intTypePromotion=3

4 đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2014 môn Hóa học giáo dục trung học phổ thông – Bộ Giáo dục và Đào tạo

Chia sẻ: Cau Le | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
50
lượt xem
3
download

4 đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2014 môn Hóa học giáo dục trung học phổ thông – Bộ Giáo dục và Đào tạo

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

TaiLieu.VN xin giới thiệu đến các bạn "4 đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2014 môn Hóa học giáo dục trung học phổ thông – Bộ Giáo dục và Đào tạo" để các bạn tham khảo. Chúng tôi đã sưu tầm nhiều đề thi hay của môn Hóa học giúp các bạn đang chuẩn bị bước vào kỳ thi quan trọng này có thêm tài liệu ôn tập hữu ích.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 4 đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2014 môn Hóa học giáo dục trung học phổ thông – Bộ Giáo dục và Đào tạo

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 258 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 2: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 70,40. B. 35,20. C. 17,60. D. 17,92. Câu 3: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Pb . B. Zn . C. Cu . D. Ag . Câu 4: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Phenylamin. B. Metylamin. C. Đimetylamin. D. Trimetylamin. Câu 5: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. muối ăn. B. nước vôi. C. phèn chua. D. giấm ăn. Câu 6: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 42,58 gam. B. 52,68 gam. C. 52,48 gam. D. 13,28 gam. Câu 7: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ba. B. Cr. C. Fe. D. Al. Câu 8: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat. B. 1 mol axit stearic. C. 3 mol axit stearic. D. 3 mol natri stearat. Câu 9: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 10: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 11: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. MgO. B. CuO. C. CaO. D. Al2O3. + + 2+ 2+ Câu 12: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Ag+ . B. Fe2+. C. K+ . D. Cu2+. Câu 13: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 8,1. B. 9,0. C. 18,0. D. 4,5. Câu 15: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. KNO3. B. Na2CO3. C. NaNO3. D. HNO3. Trang 1/3 - Mã đề thi 258
  2. Câu 16: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl3. B. FeCl2. C. MgCl2. D. FeCl3. Câu 17: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al. B. Al(OH)3. C. O2. D. Al2O3. Câu 18: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và ancol etylic. C. xà phòng và glixerol. D. glucozơ và ancol etylic. Câu 20: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 21: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Fe. Câu 22: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 4s1. B. 3s1. C. 2s1. D. 3d1. Câu 23: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H3COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 24: Công thức của glyxin là A. CH3NH2. B. H2NCH(CH3)COOH. C. H2NCH2COOH. D. C2H5NH2. Câu 25: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 24,20 gam. B. 21,60 gam. C. 25,32 gam. D. 29,04 gam. Câu 26: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 27: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. HNO3 đặc, nóng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 loãng. Câu 28: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. Al2O3. B. MgO. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 29: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. polietilen. B. poliacrilonitrin. C. poli(vinyl clorua). D. poli(metyl metacrylat). Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 28,89. B. 17,19. C. 31,31. D. 29,69. Câu 31: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Anilin, metylamin, amoniac. B. Anilin, amoniac, metylamin. C. Amoniac, etylamin, anilin. D. Etylamin, anilin, amoniac. Trang 2/3 - Mã đề thi 258
  3. Câu 32: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. Câu 33: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat. B. Propyl axetat. C. Vinyl axetat. D. Phenyl axetat. Câu 34: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. CO2. B. O2. C. HCl. D. H2. Câu 35: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli(etylen-terephtalat). C. Poli(vinyl clorua). D. Polistiren. Câu 36: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. NaOH và H2. B. NaOH và O2. C. Na2O và H2. D. Na2O và O2. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. K và Rb. B. Na và K. C. Rb và Cs. D. Li và Na. Câu 38: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaCl. B. H2SO4 đặc, nguội. C. NaOH. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 39: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. xanh tím. B. nâu đỏ. C. vàng. D. hồng. Câu 40: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. Ca(OH)2. D. KOH. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 258
  4. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 486 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 2: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. phèn chua. B. giấm ăn. C. nước vôi. D. muối ăn. Câu 3: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. C2H3COOC2H5. Câu 4: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 29,04 gam. B. 21,60 gam. C. 25,32 gam. D. 24,20 gam. Câu 5: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. HNO3. B. KNO3. C. NaNO3. D. Na2CO3. Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 18,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 9,0. Câu 7: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 70,40. B. 17,92. C. 17,60. D. 35,20. Câu 8: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. HCl. B. O2. C. H2. D. CO2. Câu 9: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 52,48 gam. B. 52,68 gam. C. 42,58 gam. D. 13,28 gam. Câu 10: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Zn. B. Mg. C. Al. D. Fe. Câu 11: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nóng. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 đặc, nóng. Câu 12: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và ancol etylic. B. glucozơ và glixerol. C. xà phòng và ancol etylic. D. xà phòng và glixerol. Câu 13: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. MgO. B. CaO. C. CuO. D. Al2O3. Câu 14: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly. B. Ala-Gly-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Trang 1/3 - Mã đề thi 486
  5. Câu 15: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 16: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 17: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Amoniac, etylamin, anilin. B. Anilin, metylamin, amoniac. C. Anilin, amoniac, metylamin. D. Etylamin, anilin, amoniac. Câu 18: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. Fe2O3. B. FeO. C. MgO. D. Al2O3. Câu 19: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 20: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 4s1. B. 3d1. C. 3s1. D. 2s1. Câu 21: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Pb . B. Zn . C. Cu . D. Ag . Câu 22: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. O2. B. Al(OH)3. C. Al. D. Al2O3. Câu 23: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli(etylen-terephtalat). C. Poli(vinyl clorua). D. Polistiren. Câu 24: Công thức của glyxin là A. C2H5NH2. B. H2NCH(CH3)COOH. C. CH3NH2. D. H2NCH2COOH. Câu 25: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. H2SO4 đặc, nguội. B. NaOH. C. HNO3 đặc, nguội. D. NaCl. Câu 26: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. Câu 27: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. Câu 28: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. FeCl2. B. MgCl2. C. FeCl3. D. CrCl3. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Li và Na. B. K và Rb. C. Rb và Cs. D. Na và K. Câu 30: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Trimetylamin. B. Metylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin. Câu 31: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Propyl axetat. B. Etyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Vinyl axetat. Trang 2/3 - Mã đề thi 486
  6. Câu 32: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 17,19. B. 28,89. C. 31,31. D. 29,69. Câu 33: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(metyl metacrylat). B. poliacrilonitrin. C. polietilen. D. poli(vinyl clorua). Câu 34: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. + + 2+ 2+ Câu 35: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Fe2+. B. Ag+ . C. Cu2+. D. K+ . Câu 36: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. xanh tím. B. nâu đỏ. C. hồng. D. vàng. Câu 37: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và H2. B. Na2O và O2. C. NaOH và H2. D. NaOH và O2. Câu 38: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic. C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic. Câu 39: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Al. B. Fe. C. Cr. D. Ba. Câu 40: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. KOH. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Ba(OH)2. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 486
  7. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 517 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 2: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 3: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. Na2CO3. B. HNO3. C. KNO3. D. NaNO3. Câu 4: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. MgO. B. CaO. C. Al2O3. D. CuO. Câu 5: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 21,60 gam. B. 24,20 gam. C. 29,04 gam. D. 25,32 gam. Câu 6: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 7: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. B. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. Câu 8: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. giấm ăn. B. muối ăn. C. nước vôi. D. phèn chua. Câu 9: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(metyl metacrylat). B. poliacrilonitrin. C. poli(vinyl clorua). D. polietilen. Câu 10: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 52,48 gam. B. 42,58 gam. C. 13,28 gam. D. 52,68 gam. Câu 11: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 4s1. B. 3d1. C. 3s1. D. 2s1. Câu 12: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 13: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ba. B. Cr. C. Fe. D. Al. Trang 1/3 - Mã đề thi 517
  8. Câu 14: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Etylamin, anilin, amoniac. B. Anilin, metylamin, amoniac. C. Amoniac, etylamin, anilin. D. Anilin, amoniac, metylamin. Câu 15: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 3 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic. C. 1 mol axit stearic. D. 1 mol natri stearat. Câu 16: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và O2. B. Na2O và H2. C. NaOH và H2. D. NaOH và O2. Câu 17: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. NaOH. B. Ba(OH)2. C. Ca(OH)2. D. KOH. Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. H2SO4 đặc, nóng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 đặc, nguội. D. HNO3 đặc, nóng. Câu 19: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. xà phòng và glixerol. B. glucozơ và ancol etylic. C. glucozơ và glixerol. D. xà phòng và ancol etylic. Câu 21: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polistiren. B. Poli(etylen-terephtalat). C. Poli(vinyl clorua). D. Polietilen. Câu 22: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Phenylamin. B. Metylamin. C. Trimetylamin. D. Đimetylamin. Câu 23: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. nâu đỏ. B. xanh tím. C. vàng. D. hồng. Câu 24: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. MgCl2. B. CrCl3. C. FeCl2. D. FeCl3. Câu 25: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. CO2. B. H2. C. O2. D. HCl. Câu 26: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Ag . B. Zn . C. Pb . D. Cu . + + 2+ 2+ Câu 27: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Ag+ . B. Cu2+. C. Fe2+. D. K+ . Câu 28: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. Câu 29: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Al. Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 17,19. B. 28,89. C. 31,31. D. 29,69. Câu 31: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. FeO. B. Fe2O3. C. MgO. D. Al2O3. Trang 2/3 - Mã đề thi 517
  9. Câu 32: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Propyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Etyl axetat. D. Phenyl axetat. Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Rb và Cs. B. K và Rb. C. Li và Na. D. Na và K. Câu 34: Công thức của glyxin là A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH(CH3)COOH. D. C2H5NH2. Câu 35: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 4,5. B. 8,1. C. 18,0. D. 9,0. Câu 36: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al. B. Al2O3. C. O2. D. Al(OH)3. Câu 37: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92. B. 17,60. C. 35,20. D. 70,40. Câu 38: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 39: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaCl. B. NaOH. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 đặc, nguội. Câu 40: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 517
  10. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 629 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CuO. B. MgO. C. Al2O3. D. CaO. Câu 2: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat. B. Propyl axetat. C. Phenyl axetat. D. Vinyl axetat. Câu 3: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 21,60 gam. B. 29,04 gam. C. 25,32 gam. D. 24,20 gam. Câu 4: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. H2. B. HCl. C. O2. D. CO2. Câu 5: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Fe. B. Ba. C. Cr. D. Al. Câu 6: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 7: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Ala-Gly. Câu 8: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 9: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. MgO. B. FeO. C. Fe2O3. D. Al2O3. Câu 10: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli(vinyl clorua). C. Polistiren. D. Poli(etylen-terephtalat). Câu 11: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 12: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 4,5. C. 8,1. D. 18,0. Câu 13: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. NaNO3. B. KNO3. C. HNO3. D. Na2CO3. Câu 14: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. Ca(OH)2. B. Ba(OH)2. C. NaOH. D. KOH. Câu 15: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Metylamin. B. Trimetylamin. C. Phenylamin. D. Đimetylamin. Trang 1/3 - Mã đề thi 629
  11. Câu 16: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 52,68 gam. B. 52,48 gam. C. 42,58 gam. D. 13,28 gam. Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Rb và Cs. B. Na và K. C. Li và Na. D. K và Rb. Câu 18: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. H2SO4 đặc, nóng. B. HNO3 đặc, nguội. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 đặc, nóng. Câu 19: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 20: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. glucozơ và glixerol. B. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và ancol etylic. Câu 21: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Anilin, amoniac, metylamin. B. Amoniac, etylamin, anilin. C. Etylamin, anilin, amoniac. D. Anilin, metylamin, amoniac. Câu 22: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl3. B. FeCl3. C. FeCl2. D. MgCl2. Câu 23: Nhận xét nào sau đây sai? A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. B. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. Câu 24: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. HNO3 đặc, nguội. B. H2SO4 đặc, nguội. C. NaCl. D. NaOH. Câu 25: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol natri stearat. B. 3 mol axit stearic. C. 3 mol natri stearat. D. 1 mol axit stearic. Câu 26: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Cu. B. Pb . C. Zn . D. Ag . Câu 27: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 28: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al2O3. B. O2. C. Al(OH)3. D. Al. Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 3d1. B. 2s1. C. 4s1. D. 3s1. Câu 30: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 29,69. B. 28,89. C. 17,19. D. 31,31. + + 2+ 2+ Câu 31: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Cu2+. B. K+ . C. Ag+ . D. Fe2+. Câu 32: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. vàng. B. nâu đỏ. C. xanh tím. D. hồng. Trang 2/3 - Mã đề thi 629
  12. Câu 33: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poliacrilonitrin. B. poli(metyl metacrylat). C. poli(vinyl clorua). D. polietilen. Câu 34: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và O2. B. NaOH và H2. C. Na2O và H2. D. NaOH và O2. Câu 35: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. giấm ăn. B. phèn chua. C. muối ăn. D. nước vôi. Câu 36: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. C. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. Câu 37: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Mg. Câu 38: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 39: Công thức của glyxin là A. H2NCH2COOH. B. CH3NH2. C. C2H5NH2. D. H2NCH(CH3)COOH. Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92. B. 70,40. C. 35,20. D. 17,60. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 629
  13. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 835 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 2: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Ag . B. Cu . C. Pb . D. Zn . Câu 3: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Metylamin. B. Đimetylamin. C. Phenylamin. D. Trimetylamin. Câu 4: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. muối ăn. B. giấm ăn. C. phèn chua. D. nước vôi. Câu 5: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 42,58 gam. B. 52,68 gam. C. 52,48 gam. D. 13,28 gam. Câu 6: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ba. B. Fe. C. Cr. D. Al. Câu 7: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Propyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Etyl axetat. D. Phenyl axetat. Câu 8: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 3 mol natri stearat. B. 1 mol axit stearic. C. 1 mol natri stearat. D. 3 mol axit stearic. Câu 9: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 10: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CuO. B. CaO. C. MgO. D. Al2O3. Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Etylamin, anilin, amoniac. B. Anilin, metylamin, amoniac. C. Amoniac, etylamin, anilin. D. Anilin, amoniac, metylamin. Câu 12: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong + + 2+ dãy là A. Fe2+. B. Ag+ . C. K+ . D. Cu2+. Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 8,1. B. 18,0. C. 4,5. D. 9,0. Câu 14: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. KNO3. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. HNO3. Câu 15: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al. B. O2. C. Al(OH)3. D. Al2O3. Trang 1/3 - Mã đề thi 835
  14. Câu 16: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. FeCl3. B. FeCl2. C. CrCl3. D. MgCl2. Câu 17: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. B. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. C. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. D. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. Câu 18: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. xà phòng và ancol etylic. B. xà phòng và glixerol. C. glucozơ và glixerol. D. glucozơ và ancol etylic. Câu 19: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 28,89. B. 31,31. C. 29,69. D. 17,19. Câu 20: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 21: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Zn. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 22: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. xanh tím. B. nâu đỏ. C. vàng. D. hồng. Câu 23: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 35,20. B. 17,92. C. 17,60. D. 70,40. Câu 24: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H3COOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3. Câu 25: Công thức của glyxin là A. H2NCH(CH3)COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. C2H5NH2. Câu 26: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 29,04 gam. B. 24,20 gam. C. 21,60 gam. D. 25,32 gam. Câu 28: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 29: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. H2SO4 loãng. B. HNO3 đặc, nóng. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 30: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. Al2O3. B. Fe2O3. C. MgO. D. FeO. Câu 31: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(vinyl clorua). B. poli(metyl metacrylat). C. polietilen. D. poliacrilonitrin. Trang 2/3 - Mã đề thi 835
  15. Câu 32: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. D. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. Câu 33: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. O2. B. CO2. C. H2. D. HCl. Câu 34: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polistiren. B. Poli(vinyl clorua). C. Polietilen. D. Poli(etylen-terephtalat). Câu 35: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và H2. B. Na2O và O2. C. NaOH và H2. D. NaOH và O2. Câu 36: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 4s1. B. 3s1. C. 2s1. D. 3d1. Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Na và K. B. Li và Na. C. Rb và Cs. D. K và Rb. Câu 38: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaOH. B. HNO3 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nguội. D. NaCl. Câu 39: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 40: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. Ca(OH)2. B. Ba(OH)2. C. KOH. D. NaOH. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 835
  16. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014 Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 60 phút. (Đề thi có 03 trang) Mã đề thi 974 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133. Câu 1: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại A. Ag . B. Zn . C. Cu . D. Pb . Câu 2: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. polietilen. B. poli(vinyl clorua). C. poliacrilonitrin. D. poli(metyl metacrylat). Câu 3: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 1 mol axit stearic. B. 3 mol natri stearat. C. 3 mol axit stearic. D. 1 mol natri stearat. Câu 5: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 6: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất A. xà phòng và ancol etylic. B. glucozơ và glixerol. C. glucozơ và ancol etylic. D. xà phòng và glixerol. Câu 7: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Zn. Câu 8: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng? A. O2. B. HCl. C. H2. D. CO2. Câu 9: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 10: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Đimetylamin. B. Metylamin. C. Trimetylamin. D. Phenylamin. Câu 11: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H3COOC2H5. C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành A. Na2O và H2. B. NaOH và O2. C. Na2O và O2. D. NaOH và H2. Câu 13: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. FeCl3. B. MgCl2. C. CrCl3. D. FeCl2. Trang 1/3 - Mã đề thi 974
  17. Câu 14: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là A. 21,60 gam. B. 25,32 gam. C. 29,04 gam. D. 24,20 gam. Câu 15: Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có A. Al(OH)3. B. O2. C. Al. D. Al2O3. Câu 16: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. hồng. B. vàng. C. xanh tím. D. nâu đỏ. Câu 17: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 28,89. B. 29,69. C. 17,19. D. 31,31. Câu 18: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 18,0. B. 8,1. C. 9,0. D. 4,5. Câu 19: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, CrO3, Cr2O3. Số oxit lưỡng tính trong dãy là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 20: Kim loại sắt không tan trong dung dịch A. HNO3 đặc, nóng. B. H2SO4 đặc, nóng. C. HNO3 đặc, nguội. D. H2SO4 loãng. Câu 21: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng A. giấm ăn. B. muối ăn. C. nước vôi. D. phèn chua. Câu 22: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 35,20. B. 17,92. C. 17,60. D. 70,40. Câu 23: Công thức của glyxin là A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. H2NCH(CH3)COOH. D. C2H5NH2. Câu 24: Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch A. Na2CO3. B. HNO3. C. NaNO3. D. KNO3. + + 2+ 2+ Câu 25: Cho dãy các ion kim loại: K , Ag , Fe , Cu . Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Ag+ . B. K+ . C. Cu2+. D. Fe2+. Câu 26: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ? A. Etylamin, anilin, amoniac. B. Amoniac, etylamin, anilin. C. Anilin, metylamin, amoniac. D. Anilin, amoniac, metylamin. Câu 27: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là A. KOH. B. Ba(OH)2. C. Ca(OH)2. D. NaOH. Câu 28: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch A. NaCl. B. NaOH. C. H2SO4 đặc, nguội. D. HNO3 đặc, nguội. Câu 29: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 2s1. B. 3d1. C. 4s1. D. 3s1. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là A. Na và K. B. Rb và Cs. C. Li và Na. D. K và Rb. Trang 2/3 - Mã đề thi 974
  18. Câu 32: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Polistiren. C. Poli(etylen-terephtalat). D. Poli(vinyl clorua). Câu 33: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 34: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Propyl axetat. D. Phenyl axetat. Câu 35: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Ba. B. Fe. C. Cr. D. Al. Câu 36: Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng? A. Al2O3. B. FeO. C. Fe2O3. D. MgO. Câu 37: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây? A. CuO. B. Al2O3. C. CaO. D. MgO. Câu 38: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 42,58 gam. B. 52,68 gam. C. 13,28 gam. D. 52,48 gam. Câu 39: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu. B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam. C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam. D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu. Câu 40: Nhận xét nào sau đây sai? A. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng. B. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. C. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. D. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 974

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản