ra là
A. Thanh st b ăn mòn trong H2SO4 đặc to ra khí mùi sc, thanh st b ăn mòn trong H2SO4 loãng
thoát khi không màu.
TÀI LIU LUYN THI ĐI HC MÔN HÓA HC
LÍ THUYT CHN LC
5
Thư - Gia sư/Luyn thi chuyên/Luyện thi ĐH Môn Hóa Học
Fa cebook: https://www.facebook.com/tranthu131091
Cơ sở 1: 346 H Tùng Mu, Ni Cơ sở 2: 102B/C8 TT Mai Đng, Ni
B. Thanh st không b ăn mòn trong H2SO4 đặc, thanh st b ăn mòn trong H2SO4 loãng thoát khí
không màu.
C. Thanh st không b ăn mòn trong H2SO4 đặc, trong H2SO4 loãng thoát khí mùi sc
D. Trong c hai trường hp thanh st không b ăn mòn
Câu 22: Đ đánh giá độ nhim bn ca không khí trong mt khu công nghiệp. Ngưi ta ly 5 lít
không khí sc vào dung dch Pb(NO3)2 thy xut hin kết ta màu đen. Hiện tượng này chng t
trong không khí có xut hin cht khí nào
A. CO2 B. O2 C. Cl2 D. H2S
Câu 23: Sc khí CO2 và SO2 lần lưt vào ng nghiệm 1, 2 đựng nưc brôm. Hiện tương xy ra là
A. C hai ng nghim, dung dch Brôm đu b mt màu
B. ng nghim 1 không có hiện tương, ng nghim 2 dung dch b nht màu dn
C. Dung dch đang không màu chuyn sang màu vàng c hai ng nghim
D. ng nghim 1 dung dch nưc brôm nht màu dn, dung dch 2 nưc brôm không hiện tưng
Câu 24: Tn ming cốc đựng dung dch H2SO4 đặc, để mt t giấy đựng mt vài gam cht rn
CuSO4.5H2O, hiện tưng xy ra là?
A. Cht rn chuyn t màu xanh thành màu trng B. Không có hiện tượng gì
C. Cht rn chuyn t màu trng sang màu xanh D. Cht rắn có màu xanh đậm hơn
Gia thích: CuSO4.5H2O có màu xanh, sau khi b mất nưc chuyn sang CuSO4 màu trng
Câu 25: Hiện tưng khi đ cốc đựng axit sunfuhidric trong không khí
A. Có hiện tưng vẩn đục B. Dung dch chuyển sang màu đen
C. Có bt khí thoát ra D. Không có hiện tưng gì
Gai thích: H2S + O2
H2O + S
Câu 26: Sc O3 vào dung dch KI, có sn mt vài git h tinh bt, hiện tưng quan t đưc là
A. Dung dch có màu m B. Dung dch có màu xanh
C. Dung dch trong sut D. Dung dch có màu vàng nht
Chú ý 1: Phn ứng trên ng là mt trong nhng phn ng đ nhn biết khí O3
O3 + KI + H2O
KOH + I2 + O2