intTypePromotion=3

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 3)

Chia sẻ: Tu Tu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:20

0
87
lượt xem
19
download

206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 3)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"206 Bài thuốc Đông y Nhật Bản" tập hợp thực tiễn thực hành nghề của thầy giỏi bốn phương theo lý luận kinh điển trong các tài liệu Đông y Trung Quốc, Nhật Bản, có thể kể Thương hàn luận, Kim quỹ yếu lược, Đông y đại y điển, Ngoại đài bí yếu...hoàn toàn lạ với giới thầy thuốc y học cổ truyền Việt Nam.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 206 Bài thuốc Nhật Bản (Phần 3)

  1. Bài 34: QUI KỳKIế TRUNG THANG (KI GI KEN CHU TO) N Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 4,0g, Quếchi 4,0g, Sinh khư ng 4,0g, Đ i ợ ư ng ơ ạ n táo 4,0g, Thư c d ư c 5 -6g, Cam thả 2,0g, Hoàng k ỳ -4g, Giao di 20,0g (Giao di ợ ợ o 2 không có cũ đ ợ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ thể ạ suy nh ư c, suy nh ư c sau khi ố d ậ và đ mồ ợ ợ ổ ng: các ng tr ng my hôi trộ ởnhữ ngư i cơthểsuy như c, dễmệ m ỏ ờ ợ m ng t i. Giả thích: i Đ là mộ bài thu ố gia truyề c ủ gia đ Hanaoka Seishu, m ộ danh y nổ tiế củ ây t c na ình t i ng a Nhậ Bả (1760-1835). t n Khi bệ nhân quá yế thì dùng thêm Giao di. nh u Theo Chẩ liệ y đ n: Ch ữ trẻem suy như c, nhữ ngư i suy nh ư c sau khi ố iể ợ ờ ợ nu a ng m nặ trĩ u và các loạtrĩviêm tai gi ữ m ạ tính, bệ mụ xư ng (caries), lởloét ng, lậ cơ i, a n nh mạ tính và các loạ mụ nhọ có mủkhác. Dùng nh ưHoàng k ỳ ế trung thang. n i n t ki n Theo Th ự t ế ng dụ : Tiể kiế trung thang thêm Hoàng kỳ thành Hoàng k ỳ ế cứ ng u n thì ki n trung thang, do đ có thểnói đ là bài Hoàng kỳ ế trung thang đ ợ thêm Đ ơ ưc ư ng ó ây ki n quy. Vì vậ bài thuố này đ ợ dùng cho nhữ ngư i b ệ tr ạ nặ hơ trong bài ưc ờ nh ng ng y, c ng n Hoàng kỳ ế trung thang. ki n Theo Đ ông y đ đ : Thuố dùng cho nhữ ngư i tâm tì hư mặ nh ợ nh ạ bụ và ờ ó ây c ng , t t t, ng mạ đ u m ề yế nguyên khí suy, sứ kh ỏ suy giả luôn cả thấ mệ m ỏ thi ế ch ề m u, c e m, m y t i, u máu và suy như c do xuấ huyế trong ru ộ xuấ huyế tửcung, đ ra máu ít nhiề ợ t t t, t t ái u kèm theo các chứ bệ về ầ kinh, nhữ ngư i m ắ b ệ hay quên, m ấ ngủ ờ ng nh th n ng c nh t v.v... Ngoài ra, thuố này cũ đ ợ ứ dụ đ trị chứ đ ng ư c ng ng ể các ng ánh trố ngự dồ dậ do c ng cnp thầ kinh, ǎ uố kém ngon miệ kinh nguy ệ th ấ thư ng, hysteria, suy như c thầ ờ ợ n n ng ng, t t n kinh, di tinh, lậ m ạ tính, tràng nh ạ v.v... u n c, Theo các tài liệ tham khả khác: Thuố còn tr ịệ ư uấ trị chứ mấ tr ư ng ơ u o c b nh u t, các ng t lự d ạdày, suy nh ư c thầ kinh, sư tuyế vòm mi ệ th ổ ế xuấ huy ế hậ ợ c n ng n ng, huy t, t tu môn, di tinh.
  2. Bài 35: QUY T ỳTHANG (KI HI TO) Thành phầ và phân lư ng: Nhân sâm 2-3g, Bạ truậ 2 -3g, Phụ linh 2-3g, Toan ợ n ch t c táo nhân 2-3g, Long nhãn nhụ 2 -3g, Hoàng kỳ -3g, Đ ơ quy 2,0g, Viễ chí 1-2g, ư ng c 2 n Cam thả 1,0g, Mộ h ư ng 1,0g, Đ i táo 1-2g, Can sinh khư ng 1-1,5g. cơ ạ ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ thiế máu, m ấ ngủởnhữ ngư i thểchấ hưnhư c, ờ ợ ng: các ng u t ng t huyế sắ kém. tc Giả thích: i Theo T ế sinh phư ng: Bài thuố này dùng cho nhữ ngư i hưyế thểl ự b ị ả ơ ờ c ng u, c gi m sút, sắ mặ kém, thi ế máu, tinh thầ b ấ an, đ ánh trố ngự d ồ dậ hay quên, đ c t u nt ng c n p, êm ít ngủ chỉ nghĩ ẩ v ơ ho ặ b ịố đ mồhôi trộ hoặ trái lạ ngủli bì, chân tay c s t, ổ , lo vn , m, c i, mệ mỏ đ i tiệ có chiề h ư ng khó, ởphụnữthì kinh nguyệ thấ th ư ng. Thu ố này i, ạ n ớ ờ t u t t c cũ dùng cho nhữ ngư i hay lo nghĩ ề hoặ bị ạ ế thổhuyế và xu ấ ờ ng ng nhi u, c h huy t, t t huyế t. Vố dĩ ây là bài thuố dùng cho nh ữ ngư i th ểchấ h ưnhư c, vị nđ ờ ợ tràng y ế bị c ng t u các loạxuấ huyế dẫ đ n thiế máu, hay quên và các ch ứ thầ kinh do lao l ự lao tâm t nế i t u ng n c quá nhiề u. Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng trong các trư ng hợ xuấ huyế nhưch ả máu ru ộ chả iể ờ nu p t t, y t, y máu tửcung, loét dạdày, đ ra máu, v.v... Ngoài ra, bài thuố này còn đ ợ ứ dụ ư c ng ng ái c trong các trư ng hợ thiế máu, hay quên, m ấ ng ủ đ trố ng ự dồ dậ do thầ ờ p u t , ánh ng cnp n kinh, ǎ uố không ngon miệ kinh nguyệ thấ thư ng, hysteria, thầ kinh suy ờ n ng ng, t t n như c, di tinh, l ậ m ạ tính, tràng nh ạ mư loét. ợ u n c ng Theo Th ự t ế ịệ : Dùng cho nhữ ngư i hưch ứ thểự cũ nh ưkhí lự đ u ờ cề c tr li u ng ng, l c ng suy như c. ợ
  3. Bài 36: HƯƠNG THANH PHá ĐCH HOàN (KYO SEI HA TEKI GAN) ị Thành phầ và phân lư ng: Liên kiề 2,5g, Cát cánh 2,5g, Cam thả 2,5g, Đ i hoàng ợ ạ n u o 1,0g, Súc sa 1,0g, Xuyên khung 1,0g, Kha tử1,0g, A tiên dư c 2,0g, Bạ hà diệ 4,0g ợ c p (không có Đ i hoàng cũ đ ợ ạ ng ư c). Cách dùng và lư ng dùng: ợ 1. Tán: mỗl ầ u ố t ừ2-3g, ngày uố nhiề l ầ i n ng ng u n. - Cách dùng khác: Nghiề nh ỏcác vị ố trên, dùng lòng tr ắ tr ứ nhào và viên n thu c ng ng thành các viên nhỏ mỗl ầ uố 1 viên. Nằ ngử ngậ cho tan rồ nuố dầ , i n ng m a m i t n. 2. Thang. Công dụ : ng Đ là bài thuố củ Vạ bệ hồ xuân, "trị nhữ ngư i mấ ti ế vì ca hát, quát ờ t ng ây ca n nh i cho ng tháo". Nó còn có tác dụ đ i vớ nhữ ngư i ngày thư ng họ x ấ dễb ị ấ tiế ng ố i ờ ờ ng ng u, m t ng. Nên ngậ thuố trong mi ệ rồ nuố dầ dầ Bài thu ố này có c ảĐ i hoàng, như ạ m c ng i t n n. c ng có thểbỏĐ i hoàng và vẫ làm thành thu ố viên cho b ệ nhân sửdụ Bài thuố ạ n c nh ng. c này dùng cho nhữ ngư i b ịả họ cả thấ khó chị c ũ t ố ờ c m, ng m ng y u ng t.
  4. Bài 37: KHUNG QUY GIAO NGả THANG (KYU KI KYO GAI TO) I Thành phầ và phân lư ng: Xuyên khung 3,0g, Cam th ả 3,0g, Ngảdiệ 3,0g, ợ n o i p Đ ơ quy 4-4,5g, Thư c dư c 4-4,5g, Đa hoàng 5-6g, A giao 3,0g. ư ng ợ ợ ị Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Cách dùng cụthể Bỏtoàn b ộ các v ị ố là thự vậ vào s ắ chung v ớ nhau, b ỏbã, : thu c ct c i sau đ cho thêm A giao vào đ lạcho tan. Thuố uố khi còn ấ ó un i c ng m. Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c và Chẩ liệ y đ n: M ụ đ củ bài thuố này là chố yu ợ iể nu c ích a c ng các loạ xuấ huyế đc bi ệ xuấ huy ế ởphầ nử dư i củ c ơthể Mụ tiêu là trịǎ tặ ớa i t t t t n a . c cn bệ vì có khuynh hư ng ứmáu mà xuấ huyế kéo dài và có chiề hư ng bị ế ớ ớ nh t t u thi u máu. Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Dùng khi b ị ấ huy ế tửcung sau khi đ , xuấ huyế do trĩ ẻ c ch n u xu t t t t , xuấ huyế trong ruộ đ ra máu, xuấ huyế trong và sau khi bị ư ng ngoài, bịầ th ơ t t t, ái t t bm tím và các chứ thi ế máu. ng u Theo Thự tếứ dụ Dùng khi xuấ huyế ởphầ nử d ư i cơthể khi do bị máu ớ ứ c ng ng: t t n a , mà xuấ huyế kéo dài và có chiề hư ng bị ế máu, khi bị ấ huyế sau đ . ớ ẻ t t u thi u xu t t Theo Y h ọ đ y : Thuố này dùng trong các trư ng hợ xuấ huyế tửcung, xuấ ờ c ông c p t t t huyế do trĩxuấ huy ế trong ruộ đ ra máu và các chứ thiế máu. t , t t t, ái ng u Theo Nhậ môn đ y hiệ đ i : Thuố dùng trong các tr ư ng hợ xu ấ huyế tửcung, nạ ờ p ông c p t t đ ra máu, xu ấ huyế do trĩthiế máu. ái t t , u
  5. Bài 38: KHUNG QUY Đề HUYế ẩ (KYU KI CHYO KETSU IN) IU TM Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy, Xuyên khung, Đa hoàng, Tru ậ Phụ linh, ợ ư ng ị n t, c Trầ bì, Ô dư c, Hư ng phụ ử Mẫ đ n bì m ỗthứ2,0g, •ch mẫ thả Đ i táo m ỗ ợ ơ uơ o, ạ n t, i u i thứ1,5g, Cam thả 1,0g, Can sinh khư ng 1-2g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng khi mắ các chứ thầ kinh sau khi đ, th ểự giả sút, ẻ ng: c c ng n lc m kinh nguyêtỷ ấ thư ng. Dự vào bài thuố này, ng ư i ta có thểthêm Thư c dư c, ờ ờ ợ ợ th t a c Đ nhân, Hồ hoa, Chỉ ự Quếchi, Ngư tấ Mộ h ư ng, Diên hồsách mỗ thứ ơ ào ng th c, u t, c i 1,5g đ thành bài Khung quy đ u huyế ẩ đ nhấ gia giả có tác dụ trong các ể iề tmệ t m ng trư ng h ợ trị ệ vì huy ế đ o giả sút sau khi đ , kinh nguyệ thấ thư ng. ờ tạ ẻ ờ p b nh m t t Giả thích: i Theo sách Vạ bệ hồ xuân: Bài thuố này dùng đ bổhuyế loạ trừứhuyế sau khi ể n nh i c t, i t đ, tǎ cư ng kh ảnǎ hoạ đ ng củ t ỳ ị bộmáy tiêu hóa, trị chứ thầ ẻ ng ờ tộ ng a v và các ng n kinh liên quan đ n bệ về ế đ o, có tác dụ hơ Bát trân thang và Th ậ toàn đ i ế huy t ạ ạ nh ng n p bổlà nhữ bài thuố kế hợ Tứquân tửthang và Tứvậ thang. ng ct p t Khung quy đ u huy ế ẩ đ nhấ gia giả là mộ bài thuố theo kinh nghiệ dùng đ iề tmệ t ể m t c m, đ u hòa cơthểsau khi đ . iề ẻ Các tài liệ tham khả khác nhưTh ự t ế ẩ liệ , Trǎ mẩ chuy ệ v ềđ y đ u ề u o c ch n u m u n ông nhậ đ Đ là bài thuố dùng đ khôi phụ nguyên khí, trị chứ vềhuyế đ o, nị ể tạ nh: ây c c các ng huyế cư c khí, sau khi đ huyế hôi không xuố thiể s ữ các chứ chóng mặ ù tớ ẻ t ng, u a, ng t, tai, mạ đ p m ạ đ lư ǎ không ngon sau khi đ . ch ậ ẻ nh au ng, n
  6. Bài 39: Hạ TÔ TáN (KYO SO SAN) NH Thành phầ và phân lư ng: Tửtô diệ 3,0g, Ngũvịử2,0g, Đ i phúc bì 2,0g, Ô mai ợ ạ n p t 2,0g, Hạ nhân 2,0g, Trầ bì 1,0g, Cát cánh 1,0g, Ma hoàng 1,0g, Tang bạ bì 1,0g, nh n ch A giao 1,0g, Cam thả 1,0g, Tửuyể 1,0g (vềA giao, có thểdùng gelatin, keo hoặ keo o n c súc vậ loạt ố cũ đ ợ i t ng ư c). t Cách dùng và lư ng dùng: (vềnguyên tắ là) thang. ợ c Công dụ Trị và đ m. ờ ng: ho Giả thích: i Theo sách Trự chỉ ư ng: Hạ tô ẩ tr ị chứ máu d ồ lên m ặ ho đ m, phù ph ơ ờ c nh m các ng n t, thũ Giã nát các vị ố số r ồcứ3 ti ề cho vào 5 lát g ừ đ sắ u ố ng ể c ng. ng. thu c ng i n
  7. Bài 40: KHổSÂM THANG (KU ZIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Kh ổ ợ n sâm 6-10g. Cách dùng và lư ng dùng: Sắ vớ 500-600ml nư c, lấ 250-300ml dùng đ bôi ợ ớy ể ci ngoài. Công dụ Trị ắ lào, toét m ắ rôm sả ngứ ng: hc t, y, a. Giả thích: i Theo Kim qu ỹ ế l ư c: Thuố dùng đ trị chứ sư loét vùng hạb ộ eczêma, yu ợ ể các c ng ng , hắ lào, gh ẻ ng ứ c , a. Các tài liệ tham khả khác nhưTh ự t ế ẩ liệ Bách khoa thuố dân gian, cho u o c ch n u, c rằ Chủtrị bệ ng ứ da hoặ mụ nhọ có tính chấ viêm nhiễ Thuố này còn ng: các nh a c n t t m. c đ ợ ứ dụ đ ch ữ các b ệ gh ẻ rôm sả viêm tuy ế bạ m ạ ư c ng ng ể a nh , y, n ch ch (lymphadenitis), loét da do nằ nhiề ởmộ tưthế m u t .
  8. Bài 41: KHU PHONG GI ả Đ C TáN THANG (KU FU GE DOKU SAN) Iộ Thành phầ và phân lư ng: Phòng phong 3,0g, Ngư bàng tử3,0g, Liên kiề 5,0g, ợ n u u Kinh giớ 1,5g, Khư ng hoạ 1,5g, Cam th ả 1,5g, Cát cánh 3,0g, Th ạ cao 5-10g. ơ i t o ch Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Đ c đ m củ thuố này là ngậ và nu ố dầ ít m ộ ặ iể a c m tn t. Công dụ Dùng tr ị chứ họ sư và đ do viêm amiđ và vùng quanh ng: các ng ng ng au an amiđan. Giả thích: Theo sách Vạ bệ hồ xuân và các tài liệ tham khả i n nh i u o. Bả 2 ng Tên thuố số g cn Ngư Khư ng ơ Thạ h c Phòn g u Liên Kinh Cam Cát kiều giới hoạt thảo phong bàng cánh cao tử Tên tài liệ tham khả u o Chẩ liệ y để (1 ) nu in 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 5 Giả th í ch cá c b ài thu ố (2) i c 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 5 Thự t ết rịệ (3) c li u 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 10 Thự t ếứ g dụ g ( 4) c n n 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 10 Thự t ếchẩ liệ ( 5) c nu 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 5 Tậ các bài thu ố ( 6) p c 3 3 5 1,5 1,5 1,5 3 6 Bách khoa vềt hu ố dâ n gia n (7 ) c 3 3 5 1,5 1,5 3 5 Tậ ph ân l ư ng các vị uố p ợ th c 3 3 5 1,5 1,5 1,5 Thuố còn dùng đ trịạ hầ viêm tuy ế mang tai, viêm amiđ cấ tính. Nế đ ể b ch u, c n an p u au họ thì dùng uố mộ nử còn m ộ nử dùng đ ngậ Thông th ư ng khi sư và ể m. ờ ng ng ta t a ng đ họ ngư i ta vẫ hay dùng Cát cǎ thang gia cát cánh thạ cao, như nế ờ au ng n n ch ng u họ không khỏ vẫ bịư thì dùng bài thuố này. ng i n s ng c
  9. Bài 42: KINH GIớ LIÊN KIề THANG (KEI GAI REN GYO TO) I U Thành phầ và phân lư ng: Đ ơ quy 1,5g, Thư c dư c 1,5g, Xuyên khung 1,5g, ợ ư ng ợ ợ n Đa hoàng 1,5g, Hoàng liên 1,5g, Hoàng cầ 1,5g, Hoàng bá 1,5g, Sơ chi tử1,5g, ị m n Liên kiề 1,5g, Kinh giớ 1,5g, Phòng phong 1,5g, Bạ hà di ệ 1,5g, Chỉ (ho ặ Chỉ u i c p xác c thự 1,5g, Cam thả 1 -1,5g, Bạ chỉ -2,5g, Cát cánh 1,5-2,5g, Sài hồ1,5-2,5g (Đa ị c) o ch 1,5 hoàng, Hoàng liên, Hoàng bá, Bạ hà di ệ không có cũ đ ợ ng ư c). c p Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị chứ tích mủ viêm m ũm ạ tính, viêm ami đ mạ tính, trứ ng: các ng , i n an n ng cá. Giả thích: i Theo sách Nhấ quán đ ờ kinh nghi ệ phư ng: Đ là bài thuố dùng theo kinh ư ng ơ t m ây c nghiệ đ cả thiệ th ểchấ hay bị ắ các chứ do chứ nǎ gan bị ả sút gây mểi n t mc ng c ng gi m ra hoặ thểch ấ hay bị chứ bệ vềcác tuyế c t các ng nh n. Vố dĩ ây là bài thuố gia gi ả bài Kinh gi ớ liên kiề thang trong phầ vềb ệ tai, nđ c m i u n nh bệ mũ trong sách Vạ bệ hồ xuân, đ ợ dùng đ chữ các ch ứ tích m ủ ưc ể nh i n nh i a ng và viêm tai giữ v.v... Bài thuố này sau đ đ ợ ứ dụ đ trị ữ bệ phát sinh ở ó ư c ng ng ể nh ng nh a, c nhữ ng ư i có thểchấ nói trên. Theo các tài liệ tham kh ả nhưChẩ liệ y đ n, ờ iể ng t u o nu Thự t ếứ dụ , v.v... thuố dùng trong tr ư ng h ợ da xám, toàn bộ ơthẳ g to ờ c ng ng c p c n bụ cǎ và trong nhi ề trư ng hợ cơb ụ t ư ng ứ Can kinh và Vị ờ ng ơ kinh bị ng ng u p ng co thắt. Thuố dùng đ cảthiệ thểchấ củ nhữ ngư i hay m ắ các chứ bệ vềtuyế ểi ờ c n ta ng c ng nh n trong cơthểởtuổ thanh niên, các chứ viêm tai giữ m ạ tính và cấ tính, viêm m ủ i ng a n p cấ tính và mạ tính hàm trên, viêm làm phù tấ m ũ v.v... Ngoài ra thu ố còn đ ợ ưc p n y i, c dùng chữ các chứ viêm amiđ đ máu cam, trứ cá, lao phổ suy nh ư c thầ an, ổ ợ a ng ng i, n kinh, hói đ u, v.v... ầ
  10. Bài 43: KÊ CAN HOàN (KEI KAN GAN) Thành phầ và phân lư ng: Kê can (gan gà) 1 lá sấ khô trộ vớ bộ Sơ dư c ợ ợ n y n i t; n (Hoài sơ trọ lư ng gấ 2-3 l ầ trọ lư ng Kê can đ s ấ khô, nghi ề c ả thành n) ng ợ n ng ợ p ãy n hai bộ nh ỏrồdùng h ồ ạ trộ đ hồhoàn. nể t i go Cách dùng và lư ng dùng: Hoàn, mỗ ngày uố 3 l ầ mỗl ầ 2,0g. ợ i ng n, in Công dụ Dùng trong trư ng hợ th ểchấ suy như c gầ yế ờ ợ ng: p t y u. Giả thích: i Trong đông y ngư i ta dùng bài này đ b ổ ờ ể sung vitamin A. Theo các tài liệ tham khả nhưChẩ liệ y để Th ự tếchẩ liệ : Đ i vớ bệ mắ n u ố i nh u o nu i n, c t quáng gà, hiệ nay ngư i ta dùng dầ gan đ ng vậ như trong đ ờ ộ n u t, ng ông y thì dùng gan gà, gan bò, gan lư n. Vi ệ b ổ ơ sung vitamin A là việ làm xư nay v ẫ không thay đ i. ổ c c a n Cǎ b ệ này ng ư i ta dùng kế hợ bài Ng ũ ờ kinh tán vớ Kê can hoàn, hoặ kế hợ n nh t p i ct p bài Linh quế ậ cam thang v ớ Kê can hoàn. tru t i
  11. Bài 44: QUếCHI THANG (KEI SHI TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 4,0g, Cam thả 2,0g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng trong giai đ ạ đ u c ủ bệ cả mạ (phong tà) khi th ểự bị o n ầ a nh m ng: o l c suy như c. ợ Giả thích: i Bài thuố này cón có tên là Dư ng đ thang, xuấ hiệ lầ đ u tiên trong sách Thư ng ơ nnầ ơ c án t hàn luậ , có tác d ụ làm máu lư thông, làm ấ thân th ể tǎ cư ng ch ứ nǎ và ng ờ n ng u m c ng củ các cơquan trong cơthể Khi dùng thuố này đ chữ các bệ có số chẳ hạ ể a . c a nh t, ng n nhưcả mạ thì mụ tiêu củ nó là tr ị n l ạ sợgió, phát số đ đ u và mạ phù ớ nh, t, au ầ m o, c a ch như c. Trong trư ng hợ này, thuố có thểdùng cảkhi có đ mồ l ẫ không đ mồ ợ ờ ổ hôi n ổ p c hôi. Bài thuố này tr ị chứ củ tạ b ệ nói chung không có nhiệ bở vì tuy không c các ng a p nh t i có ớ lạ sợgió, như mạ nh ư c. ợ n nh, ng ch Thuố này cũ còn đ ợ dùng trong các tr ư ng h ợ cả mạ đ thầ kinh, đ ưc ờ c ng pm o, au n au đ u, đ bụ lạ thể ấ gầ yế suy nh ư c, bị do nghén, v. v... ầ au ng nh, ợ ch t y u nôn Quếchi thang là bài thuố đ u tiên củ sách Th ư ng hàn lu ậ và nó là cơsởcủ nhiề cầ ơ a n a u bài thuố khác. Trong sách Th ư ng hàn luậ có tớ 60 bài thuố có thành phầ Qu ế ơ c n i c n chi, trong đ có t ớ 30 bài thuố Quếchi là thành phầ chủđ o. Lư ng y Isada ạ ơ ó i c n Muhetaka cho rằ bài thuố này là ông t ổcủ các bài thuố khác, trong các bài thuố ng c a c c cổcó tớ hàng trǎ b ài thuố bắ nguồ từbài thuố này. Quếchi thang đ ợ ứ ư c ng i m ct n c dụ chữ các bệ cả mạ đ thầ kinh, đ đ u, đ tả đ bụ do l ạ v.v... au ầ i , au ng ng a nh m o, au n nh, Trư ng hợ dùng Qu ếchi thang là nhữ bệ thể ệ biể hưđ là bệ tà ởbi ể ờ p ng nh hi n u ó nh u, ngư i l ạgầ yế gân c ố y ế Do đ ngư i d ễ ổ ồhôi và phầ nhiề là nhữ ờ i y u, ờ đm t u. ó, n u ng ngư i th ư ng ngày c ơthểh ưnhư c. Nhữ ngư i nhưvậ n ế u ố thu ố giả nhiệ ờ ờ ợ ờ ng y u ng c i t làm cho đ mồ thì mồhôi lạ ra không dứ nhiệ đ cơthểcó giả xuố nh ư ổ hôi tộ i t, m ng ng ngư i m ệ m ỏrã rờ Triệ chứ củ nhữ ngư i dùng bài Quếchi thang này không ờ ờ t i i. u ng a ng dứ khoát là cứphả đ mồ mà đ khi không có mồhôi. Sách Thư ng hàn luậ cho i ổ hôi ơ t ôi n rằ nhữ lúc nhưvậ nên uố Quếchi thang khi thuố còn nóng, lấ chǎ đ p cho nắ ng ng y ng c y ra chút ít mồhôi. Nhưvậ Quếchi thang có tác dụ cầ mồhôi ởnhữ ng ư i đ ờổ y, ng m ng mồhôi và kích thích ra mồhôi ởnhữ ng ư i không ra mồhôi đ h ạ ệ và làm lành ờ ể nhi t ng bệ Sách Th ư ng hàn luậ g ọtác d ụ này là "giảcơ ơ nh. ni ng i ".
  12. Bài 45: QUếCHI GIA HOàNG KỳTHANG (KEI SHI KA O GI TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 4,0g, Cam thả 2,0g, Hoàng kì 3-4g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ổ ồhôi trộ và rôm sả ởnhữ ngư i th ểự suy yế đm ờ ng: m y ng lc u. Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: yu ợ (1) Đ là bài Quếchi thang có thêm Hoàng kì. ây (2) Dùng cho nhữ ngư i da có thủ khí, đ hồ kém, đ mồhôi trộ có cả giác tê, ờ ổ ng y àn i m, m v.v... Theo các tài liệ tham khả như u o : Chẩ liệ y đ n: Hoàng kì có tác dụ làm cǎ da, loạtrừthủ khí loạm ủ bồb ổvà iể nu ng ng i y i ,i thúc đ y quá trình lên mầ thị Do đ Hoàng k ì đ ợ dùng tr ịả mạ ởtrẻhư ẩ ưc m t. ó, cm o như c, chữ bệ da, đ mồhôi trộ viêm tai giữ liệ th ầ kinh mặ ợ ổ a nh m, a, t n t. Thự t ếchẩ liệ: Thu ố dùng đ chữ c ả mạ ởtrẻhưnhư c, đ mồhôi trộ ể ợổ c nu c am o m. Thự t ếứ dụ : Thu ố dùng đ trị chứ đ mồhôi trộ rôm sả b ệ ngứ ể các ng ổ c ng ng c m, y, nh a sẩ c ủ trẻem, các bệ vềda ởnhữ ngư i g ầ yế ờ y u. na nh ng Nhậ môn đ y hiệ đ i : Chữ c ả mạ ởtrẻem hưnhư c, đ mồhôi trộ viêm nạ ợổ p ông am o m, tai giữ chứ tích mủ hoàng đ n, phù thũ ả a, ng , ng.
  13. Bài 46: QUếCHI GIA CáT CǍ THANG (KEI SHI KA KAK KON TO) N Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 4,0g, Cam thả 2,0g, Cát cǎ 6,0g. ơ o n Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Chữ đ tê vai, đ đ u trong giai đ ạ đ u c ủ c ả mạ do phong tà ở au ầ on ầ a m ng: a au o nhữ ng ư i thân th ể ưnhư c. ờ ợ ng h Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: ơ n (1) Đ là bài Quếchi thang thêm cát cǎ (2) Dùng trị chứ củ Qu ế thang, ây n; các ng a chi nhữ ng ư i có cả giác cǎ cứ từgáy xu ố t ậ l ư (3) Cát c ǎ có tác d ụ ờ ng m ng ng ng n ng, n ng giả b ớ s ựcǎ thẳ c ủ gân cơ mt ng ng a . Theo Th ự t ế ng dụ : Dùng cho nhữ ngư i có triệ chứ củ bài Quế thang: cứ ờ ng ng u ng a chi Gáy lư cǎ vai c ứ và nhữ ch ứ bệ củ Cát cǎ thang, mạ khẩ trư ng ơ ng ng, ng, ng ng nh a n ch n như c, hoặ mạ phù nh ư c ởnhữ ngư i có thể ấ y ế hay ra mồhôi. ứ d ụ ợ ợ ờ c ch ng ch t u ng ng củ bài thuố này là nh ữ ứ dụ củ bài Qu ế thang và Cát c ǎ thang a c ng ng ng a chi n a. Quếchi thang: Cả mạ đ th ầ kinh, đ đ u, đ bụ ỉl ỏ au ầ au ng, a ng. m o, au n b. Cát cǎ thang: Cả mạ thấ khớ đ thầ kinh, viêm chả đ i tràng. yạ n m o, p p, au n Theo Th ự t ế ẩ li ệ: Thu ố ch ủtrị chứ củ Quếchi thang, cǎ da t ừvùng c ch n u c các ng a ng gáy xuố tớ lư Cát c ǎ có tác d ụ làm gi ả sựcǎ thẳ củ c ơ ng i ng. n ng m ng ng a .
  14. Bài 47: QUếCHI GIA Hậ PHáC Hạ NHÂN THANG (KEI SHI KA KO BOKU KYO U NH NIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 3-4g, Cam thả 2,0g, Hậ phác 1-4g, Hạ nhân 3-4g. ơ o u nh Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị ởnhữ ngư i cơthểgầ yế ờ ng: ho ng y u. Giả thích: i Theo sách Thư ng hàn lu ậ: Bài thuố này còn có tên là Quếchi gia hậ phác hạ t ử ơ n c u nh thang. Đ là bài Quếchi thang thêm hậ phác và hạ nhân. Thuố dùng cho nhữ ây u nh c ng ngư i cả ho nh ư không đ nư c mũvà đ m loãng. ờ m, ổớ ờ ng i Theo các tài liệ tham khả như u o : Thự t ếchẩ liệ: Bài này dùng đ trị chứ củ bài Quế thang. Nhữ ngư i ể các ờ c nu ng a chi ng bị và hộ đ các triệ chứ củ bài Quếchi thang dùng bài thuố này rấ hiệ iủ ho u ng a c t u nghiệm. Nhữ ngư i gầ yế cứb ịả là ho mà không dùng đ ợ Ma hoàng thì s ửdụ bài ờ y u, ưc ng cm ng thuố này. c 108 bài thuố chọ lọ Nhữ ngư i có các triệ chứ c ủ bài Quếchi thang, cứbị ờ c n c: ng u ng a cả là ho khúng khắ thì ng ư i ta thêm h ậ phác và h ạ nhân. Trư ng hợ bệ ờ ờ m ng u nh p nh thái dư ng chữ nhầ khiế bệ tình th êm nặ và ho thì cho dùng bài thuố này. ơ a m n nh ng c Thư ng hàn luậ : Khi dùng Quếchi thang, biể tà không h ưởlý, chuyể vào ngự sinh ơ n u n c ra hen nhẹthì dùng bài thuố này. Bài thuố có tác dụ ch ủyế là làm tiêu tán biể tà, c c ng u u giảu ấ trệtrong ngự và trị nhẹ it c hen .
  15. Bài 48: QUếCHI GIA THƯ C DƯ C SINH KHƯƠNG NHÂN SÂM THANG (KEI SHI ợ ợ KA SHAKU YAKU SHO KYO NIN ZIN TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Đ i táo 3-4g, Thư c dư c 4 -6g, Sinh ợ ạ ợ ợ n chi khư ng 4-5,5g, Cam thả 2,0g, Nhân sâm 3-4,5g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng khi đ y tứ vùng thư ng vị au b ụ đ chân tay. ầc ợ ,đ ng: ng, au Giả thích: i Theo Th ư ng hàn luậ : Đ là bài Quếchi gia thư c dư c thang thêm Sinh khư ng và ơ ợ ợ ơ n ây Nhân sâm, dùng khi đ y tứ ởvùng thư ng vị au ng ư i. ầc ợ ,đ ờ Sau khi cho ra mồhôi thì trong ngừ i b ị ấ nư c, tr ởnên hưtáo và đ ng ư i, mạ ơ mt ớ ờ au ch trầ và trì, biể tà chư giảh ế dưtà t ậ trung vào phầ thư ng vịBài thuố này ợ m u a i t, p n . c dùng vào trư ng hợ nhưvậ ch ủyêùu là đ làm cho cơthểkhỏ hưtáo và đ u ờ ể iề p y, i hòakhí huyế t. Theo các tài liệ tham khả Sau khi phát hãn, mình mẩ đ nhứ mạ thấ tr ầ trì u o: y au c, ch ym lạ không có triệ chứ củ bệ thiế âm thì dùng bài này. Nhữ ngư i có nhữ ờ i u ng a nh u ng ng chứ biể tà thị và đ ngư i, mạ phù và khẩ là các chứ củ bài Ma hoàng ờ ng u nh au ch n ng a thang, uố phát hãn khỏ ng i. Bài thuố này dùng đ trị chứ khí huyế không lư thông. Đ ngư i chứ tỏ ể các ờ c ng t u au ng máu lư thông kém, đ là tình tr ạ khí không l ư thông. Bịtháo m ồ thì khí huyế u au ng u hôi t lư thông ch ậ nư c thoát ra khắ bềmặ c ơthể Nế không đ mồhôi thì mạ phù ớ ổ u m, p t . u ch và khẩ đ là nhữ triệ chứ củ bài Ma hoàng thang. Do bị tháo m ồhôi, ngư i b ị ờ n, ó ng u ng a háo nư c, mạ trầ và trì, máu lư thông chậ khí trư ng lên th ể ệ lên mạ ớ ơ ch m u m, hi n ch.
  16. Bài 49: QUếCHI GIA THƯợ dư c Đ I HOàNG THANG (KEI SHI KA SHAKU YAKU ợạ C DAI O TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Thư c d ư c 6,0g, Đ i táo 4,0g Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 3-4g, Can sinh khư ng 1-2g, Cam thả 2,0g, Đ i hoàng 1-2g. ơ ơ ạ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Trị đ i tiệ và kiế lị nhữ ngư i bụ cǎ tr ư ng, bụ đ và bí bí ạ n tở ờ ng ng ớ ng: ng ng au đi tiệ ạ n. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Bài này còn có tên là Quếchi gia Đ i hoàng thang, là bài ơ ạ n thuố h ạ(hạởđ là xổ- puzgatif, có thuố ôn hạvà thuố hàn h ạ trong đ c ây c c ) ông y. Trong đông y có thuố ôn hạ thuố hàn hạ Thuố hàn hạcó Đ i thừ khí thang và ạ c và c . c a Tiể thừ khí thang vớ các vị ố hàn nhưĐ i hoàng và Mang tiêu là chủvịcòn ạ u a i thu c , thuố ôn hạlà nhữ bài thuố tuy cũ dùng nhữ bài thu ố hàn tư ng tựnhư có ơ c ng c ng ng c ng phốhợ thêm các vị ố ôn nhưTếtân, Phụtử Quếchi v.v... ip thu c , Trong sách Th ư ng hàn luậ , bài thuố này là cái x ư ng số đ phát triể các bài ơ ơ ng ể n c n thuố khác, nó là m ộ trong nh ữ bài thu ố gia giả củ Qu ế thang: Cơb ụ co c t ng c ma chi ng thắ bụ đ u, đ y bụ bí đ i tiệ và viêm ru ộ kế v.v... ầ ng, ạn t, ng a t t, Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng cho nhữ ngư i bụ cǎ muố đngoài nh ư khó đ iể ờ ng ng nu ng ni ng i, nhữ ng ư i viêm trự tràng, h ẹ trự tràng, viêm đ i tràng, bí đ i tiệ như nế cho ờ ạ ạn ng c p c ng u dùng thuố nhu ậ tràng mạ thì l ạđ b ụ c n nh i au ng. Theo Th ự t ế ng dụ : Dùng đ trị lỏ bí đ i tiệ lâu ởnhữ ngư i thể ấ hư cứ ể ỉ ng, ạn ờ ng a ng ch t như c không chỉ ấ trư ng lự d ạdày mà ruộ cũ bị ấ trư ng lự cơsau khi kiế ợ ơ ơ mt c t ng m t c t lịviêm ruộ đ đu, số đ tê vai. t, au ầ , t, au Theo T ậ các bài thuố đ y : Thuố dùng cho nhữ ngư i bụ đ y và đ củ hư ờ ng ầ p c ông c ng au a chứ bí đ i tiệ hoặ ỉ lỏ viêm ruộ c ấ và mạ tính, viêm chả đ i tràng, viêm ạn yạ ng, c a ng, tp n ruộ th ừ cấ và mạ tính, bí đ i tiệ thư ng xuyên, trĩ ạn ờ t ap n .
  17. Bài 50: QUếCHI GIA THƯ C DƯ C THANG (KEI SHI KA SHAKU YAKU TO) ợ ợ Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Thư c d ư c 6,0g, Đ i táo 4,0g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 4,0g, Cam thả 2,0g. ơ o Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Thu ố dùng đ ch ữ kiế lị đ bụ ởnhữ ng ư i có c ả giác đ y ể ờ ầ ng: c a t và au ng ng m chư ng bụ ớ ng. Giả thích: i Theo sách Th ư ng hàn lu ậ: Qu ế gia thư c dư c thang là bài thuố tǎ lư ng ơ ợ ợ c ng ợ n chi Thư c dư c trong bài Quếchi thang, trị âm trong khi Quếchi thang trị ệ thái ợ ợ thái b nh dư ng. Ngư i xư cho r ằ Quếchi trợdư ng, Thư c d ư c trợâm, cho nên tǎ ơ ờa ơ ợ ợ ng ng lư ng Thư c d ư c trợâm này đ trị chứ củ bệ thái âm nhưđ y bụ đ ợ ợ ợ ể các ầ ng, au ng a nh bụng. Trong loạ bệ này, cũ có nhữ ngư i có chiề hư ng bí đ i tiệ l ạcũ có ờ ớ ạ n, i ng i nh ng ng u ngư i phân l ỏ và l ạcũ có ngư i b ị ế lị ầ nhiề nhữ ngư i bị chứ ờ ờ ki t . Ph n ờ các ng i ng u ng ng bệ này cơbụ cǎ nh ư nh ìn chung thành bụ kém đ hồ da mỏ Bài nh ng ng, ng ng àn i, ng. thuố này dùng cho nh ữ ngư i vị ờ tràng y ế mấ tr ư ng lự d ạ ơ dày, sa d ạdày, viêm c ng u, t c đi tràng, viêm phúc m ạ mạ tính, v.v... ạ c n Các tài kiệ tham khả nhưChẩ liệ y để Thự tếtrịệ , v.v... đ u có nhậ đ ề nị u o nu i n, c li u nh chung: Thuố dùng cho ng ư i đ bụ vì bị nh, viêm đ i tràng co thắ hoặ bụ ờ au ng lạ ạ c t c ng đ y trư ng ởnhữ ngư i hưnhư c, kiế lịsa dạdày, thoát vị nang, thoát vị ẹ ầ ớ ờ ợ ng t, âm b n, trĩ ộ Ngoài ra bài thuố này còn hi ệ nghiệ trong trư ng hợ đ đ u, trịổmồ ờ p au ầ đ n i. c u m hôi, số ớ lạ t n nh.
  18. Bài 51: QUếCHI GIA TRU ậ PH ụTHANG (KEI SHI KA JUTSU BU TO) T Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 4,0g, Thư c dư c 4,0g, Đ i táo 4,0g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 4,0g, Cam thả 2,0g, Truậ 4,0g, Phụtử0,5-1g. ơ o t Bài này có thểthêm 4,0g Phụ linh (Quế gia linh tru ậ ph ụ c chi t thang). Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Chữ đ kh ớ đ thầ kinh. ng: a au p, au n Giả thích: i Bảng Tên thuố số g cn Quế Thư c ợ Điạ Truật Phụ Sinh Cam dư c ợ kh ư ng ơ th ảo tử chi táo Tên tài liệ tham khả u o Chẩ liệ y để (1 ) nu in 4 (thư ng ơ 4 4 4 4 2 0,5 -1 tru ật) Thự t ết rịệ c li u 4 4 4 4 2 4 0,5 Thự t ếứ g dụ g ( 2) c n n 4 4 4 4 2 4 0,5 Thự t ếchẩ liệ ( 3) c nu 4 4 4 4 2 4 0,5 -1 4 (thư ng ơ Tậ các bài thu ố ( 4) p c 3 3 3 3 2 1 tr uật) Bách khoa vềt hu ố dâ n gia n c 4 4 4 4 2 3 1 Tậ ph ân l ư ng các vị uố p ợ th c ơ 4 4 4 4 2 1 4 (th ư ng tru ật) Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng đ trị au thầ kinh, thấ khớ đ bụ do lạ bán iể ểđ nu n p p, au ng nh, thân bấ to ạ li ệ trẻ t i, t em. Theo Th ự t ế ng dụ : ớ l ạ đ mồ cứ ng n nh, ổ hôi, tiể tiệ khó, hoặ đ vặ khớ chân tay un c ái t, p đ và s ư tấ chân tay v ậ đ ng khó kh ǎ Thuố ch ủ ị nhữ ngư i sứ yế nộ ờ c u, au ng y, n. c tr cho ng cơb ụ không cǎ tuy mạ có ngư i m ạ phù ngư i mạ trầ ờ ờ ng ng, ch ch ch m. Thuố đ ợ dùng đ trị ấ khớ đ thầ kinh, bán thân bấ toạ (sau khi xuấ huyế c ưc ể th p p, au n t i t t não), viêm khớ thố phong. p, ng
  19. Bài 52: QUếCHI GIA LONG Cố Mẫ LệTHANG (KEI SHI KA RYU KOTSU BO REI T U TO) Thành phầ và phân lư ng: Qu ế 3-4g, Thư c dư c 3-4g, Đ i táo 3-4g, Sinh ợ ợ ợ ạ n chi khư ng 3-4g, Cam thả 2,0g, Long cố 2,0g, M ẫ l ệ ơ o t u 3,0g. Cách dùng và lư ng dùng: Thang. ợ Công dụ Dùng tr ị ứ thầ kinh dễbịkích thích, mấ ngủởnhữ ngư i thểchấ ờ ng: ch ng n t ng t gầ yế dễmệ và d ễhư phấ trẻem khóc đ trẻem đ dầ thị c yế m ỏ lự u y u, t ng n, êm, ái m, i mắ t. Giả thích: i Theo sách Kim qu ỹ ế l ư c: Trong chư ng 6 có nêu ra chứ "thấ tinh" và ghi r ằ yu ợ ơ ng t ng nhữ ng ư i dễb ị ấ tinh" thì bụ dư i b ị th ắ đ u dư ng vậ bị nh, chóng ờ ng ớ co t, ầ ơ t lạ ng "th t mặ mí m ắ đ rụ tóc, mạ c ự hư khâu, trì, th ứ ǎ không ti êu hóa, mấ máu, t, t au, ng ch c, cn t thấ tinh. Nhữ ngư i m ạ vi kh ẩ n ế nam thì thấ tinh, n ế nữthì mơgiao h ợ ờ t ng ch n, u t u p. Nhữ ngư i m ắ ch ứ bệ này thì dùng bài Quế gia long c ố mẫ lệthang. ờ ng c ng nh chi t u Theo Chẩ liệ y đ n: Dùng cho nhữ ngư i ố yế hưnhư c, thầ kinh dễb ịư iể ờm u ợ nu ng n h ng phấ ngư i d ễmệ mỏ Mạ nhìn chung là yế ởvùng quanh rố phầ nhiề là có ờ n, t i. ch u, n n u tiế máy đ ng dồ dậ Ngoài ra, thuố còn đ ợ dùng trong các bệ thầ kinh, liệ ộ ưc ng n p. c nh n t dư ng, xuấ tinh sớ không có tinh, tình dụ yế đ dầ chứ máy c ơ v.v... ơ t m, c u, ái m, ng , Theo Th ự t ế ịệ : Thuố dùng trong trư ng hợ cơthểyế thầ kinh quá nhạ cả ờ c tr li u c p u, n ym dễhư phấ dễbị chóng m ặ đ u nhi ề gàu tr ắ r ụ tóc. Thu ố dùng tr ị ứ t, ầ ng n, u ng, ng c ch ng tinh lự yế d ễquên, đ dầ mấ ng ủ c u, ái m, t . Theo Giả thích các bài thuố : Thuố dùng đ hồphụ nguyên khí trong trư ng hợ ểi ờ i c c c p sinh hoạ tình dụ quá m ứ bịệ dư ng, di tinh, v.v... ơ t c c, li t Ngoài ra, bài thuố này dùng trong các trư ng hợ th ầ kinh suy như c, thầ kinh về ờ ợ c p n n tình dụ b ị như c, dư ng vậ c ư ng tr ự tràn máu não, tǎ huyế áp. ợ ơ ờ c suy t c, ng t

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản