intTypePromotion=1
ADSENSE

37 khoản chi phí không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

Chia sẻ: Đào Mai | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:5

161
lượt xem
26
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

37 khoản chi phí không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp gồm có: Khoản chi không đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Khoản 2 điều 4 Thông tư 96/2015/TT-BTC, chi phí khấu hao tài sản cố định (TSCĐ), chi nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa phần vượt mức tiêu hao hợp lý,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 37 khoản chi phí không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

  1. 37 KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ KHI TÍNH THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP THƯ VIỆN PHÁP LUẬT xin giới thiệu danh sách 37 khoản chi phí không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp. STT Loại chi phí không được trừ Các khoản chi không đáp ứng đư - Thực tế phát sinh liên quan đến Khoản chi không đáp ứng đủ các điều 1 kiện quy định tại Khoản 2 điều 4 Thông tư - Có đủ hoá đơn, chứng từ hợp 96/2015/TT-BTC - Khoản chi nếu có hoá đơn mua trở lên (giá đã bao gồm thuế GT dùng tiền mặt. TSCĐ không sử dụng cho hoạt đ (trừ TSCĐ phục vụ cho NLĐ như nhà vệ sinh, phòng hoặc trạm y 2 thao và các thiết bị, nội thất đủ đ bể chứa nước sạch, nhà để xe; x dựng cơ sở vật chất, mua sắm m dục nghề nghiệp). TSCĐ không có giấy tờ chứng m thuê mua tài chính). TSCĐ không được quản lý, theo nghiệp theo chế độ quản lý TSC Phần trích khấu hao vượt mức q Chi phí khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu Phần trích khấu hao tương ứng chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuố kinh doanh du lịch, khách sạn; ô Phần trích khấu hao đối với TSC doanh vận chuyển hàng hóa, hà dụng, du thuyền của các doanh nhưng trong Giấy chứng nhận đă doanh nghiệp của doanh nghiệp hành khách, kinh doanh du lịch, Khấu hao đối với công trình trên dụng cho mục đích khác thì khôn trị công trình trên đất tương ứng kinh doanh. Chi nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng Phần chi vượt định mức tiêu hao 3 lượng, hàng hóa phần vượt mức tiêu hao hoá đối với một số nguyên liệu, v hợp lý. Nhà nước ban hành định mức. 4 Chi phí của doanh nghiệp mua hàng hóa, Mua hàng hóa là nông, lâm, thủy dịch vụ (không có hóa đơn, được phép Mua sản phẩm thủ công làm bằn lập Bảng kê thu mua hàng hóa, dịch vụ dừa hoặc nguyên liệu tận dụng t
  2. không kinh doanh trực tiếp bán r Mua đất, đá, cát, sỏi của hộ, cá n Mua phế liệu của người trực tiếp Mua tài sản, dịch vụ của hộ, cá n Mua hàng hóa, dịch vụ của cá nh nêu trên) có mức doanh thu dướ đồng/năm). Doanh nghiệp thuê tài sản của c 5 chứng từ trả tiền thuê tài sản. mua vào) nhưng không lập Bảng kê kèm Doanh nghiệp thuê tài sản của c Chi tiền theo thuê chứng từtài sản toán thanh của cá chonhân không người bán doanh nghiệp nộp thuế thay cho cóhàng, đầy đủ cunghồ cấp sơ, chứng dịch vụtừ chứng từ trả tiền thuê tài sản và Chi tiền lương, tiền công và các 6 nghiệp đã hạch toán vào chi phí trả hoặc không có chứng từ than Các khoản tiền lương, tiền thưở ghi cụ thể điều kiện được hưởng Hợp đồng lao động; Thoả ước la công ty, Tập đoàn; Quy chế thưở Giám đốc quy định theo quy chế Chi tiền lương, tiền công và các nộp hồ sơ quyết toán thuế năm t Chi tiền lương, tiền công, tiền thưởng cho lập quỹ dự phòng để bổ sung và người lao động hàng năm do doanh nghiệp quyế hiện. Tiền lương, tiền công của chủ do một thành viên (do một cá nhân của hội đồng thành viên, hội đồn gia điều hành sản xuất, kinh doa 7 Chi bằng hiện vật cho người lao Chi bằng tiền cho người lao độn Chi trang phục Doanh nghiệp không có quy chế 8 Chi thưởng sáng kiến, cải tiến không có hội đồng nghiệm thu sá 9 Không có đầy đủ hóa đơn, chứn Thực hiện không đúng theo quy Chi phụ cấp tàu xe đi nghỉ phép không khi khoán tiền đi lại, tiền ở, phụ c đúng theo quy định của Bộ Luật Lao 10 động. Các khoản chi được trừ nhưng chi không Chi cho công tác đào tạo lại ngh đúng đối tượng, không đúng mục đích còn phù hợp phải chuyển đổi sa hoặc mức chi vượt quá quy định. nghiệp. Chi phí tiền lương và phụ cấp (n nghiệp tổ chức và quản lý. Chi phí tổ chức khám sức khoẻ t hoặc phụ khoa cho nữ công nhâ Chi bồi dưỡng cho lao động nữ s
  3. Phụ cấp làm thêm giờ cho lao độ động nữ không nghỉ sau khi sinh nghiệp được trả theo chế độ hiệ lao động nữ vẫn làm việc trong t Các khoản chi thêm cho người d Doanh nghiệp chi trả trực tiếp ch 11 tiền điện, nước và hợp đồng thu Doanh nghiệp thanh toán tiền điệ kinh doanh không có chứng từ th điểm sản xuất kinh doanh phù hợ đồng thuê địa điểm sản xuất kinh Áp dụng đối với dự phòng giảm Trích, lập và sử dụng các khoản dự phòng tài chính, dự phòng nợ phải thu 12 không theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài công trình xây lắp và dự phòng r chính về trích lập dự phòng doanh nghiệp cung cấp dịch vụ k Các khoản trích trước bao gồm: kỳ, các khoản trích trước đối với Các khoản chi phí trích trước theo kỳ hạn, thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồn 13 theo chu kỳ mà đến hết kỳ hạn, hết chu kỳ thuê tài sản, hoạt động kinh doa chưa chi hoặc chi không hết. của khách hàng và đã tính toàn trước khác. Do đánh giá lại các khoản mục t lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá l 14 Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chuyển, các khoản nợ phải thu c đánh giá lại các khoản nợ phải tr Chi tài trợ cho giáo dục (bao gồm cả chi 15 tài trợ cho hoạt động giáo dục nghề Chi không đúng đối tượng hoặc nghiệp) Chi không đúng đối tượng sau: t pháp luật về y tế mà khoản tài tr các bệnh viện, trung tâm y tế đó 16 Chi tài trợ cho y tế trợ cho các hoạt động thường xu cho người bị bệnh thông qua mộ quy định của pháp luật. Chi mà không có hồ sơ xác định khoản tài trợ. Chi không đúng đối tượng là hộ 17 Chi tài trợ làm nhà cho người nghèo Chi tài trợ làm nhà tình nghĩa, là quy định của pháp luật không có Vượt mức chi phí được tính theo Phần chi phí quản lý kinh doanh do công Chi phí = (Doanh thu tính thuế c 18 ty ở nước ngoài phân bổ cho cơ sở Tổng doanh thu của công ty ở nư thường trú tại Việt Nam thường trú ở các nước khác tron của công ty ở nước ngoài trong 19 Các khoản chi không tương ứng với Trừ các khoản chi sau:
  4. - Các khoản thực chi cho hoạt độ nghiệp - Khoản thực chi để thực hiện nh hoạt động của lực lượng dân qu doanh thu tính thuế - Khoản thực chi để hỗ trợ cho tổ nghiệp. - Khoản chi cho hoạt động giáo d - Các khoản chi khác mang tính theo văn bản hướng dẫn của Bộ Trừ khoản chi tài trợ cho giáo dụ nghĩa, làm nhà cho người nghèo Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các 20 học, tài trợ cho các đối tượng ch đoàn thể, tổ chức xã hội; chi từ thiện chương trình của Nhà nước dàn tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Khoản chi liên quan trực tiếp đến việc phát hành cổ phiếu và cổ tức của cổ phiếu, mua bán cổ phiếu quỹ và các 21 Trừ cổ phiếu thuộc loại nợ phải t khoản chi khác liên quan trực tiếp đến việc tăng, giảm vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp. Vi phạm luật giao thông, vi phạm Các khoản tiền phạt về vi phạm hành thống kê, vi phạm pháp luật về th 22 chính Luật Quản lý thuế và các khoản pháp luật. Thuế giá trị gia tăng đầu vào đã Thuế giá trị gia tăng đầu vào của mức quy định được khấu trừ. Thuế thu nhập doanh nghiệp trừ 23 Các khoản thuế doanh nghiệp của nhà thầu nướ thầu phụ nước ngoài, doanh thu bao gồm thuế thu nhập doanh ng Thuế thu nhập cá nhân trừ trườn tiền lương, tiền công trả cho ngư Phần chi vượt mức 01 triệu đồng/tháng/người để: Trích nộp quỹ hưu trí tự ng 24 động. 25 Khoản chi trả trợ cấp mất việc làm cho người lao động không theo đúng quy đ 26 Chi đóng góp hình thành nguồn chi phí quản lý cho cấp trên. Phần chi đóng góp vào các quỹ của Hiệp hội (các Hiệp hội này được thành lậ 27 của Hiệp hội. 28 Phần chi phí thuê tài sản cố định vượt quá mức phân bổ theo số năm mà bên Phần chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh của đối tượng không phả 29 150% mức lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thờ Chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều lệ (đối với doanh nghiệp tư n 30 góp vốn ghi trong điều lệ của doanh nghiệp kể cả trường hợp doanh nghiệp đ 31 Chi tài trợ nghiên cứu khoa học không đúng quy định; chi tài trợ cho các đối t
  5. chi tài trợ không theo chương trình của Nhà nước dành cho các địa phương t khăn. Các khoản chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác; Các khoản chi đã đượ 32 doanh nghiệp; Chi phí mua thẻ hội viên sân gôn, chi phí chơi gôn. Phần chi phí liên quan đến việc thuê quản lý đối với hoạt động kinh doanh trò 33 4% doanh thu hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng, kinh doanh c 34 Chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản c 35 Số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản vượt mức thực tế phát sinh của năm Các khoản chi của hoạt động kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số, kinh do 36 thù khác không thực hiện đúng theo văn bản hướng dẫn riêng của Bộ Tài chí 37 Chi tài trợ cho việc khắc phục hậu quả thiên tai không đúng đối tượng hoặc k Nội dung trên được căn cứ vào Điều 6 Thông tư 78/2014/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 4 Thông tư 96/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính).
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2